WorksheetsLLNNPL102
Total questions: 233
Worksheet time: 3hrs 55mins
Name
Class
Date
1.
Đạo đức không có thuộc tính nào dưới đây? ***
a)
Do Nhà nước đặt ra.
b)
Biểu hiện dưới nhiều hình thức đa dạng.
c)
Là sự thể hiện ý chí của cá nhân, tổ chức, cộng đồng xã hội, dân tộc...về cái thiện cái ác, cái tốt cái xấu, công bằng....
d)
Không có tính cưỡng chế nhà nước.
2.
Lựa chọn sắp xếp đúng theo phạm vi từ rộng đến hẹp ***
a)
Khoa học pháp lý, Khoa học xã hội, Khoa học lý luận nhà nước và pháp luật
b)
Khoa học xã hội, Khoa học lý luận nhà nước và pháp luật, Khoa học pháp lý cơ sở
c)
Khoa học pháp lý chuyên ngành, Khoa học pháp lý cơ sở, Khoa học xã hội
d)
Khoa học pháp lý cơ sở, Khoa học lý luận nhà nước và pháp luật, Môn học lý luận nhà nước và pháp luật
3.
Nhận định nào dưới đây là đúng? ***
a)
Theo học thuyết pháp luật tự nhiên, pháp luật có sau nhà nước
b)
Theo học thuyết Mác, pháp luật có sau nhà nước
c)
Pháp luật có sau nhà nước
d)
Pháp luật có trước nhà nước
4.
Bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật có ý nghĩa gì? ***
a)
Xác định các chủ thể bị quy phạm pháp luật đó tác động.
b)
Nêu lên hoàn cảnh, điều kiện thuộc phạm vi áp dụng của quy phạm pháp luật.
c)
Quy định cách ứng xử của các chủ thể
d)
Quy định hậu quả bất lợi
5.
Bộ phận Giả định trong quy phạm pháp luật có ý nghĩa gì? ***
a)
Quy định cách ứng xử của các chủ thể
b)
Nêu lên hoàn cảnh, điều kiện thuộc phạm vi áp dụng của quy phạm pháp luật.
c)
Quy định nghĩa vụ của các chủ thể
d)
Quy định hậu quả bất lợi
6.
Bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật có ý nghĩa gì? ***
a)
Nêu lên hoàn cảnh, điều kiện thuộc phạm vi áp dụng của quy phạm pháp luật.
b)
Quy định hậu quả bất lợi
c)
Xác định các chủ thể bị quy phạm pháp luật đó tác động.
d)
Quy định cách ứng xử của các chủ thể
7.
Quy phạm pháp luật do ai ban hành? ***
a)
Các cơ quan nhà nước.
b)
Các cơ quan, tổ chức xã hội.
c)
Nhân dân
d)
Các tổ chức xã hội.
8.
Quy phạm pháp luật được cấu thành từ các yếu tố nào? ***
a)
Giả định, quy định, chế định
b)
Giả định, quy phạm, chế định
c)
Giả sử, quy định, chế tài.
d)
Giả định, quy định, chế tài.
9.
Quy phạm pháp luật không có thuộc tính cơ bản nào? ***
a)
Được đảm bảo thực hiện bằng cưỡng chế nhà nước
b)
Các thuộc tính của một quy phạm xã hội nói chung.
c)
Thể hiện dưới hình thức truyền miệng.
d)
Do các cơ quan nhà nước đặt ra
10.
Quy phạm pháp luật không được biểu hiện thông qua hình thức nào? ***
a)
Tập quán pháp
b)
Án lệ
c)
Truyền khẩu
d)
Văn bản quy phạm pháp luật
11.
Quy phạm pháp luật không được biểu hiện thông qua hình thức nào? ***
a)
Văn bản
b)
Tập quán
c)
Án lệ
d)
Hương ước
12.
Quy phạm pháp luật không được cấu thành từ bộ phận nào dưới đây? ***
a)
Quy chế
b)
Chế tài
c)
Quy định
d)
Giả định
13.
Quy phạm pháp luật không được cấu thành từ bộ phận nào dưới đây? ***
a)
Chế tài
b)
Giả định
c)
Chế định
d)
Quy định
14.
Quan hệ pháp luật gồm các bộ phận nào dưới đây? ***
a)
Chủ thể, hành khách, nội dung.
b)
Chủ thể, khách thể, quy định.
c)
Chủ quan, khách quan, nội dung.
d)
Chủ thể, khách thể, nội dung.
15.
Quan hệ pháp luật không bao gồm bộ phận nào? ***
a)
Chủ thể
b)
Chủ quan
c)
Khách thể
d)
Nội dung
16.
Theo Điều 74 Bộ luật dân sự 2015, điều kiện để một tổ chức có tư cách pháp nhân gồm có mấy điều kiện? ***
a)
4
b)
2
c)
3
d)
5
17.
Bộ phận Giả định trong quy phạm pháp luật có ý nghĩa gì? ***
a)
Nêu lên hoàn cảnh, điều kiện thuộc phạm vi áp dụng của quy phạm pháp luật.
b)
Quy định nghĩa vụ của các chủ thể
c)
Quy định cách ứng xử của các chủ thể
d)
Quy định hậu quả bất lợi
18.
Có bao nhiêu học thuyết về pháp luật? ***
a)
Học thuyết của Mác và học thuyết Lênin
b)
Có rất nhiều học thuyết về pháp luật khác nhau
c)
Học thuyết của Mác- Lênin, và tư tưởng Hồ Chí Minh
d)
Duy nhất một học thuyết của chủ nghĩa Mác- Lênin
19.
