wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH

Total questions: 230

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Đại hội lần thứ XI của Đảng khẳng định: Tư tưởng Hồ Chí Minh là "kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta, kế thừa và phát triển các giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại". Đây là:

a)

Nguồn gốc lý luận của tư tưởng Hồ Chí Minh.

b)

Nội dung của tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Bản chất của tư tưởng Hồ Chí Minh.

d)

Giá trị của tư tưởng Hồ Chí Minh.

2.

Khái niệm “Tư tưởng Hồ Chí Minh” không bao gồm nội dung nào sau

a)

Hệ thống các quan điểm lý luận, phản ánh những vấn đề có tính quy luật của cách mạng Việt Nam.

b)

Nguồn gốc tư tưởng, lý luận của tư tưởng Hồ Chí Minh: chủ nghĩa Mác – Lênin; giá trị văn hoá dân tộc, tinh hoa văn hoá nhân loại.

c)

Nội dung cơ bản nhất của tư tưởng Hồ Chí Minh, bao gồm những vấn đề có liên quan trực tiếp đến cách mạng Việt Nam. Tư tưởng Hồ Chí Minh soi đường thắng lợi cho cách mạng Việt Nam, tài sản tinh thần to lớn của Đảng và dân tộc.

d)

Bao gồm những vấn đề có liên quan đến cách mạng thế giới, tài sản tinh thần cho cách mạng thế giới

3.

Đại hội lần thứ XI của Đảng khẳng định: Tư tưởng Hồ Chí Minh là "là tài sản tinh thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc ta, mãi mãi soi đường cho sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi". Đây là:

a)

Nội dung của tư tưởng Hồ Chí Minh.

b)

Giá trị của tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Nguồn gốc của tư tưởng Hồ Chí Minh.

4.

Nghị quyết số 24C/18.65 về Kỷ niệm 100 năm Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh của UNESCO đã ghi nhận Chủ tịch Hồ Chí Minh là:

a)

"Anh hùng giải phóng dân tộc và nhà văn hoá kiệt xuất của Việt Nam".

b)

"Anh hùng giải phóng dân tộc và nhà văn hoá kiệt xuất của thế giới".

c)

"Anh hùng giải phóng dân tộc và nhà văn hoá của Việt Nam".

d)

"Anh hùng giải phóng dân tộc và nhà văn hoá của thế giới".

5.

Ý nghĩa của việc học tập môn học Tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

Góp phần nâng cao năng lực tư duy lý luận.

b)

Củng cố niềm tin khoa học gắn với trau dồi tình cảm cách mạng, bồi dưỡng lòng yêu nước.

c)

Xây dựng, rèn luyện phương pháp và phong cách công tác.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

6.

Phương pháp luận nào của việc nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh đã yêu cầu, khi nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh phải luôn luôn quán triệt mối liên hệ qua lại của các yếu tố, các bộ phận khác nhau trong sự gắn kết tất yếu của hệ thống tư tưởng đó xung quanh hạt nhân cốt lõi là tư tưởng độc lập, tự do, dân chủ và chủ nghĩa xã hội?

a)

Thống nhất lý luận và thực tiễn.

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

c)

Quan điểm toàn diện và hệ thống.

d)

Quan điểm kế thừa và phát triển.

7.

Đối tượng nào trong chỗ trống ở đoạn viết sau của Hồ Chí Minh: “Cuối thế kỷ XIX chủ nghĩa đế quốc Pháp xâm lược Việt Nam. Bọn ….. đê tiện và hèn nhát đầu hàng và câu kết với bọn đế quốc để tiếp tục nô dịch nhân dân Việt Nam nhiều hơn”.

a)

Vua quan.

b)

Phong kiến.

c)

Vua quan và phong kiến.

d)

Phong kiến và địa chủ.

8.

Cuộc cách mạng nào được Hồ Chí Minh đánh giá là “ảnh hưởng đến Việt Nam như tiếng sấm vang trong đêm tối”?

a)

Công xã Pari ở Pháp năm 1871.

b)

Cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc năm 1911.

c)

Cách mạng Tháng Tám ở Việt Nam năm 1945.

d)

Cách mạng Tháng Mười ở Nga năm 1917.

9.

Nhận định sau đây của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong tác phẩm nào: “Toàn Đảng, toàn dân ta đoàn kết phấn đấu, xây dựng một nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh, và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới”?

a)

Di chúc (1965-1969).

b)

Ba mươi năm hoạt động của Đảng (1960).

c)

Đạo đức cách mạng (1958).

d)

Đường cách mệnh (1927).

10.

Chọn đáp án đúng nhất: Tư tưởng Hồ Chí Minh ra đời đã đáp ứng yêu cầu bức thiết của:

a)

Cách mạng thế giới.

b)

Bản thân Hồ Chí Minh.

c)

Cách mạng Việt Nam.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

11.

Lô-gíc phát triển của tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

Giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người.

b)

Giải phóng xã hội, giải phóng dân tộc, giải phóng con người.

c)

Giải phóng xã hội, giải phóng con người, giải phóng dân tộc.

d)

Giải phóng con người, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội.

12.

Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Phương pháp làm việc biện chứng.

b)

Bản chất cách mạng.

c)

Chủ nghĩa nhân đạo triệt để.

d)

Bản chất khoa học.

13.

Tính chất, đặc điểm của đại từ “Nó” trong câu sau được Hồ Chí Minh dùng để chỉ đối tượng nào: “Nó dùng những người vô sản da trắng để chinh phục những người vô sản các thuộc địa. Sau đó nó lại tung những người vô sản ở một thuộc địa này đi đánh những người vô sản ở một thuộc địa khác. Sau hết, nó dựa vào những người vô sản ở các thuộc địa để thống trị những người vô sản da trắng”:

a)

Chủ nghĩa đế quốc.

b)

Chủ nghĩa thực dân.

c)

Chủ nghĩa tư bản.

d)

Chủ nghĩa phát-xít.

14.

“Đuổi hổ cửa trước, rước beo cửa sau” là nhận xét của Hồ Chí Minh về chủ trương cứu nước của nhà yêu nước nào?

a)

Phan Bội Châu.

b)

Phan Chu Trinh.

c)

Hoàng Hoa Thám.

d)

Nguyễn Thái Học.

15.

“Mang nặng cốt cách phong kiến” là nhận xét của Hồ Chí Minh về chủ trương cứu nước của nhà yêu nước nào?

a)

Hoàng Hoa Thám.

b)

Phan Chu Trinh.

c)

Phan Bội Châu.

d)

Nguyễn Thái Học.

16.

“Chẳng khác nào xin giặc rủ lòng thương” là nhận xét của Hồ Chí Minh về chủ trương cứu nước của nhà yêu nước nào?

a)

Phan Chu Trinh.

b)

Phan Bội Châu.

c)

Nguyễn Thái Học.

d)

Phan Đình Phùng.

17.

Hồ Chí Minh đã tiếp xúc với “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của Lênin năm nào?

a)

Năm 1920.

b)

Năm 1919.

c)

Năm 1918.

d)

Năm 1917.

18.

Các bài giảng của Hồ Chí Minh tại các lớp huấn luyện cán bộ được Bộ tuyên truyền của Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức tập hợp lại và xuất bản thành tác phẩm gì?

a)

Đường cách mệnh (1927).

b)

Lênin và Phương Đông (1926).

c)

Con rồng tre (1922).

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp (1925).

19.

Hồ Chí Minh đã tiếp thu giá trị tích cực nào của văn hóa phương Tây?

a)

Giá trị về quyền sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc.

b)

Tư tưởng vị tha, từ bi, bác ái.

c)

Triết lý nhân sinh, tu thân, tề gia.

d)

Tư tưởng dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.

20.

Tư tưởng Hồ Chí Minh đối với sự phát triển cách mạng thế giới:

a)

Phản ánh khát vọng thời đại.

b)

Tìm ra các giải pháp đấu tranh giải phóng các nước thuộc địa.

c)

Cổ vũ các dân tộc đấu tranh vì những mục tiêu cao cả.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

21.

Hồ Chí Minh thành lập “Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức” năm nào? Tại đâu?

a)

Năm 1925, tại Quảng Châu (Trung Quốc).

b)

Năm 1923, tại Mátxcơva (Liên Xô)

c)

Năm 1926, tại Xiêm (Thái Lan).

d)

Năm 1920, tại Paris (Pháp).

22.

Hồ Chí Minh đã thành lập "Hội Việt Nam Thanh niên Cách mạng" năm nào? Tại đâu?

a)

Năm 1925, tại Quảng Châu (Trung Quốc)

b)

Năm 1923, tại Mátxcơva (Liên Xô).

c)

Năm 1924, tại Hương Cảng (Trung Quốc)

d)

Năm 1920, tại Paris (Pháp).

23.

Khẩu hiệu chiến lược nổi tiếng “Lao động tất cả các nước, đoàn kết lại” là của ai?

a)

C. Mác.

b)

J. Stalin.

c)

V.I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

24.

Theo Hồ Chí Minh, ai là người đầu tiên đã đặt cơ sở cho một thời đại mới, thật sự cách mạng trong các nước thuộc địa?

a)

C. Mác.

b)

V.I. Lênin.

c)

Hô-xê-mác-ti.

d)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

25.

Cơ sở khách quan hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Xã hội Việt Nam nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX.

b)

Chủ nghĩa tư bản chuyển từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền (Chủ nghĩa đế quốc).

c)

Cách mạng vô sản Nga (1917) thắng lợi và Quốc tế Cộng sản thành lập (3/1919).

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

26.

Xã hội Việt Nam khi Hồ Chí Minh ra đi tìm đường cứu nước (1911) là xã hội:

a)

Thuộc địa phong kiến.

b)

Phong kiến.

c)

Tư bản chủ nghĩa.

d)

Xã hội chủ nghĩa

27.

Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn là gì?

a)

Phù hợp với điều kiện thực tế nước ta.

b)

Chống phong kiến.

c)

Đấu tranh vì tự do, dân chủ.

d)

Tư tưởng hòa bình.

28.

Tư tưởng yêu nước và chí hướng cách mạng của Hồ Chí Minh hình thành trong thời kỳ nào?

a)

Trước 1911.

b)

1911 - 1920.

c)

1920 - 1930.

d)

1930 - 1945.

29.

Thời kỳ phát triển và hoàn thiện tư tưởng Hồ Chí Minh là thời gian

a)

1911 - 1920.

b)

1921 - 1930.

c)

1930 - 1945.

d)

1945 - 1969.

30.

Hồ Chí Minh ra nước ngoài tìm đường cứu nước vào thời gian nào? Tại đâu?

a)

Ngày 5/6/1911, tại Bến cảng Nhà Rồng.

b)

Ngày 15/6/1911, tại Bến cảng Nhà Rồng.

c)

Ngày 25/6/1911, tại Bến cảng Nhà Rồng.

d)

Ngày 6/5/1911, tại Bến cảng Nhà Rồng.

31.

Câu nói: “Quan trường thị nô lệ trung chi nô lệ, hựu nô lệ” là của ai?

a)

Nguyễn Sinh Sắc.

b)

Phan Châu Trinh.

c)

Phan Bội Châu.

d)

Vương Thúc Qúy.

32.

