wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiem tra HSK 2

Total questions: 50

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau: 九月去北京旅游最好。

a)

Đi du lịch Trung Quốc tốt nhất là đi tháng 9.

b)

Đi du lịch Bắc Kinh tốt nhất là tháng 10.

c)

Đi du lịch Bắc Kinh tốt nhất là tháng 9.

d)

Đi du học Bắc Kinh tốt nhất là tháng 9.

2.

Dịch câu sau: Bạn thích môn thể thao nào? Chạy bộ hay bóng đá.

a)

你喜欢什么运动?跑步或者踢足球。

b)

你喜欢什么运动?跑步还是踢足球。

c)

你喜欢跑步还是踢足球?

d)

你最喜欢什么运动?

3.

Dịch câu sau:

A: Bạn thích nhất màu gì?

B: Tôi không thích màu trắng, cũng không thích màu đen, tôi thích nhất màu vàng.

4 lines
4.

Dịch câu sau: 今天我有点儿累,可能生病了。

a)

Hôm nay tôi rất mệt, chắc là bị bệnh rồi.

b)

Hôm nay tôi hơi mệt, chắc là bị bệnh rồi.

c)

Hôm nay tôi hơi bận nên mệt quá.

d)

Hôm qua tôi hơi mệt, chắc là bị bệnh rồi.

5.

回答这个问题 /huídá zhè ge wèntí/

你喜欢去哪儿旅游?为什么呢?

4 lines
6.

Viết câu phù hợp với hình sau. (2 - 3 câu)

4 lines
7.

ngày mai tôi muốn đi tập thể thao

a)

明年我要去运动

b)

明天我要去运动

c)

今天我要去运动

d)

昨天我要去运动

8.

3 ngày trước tôi bị bệnh

a)

后三天我生病

b)

三天后我生病

c)

前三天我生病

d)

三天前我生病

9.

Không có thời gian xem tivi

a)

没有时间看电影

b)

没有时间看电脑

c)

没有时间看电视

d)

没有时间看电话

10.

昨天考试的题太多了,我没有做完

a)

câu của bài kiểm tra hôm nay dài quá, tôi làm không xong

b)

Câu của bài kiểm tra hôm qua quá nhiều rồi, tôi chưa làm xong

c)

Bài kiểm tra dài quá, tôi làm sai rồi

d)

Bài kiểm tra hôm qua quá nhiều, tôi làm chưa xong

11.

Viết chữ Hán:Tôi ăn xong bữa tối rồi

(a)  

12.

Mẹ cực kỳ bận, đi làm từ sáng đến tối

a)

妈妈很忙,上班从早来晚

b)

妈妈非常忙,从早到晚

c)

妈妈非常忙,上班从早到晚

d)

妈妈不忙,上班早上到晚上

13.

你找到我的教室吗?帮我一下

a)

Bạn tìm lớp học của tôi không? giúp tôi 1 chút

b)

bạn tìm thấy trường của tôi không? giúp tôi 1 lát

c)

Bạn tìm thấy lớp học của tôi không? giúp tôi 1 chút

d)

Bạn đến lớp học của tôi không? giúp tôi đi

14.

Viết chữ hán: Bạn nghe thấy cô nói không

(a)  

15.

Cái này không đúng, bạn mua sai rồi

a)

这个不对,你卖错了

b)

这儿不对,你买错了

c)

这东西不对,你卖错了

d)

这个不对,你买错了

16.

Bóng đá

a)

Zùqiú

b)

Zúqíu

c)

Zúqiù

d)

Zǔqíu

17.

CÂU NÀY SAU ĐÂY CÓ Ý NGHĨA GÌ ?
我早就想好了。

a)

ANH NHỚ EM

NHIỀU LẮM NHÁ

b)

AI BIẾT GÌ Á ĐÂU

c)

ANH SỚM ĐÃ NGHĨA XONG RỒI

d)

ANH SỚM ĐÃ NHỚ EM RỒI

18.

TỪ NÀO DƯỚI ĐÂY CÓ THỂ KẾT HỢP VỚI
作业

a)

b)

c)

d)

19.

ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG
这个问题,我不知道是什么 。。。。
你可以帮我看看吧

a)

医院

b)

意思

c)

学生

d)

同意

20.

老公,过来吧。
看看这个房间 的 。。。。可以吗?

a)

天气

b)

服务员

c)

颜色

d)

不错

21.

Câu dưới đây đúng ngữ pháp chưa:

外面的门关呢

a)

b)

22.

Trong tay mẹ cầm gì vậy?

a)

妈妈手里拿着什么东西?

b)

妈妈手里拿看什么东西?

c)

妈妈拿里手着什么东西?

d)

妈妈手里拿着怎么东西?