Đạo đức không có thuộc tính nào dưới đây? ***
a)
Là sự thể hiện ý chí của cá nhân, tổ chức, cộng đồng xã hội, dân tộc...về cái thiện cái ác, cái tốt cái xấu, công bằng....
b)
Do Nhà nước đặt ra.
c)
Không có tính cưỡng chế nhà nước.
d)
Biểu hiện dưới nhiều hình thức đa dạng.
20.
Lựa chọn sắp xếp đúng theo phạm vi từ rộng đến hẹp ***
a)
Khoa học pháp lý cơ sở, Khoa học lý luận nhà nước và pháp luật, Môn học lý luận nhà nước và pháp luật
b)
Khoa học pháp lý, Khoa học xã hội, Khoa học lý luận nhà nước và pháp luật
c)
Khoa học xã hội, Khoa học lý luận nhà nước và pháp luật, Khoa học pháp lý cơ sở
d)
Khoa học pháp lý chuyên ngành, Khoa học pháp lý cơ sở, Khoa học xã hội
21.
Hành vi trái với các thỏa thuận hoặc hành vi đơn phương xâm phạm đến nhân thân, tài sản của chủ thể khác ***
a)
Vi phạm kỷ luật
b)
Vi phạm hình sự
c)
Vi phạm dân sự
d)
Vi phạm hành chính
22.
Hành vi trái với quy định của nhà nước để thiết lập trật tự, kỷ luật trong các cơ quan đơn vị ***
a)
Vi phạm hành chính
b)
Vi phạm kỷ luật
c)
Vi phạm hình sự
d)
Vi phạm dân sự
23.
Hành vi trái với quy tắc quản lý của nhà nước nhưng chưa đến mức bị coi là tội phạm ***
a)
Vi phạm hình sự
b)
Vi phạm kỷ luật
c)
Vi phạm hành chính
d)
Vi phạm dân sự
24.
Một hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm được coi là? ***
a)
Vi phạm dân sự
b)
Vi phạm kỷ luật
c)
Vi phạm hình sự
d)
Vi phạm hành chính
25.
Trách nhiệm dân sự là loại trách nhiệm áp dụng đối với chủ thể có hành vi nào dưới đây? ***
a)
Vi phạm hình sự
b)
Vi phạm hành chính
c)
Vi phạm dân sự
d)
Vi phạm kỷ luật
26.
Trách nhiệm hành chính là loại trách nhiệm áp dụng đối với chủ thể có hành vi nào dưới đây? ***
a)
Vi phạm kỷ luật
b)
Vi phạm hành chính
c)
Vi phạm hình sự
d)
Vi phạm dân sự
27.
Trách nhiệm kỷ luật là loại trách nhiệm áp dụng đối với chủ thể có hành vi nào dưới đây? ***
a)
Vi phạm kỷ luật
b)
Vi phạm hình sự
c)
Vi phạm dân sự
d)
Vi phạm hành chính
28.
Trách nhiệm pháp lý được quan niệm là? ***
a)
Hậu quả pháp lý bất lợi mà người vi phạm và người bị xâm hại phải gánh chịu
b)
Hậu quả pháp lý bất lợi mà người bị hại phải gánh chịu
c)
Hậu quả pháp lý bất lợi mà người vi phạm pháp luật phải gánh chịu
d)
Hậu quả xã hội bất lợi mà người vi phạm pháp luật phải gánh chịu
29.
Trách nhiệm pháp lý hiện nay có mấy loại? ***
a)
4 loại
b)
3 loại
c)
Vô số loại
d)
5 loại
30.
Vi phạm dân sự là? ***
a)
Hành vi trái với quy định của nhà nước để thiết lập trật tự, kỷ luật trong các cơ quan đơn vị
b)
Hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm
c)
Hành vi trái với quy tắc quản lý của nhà nước nhưng chưa đến mức bị coi là tội phạm
d)
Hành vi trái với các thỏa thuận hoặc hành vi đơn phương xâm phạm đến nhân thân, tài sản của chủ thể khác
31.
Vi phạm hình sự là? ***
a)
Hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm
b)
Hành vi trái với quy tắc quản lý của nhà nước nhưng chưa đến mức bị coi là tội phạm
c)
Hành vi trái với quy định của nhà nước để thiết lập trật tự, kỷ luật trong các cơ quan đơn vị
d)
Hành vi trái với các thỏa thuận hoặc hành vi đơn phương xâm phạm đến nhân thân, tài sản của chủ thể khác
32.
Vi phạm kỷ luật là? ***
a)
Hành vi trái với quy tắc quản lý của nhà nước nhưng chưa đến mức bị coi là tội phạm
b)
Hành vi trái với các thỏa thuận hoặc hành vi đơn phương xâm phạm đến nhân thân, tài sản của chủ thể khác
c)
Hành vi trái với quy định của nhà nước để thiết lập trật tự, kỷ luật trong các cơ quan đơn vị
d)
Hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm
33.
Vi phạm pháp luật không có dấu hiệu nào dưới đây? ***
a)
Là những trạng thái tâm lý bên trong của con người
b)
Chủ thể thực hiện hành vi phải có năng lực trách nhiệm pháp lý
c)
Hành vi trái pháp luật
d)
Là hành vi xác định của con người
34.
Vi phạm pháp luật không có dấu hiệu nào dưới đây? ***
a)
Là hành vi xác định của con người
b)
Chủ thể thực hiện hành vi phải có năng lực trách nhiệm pháp lý
c)
Hành vi trái pháp luật
d)
Là hành vi không có lỗi
35.