Sau những năm tháng bôn ba tìm đường cứu nước, Hồ Chí Minh đã trở về Việt Nam vào thời gian nào? Tại đâu?

a)

Ngày 28/01/1941, tại Cao Bằng.

b)

Ngày 02/9/1945, tại Bắc Kạn.

c)

Ngày 06/6/1931, tại Thái Nguyên.

d)

Ngày 08/3/1943, tại Tuyên Quang.

33.

Tác phẩm nào sau đây của Hồ Chí Minh xuất bản vào năm 1925?

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

b)

Đường cách mệnh.

c)

Lênin và Phương Đông.

d)

Con rồng tre.

34.

Tác phẩm nào sau đây của Hồ Chí Minh được xuất bản vào năm 1927?

a)

Đường cách mệnh.

b)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

c)

Con rồng tre.

d)

Đạo đức cách mạng.

35.

Hồ Chí Minh dạy học ở trường Dục Thanh thời gian nào?

a)

Từ 9/1910 đến 2/1911.

b)

Từ 9/1910 đến 5/1911.

c)

Từ 9/1910 đến 4/1911.

d)

Từ 9/1908 đến 9/1909.

36.

Trong thời gian ở nước ngoài, Hồ Chí Minh đã làm những công việc

a)

Phụ bếp, cào tuyết, thợ ảnh, làm bánh, đốt lò, bán báo.

b)

Dạy học, phiên dịch, dẫn chương trình, diễn viên, nội trợ

c)

Người mẫu ảnh, thợ xây, kỹ sư.

d)

iễn viên, thợ kim hoàn, phụ hồ, giảng viên.

37.

Tại Pác Bó (1941), Hồ Chí Minh dịch ra tiếng Việt cuốn sách nào để làm tài liệu huấn luyện cán bộ?

a)

Lịch sử Đảng Cộng sản Nga.

b)

Tư Bản.

c)

Đội du kích bí mật.

d)

Chiến tranh và hoà bình.

38.

Hồ Chí Minh đã tham dự cuộc biểu tình chống thuế của nông dân tỉnh Thừa Thiên vào thời gian nào?

a)

Tháng 5/1908.

b)

Tháng 5/1906.

c)

Tháng 5/1905.

d)

Tháng 5/1911.

39.

Hồ Chí Minh ủng hộ phái tả trong Đảng Xã hội Pháp gia nhập Quốc tế III và trở thành một trong những người sáng lập Đảng Cộng sản Pháp, đồng thời là người đảng viên cộng sản đầu tiên của Việt Nam năm nào?

a)

Năm 1917.

b)

Năm 1918.

c)

Năm 1919.

d)

Năm 1920.

40.

Nhận định sau đây về Hồ Chí Minh là của ai: “Con người thanh niên mảnh khảnh và đầy sức sống này có thể là người sẽ đặt cây thập tự cáo chung lên nền thống trị của chúng ta ở Đông Dương”?

a)

Tsuchihashi (Toàn quyền Nhật Bản tại Đông Dương (1944-1945)).

b)

Tsuchihashi (Toàn quyền Nhật Bản tại Đông Dương (1944-1945)).

c)

Vua Khải Định (Vua xứ Annam thuộc Pháp (1916-1925)).

d)

Paul Doumer (Toàn quyền Pháp tại Đông Dương (1897-1902)).

41.

Điền vào chỗ trống trong Văn kiện Đại hội lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (1986): “Muốn đổi mới tư duy, Đảng phải nắm vững bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin, kế thừa di sản quý báu về ……. của Hồ Chí Minh”:

a)

Lý luận và đường lối chính trị.

b)

Tư tưởng và đường lối chính trị.

c)

Tư tưởng và lý luận cách mạng.

d)

Lý luận và thực tiễn cách mạng.

42.

Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định: Tư tưởng Hồ Chí Minh “là tài sản tinh thần vô cùng to lớn và quý giá của Đảng và dân tộc ta, mãi mãi soi đường cho sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta giành thắng lợi” là tại Đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội Đảng lần thứ IX (2001).

b)

Đại hội Đảng lần thứ VII (1991).

c)

Đại hội Đảng lần thứ XI (2011).

d)

Đại hội Đảng lần thứ VI (1986).

43.

Khái niệm “Tư tưởng Hồ Chí Minh” lần đầu tiên được Đảng Cộng sản Việt Nam đưa ra tại đại hội lần thứ mấy?

a)

Đại hội lần thứ VI (1986).

b)

Đại hội lần thứ VII (1991).

c)

Đại hội lần thứ VIII (1996).

d)

Đại hội lần thứ IX (2001).

44.

Đối tượng nghiên cứu của môn học tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

Nghiên cứu cuộc đời, sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

Nghiên cứu hệ thống quan điểm, quan niệm, lý luận về cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh.

c)

Nghiên cứu kết quả vận dụng, phát triển sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam qua các giai đoạn cách mạng.

d)

Nghiên cứu những đánh giá của các danh nhân trên thế giới về Hồ Chí Minh.

45.

“Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam”. Những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam là:

a)

Lực lượng cách mạng.

b)

Phương pháp cách mạng.

c)

Mục tiêu, nhiệm vụ cách mạng.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

46.

Năm 1970, Đảng Cộng sản Việt Nam đưa ra khẩu hiệu tuyên truyền, cổ động về tư tưởng, tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh là:

a)

Toàn Đảng hãy ra sức học tập đường lối chính trị, tác phong và đạo đức cách mạng của Hồ Chủ tịch.

b)

Toàn Đảng, toàn dân thực hiện cần, kiệm, liêm, chính, chí công, vô tư theo tấm gương của Chủ tịch Hồ Chí Minh vĩ đại.

c)

Sống và làm việc theo gương Bác Hồ vĩ đại.

d)

Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại.

47.

Tại Đại hội lần thứ VII (1991), Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định Tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

Tài sản tinh thần quý báu của Đảng.

b)

Tài sản tinh thần quý báu của Đảng và của nhân dân ta.

c)

Tài sản tinh thần quý báu của Đảng, dân tộc và nhân dân ta.

d)

Tài sản tinh thần quý báu của Đảng và của dân tộc.

48.

Phương pháp luận nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

Thống nhất tính Đảng và tính khoa học.

b)

Thống nhất lý luận và thực tiễn.

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể; quan điểm toàn diện và hệ thống.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

49.

Khái niệm “Tư tưởng Hồ Chí Minh là kết quả của sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của nước ta và trong thực tế, tư tưởng Hồ Chí Minh đã trở thành một tài sản tinh thần quý báu của Đảng và của dân tộc” được nêu ra ở Đại hội lần thứ mấy của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Đại hội lần thứ VI (1986).

b)

Đại hội lần thứ VII (1991).

c)

Đại hội lần thứ IX (2001).

d)

Đại hội lần thứ XI (2011).

50.

Khái niệm tư tưởng HCM không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Hệ thống các quan điểm lý luận, phản ánh những vấn đề có tính quy luật của Cách mạng Việt Nam

b)

Nguồn gốc tư tưởng, lý luận của tư tưởng HCM: Chủ nghĩa Mác - Lênnin, giá trị văn hoá dân tộc, tinh hoa văn hoá nhân loại

c)

Nội dung cơ bản nhất của tư tưởng HCM, bao gồm những vấn đề liên quan trực tiếp đến Cách mạng Việt Nam. Tư tưởng HCM soi đường thắng lợi cho Cách mạng VN, tài sản tinh thần to lớn của Đảng và dân tộc

d)

Bao gồm những vấn đề liên quan đến Cách mạng thế giới, tài sản tinh thần cho Cách mạng thế giới

51.

Kẻ địch bên trong của mỗi người cần phải chống trong xây dựng chủ nghĩa xã hội theo Hồ Chí Minh là:

a)

Lợi ích cá nhân.

b)

Tham nhũng, lãng phí.

c)

Chủ nghĩa cá nhân.

d)

Quan liêu, mệnh lệnh.

52.

Hồ Chí Minh yêu cầu Đảng phải là đạo đức, là văn minh, mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng, thật sự cần kiệm liêm chính, chí công vô tư. Phải giữ gìn Đảng ta thật trong sạch, phải xứng đáng là người lãnh đạo, người đầy tớ thật trung thành của ai?

a)

Của giai cấp công nhân.

b)

Của nhân dân.

c)

Của công – nông – trí thức. nào?

d)

Của giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

53.

Tại kỳ họp đầu tiên của Quốc hội khoá I nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã bầu ai làm Chủ tịch Chính phủ liên hiệp kháng chiến?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Huỳnh Thúc Kháng.

c)

Tôn Đức Thắng.

d)

Phạm Văn Đồng.

54.

Theo Hồ Chí Minh thì Đảng Lao động Việt Nam là Đảng của ai?

a)

Đảng Lao động Việt Nam là Đảng của giai cấp nông dân Việt Nam.

b)

Đảng Lao động Việt Nam là Đảng của công nhân và trí thức Việt Nam.

c)

Đảng Lao động Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân Việt Nam.

d)

Đảng Lao động Việt Nam là Đảng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, cho nên nó phải là Đảng của dân tộc Việt Nam.

55.

Nhận định sau đây được trích từ tác phẩm nào của Hồ Chí Minh: “Cải cách nền pháp lý ở Đông Dương bằng cách cho người bản xứ cũng được quyền hưởng những đảm bảo về mặt pháp luật như người Âu châu”; “Thay chế độ ra các sắc lệnh bằng chế độ ra các đạo luật”?

a)

Đường cách mệnh.

b)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

c)

Yêu sách của nhân dân An Nam.

d)

Vi hành.

56.

Tổ chức thanh niên mà Hồ Chí Minh chủ trương thành lập vào năm 1925 có tên gọi chính thức trong điều lệ của tổ chức này là:

a)

Thanh niên xung phong.

b)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

c)

Việt Nam Thanh niên cách mạng đồng chí hội.

57.

Quan điểm sau đây được trích trong văn bản nào: “Nhà nước của ta là Nhà nước dân chủ nhân dân, dựa trên nền tảng liên minh công nông, do giai cấp công nhân lãnh đạo”?

a)

Tuyên ngôn độc lập (1945).

b)

Điều 1 - Hiến pháp nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1946).

c)

Lời nói đầu của Hiến pháp nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1959).

d)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).

58.

Điền vào chỗ trống trong câu nói sau của Hồ Chí Minh: “Muôn việc thành công hay thất bại đều do…”

a)

Đảng mạnh hay yếu.

b)

Đoàn kết rộng hay hẹp.

c)

Đường lối đúng hay sai.

d)

Cán bộ tốt hay kém.

59.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng Việt Nam cần phải có Đảng để làm gì?

a)

Xác định đường lối cách mạng đúng đắn và phương pháp cách mạng thích hơp.

b)

Gắn cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới nhằm tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng Việt Nam.

c)

Tổ chức dân chúng thực hiện đường lối, cách mạng do Đảng đề ra.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

60.

Phương án nào không thuộc các nguyên tắc tổ chức sinh hoạt Đảng theo tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.

b)

Tự phê bình và phê bình; Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.

c)

Tập trung dân chủ.

d)

Thẳng thắn, có tinh thần trách nhiệm.

61.

Theo Hồ Chí Minh, để thực hiện được dân chủ trong xã hội, trước tiên cần thực hiện dân chủ trong tổ chức nào?

a)

Dân chủ trong chính quyền các cấp.

b)

Dân chủ trong Quốc hội.

c)

Dân chủ trong các đoàn thể nhân dân.

d)

Dân chủ trong Đảng.

62.