23.

Mỗi học sinh trong lớp chúng tôi đều có 1 chiếc bút chì của riêng mình

a)

我们班每个学生都有自己的铅笔

b)

我们班每个老师都有自己的铅笔

c)

我们班有一个学生没有铅笔

d)

我们班只有我没有铅笔

24.

Vợ tôi rất thích cười

a)

我妻子非常爱笑

b)

我妻子非常爱哭

c)

我妻子非常爱我

d)

我妻子非常生气

25.

Xin hỏi, chỗ này cách khách sạn có xa không?

a)

请问,这里离宾馆元吗?

b)

请问,这里离宾馆远不远?

c)

请问,这里离宾馆院吗?

d)

请问,这里离宾馆进吗?

26.

Từ đây cứ đi thẳng là đến

a)

从这儿一直走就到了

b)

从那儿一直走就到了

c)

从这儿一直转就到了

d)

从这右转一直走就到了

27.

Đi về bên trái

a)

往前走

b)

往左走

c)

往右走

d)

住左走

28.

Một người đi về hướng đông, một người đi về hướng tây

a)

一个人往东走,一个人往北走

b)

一个人往东走,一个人往南走

c)

一个人往东走,一个人往西走

d)

一个人往南走,一个人往北走

29.

Cứ đi thẳng, đến ngã tư thứ 2 thì đi sang phải

a)

一直往前走,到第二个十字路口往右走

b)

一直往前走,到弟二个十字路口往右走

c)

一直往前走,到第二个十字路口住左走。

d)

一直往前走,到第二个十子路口左走

30.

_____是我妈妈,她是中文老师

a)

哪儿

b)

c)

那儿

d)

31.

忙,时间,手表,

a)

rãnh rỗi

không gian

đôi tay

b)

bận rộn

thời gian

đồng hồ

c)

bận

thời gian

điện thoại

32.

报纸,送,牛奶,

a)

tạp chí

tặng

nước ngọt

b)

báo

tặng

sữa bò

c)

tạp chí

đưa

nước ngọt

d)

báo

tặng

sữa trâu

33.

Lượng từ của "衣服" (quần áo) là gì?

a)

b)

c)

d)

34.
a)

考试

b)

学习

c)

预习

d)

复习

35.

A:你身体怎么样?

B:_______________。

a)

明天我有考试。

b)

很贵。

c)

还好。

d)

有点儿大。

36.

Sắp xếp câu sau:

对/身体/好/运动/很/。

(a)  

37.

Đặt từ "以后" vào ô trống thích hợp:

(A) 你 (B) 回家 (C) 记得给我打电话 (D)。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

意思 (yìsi) có nghĩa là gì?

a)

Ý nghĩa

b)

Ý tưởng

c)

Ý kiến

39.

A:小刚,你喝咖啡吗?

B:_____________________。

a)

不喝了,我已经喝两杯了。

b)

我每天喝一杯咖啡。

c)

昨天我喝了三百咖啡。

40.

你少喝一点儿吧,喝多了对身体不好。

问:他的身体不太好。

a)

对 True

b)

错 False

41.

"Thời gian" tiếng Trung là gì?

a)

时候

b)

休息

c)

时间

d)

运动

42.

"Mỗi ngày thứ 7" tiếng Trung là gì?

a)

每个星期六

b)

星期六

c)

星期天

d)

每个星期天

43.

我听说小丽 (a)   了,我想去看看她。

44.

"Buổi sáng" tiếng Trung là gì?

a)

下午

b)

早晨

c)

早上

d)

晚上

45.

你爸爸什么时候能出院?

a)

他在医院。

b)

我爸爸吃药了。

c)

医生说明天能。

d)

我爸爸明天去医院。

46.

外边下大雨,他们都在______里呢。

a)

丈夫

b)

房间

c)

颜色

d)

左边

47.

Thời tiết hôm nay thật đẹp.

今天天气______好!

a)

比较

b)

c)

d)

48.

这是谁的房间?

a)

这是我和我丈夫的房间。

b)

这个房间真漂亮。

c)

这不是我的房间。

d)

你女儿的房间真漂亮。

49.

A:这里有几个杯子,哪个是你的?

B:________________________。

a)

我看不见你的杯子。

b)

左边哪个红色的是我的。

c)

我喜欢红色的杯子。

d)

他送给我一个杯子。

50.

"Tôi không quen biết hai người phía trước kia."

a)

我不认识前边那的两个人。

b)

我不认识前边的那二个人。

c)

我不认识前边的那两个人。

d)

我不认识前边那的二个人。