Vi phạm pháp luật không có dấu hiệu nào dưới đây? ***
a)
Là hành vi xác định của con người
b)
Là hành vi trái với các chuẩn mực đạo đức
c)
Hành vi trái pháp luật
d)
Chủ thể thực hiện hành vi phải có năng lực trách nhiệm pháp lý
36.
Vi phạm pháp luật là gì? ***
a)
Là hành vi trái với các quy tắc của đời sống xã hội, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm phạm tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
b)
Là hành vi trái pháp luật và có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm phạm tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
c)
Là hậu quả pháp lý bất lợi mà người thực hiện hành vi trái pháp luật phải gánh chịu
d)
Là hành vi trái pháp luật và có lỗi, do chủ thể không có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm phạm tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
37.
Hình thức bên ngoài của pháp luật chính là sự thể hiện công khai ý chí của nhà nước, đồng thời để xã hội nhận biết được và tuân theo ý chí của nhà nước. Đó chủ yếu là ___ hình thức sau: ___ ***
a)
3 - tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
b)
2 - luật thành văn, án lệ
c)
4 - chính sách xã hội
d)
1 - quyết định hành chính
38.
Ý kiến nào là sai trong con đường hình thành pháp luật? ***
a)
tổng thể những đặc điểm và những điều kiện tồn tại và phát triển của pháp luật
b)
pháp luật ra đời cùng với xã hội
c)
pháp luật là sản phẩm của tập quán pháp
d)
pháp luật luôn có trước nhà nước
39.
Hình thức của pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là: ***
a)
Văn bản quy phạm Pháp luật.
b)
Tập quán pháp
c)
Án lệ
d)
Quyết định của toà án
40.
"Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ____, do ____ đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện, thể hiện ____ của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ____, là nhân tố chủ yếu để điều chỉnh các quan hệ xã hội." ***
a)
Bắt buộc chung - nhà nước - ý chí - kinh tế xã hội.
b)
Tự nguyện - xã hội - tư tưởng - văn hóa
c)
Chung chung - cơ quan dân cử - quyền lợi - pháp lý
d)
Cưỡng chế - toà án - đạo đức - tinh thần
41.
Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của: ***
a)
Pháp luật.
b)
Quyết định hành chính
c)
Văn bản chỉ đạo
d)
Hương ước
42.
Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại mấy kiểu pháp luật? ***
a)
4
b)
3
c)
5
d)
2
43.
Hình thức bên trong của pháp luật là gì? ***
a)
Là phương thức hay dạng tồn tại cũng như quy mô, cách tổ chức các yếu tố cấu tạo nên hệ thống pháp luật.
b)
Là hình thức trình bày văn bản pháp luật
c)
Là hình thái chính trị của nhà nước
d)
Là cách thể hiện quyền lực của Đảng
44.
Đâu là nguồn gốc hình thành pháp luật? ***
a)
Cả 3 đáp án trên.
b)
Ý chí cá nhân
c)
Văn hóa dân gian
d)
Phán quyết của tòa
45.
Tập quán pháp là ***
a)
Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
b)
Quy định do tòa án ban hành
c)
Bộ luật dân sự
d)
Quyết định hành chính
46.
Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ...... kiểu pháp luật, bao gồm các kiểu pháp luật là ............. ***
a)
4 - chủ nô - phong kiến - tư sản - XHCN
b)
3 - nô lệ - phong kiến - tư sản
c)
5 - cộng sản - nô lệ - phong kiến - tư sản - dân chủ
d)
2 - tư sản - xã hội chủ nghĩa
47.
Các quốc gia sau đây đã trải qua 4 kiểu pháp luật trong quá trình phát triển của mình: ***
a)
Tất cả đều sai.
b)
Pháp
c)
Nga
d)
Trung Quốc
48.
Đâu là ưu điểm của tập quán pháp? ***
a)
Có nguồn gốc trực tiếp từ chính cuộc sống, gần gũi với các đối tượng điều chỉnh hàng ngày, dễ tạo ra thói quen tuân thủ pháp luật.
b)
Phức tạp, khó hiểu
c)
Không thể áp dụng được
d)
Chỉ tồn tại trong văn bản chính thức
49.
Quốc gia nào sau đây không trải qua pháp luật tư sản? ***
a)
Việt Nam
b)
Hoa Kỳ
c)
Pháp
d)
Nhật Bản
50.
Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi: ***
a)
Việt Nam tham gia ký kết.
b)
Quốc hội biểu quyết
c)
Cơ quan hành pháp ban hành
d)
Được nêu trong luật nội bộ
51.
Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ: ***
a)
Cả a, b, c
b)
Pháp luật thể hiện ý chí giai cấp thống trị
c)
Pháp luật phục vụ lợi ích nhóm
d)
Pháp luật mang tính phi chính trị
52.
Khẳng định nào đúng: ***
a)
QPPL mang tính bắt buộc chung.
b)
QPPL chỉ áp dụng cho một người
c)
QPPL mang tính ngẫu nhiên
d)
QPPL là tuỳ chọn
53.
Đâu là một trong những hình thức của văn bản quy phạm pháp luật: ***
a)
Cả a và b.
b)
a.Hiến pháp
c)
b.Luật
d)
c.Quyết định hành chính
54.
Sự thay đổi hệ thống QPPL có thể được thực hiện bằng cách: ***
a)
Cả A, B và C
b)
Ban hành luật mới
c)
Bãi bỏ luật cũ
d)
Sửa đổi luật hiện hành
55.
Mỗi một điều luật: ***
a)
Cả A, B và C đều đúng
b)
Có thể chứa quy phạm pháp luật
c)
Có thể phân tích cấu trúc logic
d)
Là đơn vị cơ bản của văn bản pháp luật
56.