Đại hội lần thứ mấy của Đảng Cộng sản Việt Nam đã đề ra Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Đại hội lần thứ IX (2001).

b)

Đại hội lần thứ VI (1986).

c)

Đại hội lần thứ X (2006).

d)

Đại hội lần thứ VII (1991).

63.

Theo Hồ Chí Minh nguyên tắc nào sau đây là quy luật phát triển của

a)

Tập thể lãnh đạo - cá nhân phụ trách.

b)

Tự phê bình và phê bình.

c)

Tập trung dân chủ.

d)

Đoàn kết thống nhất trong Đảng.

64.

Hồ Chí Minh nêu lên những yêu cầu gì về việc xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức nhà nước?

a)

Tất cả những yêu cầu kia.

b)

Dám phụ trách, dám quyết đoán, dám chịu trách nhiệm, nhất là trong những tình huống khó khăn, “thắng không kiêu, bại không nản”.

c)

Tuyệt đối trung thành với cách mạng; Hăng hái, thành thạo công việc, giỏi chuyên môn, nghiệp vụ; Liên hệ mật thiết với nhân dân.

d)

Phải thường xuyên tự phê bình và phê bình, luôn luôn có ý thức và hạnh động vì sự lớn mạnh, trong sạch của Nhà nước.

65.

Theo Hồ Chí Minh, tổ chức nào là “hạt nhân”, quyết định chất lượng lãnh đạo của Đảng, là môi trường tu dưỡng, rèn luyện và cũng là nơi giám sát đảng viên?

a)

Bộ Chính trị.

b)

Chi bộ.

c)

Đảng bộ.

d)

Đảng ủy.

66.

Để có một Nhà nước hợp pháp, hợp hiến, việc làm đầu tiên của Hồ Chí Minh sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945 là gì?

a)

Kêu gọi thế giới công nhận chính quyền mới.

b)

Lựa chọn, sắp xếp cán bộ.

c)

Thiết kế mô hình nhà nước cách mạng.

d)

Tổ chức tổng tuyển cử trong cả nước.

67.

Điền vào chỗ trống trong câu nói sau của Hồ Chí Minh: "Làm sao cách mệnh rồi thì quyền trao cho…. chớ để trong tay một bọn ít người"?

a)

Giai cấp nông dân.

b)

Dân chúng số nhiều.

c)

Giai cấp tư sản dân tộc.

d)

Giai cấp công nhân.

68.

Bảy xin hiến pháp ban hành/Trăm điều phải có thần linh pháp quyền". Hai câu thơ trên được trích trong tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?

a)

Nhật kí trong tù.

b)

Việt Nam yêu cầu ca.

c)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

d)

Đường cách mệnh.

69.

Để xây dựng Nhà nước trong sạch, hoạt động có hiệu quả, Hồ Chí Minh chủ trương:

a)

Đề phòng và khắc phục những tiêu cực trong hoạt động của Nhà nước.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức đủ đức và tài.

c)

Tăng cường tính nghiêm minh của pháp luật đi đôi với đẩy mạnh giáo dục đạo đức cách mạng.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

70.

Điểm đặc sắc nhất trong tư tưởng Hồ Chí Minh về nhà nước pháp quyền là gì?

a)

Kết hợp nhuần nhuyễn cả pháp luật và đạo đức trong quản lý xã hội.

b)

Đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu lực của pháp luật.

c)

Coi trọng pháp luật quản lý xã hội.

d)

Đề cao đạo đức trong quản lý xã hội.

71.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu nói sau của Hồ Chí Minh: “Trước hết phải có Đảng cách mạng để trong thì vận động và ...... quần chúng, ngoài thì ..... với dân tộc bị áp bức và vô sản giai cấp ở mọi nơi ....... có vững cách mạng mới thành công”:

a)

Tập hợp - hợp tác - đoàn thể.

b)

Liên lạc - đoàn kết - Đảng.

c)

Lôi cuốn - liên lạc - Đảng.

d)

Tổ chức - liên lạc - Đảng.

72.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Để lãnh đạo cách mạng, Đảng phải mạnh. Đảng mạnh là do....... tốt. Chi bộ tốt là do các ...... đều tốt”.

a)

Chi ủy/ ủy viên

b)

Đảng bộ/bí thư

c)

Tổng bí thư/ đồng chí

d)

Chi bộ/ đảng viên

73.

Mục địch của tổng tuyển cử trong cả nước theo chế độ phổ thông đầu phiếu năm 1946 là gì?

a)

Để có thể thiết lập một cơ chế quyền lực hợp pháp theo thông lệ quốc tế.

b)

Để nhà nước ta có cơ sở pháp lý vững chắc trong quan hệ với quân Đồng Minh.

c)

Để có mối quan hệ quốc tế bình đẳng về mặt nhà nước.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

74.

Theo Hồ Chí Minh, Nhà nước có hiệu lực pháp lý mạnh mẽ là:

a)

Nhà nước hợp pháp, hợp hiến.

b)

Cả ba phương án kia đều đúng.

c)

Nhà nước quản lý xã hội chủ yếu bằng pháp luật.

d)

Nhà nước chú trọng đưa pháp luật vào cuộc sống.

75.

Quan điểm sau đây về quy luật hình thành Đảng Cộng sản là của ai: “Đảng Cộng sản ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân”.

a)

Ph. Ăngghen.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

C. Mác.

d)

V.I. Lênin.

76.

Câu Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Nếu Chính phủ làm hại dân thì dân có quyền … Chính phủ”

a)

Góp ý.

b)

Lật đổ.

c)

Kiểm soát, phê bình.

d)

Đuổi.

77.

Đảng ta trở thành Đảng cầm quyền từ năm nào?

a)

Năm 1946.

b)

Năm 1935.

c)

Năm 1945.

d)

Năm 1930.

78.

Thuật ngữ “Đảng cầm quyền” được Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm

a)

Bản án chế độ thực dân Pháp.

b)

Vi hành.

c)

Đường cách mệnh.

d)

Di chúc.

79.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng lãnh đạo Nhà nước bằng phương thức nào?

a)

Qua các tổ chức Đảng, đảng viên trong bộ máy Nhà nước.

b)

Đường lối, chủ trương.

c)

Cả ba phương án kia đều đúng.

d)

Công tác kiểm tra.

80.

Xã hội có chế độ dân chủ là đặc trưng về mặt nào của xã hội xã hội chủ nghĩa theo tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Chính trị.

b)

Văn hóa.

c)

Xã hội.

d)

Kinh tế.

81.

Hồ Chí Minh nói tới văn kiện nào trong câu sau: “Hỡi đồng bào bị đọa đày đau khổ! Đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng chúng ta”?

a)

Nghị quyết Đại hội V Quốc tế Cộng sản.

b)

Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

d)

Nghị quyết Đại hội VII Quốc tế cộng sản.

82.

Theo Hồ Chí Minh, công tác gốc của Đảng là công tác gì?

a)

Công tác chính trị.

b)

Công tác cán bộ.

c)

Công tác lý luận.

d)

Công tác tư tưởng.

83.

Lần đầu tiên ở nước ta, Tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu vào thời gian nào?

a)

Ngày 06/11/1946.

b)

Ngày 11/6/1946.

c)

Ngày 01/6/1946.

d)

Ngày 06/01/1946.

84.

Theo Hồ Chí Minh, việc gốc để xây dựng đội ngũ cán bộ vững mạnh

a)

Chính sách cán bộ.

b)

Xác định tiêu chuẩn cán bộ.

c)

Thi tuyển cán bộ.

d)

Huấn luyện cán bộ.

85.

Để bộ máy Nhà nước trong sạch, vững mạnh, Hồ Chí Minh chủ trương thực hiện “3 chống”, đó là:

a)

Tư túng, chia rẽ, kiêu ngạo.

b)

Cục bộ, địa phương, bè phái.

c)

Đặc quyền, đặc lợi, hống hách.

d)

Tham ô, lãng phí, quan liêu.

86.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, muốn trừ sạch bệnh tham ô, lãng phí thì trước mắt phải tẩy sạch bệnh gì?

a)

Bệnh kiêu ngạo cộng sản.

b)

Bệnh trái phép, cậy thế, cậy quyền.

c)

Bệnh quan liêu.

d)

Bệnh tư túng, chia rẽ.

87.

Đây là nguyên tắc mà Hồ Chí Minh cho là nguyên tắc lãnh đạo, có thể xem xét toàn diện mọi mặt, tránh ỷ lại, phát huy tính chủ động:

a)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.

b)

Tập trung dân chủ.

c)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách.

d)

Đoàn kết thống nhất.

88.

Nhà nước do dân theo tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

Cả ba phương án kia đều đúng.

b)

Nhà nước do dân lập nên, do dân ủng hộ, nuôi dưỡng.

c)

Nhà nước chỉ giúp kế hoạch.

d)

Dân tự làm, tự lo vì Nhà nước không làm thay cho dân.

89.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong Di chúc của Hồ Chí Minh: “Các đồng chí từ trung ương đến các ..... cần phải giữ gìn ….. như giữ gìn con ngươi của mắt mình”

a)

Chi bộ / sự đoàn kết nhất trí của Đảng.

b)

Địa phương / sự toàn vẹn lãnh thổ.

c)

Chi bộ / tư cách của người đảng viên.

d)

Cơ sở / đạo đức cách mạng.

90.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Đảng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nghĩa là những người ...... , dân cày và lao động trí óc kiên quyết nhất, hăng hái nhất, trong sạch nhất, tận tâm tận lực phụng sự Tổ quốc và nhân dân”?

a)

Vô sản.

b)

Thợ thuyền.

c)

Tiểu thương.

d)

Thợ thủ công.

91.

Ngày 26/01/1946, Hồ Chí Minh ký lệnh nói rõ tội tham ô, trộm cắp của công dân là tội gì?

a)

Tử hình.

b)

Tù chung thân.

c)

Tù 20 năm.

d)

Tù 50 năm.

92.

Trong vận dụng kinh nghiệm thực tiễn thế giới vào xây dựng chủ nghĩa xã hội, Hồ Chí Minh đã yêu cầu phải chống khuynh hướng nào?

a)

"Xét lại" và "đổi mới".

b)

"Giáo điều" và "máy móc".

c)

"Giáo điều" và "xét lại".

d)

"Máy móc" và "đổi mới".

93.

Theo Hồ Chí Minh, Nhà nước thể hiện quyền là chủ và làm chủ của nhân dân thì Nhà nước đó phải là:

a)

Do dân

b)

Của dân

c)

Vì Dân.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

94.

Quan điểm sau đây được trích trong văn bản nào: “Tất cả quyền bính trong nước đều là của toàn thể nhân dân Việt Nam, không phân biệt nòi giống, gái trai, giàu nghèo, giai cấp, tôn giáo”.

a)

Lời nói đầu - Hiến pháp nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1946).

b)

Tuyên ngôn độc lập (1945).

c)

Điều 1 - Hiến pháp nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1946).

d)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).

95.

Theo Hồ Chí Minh, trong quan hệ với dân thì cán bộ Nhà nước là:

a)

Vừa là người lãnh đạo vừa là người đầy tớ thật trung thành của nhân dân.

b)

Người đầy tớ của dân.

c)

Cha mẹ của dân, dạy dỗ và sai bảo dân.

d)

Người lãnh đạo của dân.

96.

Hồ Chí Minh ký sắc lệnh ấn định phạt tội đưa và nhận hối lộ mấy năm tù?

a)

Từ 5 đến 10 năm.

b)

Từ 5 đến 15 năm.

c)

Từ 10 đến 20 năm.

d)

Từ 5 đến 20 năm.

97.

Tư tưởng "Đem tài dân, sức dân, của dân làm lợi cho dân" là nói đến mặt nào trong đặc trưng xã hội xã hội chủ nghĩa của Hồ Chí Minh?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa, đạo đức và các quan hệ xã hội.

c)

Chính trị.

d)

Chủ thể xây dựng chủ nghĩa xã hội.

98.

Theo Hồ Chí Minh, đâu là dây chuyền của bộ máy, là khâu trung gian nối liền giữa Đảng, Nhà nước với nhân dân?

a)

Đội ngũ trí thức.

b)

Đảng viên.

c)

Cán bộ.

d)

Giai cấp công nhân.

99.

Chọn đáp án đúng nhất theo tư tưởng Hồ Chí Minh về bản chất của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa:

a)

Mang tính nhân dân sâu sắc.

b)

Mang bản chất giai cấp công nhân.

c)

Mang tính dân tộc.

d)

Có sự thống nhất giữa bản chất giai cấp công nhân với tính nhân dân và tính dân tộc.

100.

So với học thuyết Mác - Lênin, Hồ Chí Minh đã bổ sung yếu tố nào trong sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Phong trào dân chủ.

b)

Phong trào yêu nước.

c)

Phong trào công nhân.

d)

Phong trào thanh niên.

101.

Theo Hồ Chí Minh, nền tảng cơ bản nhất quyết định sự lãnh đạo tất yếu của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với cách mạng Việt Nam là?

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

b)

Đảng có đội ngũ đảng viên trong sạch vững mạnh.

c)

Đảng đáp ứng nhu cầu tất yếu của xã hội Việt Nam.

d)

Đảng hoạt động vì nước vì dân.

102.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc nào trong hoạt động của Đảng phải là việc làm thường xuyên, như “mỗi ngày phải rửa mặt”.

a)

Tập trung dân chủ.

b)

Kỷ luật nghiêm minh tự giác.

c)

Tự phê bình và phê bình.

d)

Đoàn kết quốc tế.

103.

Theo Hồ Chí Minh, khi lợi ích chung của Đảng mâu thuẫn với lợi ích riêng của cá nhân thì người đảng viên phải như thế nào?

a)

Hy sinh lợi ích của Đảng cho lợi ích cá nhân.

b)

Hy sinh lợi ích của cá nhân cho lợi ích của Đảng.

c)

Cân bằng giữa hai lợi ích.

d)

Xem xét tính cấp bách để quyết định lựa chọn lợi ích.

104.

Tư tưởng về đảng kiểu mới của giai cấp vô sản, được Hồ Chí Minh vận dụng, phát triển trong quá trình sáng lập và rèn luyện Đảng Cộng sản Việt Nam là tư tưởng của ai?

a)

V.I. Lênin.

b)

C. Mác.

c)

Mao Trạch Đông.

d)

Kim Nhật Thành.

105.

Điền vào chỗ trống trong câu nói sau của Hồ Chí Minh: “Đảng có những điều kiện kỷ luật bắt buộc mỗi đảng viên phải theo. Không có kỷ luật sắt không có Đảng. Đã vào Đảng thì phải theo tư tưởng của Đảng. Đảng đã chỉ thị nghị quyết là phải làm. Không làm thì … …”.

a)

Bàn bạc, thảo luận lại.

b)

Xem xét kỷ luật.

c)

Giải trình lý do.

d)

Đuổi ra khỏi Đảng.

106.

Theo Hồ Chí Minh, việc Đảng cần làm ngay sau khi cuộc chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam hoàn toàn thắng lợi là?

a)

Củng cố quyền lãnh đạo

b)

Tăng cường lực lượng.

c)

Chỉnh đốn lại Đảng.

d)

Mở rộng các mối quan hệ quốc tế.

107.

Chọn câu trả lời đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh: Trong quan hệ với quần chúng, Đảng phải:

a)

Không được theo đuôi quần chúng.

b)

Luôn luôn nghe theo quần chúng.

c)

Theo đuổi quần chúng.

d)

Luôn làm theo quần chúng.

108.

Hồ Chí Minh nhấn mạnh: muốn đoàn kết chặt chẽ trong Đảng thì phải làm gì?

a)

Tự phê bình và phê bình.

b)

Mở rộng dân chủ nội bộ.

c)

Chống lại chủ nghĩa cá nhân và các biểu hiện tiêu cực.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

109.

Theo Hồ Chí Minh, là người lãnh đạo, Đảng phải có những phẩm chất

a)

Tư cách, phẩm chất, năng lực cần thiết.

b)

Phải làm cho dân tin, dân phục để dân theo.

c)

Cả 2 phương án kia đều đúng.

110.

Theo Hồ Chí Minh, trong xây dựng Đảng về chính trị, vấn đề nào là “cốt tử”?

a)

Xây dựng đường lối chính trị.

b)

Xây dựng và thực hiện nghị quyết của Đảng.

c)

Củng cố lập trường chính trị.

d)

Nâng cao bản lĩnh chính trị của đảng viên.

111.

Theo Hồ Chí Minh, nền tảng tư tưởng của Đảng Cộng sản Việt Nam

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Tinh hoa văn hóa của dân tộc Việt Nam.

c)

Tinh hoa văn hóa của nhân loại.

d)

Chủ nghĩa yêu nước.

112.

Cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc bao gồm những yếu tố nào?

a)

Truyền thống yêu nước, nhân ái, tinh thần cố kết cộng đồng dân tộc.

b)

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin: cách mạng là sự nghiệp của quần chúng.

c)

Tổng kết những kinh nghiệm thành công và thất bại của các phong trào yêu nước, phong trào cách mạng Việt Nam và cách mạng thế giới.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

113.

Trong bài nói chuyện tại lớp Nghiên cứu chính trị khóa I, Trường Đại học Nhân dân Việt Nam (21/7/1956), Hồ Chí Minh cho rằng: “Trong sự nghiệp cách mạng, trong sự nghiệp xây dựng xã hội chủ nghĩa, lao động trí óc có một vai trò quan trọng và vẻ vang; và công, nông, trí, cần phải…..”. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống.

a)

Đoàn kết chặt chẽ.

b)

Đoàn kết chặt chẽ thành một khối

c)

Đoàn kết chặt chẽ và đấu tranh.

d)

Đoàn kết thống nhất thành một khối.

114.

ại Hội nghị Đại biểu Mặt trận Liên - Việt (10/1/1955), Hồ Chí Minh cho rằng: đại đoàn kết trước hết phải đoàn kết đa số nhân dân. Vậy đại đa số nhân dân là những ai?

a)

Công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác.

b)

Công nhân, nông dân.

c)

Nông dân.

d)

Công nhân, trí thức.

115.

Năm 1939, mặt trận nào sau đây được thành lập?

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

b)

Mặt trận Việt Minh.

c)

Mặt trận Liên Việt.

d)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

116.

Năm 1960, mặt trận nào sau đây được thành lập?

a)

Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

b)

Mặt trận Việt Minh.

c)

Mặt trận Liên Việt.

d)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

117.

Năm 1955, mặt trận nào sau đây được thành lập ở miền Bắc?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

Mặt trận Việt Minh.

c)

Mặt trận Liên Việt.

d)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

118.

Đánh giá sau đây của ai về vai trò và những cống hiến của Hồ Chí Minh cho cách mạng thế giới: “Bất cứ nơi nào chiến đấu cho độc lập tự do, ở đó có Hồ Chí Minh và ngọn cờ Hồ Chí Minh bay cao. Bất cứ ở đâu chiến đấu cho hòa bình và công lý, ở đó có Hồ Chí Minh và ngọn cờ Hồ Chí Minh bay cao. Ở bất cứ đâu nhân dân chiến đấu cho một thế giới mới, chống lại đói nghèo, ở đó có Hồ Chí Minh và ngọn cờ Hồ Chí Minh bay cao”.

a)

G. Niêrêrê - Tổng thống nước Cộng hòa thống nhất Tandania.

b)

R. Chanđra - Nguyên Chủ tịch Hội đồng Hòa bình thế giới.

c)

H. Bumêđiên - Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng nước Cộng hòa Angiêri.

d)

X. Agienđê - Nguyên Tổng thống nước Cộng hòa Chilê.

119.

Theo Hồ Chí Minh, Mặt trận Dân tộc thống nhất phải dựa trên cơ sở:

a)

Đảm bảo quyền lợi cơ bản của công – nông.

b)

Đảm bảo lợi ích của nhân dân lao động.

c)

Đảm bảo lợi ích tối cao của giai cấp công nhân.

d)

Đảm bảo lợi lích tối cao của dân tộc, quyền lợi cơ bản của các tầng lớp nhân dân.

120.

Trong các luận điểm sau, luận điểm nào là của Hồ Chí Minh?

a)

Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại.

b)

Vô sản tất cả các nước, đoàn kết lại.

c)

Vô sản tất cả các nước, liên hiệp lại.

d)

Lao động tất cả các nước, đoàn kết lại.

121.

Theo Hồ Chí Minh, cách mạng giải phóng dân tộc là sự nghiệp của lực lượng nào?

a)

Giai cấp công nhân và nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Giai cấp nông dân.

d)

Toàn dân.

122.

Tháng 9/1955, Mặt trận dân tộc thống nhất toàn quốc đã họp Đại hội và Đại hội đã quyết định thành lập:

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

b)

Việt Nam Độc lập Đồng minh hội.

c)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền nam Việt Nam.

d)

Mặt trận Liên - Việt.

123.

Theo quan điểm của Hồ Chí Minh, sức mạnh dân tộc bao gồm yếu tố chủ yếu nào?

a)

Ý thức tự lực, tự cường.

b)

Chủ nghĩa yêu nước.

c)

Tinh thần đoàn kết.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

124.

Theo Hồ Chí Minh động lực nào đóng vai trò chủ yếu trong sự phát triển đất nước?

a)

Giúp đỡ nhân dân lao động.

b)

Thực hiện công bằng xã hội.

c)

Đại đoàn kết toàn dân tộc.

d)

Đấu tranh giai cấp, cải tạo xã hội cũ.

125.

Đoạn văn dưới đây được trích trong văn kiện nào của Hồ Chí Minh: “…toàn Đảng, toàn dân ta đoàn kết phấn đấu, xây dựng nước Việt Nam hòa bình, thống nhất, độc lập, dân chủ và giàu mạnh, và góp phần xứng đáng vào sự nghiệp cách mạng thế giới”?

a)

Lời kêu gọi của Chủ tịch Hồ Chí Minh ngày 17/7/1966.

b)

Báo cáo Chính trị tại Đại hội III của Đảng năm 1960.

c)

Đường cách mệnh (1927).

d)

Di chúc (1965-1969).

126.

Chọn đáp án đúng ở chỗ trống theo tư tưởng Hồ Chí Minh: “Cần phải giữ gìn sự đoàn kết nhất trí của Đảng như giữ gìn……”.

a)

Tài sản của mình.

b)

Tính mạng của mình.

c)

Nhân cách của mình.

d)

Con ngươi của mắt mình.

127.

Chọn đáp án đúng trong chỗ trống. Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc là…hàng đầu của Đảng, của cả dân tộc?

a)

Mục tiêu và nhiệm vụ.

b)

Mục tiêu và phương pháp.

c)

Nhiệm vụ và quyết tâm.

d)

Chiến lược và sách lược.