Văn bản quy phạm pháp luật: ***
a)
Luôn luôn chứa đựng các QPPL
b)
Luôn luôn là lệnh hành chính
c)
Không có tính cưỡng chế
d)
Không có hiệu lực pháp lý
57.
Chế tài của QPPL là: ***
a)
Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL.
b)
Những biện pháp thưởng
c)
Các hình thức giáo dục chính trị
d)
Các quy tắc đạo đức
58.
Về mặt cấu trúc, mỗi một QPPL: ***
a)
Cả a, b và c đều sai.
b)
Có thể gồm giả định, quy định, chế tài
c)
Có thể không có cấu trúc cố định
d)
Luôn gồm 3 phần cứng nhắc
59.
Chọn phát biểu sai về đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật: ***
a)
Tất cả những văn bản do nhà nước ban hành đều là VBQPPL.
b)
VBQPPL do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
c)
VBQPPL có chứa quy phạm pháp luật
d)
Không phải mọi văn bản pháp luật đều là VBQPPL
60.
QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để: ***
a)
Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó.
b)
Áp dụng cho một lần duy nhất
c)
Dành riêng cho từng cá nhân
d)
Hết hiệu lực ngay sau ban hành
61.
Điều 475 Bộ Luật Dân sự 2015 quy định: "Bên thuê có quyền cho thuê lại tài sản mà mình đã thuê, nếu được bên cho thuê đồng ý." Cho biết điều trên thuộc loại VBQPPL nào. ***
a)
Quy phạm pháp luật cho phép.
b)
Quy phạm pháp luật cấm
c)
Quy phạm pháp luật mệnh lệnh
d)
Quy phạm pháp luật mô tả
62.
Nguyên tắc "không áp dụng hiệu lực hồi tố" của VBPL được hiểu là: ***
a)
VBPL không áp dụng đối với những hành vi xảy ra trước thời điểm văn bản đó có hiệu lực pháp luật.
b)
VBPL có thể áp dụng cho mọi hành vi trong quá khứ
c)
VBPL có hiệu lực kể từ thời điểm soạn thảo
d)
VBPL có hiệu lực kể từ khi công bố trên báo chí
63.
Giả định của quy phạm pháp luật là ***
a)
Cả a và c
b)
b.Là hoàn cảnh, điều kiện áp dụng quy phạm
c)
a.Là thời điểm ban hành văn bản
d)
c.Là hệ quả của hành vi
64.
Đâu là bộ phận chế tài trong VBQPPL sau: "Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm." ***
a)
thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm.
b)
Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác
c)
Điều 155 Bộ luật Hình sự 2015
d)
Khoản 1 của quy định
65.
Chế tài có các loại sau: ***
a)
Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
b)
Chế tài tài chính, chế tài quốc tế
c)
Chế tài đạo đức, chế tài văn hóa
d)
Chế tài chính trị, chế tài hình thức
66.
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trưng) của: ***
a)
Quy phạm pháp luật
b)
Quy phạm đạo đức
c)
Tập quán xã hội
d)
Hương ước
67.
Ai là người có năng lực hành vi bị hạn chế? ***
a)
Người được tòa án tuyên bố bị hạn chế năng lực hành vi.
b)
Người chưa đủ 6 tuổi
c)
Người có hành vi vi phạm giao thông
d)
Người đang chấp hành án tử hình
68.
Sự kiện pháp lý là: ***
a)
Sự kiện thực tế mà sự xuất hiện hay mất đi của chúng được pháp luật gắn với việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt QHPL cụ thể.
b)
Mọi hành vi của con người
c)
Những điều khoản của hợp đồng
d)
Những quy định của pháp luật
69.
Quan hệ pháp luật bao gồm mấy bộ phận? ***
a)
3
b)
2
c)
4
d)
5
70.
Chủ thể của QHPL là: ***
a)
Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các QHPL cụ thể.
b)
Các cơ quan điều tra
c)
Nhà nước
d)
Chỉ là cá nhân
71.
Điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của quan hệ pháp luật là: ***
a)
Không mang tính ý chí
b)
Mang tính xác lập pháp luật
c)
Có chủ thể cụ thể
d)
Có khách thể rõ ràng
72.
Quan hệ pháp luật xuất hiện do: ***
a)
Do ý chí cá nhân nhưng nằm trong khuôn khổ ý chí nhà nước.
b)
Tự động sinh ra không cần pháp luật
c)
Chỉ phụ thuộc vào hành vi trái pháp luật
d)
Quyết định đơn phương của cá nhân
73.
Quan hệ pháp luật gồm các bộ phận nào dưới đây? ***
a)
Chủ thể, khách thể, nội dung.
b)
Căn cứ pháp lý, hành vi, hậu quả
c)
Cá nhân, hành vi, kết quả
d)
Chủ thể, quyền lực, lý do
74.
Đâu là một trong những khách thể của quan hệ pháp luật dân sự? ***
a)
Quyền sở hữu tài sản.
b)
Quyền lực nhà nước
c)
Quy định pháp luật
d)
Truyền thống văn hóa
75.
Khi cá nhân bị hạn chế về năng lực pháp luật thì: ***
a)
Năng lực hành vi của cá nhân đó bị hạn chế.
b)
Cá nhân mất toàn bộ quyền dân sự
c)
Cá nhân bị cấm ra khỏi nhà
d)
Cá nhân mất quyền tự do ngôn luận
76.
Nhận định nào đúng: ***
a)
Công dân, người nước ngoài, người không quốc tịch, các tổ chức có năng lực pháp lý đều là chủ thể của quan hệ pháp luật.
b)
Chỉ công dân mới là chủ thể
c)
Chỉ nhà nước mới là chủ thể
d)
Người nước ngoài không thể là chủ thể
77.