128.

Sức mạnh đoàn kết quốc tế trong tư tưởng Hồ Chí Minh, bao gồm:

a)

Sức mạnh của giai cấp vô sản, cách mạng vô sản và các đảng cộng sản trên thế giới

b)

Sức mạnh liên minh chiến đấu giữa lao động ở các nước thuộc địa và lao động thuộc địa với vô sản chính quốc.

c)

Sức mạnh của ba dòng thác cách mạng và tiến bộ khoa học công nghệ.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

129.

Điền vào chỗ trống trong tư tưởng sau của Hồ Chí Minh: Chính sách đối ngoại của Việt Nam là "làm bạn với .......và không gây thù oán với một ai".

a)

Tất cả các nước trên thế giới.

b)

Tất cả mọi nước dân chủ.

c)

Tất cả các quốc gia, dân tộc.

d)

Tất cả các nước xã hội chủ nghĩa.

130.

Tìm yếu tố không nằm trong Mặt trận Dân tộc thống nhất?

a)

Nhà nước.

b)

Các tổ chức chính trị - xã hội.

c)

Đảng Cộng sản.

d)

Đoàn Thanh niên.

131.

Theo Hồ Chí Minh, đoàn kết quốc tế có vai trò như thế nào đối với thắng lợi của cách mạng Việt Nam?

a)

Quyết định.

b)

Có ý nghĩa chiến lược quyết định sự thắng lợi.

c)

Quan trọng.

d)

Vừa quan trọng vừa quyết định.

132.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, một trong những nguyên tắc đoàn kết quốc tế là:

a)

Các bên cùng có lợi.

b)

Đoàn kết trên cơ sở thống nhất mục tiêu và lợi ích, có lý, có tình.

c)

Không dùng vũ lực và đe doạ dùng vũ lực.

d)

Có đi, có lại.

133.

Câu nói sau đây của Hồ Chí Minh được viết trong bức thư nào: “Tôi khuyên đồng bào đoàn kết chặt chẽ và rộng rãi. Năm ngón tay có ngón ngắn ngón dài. Nhưng ngắn hay dài đều hợp nhau lại nơi bàn tay. Trong mấy triệu người cũng có người thế này, thế khác, nhưng thế này hay thế khác đều dòng dõi tổ tiên ta”?

a)

Thư gửi đồng bào Nam bộ, năm 1946.

b)

Thư gửi đồng bào toàn quốc, năm 1947.

c)

Thư gửi các đồng chí Bắc Bộ, năm 1947.

d)

Thư gửi các đồng chí Trung Bộ, năm 1947.

134.

Chọn phương án đúng nhất đối với tư tưởng Hồ Chí Minh: Để tranh thủ sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa trong đấu tranh cách mạng, cần coi trọng nhân tố:

a)
  • Tự lực cánh sinh, dựa vào sức mình là chính.

b)

Có đường lối độc lập, tự chủ.

c)

Có sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.

d)

Dựa vào nguồn lực ngoại sinh là chính.

135.

Theo Hồ Chí Minh, để lãnh đạo Mặt trận dân tộc thống nhất, Đảng phải làm gì?

a)

Có năng lực lãnh đạo.

b)

Có chính sách đúng đắn.

c)

Có phương châm đúng đắn.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

136.

Hồ Chí Minh đánh giá: Nhân dân ta đã đoàn kết trong Mặt trận nào để làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954)?

a)

Mặt trận Việt Minh.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Mặt trận Liên - Việt.

d)

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

137.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất là gì?

a)

Hiệp thương dân chủ, bảo đảm đoàn kết ngày càng rộng rãi và bền vững.

b)

Tập trung dân chủ, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

c)

Tự do dân chủ, tôn trọng ý kiến cá nhân.

d)

Hợp tác thống nhất, bình đẳng giữa các giai cấp, tầng lớp.x

138.

Hồ Chí Minh đã giương cao ngọn cờ nào khi đoàn kết giữa cách mạng Việt Nam với các lực lượng tiến bộ trên thế giới?

a)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

b)

Hòa bình trong công lý.

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

Chủ nghĩa quốc tế vô sản.

139.

Câu nói sau của Hồ Chí Minh là về nguyên tắc nào trong tư tưởng đoàn kết quốc tế: “Thực lực là cái chiêng mà ngoại giao là cái tiếng. Chiêng có to, tiếng mới lớn”?

a)

Thống nhất về mục tiêu và lợi ích.

b)

Có lý, có tình.

c)

Tự lực, tự cường.

d)

Tôn trọng chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ.

140.

Theo Hồ Chí Minh, Mặt trận dân tộc thống nhất phải đặt dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Tầng lớp trí thức.

c)

Liên minh công - nông - trí thức.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

141.

Theo Hồ Chí Minh, bản chất của các đoàn thể, tổ chức quần chúng nhân dân là:

a)

Tổ chức của Đảng.

b)

Tổ chức của Nhà nước.

c)

Tổ chức của Dân.

d)

Tổ chức của Quốc tế cộng sản.

142.

Theo Hồ Chí Minh, phải làm cho văn hóa thấm sâu vào tâm lý quốc dân, nghĩa là văn hóa phải sửa đổi được thói hư, tật xấu gì?

a)

Tham nhũng.

b)

Tham nhũng, lười biếng.

c)

Phù hoa, xa xỉ.

d)

Tham nhũng, lười biếng, phù hoa, xa xỉ.

143.

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (1951), Hồ Chí Minh khẳng định, nền văn hóa Việt Nam bao gồm những tính chất nào?

a)

Dân tộc, hiện đại.

b)

Hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Dân tộc, khoa học, đại chúng.

d)

Có nội dung xã hội chủ nghĩa và tính chất dân tộc.

144.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, văn hóa với chính trị có quan hệ chặt chẽ với nhau. Có chính trị mới có văn hóa, xưa kia chính trị bị đàn áp, nền văn hóa của ta vì thế không nảy sinh được. Nay nước ta đã độc lập, tinh thần được giải phóng, cần phải có một nền văn hóa hợp với khoa học và hợp cả với nguyện vọng của ai?

a)

Nguyện vọng của giai cấp công nhân.

b)

Nguyện vọng của công – nông.

c)

Nguyện vọng của công – nông – trí thức.

d)

Nguyện vọng của dân.

145.

Quan điểm nào sau đây không phải của Hồ Chí Minh về chức năng của văn hóa?

a)

Bồi dưỡng tư tưởng đúng đắn và những tình cảm cao đẹp cho nhân dân.

b)

Mở rộng hiểu biết, nâng cao dân trí.

c)

Bồi dưỡng những phẩm chất, phong cách và lối sống tốt đẹp, lành mạnh; hướng đến chân, thiện, mỹ để hoàn thiện bản thân.

d)

Dân tộc, khoa học và đại chúng.

146.

Phương án nào sau đây không phải của Hồ Chí Minh về phương châm, phương pháp giáo dục?

a)

Học đi đôi với hành. Lý luận liên hệ với thực tế.

b)

Học tập kết hợp với lao động. Phối hợp nhà trường - gia đình - xã hội.

c)

Thực hiện dân chủ, bình đẳng trong giáo dục.

d)

Học, học nữa, học mãi.

147.

Sau Cách mạng 8/1945, Hồ Chí Minh cho rằng: Chúng ta có nhiệm vụ cấp bách là phải giáo dục lại nhân dân chúng ta… làm cho dân tộc chúng ta trở nên một dân tộc dũng cảm, yêu nước, yêu lao động, một dân tộc xứng đáng với nước Việt Nam độc lập. Người đề nghị mở một chiến dịch giáo dục lại tinh thần nhân dân bằng cách thực hiện gì?

a)

Thực hiện phong trào xóa nạn mù chữ.

b)

Mở rộng hiểu biết, nâng cao dân trí.

c)

Thực hiện: cần, kiệm, liêm, chính.

d)

Gắn liền với lao động sản xuất.

148.

Ngày 3/9/1945, trong phiên họp đầu tiên của Hội đồng Chính phủ, Hồ Chí Minh nêu 6 nhiệm vụ cấp bách của nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Trong đó, ở vấn đề thứ tư, Người đề nghị mở một chiến dịch giáo dục lại tinh thần nhân dân bằng cách thực hiện gì?

a)

Tự phê bình và phê bình.

b)

Chủ nghĩa yêu nước.

c)

Cần, Kiệm, Liêm, Chính.

d)

Đoàn kết.

149.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống ở câu sau của Hồ Chí Minh về con người: “Chữ người, nghĩa hẹp là ..... , anh em, họ hàng, bầu bạn. Nghĩa rộng là ..... cả nước. Rộng nữa là cả ..... ”.

a)

Nhân dân/ dân tộc/ nhân loại.

b)

Gia đình/ người dân/ con người.

c)

Gia đình/đồng bào/ loài người.

d)

Cha mẹ/ đồng bào/ người cùng khổ.

150.

Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần phải có yếu tố nào sau đây?

a)

Tài nguyên..

b)

Con người xã hội chủ nghĩa.

c)

Tiền vốn.

d)

Khoa học kỹ thuật.

151.

Theo Hồ Chí Minh, CẦN, KIỆM, LIÊM, CHÍNH là nền tảng của:

a)

Đạo đức mới.

b)

Thi đua ái quốc.

c)

Đạo đức mới và Đời sống mới.

d)

Đời sống mới và Thi đua ái quốc.

152.

Theo Hồ Chí Minh, người cách mạng là “phải biết làm cho phần tốt ở trong mỗi con người nẩy nở như hoa mùa xuân và phần xấu bị mất dần đi”. Đó là thái độ của người cách mạng đối với điều gì trong lòng mỗi người?

a)

Chủ nghĩa cá nhân.

b)

Đạo đức cách mạng và đạo đức cũ.

c)

Tốt - Xấu.

d)

Thiện - Ác.

153.

Quan điểm xây dựng nền văn hóa có nội dung xã hội chủ nghĩa và tính chất dân tộc được Hồ Chí Minh nêu ra vào thời gian nào?

a)

Năm 1941.

b)

Năm 1945.

c)

Năm 1951.

d)

Năm 1960.

154.

Hồ Chí Minh lưu ý rằng, đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân nghĩa là:

a)

Chỉ bảo vệ lợi ích tập thể.

b)

Xóa bỏ lợi ích cá nhân.

c)

Không phải “giày xéo lên lợi ích cá nhân”.

d)

Cân bằng giữa lợi ích quốc gia với lợi ích cá nhân.

155.

Bản chất của tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh là gì?

a)

Đạo đức tư sản.

b)

Đạo đức cá nhân.

c)

Đạo đức cách mạng.

d)

Đạo đức phong kiến.

156.

Theo Hồ Chí Minh, văn hóa là:

a)

Những sáng tạo và phát minh của loài người về ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật.

b)

Những công cụ cho sinh hoạt hằng ngày về mặc, ăn, ở do loài người sáng tạo và phát minh ra.

c)

Những sáng tạo và phát minh của loài người về các phương thức sử dụng.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

157.

Quan điểm của Hồ Chí Minh về vị trí và vai trò của văn hóa trong đời sống xã hội: “Xã hội thế nào, văn hóa thế ấy. Văn nghệ của dân tộc ta vốn rất phong phú, nhưng dưới chế độ thực dân và phong kiến nhân dân ta bị nô lệ thì văn nghệ cũng bị nô lệ, bị tồi tàn không thể phát triển được”, “Rõ ràng là dân tộc bị áp bức thì văn nghệ cũng mất tự do. Văn nghệ muốn tự do thì phải ….. ”. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống.

a)

Nước nhà độc lập.

b)

Tham gia cách mạng.

c)

Phục vụ quần chúng nhân dân.

d)

Thoát khỏi ràng buộc của xã hội.

158.

Định nghĩa văn hóa của Hồ Chí Minh đã khắc phục được quan niệm phiến diện nào sau đây?

a)

Đồng nhất văn hóa với văn học nghệ thuật.

b)

Coi văn hóa là hiện tượng thuần túy tinh thần.

c)

Đồng nhất văn hóa với học vấn.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

159.

Công việc đầu tiên trong Di chúc mà Hồ Chí Minh căn dặn Đảng, Nhà nước ta sau khi đất nước thống nhất là về vấn đề gì?

a)

Văn hóa.

b)

Kinh tế.

c)

Con người.

d)

Cán bộ.

160.

Theo Hồ Chí Minh, vấn đề gì là quan trọng nhất trong xây dựng đời sống mới?

a)

Xây dựng lối sống mới.

b)

Xây dựng đạo đức mới.

c)

Xây dựng nếp sống mới.

d)

Xây dựng con người mới.

161.

Trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, nền văn hóa mới được Hồ Chí Minh xác định có những tính chất nào?

a)

Cách mạng, Khoa học, Đại chúng.

b)

Dân tộc, Khoa học, Đại chúng.

c)

Dân chủ, Cách mạng, Đại chúng

d)

Dân tộc, Cách mạng, Đại chúng.

162.

Hồ Chí Minh xác định đạo đức là gốc của người cách mạng, vì:

a)

Đạo đức cách mạng là sức hấp dẫn của chủ nghĩa xã hội.

b)

Có đạo đức cách mạng mới hoàn thành được nhiệm vụ cách mạng vẻ vang.

c)

Đạo đức cách mạng là thước đo lòng cao thượng của con người.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

163.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Đạo đức cách mạng không phải trên trời sa xuống. Nó do đấu tranh và … bền bỉ hàng ngày mà phát triển và củng cố”.

a)

Kiên trì.

b)

Tu dưỡng.

c)

Học tập.

d)

Rèn luyện.

164.

Câu nói “một tấm gương sáng còn có giá trị hơn một trăm bài diễn văn tuyên truyền” của Hồ Chí Minh thể hiện tầm quan trọng của nguyên tắc xây dựng đạo đức nào sau đây?

a)

Tự phê bình và phê bình.

b)

Tu dưỡng đạo đức suốt đời.

c)

Xây đi đôi với chống.

d)

Nêu gương về đạo đức.

165.

Hồ Chí Minh xem xét CHÍNH ở ba mặt nào sau đây?

a)

Mình đối với mình, đối với dân tộc, đối với nhân loại.

b)

Mình đối với mình, đối với đồng bào, đối với công việc.

c)

Mình đối với mình, đối với nhân dân, đối với công việc.

d)

Mình đối với mình, đối với người, đối với công việc.

166.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống trong quan điểm sau của Hồ Chí Minh: “Từ tiểu học, trung học, cho đến đại học, là nơi rèn luyện nhi đồng và thanh niên. Óc những người tuổi trẻ trong sạch như một..... trắng. Nhuộm xanh thì nó sẽ xanh. Nhuộm đỏ thì nó sẽ đỏ. Vì vậy sự học tập ở trong trường có..... rất lớn cho tương lai của thanh niên, và tương lai của thanh niên tức là tương lai của nước nhà”:

a)

Tấm lụa/ảnh hưởng.

b)

Tấm lụa/ ý nghĩa.

c)

Tấm vải/ tác động.

d)

Tờ giấy/ vai trò.

167.

Luận điểm nào dưới đây được Hồ Chí Minh nói về vai trò của văn nghệ

a)

Văn hóa nghệ thuật cũng là một mặt trận.

b)

Văn hóa phải soi đường cho quốc dân đi.

c)

Văn hóa phải đi sâu vào trong tâm lý quốc dân.

d)

Văn hóa phải được giải phóng.

168.

Câu nói nào sau đây của Hồ Chí Minh:

a)

Kẻ tham lam là có tội với nước, với dân.

b)

Người mà không Liêm, không bằng súc vật.

c)

Ai cũng tham lợi, thì nước sẽ nguy.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

169.

Câu sau đây nói lên điều gì trong nhận thức của Hồ Chí Minh về con người: “Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người”?

a)

Phương pháp xây dựng con người.

b)

Sự cần thiết phải xây dựng con người.

c)

Vai trò của con người.

d)

Nội dung xây dựng con người.

170.

Theo Hồ Chí Minh, muốn đánh thắng kẻ địch bên ngoài thì trước hết phải đánh thắng kẻ địch bên trong đó là:

a)

Giặt dốt.

b)

Chủ nghĩa cá nhân.

c)

Giặt dốt và giặt đói.

d)

Giặt đói

171.

Trong tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức, LIÊM nghĩa là gì?

a)

Không tham tiền tài, không tham sung sướng.

b)

Không ham người tâng bốc mình.

c)

Không tham địa vị.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

172.

Theo Hồ Chí Minh, góp sức làm việc và khéo tổ chức sẽ mang lại kết quả tốt cho:

a)

Cần.

b)

Kiệm.

c)

Liêm.

d)

Chính.

173.

Theo Hồ Chí Minh, “ham học, ham làm, ham tiến bộ” là biểu hiện

a)

Cần.

b)

Kiệm.

c)

Liêm.

d)

Yêu nước.

174.

Theo Hồ Chí Minh, ở đời và làm người thì phải:

a)

Thương dân.

b)

Yêu nước.

c)

Thương nhân loại bị áp bức.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

175.

Nhận định nào sau đây đúng theo tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Văn hóa phải ở trong kinh tế và chính trị có nghĩa là văn hóa phải tham gia thực hiện những nhiệm vụ chính trị.

b)

Văn hóa phải ở trong kinh tế và chính trị có nghĩa là văn hóa phải thúc đẩy xây dựng và phát triển kinh tế.

c)

Văn hóa phải ở trong kinh tế và chính trị có nghĩa là văn hóa phải góp phần ổn định chính trị.

d)

Văn hóa phải ở trong kinh tế và chính trị có nghĩa là văn hóa phải tham gia thực hiện những nhiệm vụ chính trị, thúc đẩy xây dựng và phát triển kinh tế.

176.

Trong mối quan hệ giữa văn hóa với kinh tế, chính trị, xã hội, Hồ Chí Minh xác định:

a)

Văn hóa ở trong kinh tế, chính trị, xã hội.

b)

Văn hóa thuộc về kiến trúc thượng tầng.

c)

Văn hóa là đời sống tinh thần xã hội.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

177.

Trong tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức, CẦN nghĩa là gì?

a)

Lao động cần cù, có kế hoạch.

b)

Lao động có kế hoạch, có năng suất cao.

c)

Lao động cần cù, có năng suất cao.

d)

Lao động cần cù, siêng năng, có kế hoạch, có sự sáng tạo và có năng suất cao.

178.

Trong tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức, KIỆM nghĩa là gì?

a)

Tiết kiệm sức lao động, thời gian.

b)

Tiết kiệm của cải.

c)

Tiết kiệm thời gian và của cải.

d)

Tiết kiệm công sức, thời gian và của cải.

179.

Trong tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức, CHÍNH được biểu hiện trong mối quan hệ nào?

a)

Bản thân, cấp trên.

b)

Mọi người, công việc.

c)

Cấp trên, cấp dưới, nhân dân.

d)

Bản thân, mọi người, công việc.

180.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, “tinh thần quốc tế trong sáng” được hiểu như thế nào?

a)

Tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản.

b)

Tinh thần đoàn kết với các dân tộc bị áp bức, với nhân dân lao động các nước.

c)

Tinh thần đoàn kết với các lực lượng tiến bộ trên thế giới.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

181.

Điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Hiểu chủ nghĩa Mác - Lênin là….. Nếu thuộc bao nhiêu sách mà sống không có tình có nghĩa thì sao gọi là hiểu chủ nghĩa Mác - Lênin được” ?

a)

Phải hiểu những nguyên lý.

b)

Phải hiểu các cặp phạm trù, quy luật.

c)

Phải sống với nhau có tình, có nghĩa.

d)

Phải làm việc tốt.

182.

Theo Hồ Chí Minh đạo đức cách mạng là một phạm trù lịch sử, nghĩa là nó cũng thay đổi theo nhiệm vụ từng thời kỳ của cách mạng, “đạo đức xã hội chủ nghĩa không phải ở đâu cũng biểu hiện giống nhau. Ở nước ta đạo đức xã hội chủ nghĩa là …..”. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống.

a)

Lao động xây dựng nước nhà.

b)

Cần kiệm xây dựng nước nhà.

c)

Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

d)

Học tập, lao động, nghiên cứu khoa học.

183.

Hồ Chí Minh yêu cầu Đảng phải “là đạo đức, là văn minh”; “Mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng, thật sự cần kiệm liêm chính, chí công vô tư. Phải giữ gìn Đảng ta thật trong sạch, phải xứng đáng là người lãnh đạo, ….. ”. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống.

a)

Là người chỉ đường cho nhân dân.

b)

Là người chỉ huy tài tình cho cách mạng.

c)

Là người đầy tớ thật trung thành của nhân dân.

d)

Là người dẫn dắt nhân dân đến thắng lợi cuối cùng.

184.

Nhận định sau đây là của ai: “Chủ tịch Hồ Chí Minh, một biểu tượng xuất sắc về sự tự khẳng định dân tộc, đã cống hiến trọn đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc của nhân dân Việt Nam, góp phần vào cuộc đấu tranh chung của các dân tộc vì hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội”?

a)

M.I. Matsna (Apganixtan).

b)

Tổng thống Xu-các-nô (Indonesia).

c)

Oxíp Men-đen-xtam (Nga).

d)

Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên hợp quốc (UNESCO).

185.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Người cách mạng phải có ….. thì mới gánh được nặng và đi được xa”?

a)

Trí tuệ.

b)

Phương pháp cách mạng.

c)

Đạo đức cách mạng.

d)

Ý chí cách mạng.

186.

Nhận định sau đây của Hồ Chí Minh trong bài viết/bài nói nào: “Một dân tộc dốt là một dân tộc yếu”?

a)

“Những nhiệm vụ cấp bách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa” (3/9/1945).

b)

“Chống nạn thất học” (Báo Cứu quốc, số 58, ngày 4/10/1945).

c)

“Thư gửi các học sinh” (9/1945).

d)

“Thư gửi Ủy ban nhân dân các kỳ, tỉnh, huyện và làng” (Báo Cứu quốc, số 69, ngày 17/10/1945).

187.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh về vai trò của văn hóa: “Văn hóa ... cho quốc dân đi”.

a)

Chỉ đường.

b)

Soi đường.

c)

Mở đường.

d)

Dẫn đường.

188.

Nội dung xây dựng con người xã hội chủ nghĩa theo tư tưởng Hồ Chí Minh gồm:

a)

Có ý thức làm chủ, tinh thần tập thể xã hội chủ nghĩa và tư tưởng “mình vì mọi người, mọi người vì mình”.

b)

Cần kiệm xây dựng đất nước, hăng hái bảo vệ Tổ quốc; Có lòng yêu nước nồng nàn, tinh thần quốc tế trong sáng.

c)

Có phương pháp làm việc khoa học, phong cách quần chúng, dân chủ, nêu gương.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

189.