Khẳng định nào là đúng: ***
a)
Cả a và b
b)
a.Chủ thể quan hệ pháp luật bao gồm cá nhân
c)
b.Chủ thể quan hệ pháp luật bao gồm tổ chức
d)
c.Chỉ có cơ quan nhà nước mới là chủ thể
78.
Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL: ***
a)
Cả a, b và c
b)
Có sự kiện pháp lý
c)
Có chủ thể pháp lý
d)
Có nội dung cụ thể
79.
Nhận định nào sai: ***
a)
Năng lực hành vi của chủ thể là cá nhân phụ thuộc và độ tuổi, tình trạng sức khỏe, trình độ của chủ thể.
b)
Năng lực hành vi phụ thuộc vào độ tuổi và thể trạng
c)
Người thành niên có năng lực hành vi đầy đủ
d)
Người mất năng lực hành vi do tòa tuyên bố
80.
Trong quan hệ mua bán, khách thể là: ***
a)
a và b đúng
b)
Tài sản được mua bán
c)
Dịch vụ được trao đổi
d)
Người bán và người mua
81.
Phát biểu nào sau đây về năng lực pháp luật là đúng? ***
a)
Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào pháp luật của từng quốc gia.
b)
Năng lực pháp luật giống nhau ở mọi nước
c)
Năng lực pháp luật phụ thuộc vào ý chí chủ quan
d)
Năng lực pháp luật chỉ áp dụng cho công dân
82.
Có bao nhiêu hình thức thực hiện pháp luật? ***
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
83.
Có mấy loại hình thức giải thích pháp luật? ***
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
84.
"Thực hiện pháp luật là nghĩa vụ của ___________ chủ thể." ***
a)
Một số
b)
Công dân
c)
Cơ quan hành pháp
d)
Tất cả các chủ thể
85.
Khái niệm áp dụng pháp luật tương tự: "Là giải quyết một vụ việc______________nào đó mà chưa có quy phạm pháp luật trực tiếp để điều chỉnh trên cơ sở những nguyên tắc chung và ý thức pháp luật (Dựa vào sự công bằng và lẽ phải mà giải quyết)" ***
a)
pháp lý, trừu tượng
b)
hành chính, cá biệt
c)
thực tế, cụ thể
d)
lý luận, mô phỏng
86.
Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm: ***
a)
Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
b)
Kỷ luật, trừng phạt, giáo dục, răn đe
c)
Sáng tạo, giải thích, bảo vệ, trừng trị
d)
Lập pháp, hành pháp, tư pháp, xét xử
87.
Trường hợp "Truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với những chủ thể vi phạm pháp luật" cần áp dụng hình thức nào? ***
a)
Giải thích pháp luật
b)
Sử dụng pháp luật
c)
Áp dụng pháp luật
d)
Tuân thủ pháp luật
88.
Phương pháp nào sau đây không phải một trong các phương pháp giải thích pháp luật? ***
a)
PP lịch sử
b)
PP logic
c)
PP khoa học
d)
PP hệ thống
89.
Cái nào không phải là các yêu cầu có tính nguyên tắc của áp dụng pháp luật? ***
a)
Khách quan
b)
Chính xác
c)
Bảo đảm tính sáng tạo.
d)
Hợp pháp
90.
Trường hợp "Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ pháp luật mà các bên đó không tự giải quyết được" cần áp dụng hình thức nào? ***
a)
Sử dụng pháp luật
b)
Áp dụng pháp luật
c)
Giải thích pháp luật
d)
Thực thi pháp luật
91.
Có mấy loại áp dụng pháp luật tương tự? ***
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
92.
Khái niệm giải thích pháp luật? ***
a)
Là tuyên truyền pháp luật
b)
Là viết lại các văn bản luật
c)
GTPL là làm sáng tỏ về mặt tư tưởng, nội dung và ý nghĩa của các QPPL, đảm bảo cho sự nhận thức và thực hiện nghiêm chỉnh, thống nhất PL.
d)
Là phản biện văn bản pháp luật
93.
Một người thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian dối, cẩu thả; với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số. Trường hợp trách nhiệm pháp lý ở đây là: ***
a)
Trách nhiệm dân sự
b)
Trách nhiệm kỷ luật
c)
Trách nhiệm hành chính
d)
Trách nhiệm hình sự.
94.
"Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi do _______ thực hiện, xâm hại các _______ được pháp luật bảo vệ" ***
a)
Cơ quan hành pháp - luật lệ
b)
Công dân thường - quy phạm
c)
Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý - Quan hệ xã hội
d)
Cá nhân - quy định hành chính
95.
Đâu không phải vi phạm pháp luật? ***
a)
Vi phạm dân sự
b)
Vi phạm kỷ luật
c)
Vi phạm hành chính
d)
Vi phạm kỷ cương
96.
"______ của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại" ***
a)
Hậu quả
b)
Chủ thể
c)
Căn cứ
d)
Khách thể
97.
A là người lái đò đã già yếu, công việc thường ngày của ông là đưa học sinh qua sông đi học. Hôm đó là ngày mưa lũ nên ông không làm việc, nhưng nhìn thấy lũ trẻ không được đến trường nên ông đánh liều đưa chúng qua sông. Sóng to làm đò bị lật làm chết nhiều học sinh. Hành vi khách quan trong cấu thành vi phạm pháp luật của ông A ở đây là: ***
a)
Đưa người sang sông trong điều kiện mưa lũ.
b)
Không ngăn cản học sinh xuống đò
c)
Không mặc áo phao
d)
Cưỡng ép học sinh qua sông
98.