Theo Hồ Chí Minh, tinh thần quốc tế trong sáng được hiểu là:

a)

Tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản.

b)

Tinh thần đoàn kết với tất cả những người tiến bộ trên thế giới.

c)

Tinh thần đoàn kết với các dân tộc bị áp bức.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

190.

Luận điểm nào dưới đây được Hồ Chí Minh nói về chức năng của văn hoá

a)

Văn hóa phải nâng cao dân trí.

b)

Văn hóa không thể đứng ngoài, mà phải ở trong kinh tế và chính trị.

c)

Văn hóa là một kiến trúc thượng tầng.

d)

Văn hóa phải gắn liền với lao động sản xuất.

191.

Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: Phải làm thế nào cho văn hóa thấm sâu vào tâm lý quốc dân, nghĩa là văn hóa phải sửa đổi được những tham nhũng, lười biếng, phù hoa, xa xỉ; văn hóa phải ….. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống.

a)

Xây dựng tình cảm cao đẹp.

b)

Bồi dưỡng tư tưởng đúng đắn.

c)

Giáo dục lại tinh thần nhân dân.

d)

Soi đường cho quốc dân đi.

192.

Hồ Chí Minh coi trọng văn hóa, học vấn, trí tuệ. Người nói: “Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội thì nhất định phải có ….. Cần phải học văn hóa, chính trị, kỹ thuật”. “Người có học mới có tiến bộ, càng học càng tiến bộ”. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống.

a)

Học thức.

b)

Giáo dục.

c)

Khoa học.

d)

Văn hóa.

193.

Theo Hồ Chí Minh, trong xã hội có áp bức dân tộc và áp bức giai cấp thì tính nhân văn cao cả nhất là gì?

a)

Giành độc lập cho dân tộc.

b)

Xoá bỏ bóc lột giai cấp.

c)

Giành độc lập cho dân tộc và xoá bỏ bóc lột giai cấp.

d)

Đấu tranh cho hòa bình, thống nhất và độc lập dân tộc.

194.

Chọn phương án đúng vào chỗ trống trong câu sau của Hồ Chí Minh: “Người đi giáo dục ….. phải học thêm mãi, học không bao giờ đủ, còn sống còn phải học”.

a)

Phải yêu nghề.

b)

Cũng phải được giáo dục.

c)

Phải có đạo đức cách mạng.

d)

Phải yên tâm công tác.

195.

Hồ Chí Minh nói về vai trò của “làm gương” trong thực hiện đời sống mới: “Đời sống mới cũng cần có ….. Khi trông thấy những kết quả tốt tươi, thì chắc những nơi khác sẽ hăng hái làm theo”. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống.

a)

Những người làm gương.

b)

Những cán bộ làm gương.

c)

Những tập thể làm gương.

d)

Những người làm gương, những nhà làm gương, những làng làm gương.

196.

Đối với cán bộ, đảng viên, Hồ Chí Minh yêu cầu phải làm gương về đạo đức trên mặt nào?

a)

Tinh thần, vật chất và văn hóa.

b)

Tinh thần, văn hóa.

c)

Văn hóa.

d)

Vật chất, tinh thần, tư tưởng.

197.

Quan điểm nào sau đây không phải của Hồ Chí Minh về những nguyên tắc xây dựng đạo đức mới?

a)

Nói ít làm nhiều.

b)

Xây đi đôi với chống.

c)

Phải tu dưỡng đạo đức suốt đời.

d)

Nói đi đôi với làm, phải nêu gương về đạo đức.

198.

Hồ Chí Minh xác định yếu tố nào là gốc, nền tảng của người cách mạng?

a)

Đạo đức.

b)

Tài năng.

c)

Tư cách.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

199.

Câu nói: "Con đường của thanh niên chỉ có thể là con đường cách mạng" là của ai?

a)

Lý Tự Trọng.

b)

Nguyễn Đức Cảnh.

c)

Lê Hồng Phong.

d)

Nguyễn Ái Quốc.

200.

Theo Hồ Chí Minh, phẩm chất đạo đức nào sau đây là quan trọng nhất, bao trùm và chi phối các phẩm chất khác?

a)

Trung với nước, hiếu với dân.

b)

Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư.

c)

Thương yêu con người, sống có tình có nghĩa.

d)

Tinh thần quốc tế trong sáng.

201.

Theo Hồ Chí Minh, giáo dục đạo đức mới phải được tiến hành như thế nào?

a)

Phù hợp với từng giai đoạn cách mạng, lứa tuổi, ngành nghề, giai cấp, tầng lớp,

b)

Phù hợp với từng môi trường khác nhau.

c)

Phù hợp với từng lứa tuổi, ngành nghề, giai cấp, tầng lớp.

d)

Cả ba phương án kia đều đúng.

202.

Luận điểm: "Người cách mạng phải có đạo đức cách mạng làm nền tảng, mới hoàn thành được nhiệm vụ cách mạng vẻ vang" của Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm/bài viết nào?

a)

Đạo đức cách mạng (1958).

b)

Sửa đối lối làm việc (1947).

c)

Di chúc (1965-1969).

d)

Người cán bộ cách mạng (1955).

203.

Quan điểm: “Khi làm bất cứ việc gì cũng đừng nghĩ đến mình trước, khi hưởng thụ thì mình nên đi sau” của Hồ Chí Minh về chuẩn mực đạo đức nào sau đây?

a)

Chí công vô tư.

b)

Cần, Kiệm.

c)

Cần, Kiệm, Liêm, Chính.

d)

Liêm, Chính.

204.

Quan điểm: "Phải có tình đồng chí thương yêu lẫn nhau" được Hồ Chí Minh viết trong tác phẩm nào?

a)

Đường cách mệnh (1927).

b)

Di chúc (1965-1969).

c)

Đạo đức cách mạng (1958).

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp (1925).

205.

“Cũng như sông thì có nguồn mới có nước, không có nguồn thì sông cạn. Cây phải có gốc, không có gốc thì cây héo. Người cách mạng phải có đạo đức, không có đạo đức thì dù tài giỏi đến mấy cũng không lãnh đạo được nhân dân". Luận điểm trên đây của Hồ Chí Minh trong tác phẩm nào?

a)

Sửa đối lối làm việc (1947).

b)

Di chúc (1965-1969).

c)

Đạo đức cách mạng (1958).

d)

Người cán bộ cách mạng (1955).

206.

Đáp án nào dưới đây viết sai về con đường đến với chủ nghĩa Mác - Lênin của Nguyễn Ái Quốc:

a)

Trên hành trình tìm đường cứu nước ở lứa tuổi 20, điều mà Nguyễn Ái Quốc muốn biết hơn cả khi tham gia các cuộc thảo luận là Quốc tế nào bênh vực nhân dân các nước thuộc địa.

b)

Trong quá trình bôn ba tìm đường cứu nước, Nguyễn Ái Quốc đã hoàn thiện cho mình bản lĩnh tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo, nhờ đó khi tiếp thu và vận dụng chủ nghĩa Mác - Lênin không rơi vào giáo điều, sao chép.

c)

Ngay từ đầu, chủ nghĩa cộng sản đã đưa Nguyễn Ái Quốc tin theo chủ nghĩa Lênin, tin theo Quốc tế thứ ba.

d)

Nguyễn Ái Quốc tiếp thu lý luận Mác - Lênin theo phương pháp nhận thức macxít, đồng thời theo lối “đắc ý, vong ngôn” của văn hóa phương Đông.

207.

Hãy chỉ ra nhận định chứng tỏ Hồ Chí Minh tiếp nhận giá trị tích cực của Nho giáo:

a)

Tư tưởng của Khổng Tử chỉ thích hợp với một xã hội bình yên không bao giờ thay đổi.

b)

Khổng Tử là người phát ngôn bênh vực những người bóc lột chống lại những người bị áp bức.

c)

Tuy Khổng Tử là phong kiến song những điều hay trong học thuyết của ông thì ta nên học.

d)

Trong học thuyết của Khổng Tử có nhiều điều không đúng.

208.

Nội dung nào dưới đây chứng tỏ Hồ Chí Minh đã nhấn mạnh giá trị nhân văn trong việc học tập chủ nghĩa Mác – Lênin:

a)

Hiểu chủ nghĩa Mác- Lênin tức là cách mạng phân công cho việc gì đều phải làm tròn nhiệm vụ.

b)

Không nên đào tạo ra những con người thuộc sách làu làu, cụ Mác nói thế này, cụ Lênin nói thế kia, nhưng quét nhà lại để cho nhà đầy rác.

c)

Hiểu chủ nghĩa Mác Lênin là phải sống với nhau có tình có nghĩa.

d)

Học tập những chân lý tuyệt đối của chủ nghĩa Mác - Lênin để áp dụng một cách sáng tạo vào hoàn cảnh thực tế của nước ta.

209.

uận điểm nào dưới đây thể hiện khái quát nhất quan điểm của Hồ Chí Minh về tác phong cần có trong học tập lý luận:

a)

Phải nêu cao tác phong độc lập suy nghĩ và tự do tư tưởng.

b)

Đọc tài liệu thì phải đào sâu hiểu kỹ.

c)

Không tin một cách mù quáng từng câu một trong sách.

d)

Có vấn đề chưa thật thông suốt thì mạnh dạn đề ra và thảo luận cho vỡ lẽ.

210.

Nhân tố nào dưới đây không thuộc về phẩm chất cá nhân của Nguyễn Ái Quốc:

a)

Là người có tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo và đầu óc phê phán, nhạy bén với cái mới.

b)

Là người khổ công học tập, bản lĩnh kiên cường.

c)

Là người dân của một dân tộc bị áp bức.

d)

Là một người yêu nước, thương dân.

211.

Tìm đáp án nhầm lẫn về tình hình xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX:

a)

Xã hội Việt Nam có nhiều biến động: chính quyền triều Nguyễn đã từng bước khuất phục trước sự xâm lược của thực dân Pháp.

b)

Nhiều quốc gia độc lập đã trở thành thuộc địa của thực dân Pháp.

c)

Tư tưởng mang ý thức hệ phong kiến của những người lãnh đạo phong trào cách mạng đã lỗi thời.

d)

Cách mạng Việt Nam khủng hoảng về đường lối cứu nước.

212.

Trong bài “Con đường dẫn tôi đến với chủ nghĩa Lênin” điều Nguyễn Ái Quốc muốn nghe thảo luận hơn cả là điều gì?

a)

Thảo luận về chiến tranh thế giới thứ nhất.

b)

Thảo luận về Cách mạng vô sản.

c)

Thảo luận về quốc tế nào bênh vực nhân dân các nước thuộc địa.

d)

Thảo luận về vận mệnh của giai cấp công nhân.

213.

Theo Hồ Chí Minh học chủ nghĩa Mác theo cách nào dưới đây là đúng?

a)

Học chủ nghĩa Mác là học tập cái tinh thần xử trí mọi việc, đối với mọi người và đối với bản thân mình.

b)

Học thuộc lòng một số sách vở của chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

Học lý luận của Mác về đấu tranh giai cấp thì mình cũng nêu ra khẩu hiệu giai cấp tranh đấu.

d)

Học chủ nghĩa Mác - Lênin để tìm ra những kết luận có sẵn cho con đường giải phóng dân tộc.