Trong các hình thức trách nhiệm pháp lý sau, hình thức nào là trách nhiệm hành chính: ***
a)
Phạt tù
b)
Cảnh cáo nội bộ
c)
Phạt tiền
d)
Đền bù dân sự
99.
Vi phạm pháp luật được chia thành mấy loại? ***
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
100.
Trách nhiệm pháp lý là? ***
a)
Trách nhiệm đạo đức đối với cộng đồng
b)
Hậu quả bất lợi được pháp luật quy định áp dụng đối với các chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật.
c)
Nghĩa vụ xã hội phải thực hiện
d)
Trách nhiệm với tổ chức chính trị
101.
Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là: ***
a)
Văn bản hành chính
b)
Vi phạm pháp luật
c)
Quyết định của chủ thể có thẩm quyền
d)
Tình cảm xã hội
102.
Trách nhiệm pháp lý được chia thành mấy loại? ***
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
103.
Ý nào không phải biểu hiện bên ngoài của vi phạm pháp luật? ***
a)
Hành vi
b)
Hậu quả
c)
Lỗi
d)
Thiệt hại vật chất
104.
"Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật là _____ của con người đối với hành vi nguy hiểm cho xã hội của mình và đối với _____ do hành vi đó gây ra thể hiện dưới dang cố ý hoặc vô ý ***
a)
Tư duy cá nhân - kết quả
b)
Thái độ tâm lý - hậu quả
c)
Suy đoán pháp lý - kết luận
d)
Sự ngẫu nhiên - hậu quả
105.
Một người dùng súng bắn đạn hơi vào rừng săn thú. Anh ta tin rằng không có ai trong rừng ngoài anh ta. Trong lúc sơ suất đã bắn nhằm một nhân viên kiểm lâm. Mặt chủ quan trong vi phạm pháp luật này là: ***
a)
Cố ý trực tiếp
b)
Vô ý vì quá tự tin.
c)
Không có lỗi
d)
Chủ quan hợp lý
106.
Khẳng định nào là đúng: ***
a)
Mọi hành vi trái pháp luật hành chính đều là tội phạm
b)
Mọi hành vi trái pháp luật hình sự được coi là tội phạm
c)
Mọi hành vi vi phạm kỷ luật bị xử tù
d)
Mọi hành vi vi phạm dân sự bị truy tố
107.
Hành vi vi phạm pháp luật không thể là: ***
a)
Một tư tưởng xấu xa
b)
Một hành vi trái quy định
c)
Một quyết định hành động
d)
Một hành vi thiếu đạo đức
108.
Trường hợp nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật ***
a)
Một người 14 tuổi điều khiển xe máy không bằng lái.
b)
Người đủ tuổi đi bộ trên vỉa hè.
c)
Học sinh không làm bài tập.
d)
Người lớn tuổi nghỉ hưu đúng luật.
109.
A có mâu thuẫn gay gắt với B nên dùng súng bắn nhiều phát vào ngực B. Đây là lỗi gì? ***
a)
Lỗi vô ý
b)
Lỗi hành chính
c)
Lỗi cố ý trực tiếp
d)
Không có lỗi
110.
Năng lực trách nhiệm pháp lý của chủ thể vi phạm pháp luật bao gồm: ***
a)
Có quốc tịch Việt Nam và đủ 15 tuổi.
b)
Có giấy chứng minh nhân dân.
c)
Đạt độ tuổi nhất định theo quy định pháp luật và có khả năng nhận thức được hành động của mình.
d)
Không có tiền án tiền sự.
111.
Cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm: ***
a)
Chủ thể, phương tiện, lý do, hậu quả
b)
Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể
c)
Ý chí, hành vi, kết quả
d)
Tư tưởng, động cơ, lỗi, hậu quả
112.
Những biểu hiện tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật bao gồm: ***
a)
Mục đích, suy nghĩ, hành động
b)
Lỗi của chủ thể vi phạm, động cơ, mục đích
c)
Hậu quả, hành vi, hậu ý
d)
Tâm trạng, ước muốn, hình phạt
113.
Nội luật hóa là: ***
a)
Ban hành luật mới cho quốc gia
b)
Chuyển hóa pháp luật nước ngoài thành pháp luật trong nước.
c)
Tự soạn luật riêng tư
d)
Sử dụng luật tập quán làm luật chính
114.
Cơ quan nào dưới đây có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật Pháp lệnh? ***
a)
Chính phủ
b)
Quốc hội
c)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
d)
Tòa án nhân dân tối cao
115.
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự: ***
a)
Sử dụng bài hát trên tivi
b)
Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả
c)
Nghe nhạc trên YouTube
d)
Mua hàng online không giao tiền
116.
Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam: ***
a)
Trách nhiệm hành chính
b)
Trách nhiệm dân sự
c)
Trách nhiệm hình sự.
d)
Trách nhiệm kỷ luật
117.
Đâu không phải là ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam? ***
a)
Ngành luật hình sự
b)
Ngành luật hành chính
c)
Ngành luật đầu tư.
d)
Ngành luật dân sự
118.
Pháp luật Việt Nam quy định độ tuổi tối thiểu để bầu cử đại biểu Quốc hội là: ***
a)
16
b)
17
c)
18
d)
21
119.
Thủ tướng chính phủ có quyền ký ban hành những loại VBPL nào? ***
a)
Luật, nghị quyết
b)
Thông tư, quyết định
c)
Lệnh, quy định
d)
Nghị định, quyết định
120.
Khẳng định nào là đúng? Cơ quan của tổ chức xã hội chỉ có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật khi được nhà nước trao quyền. ***
a)
Luôn có quyền ban hành luật
b)
Chỉ tuyên truyền luật
c)
Chỉ giám sát chứ không áp dụng
d)
Cơ quan của tổ chức xã hội chỉ có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật khi được nhà nước trao quyền.
121.
Khẳng định nào là đúng? Văn bản quy phạm pháp luật là một loại văn bản pháp luật, tuy nhiên, văn bản pháp luật có thể có quy phạm pháp luật hoặc không có quy phạm pháp luật ***
a)
Mọi văn bản nhà nước là VBQPPL
b)
Chỉ luật mới là VBPL
c)
Văn bản quy phạm pháp luật là một loại văn bản pháp luật, tuy nhiên, văn bản pháp luật có thể có quy phạm pháp luật hoặc không có quy phạm pháp luật
d)
Chỉ nghị quyết mới là VBPL
122.
Khẳng định nào sau đây là đúng? Mọi biện pháp cưỡng chế của nhà nước đều là biện pháp trách nhiệm pháp lý. ***
a)
Chỉ phạt tiền mới là cưỡng chế
b)
Mọi biện pháp cưỡng chế của nhà nước đều là biện pháp trách nhiệm pháp lý.
c)
Chỉ cưỡng chế hình sự là trách nhiệm pháp lý
d)
Cưỡng chế chỉ thuộc về tòa án
123.
Khẳng định nào sau đây là đúng? Chỉ có cơ quan nhà nước hoặc người có thẩm quyền mới thực hiện hình thức áp dụng pháp luật. ***
a)
Ai cũng có thể áp dụng
b)
Tổ chức phi chính phủ cũng áp dụng
c)
Người dân tự giải thích và áp dụng
d)
Chỉ có cơ quan nhà nước hoặc người có thẩm quyền mới thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.
124.
Khẳng định nào sau đây là đúng? Hình thức bên ngoài của pháp luật là nguồn của pháp luật ***
a)
Hình thức bên ngoài là văn bản
b)
Hình thức bên ngoài là quyết định cá nhân
c)
Hình thức bên ngoài không quan trọng
d)
Hình thức bên ngoài của pháp luật là nguồn của pháp luật
125.
Khiển trách là chế tài ***
a)
Dân sự
b)
Hình sự
c)
Hành chính
d)
Kỷ luật
126.
Khoản 1, Điều 98, Bộ luật Hình sự quy định "Người nào vô ý làm chết người thì bị phạt tù từ sáu tháng đến năm năm" có chế tài: ***
a)
Chế tài dân sự
b)
Chế tài hành chính
c)
Chế tài hình thức không cố định
d)
Chế tài kỷ luật
127.
Lỗi vô ý vì quá tự tin là: ***
a)
Không nhận thức được hành vi là nguy hiểm
b)
Biết sai vẫn cố tình làm
c)
Chủ thể vi phạm nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả nguy hiểm cho xã hội do hành vi của mình gây ra nhưng hi vọng, tin tưởng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn chặn được.
d)
Không suy nghĩ trước khi hành động
128.
Luật tục là gì? ***
a)
Luật viết do Quốc hội ban hành
b)
Tập hợp những điều lệ hành chính
c)
Luật địa phương
d)
Là những tập quán, phong tục tồn tại dưới dạng truyền khẩu và thành văn, là hệ thống những quy tắc xử sự điều chỉnh mọi mặt của đời sống cộng đồng.
129.
Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm: ***
a)
Động cơ, phương tiện, hậu quả
b)
Hành vi, lỗi, nhân cách
c)
Lỗi, động cơ, mục đích.
d)
Ý chí, phương pháp, mục tiêu
130.
Mỗi một điều luật: ***
a)
Luôn có đủ 3 bộ phận
b)
Chỉ có quy định không có chế tài
c)
Không có giả định
d)
Tùy vào mỗi điều luật có thể có một, hai hoặc cả ba bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật.
131.
Một trong những căn cứ để phân định các Ngành luật là ***
a)
Địa lý áp dụng
b)
Đối tượng điều chỉnh của ngành luật đó
c)
Cơ quan quản lý
d)
Số lượng văn bản
132.
Năng lực của chủ thể bao gồm: ***
a)
Năng lực lập pháp và xét xử
b)
Năng lực giáo dục và tuyên truyền
c)
Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
d)
Năng lực cưỡng chế và xử phạt
133.
Năng lực hành vi là ***
a)
Ý chí pháp lý do nhà nước ban hành
b)
Khả năng thuyết trình pháp luật
c)
Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các quan hệ pháp luật.
d)
Trình độ học vấn của cá nhân trong xã hội
134.
Người bị mất năng lực hành vi dân sự là người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác... thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định. ***
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Tùy trường hợp
d)
Do công an quyết định
135.
Người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ có độ tuổi được quy định như thế nào? ***
a)
Từ đủ 15 tuổi
b)
Từ đủ 16 tuổi
c)
Từ đủ 18 tuổi
d)
Từ đủ 21 tuổi
136.
Người kinh doanh có nghĩa vụ đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường, nộp thuế... là cách thức điều chỉnh pháp luật: ***
a)
Tự nguyện
b)
Khuyến khích
c)
Bắt buộc
d)
Gợi ý
137.
Nguyên tắc chung của pháp luật trong Nhà nước pháp quyền là***
a)
Cơ quan, tổ chức nhà nước được làm những gì mà pháp luật cho phép, công dân và các tổ chức khác được làm mọi điều mà pháp luật không cấm..
b)
Công dân chỉ được làm những gì pháp luật cho phép
c)
Nhà nước có thể làm bất cứ điều gì
d)
Tổ chức chính trị – xã hội có thể tự quyết định quy phạm pháp luật
138.