214.

Tìm luận điểm viết nhầm về nguồn gốc của tư tưởng Hồ Chí Minh khi tiếp thu văn hóa phương Tây:

a)

Tư tưởng về xây dựng Nhà nước Pháp quyền của dân, do dân và vì dân.

b)

Tư tưởng tự do, bình đẳng, bác ái trong bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của cách mạng Pháp 1791.

c)

Tiếp thu giá trị của tưởng nhân quyền được ghi trong Tuyên độc lập của nước Mỹ 1776.

d)

Học thuyết “Tam dân” của Tôn Trung Sơn.

215.

Phát hiện một luận điểm nhầm lẫn trong các câu viết sau đây:

a)

Nguyễn Ái Quốc đến với chủ nghĩa Mác - Lênin để đáp ứng nhu cầu nhận thức của mình.

b)

Nguyễn Ái Quốc đến với chủ nghĩa Mác - Lênin theo phương pháp nhận thức mác xít, đồng thời theo lối “đắc ý, vong ngôn”.

c)

Trong 10 năm (1911-1920) của quá trình tìm đường cứu nước, Nguyễn Ái Quốc đã hoàn thiện cho bản thân mình bản lĩnh tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo, nhờ đó khi tiếp thu chủ nghĩa Mác và vận dụng chủ nghĩa Mác - Lênin không rơi vào giáo điều sao chép.

d)

Khi đến với Chủ nghĩa Mác- Lênin, Nguyễn Ái Quốc đã có một học vấn chắc chắn, năng lực trí tuệ sắc sảo.

216.

Nhân tố nào sau đây thuộc về phẩm chất trí tuệ đặc sắc nhất làm tiền đề cho Nguyễn Ái Quốc trở thành nhà tư tưởng:

a)

Sự khổ công học tập, tinh thần nhẫn nại quyết tâm theo đuổi mục tiêu.

b)

Tư duy độc lập, tự chủ sáng tạo, với đầu óc phê phán tinh tường, sáng suốt trong nghiên cứu lý luận và tổng kết lý luận, thực tiễn.

c)

Tình cảm mãnh liệt của một con người suốt đời yêu nước thương dân.

d)

Ý chí rất cao của một chiến sĩ cộng sản nhiệt thành cách mạng.

217.

Xác định đáp án chính xác để điền vào chỗ trống trong luận điểm sau của Hồ Chí Minh: "Học thuyết ... có ưu điểm là sự tu dưỡng đạo đức cá nhân. Tôn giáo Giêxu có ưu điểm là lòng nhân ái cao cả, .... có ưu điểm là phương pháp làm việc biện chứng, .... có ưu điểm là chính sách của nó phù hợp với điều kiện nước ta".

a)

Khổng Tử… Chủ nghĩa Mác… Chủ nghĩa Tôn Dật Tiên.

b)

Chủ nghĩa Tôn Dật tiên… Chủ nghĩa Mác…Khổng Tử.

c)

Khổng Tử… Chủ nghĩa Tôn Dật Tiên….Chủ nghĩa Mác.

d)

Chủ nghĩa Mác – Chủ nghĩa Tôn Dật Tiên… Khổng Tử.

218.

Xác định đáp án đúng trong các đáp án sau về thời kỳ Hình thành những nội dung cơ bản tư tưởng về cách mạng Việt Nam.

a)

Thời kỳ từ giữa năm 1911 đến cuối năm 1920.

b)

Thời kỳ từ cuối năm 1920 đến đầu năm 1930.

c)

Thời kỳ trước ngày 5-6-1911.

d)

Thời kỳ từ đầu năm 1930 đến đầu năm 1941.

219.

Nội dung nào dưới đây chứng tỏ Hồ Chí Minh đã đánh giá đúng vai trò của chủ nghĩa dân tộc đối với cách mạng Việt Nam:

a)

Cuộc đấu tranh giai cấp không diễn ra giống như ở phương Tây.

b)

Chủ nghĩa dân tộc là động lực lớn của đất nước.

c)

Dù sao thì cũng không thể cấm bổ sung “cơ sở lịch sử” của chủ nghĩa Mác bằng cách đưa thêm vào đó những tư liệu mà Mác ở thời kỳ mình không thể có được.

d)

Nếu nông dân gần như chẳng có gì thì địa chủ cũng không có vốn liếng gì lớn.

220.

Luận điểm nào dưới đây trích dẫn sai tư tưởng của Hồ Chí Minh trong tài liệu ‘‘Báo cáo về Bắc kỳ, Trung Kỳ và Nam kỳ’’:

a)

Đấu tranh giai cấp không diễn ra giống như ở phương Tây.

b)

Chủ nghĩa dân tộc là động lực lớn của đất nước.

c)

Giờ đây người ta sẽ không thể làm gì cho người dân An nam nếu không dựa vào động lực duy nhất và vĩ đại này của họ.

d)

Mác đã xây dựng học thuyết của mình trên cơ sở châu Âu, mà châu Âu thì đại diện cho toàn nhân loại.

221.

Phát hiện câu trích dẫn sai trong tài liệu: "Báo cáo về Bắc Kỳ, Trung Kỳ, Nam Kỳ" của Hồ Chí Minh trong các đáp án sau:

a)

Chủ nghĩa dân tộc là một động lực lớn của đất nước.

b)

Quốc tế cộng sản nên nhân danh mình phát động chủ nghĩa dân tộc bản xứ.

c)

Chủ trương phát động chủ nghĩa dân tộc bản xứ sẽ là một chính sách mang tính hiện thực tuyệt vời.

d)

Khi chủ nghĩa dân tộc bản xứ thắng lợi thì nó sẽ biến thành chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi, cực đoan.

222.

Luận điểm “Chủ nghĩa dân tộc là động lực lớn của đất nước” được trích dẫn trong tài liệu nào dưới đây của Hồ Chí Minh:

a)

“Trung ương Hội nghị lần thứ Tám của Đảng Cộng sản Đông Dương”.

b)

“Chánh cương văn tắt, Sách lược vắn tắt”.

c)

“Báo cáo về Bắc kỳ, Trung kỳ và Nam kỳ”.

d)

“Di chúc”.

223.

Tìm đáp án đúng thể hiện Hồ Chí Minh đã chỉ ra hạn chế về cơ sở lịch sử của học thuyết Mác trong tài liệu “Báo cáo về Bắc kỳ, Trung Kỳ và Nam Kỳ”:

a)

“Mác đã xây dựng học thuyết của mình trên một triết lý nhất định của lịch sử, nhưng lịch sử nào? Lịch sử của châu Âu. Mà châu Âu là gì? Đó chưa phải là toàn thể nhân loại”.

b)

“Xem xét lại chủ nghĩa Mác về cơ sở lịch sử của nó và củng cố nó bằng cơ sở dân tộc học phương Đông”.

c)

“Cuộc đấu tranh giai cấp không diễn ra giống như ở phương Tây”.

d)

“Mai đây, khi chủ nghĩa tư bản phương Tây làm thay đổi phương Đông thì đấu tranh giai cấp có trở nên quyết liệt không? Đại thể là có, nếu xét theo gương của Nhật Bản”.

224.

Nội dung nào dưới đây chứng tỏ Hồ Chí Minh đã xuất phát từ thực tiễn, không giáo điều khi tiếp nhận chủ nghĩa Mác ở phương Đông:

a)

Cuộc đấu tranh giai cấp không diễn ra giống như ở phương Tây.

b)

Xem xét lại chủ nghĩa Mác về cơ sở lịch sử của nó, củng cố nó bằng dân tộc phương Đông.

c)

Dù sao thì cũng không thể cấm bổ sung “cơ sở lịch sử” của chủ nghĩa Mác bằng cách đưa thêm vào đó những tư liệu mà Mác ở thời kỳ mình không thể có được.

d)

Mác đã xây dựng học thuyết của mình trên một triết lý nhất định của lịch sử, nhưng lịch sử nào ? Lịch sử châu Âu. Mà châu Âu là gì ? Đó chưa phải là toàn thể nhân loại.

225.

Tìm luận điểm của Hồ Chí Minh trong các đáp án sau:

a)

Hãy xoá bỏ tình trạng người bóc lột người thì tình trạng dân tộc này bóc lột dân tộc khác sẽ bị xoá bỏ.

b)

Khi mà sự đối kháng giữa các giai cấp trong nội bộ dân tộc không còn nữa thì sự thù địch giữa các dân tộc cũng đồng thời mất theo.

c)

Giải phóng giai cấp là nhiệm vụ trung tâm, là điều kiện để giải phóng dân tộc.

d)

Trong điều kiện các nước thuộc địa thì giải phóng dân tộc là cơ sở để giải phóng giai cấp, giải phóng con người.

226.

Tìm luận điểm đúng theo tư tưởng Hồ Chí Minh về nội dung cốt lõi để giải quyết vấn đề dân tộc thuộc địa ở Việt Nam:

a)

Độc lập dân tộc.

b)

Bình đẳng - Bác ái.

c)

Công bằng - Văn minh.

d)

Văn minh - Tiến bộ.

227.

Đáp án nào dưới đây thể hiện đúng tư tưởng Hồ Chí Minh về mối quan hệ giữa quyền lợi giai cấp và quyền lợi giải phóng dân tộc trong cách mạng Việt Nam giai đoạn 1941-1945: sai

a)

Trong lúc này quyền lợi của bộ phận, của giai cấp phải đặt dưới quyền lợi giải phóng của toàn thể dân tộc.

b)

Trong lúc này quyền lợi giải phóng của toàn thể dân tộc phải đặt dưới quyền lợi của bộ phận, của giai cấp.

c)

Trong lúc này quyền lợi của bộ phận, của giai cấp phải đặt ngang với quyền lợi giải phóng của toàn thể dân tộc.

d)

Trong lúc này quyền lợi của giai cấp công nhân và giai cấp nông dân phải đặt lên trên hết.

228.

Tìm luận điểm đúng theo tư tưởng Hồ Chí Minh về mâu thuẫn cơ bản nhất của xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ.

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.

c)

Mâu thuẫn giữa triều đình phong kiến lỗi thời với nhu cầu phát triển.

d)

Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc với đế quốc thực dân Pháp.

229.

Luận điểm “Giờ đây người ta sẽ không thể làm gì được cho người An Nam nếu không dựa trên các động lực vĩ đại và duy nhất của đời sống xã hội của họ” được Hồ Chí Minh khẳng định trong tài liệu nào dưới đây:

a)

“Trung ương Hội nghị lần thứ Tám của Đảng Cộng sản Đông Dương”.

b)

“Chánh cương văn tắt, Sách lược vắn tắt”.

c)

“Đường Kách mệnh”.

d)

“Báo cáo về Bắc kỳ, Trung kỳ và Nam kỳ”.

230.

Luận điểm “Nếu không đánh đuổi được Pháp- Nhật thì vận mạng của dân tộc phải chịu kiếp trâu ngựa muôn đời mà vấn đề ruộng đất cũng không làm sao giải quyết được” trích dẫn trong tài liệu nào dưới đây của Hồ Chí Minh:

a)

“Trung ương Hội nghị lần thứ Tám của Đảng Cộng sản Đông Dương”.

b)

“Chánh cương văn tắt, Sách lược vắn tắt”.

c)

“Báo cáo về Bắc kỳ, Trung kỳ và Nam kỳ”.

d)

“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”.