Nhận định nào sau đây đúng?***
a)
Pháp nhân có khả năng trở thành chủ thể của nhiều loại quan hệ pháp luật như kinh tế, dân sự, thương mại…
b)
Pháp nhân chỉ tham gia vào quan hệ hình sự
c)
Pháp nhân không được quyền sở hữu tài sản
d)
Pháp nhân không chịu trách nhiệm pháp lý
139.
Nhận định nào sau đây là đúng?***
a)
Chủ thể của vi phạm pháp luật có thể chịu đồng thời nhiều trách nhiệm pháp lý.
b)
Chủ thể vi phạm chỉ chịu một trách nhiệm duy nhất
c)
Chủ thể vi phạm không phải chịu trách nhiệm gì
d)
Chủ thể vi phạm chỉ chịu trách nhiệm hành chính
140.
Nhận định nào sau đây là đúng?***
a)
Mọi vi phạm pháp luật đều là những hành vi trái pháp luật
b)
Chỉ hành vi hình sự mới là vi phạm pháp luật
c)
Vi phạm pháp luật bao gồm cả những tư tưởng xấu
d)
Không phải hành vi nào trái pháp luật cũng bị xử lý
141.
Nhận định nào sau đây là đúng?***
a)
Ý thức pháp luật của các quốc gia khác nhau mang đặc trưng tiêu biểu của văn hóa truyền thống dân tộc khác nhau.
b)
Ý thức pháp luật giống nhau ở mọi quốc gia
c)
Ý thức pháp luật không liên quan văn hóa
d)
Ý thức pháp luật chỉ do chính trị quyết định
142.
Nhận định nào sau đây là SAI? ***
a)
Ý thức pháp luật luôn mang tính tích cực
b)
Ý thức pháp luật chỉ ảnh hưởng đến lập pháp
c)
Ý thức pháp luật không liên quan đến hiệu quả áp dụng pháp luật
d)
Ý thức pháp luật có tác động tích cực và tiêu cực đối với tính đúng đắn, chất lượng, hiệu quả thực hiện, áp dụng pháp luật
143.
Nhận định nào sau đây là SAI? ***
a)
Ý thức pháp luật chỉ có vai trò trong tuyên truyền
b)
Ý thức pháp luật tác động vào hình thành pháp luật
c)
Ý thức pháp luật ảnh hưởng đến áp dụng pháp luật
d)
Ý thức pháp luật không có vai trò cụ thể trong từng giai đoạn của cơ chế điều chỉnh pháp luật
144.
Nhận định nào sau đây là SAI? .***
a)
Ý thức pháp luật hoàn toàn độc lập với tồn tại xã hội
b)
Ý thức pháp luật chịu tác động của các yếu tố xã hội khác
c)
Ý thức pháp luật chỉ chịu ảnh hưởng của pháp luật hiện hành
d)
Ý thức pháp luật phụ thuộc hoàn toàn vào tồn tại xã hội (do tồn tại xã hội quyết định)
145.
Pháp điển hóa tập hợp là: ***
a)
Tổng hợp các bản án thành luật
b)
Tập hợp quy phạm cũ mà không chỉnh sửa
c)
Hợp nhất luật với nghị định
d)
Tập hợp những quy phạm hiện hành đồng thời ban hành các quy phạm mới ở ngay trong chính bộ luật
146.
Quy định thường gặp trong pháp luật hành chính là: ***
a)
Quy định hướng dẫn
b)
Quy định tuỳ nghi
c)
Quy định mềm dẻo
d)
Quy định dứt khoát
147.
Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội? ***
a)
Quy phạm vật lý
b)
Quy phạm sinh học
c)
Quy phạm phong tục không liên quan
d)
Quy phạm đạo đức, tập quán, tôn giáo...
148.
Quy phạm pháp luật dân sự như sau: "Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý". Bao gồm: ***
a)
Chế tài
b)
Giả định
c)
Hình thức
d)
Quy định
149.
Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính __________ do __________ ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các __________.***
a)
tự nguyện - nhân dân - hành vi cá nhân
b)
tùy nghi - tổ chức - quan điểm
c)
bắt buộc chung - nhà nước - quan hệ xã hội
d)
linh hoạt - cơ quan tư pháp - tội phạm
150.
Quy phạm pháp luật nội dung là: ***
a)
Quy phạm nêu hình thức ban hành văn bản
b)
Quy phạm nói về ngôn ngữ pháp lý
c)
Quy phạm hướng dẫn kỹ thuật lập pháp
d)
Là quy phạm xác định các quyền, nghĩa vụ hay trách nhiệm của các chủ thể pháp luật
151.
Quyết định áp dụng pháp luật: ***
a)
Là hình thức phổ biến của luật
b)
Là văn bản có giá trị vĩnh viễn
c)
Là văn bản quy phạm pháp luật
d)
Ban hành chỉ để giải quyết những trường hợp cá biệt - cụ thể, mang tính chất cụ thể và cá biệt, chỉ được thực hiện một lần và sẽ chấm dứt hiệu lực khi được thực hiện
152.
Sử dụng pháp luật: ***
a)
Bắt buộc thi hành các bản án
b)
Thi hành luật hình sự
c)
Tham gia làm luật
d)
Thực hiện quyền chủ thể của mình (thực hiện những hành vi mà pháp luật cho phép)
153.
Sự kiện pháp lý có thể: ***
a)
Là điều kiện không quan trọng của luật
b)
Là hành vi đạo đức thuần túy
c)
Là những quy phạm đạo đức
d)
Làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một quan hệ pháp luật cụ thể
154.
Sự kiện pháp lý phức hợp là: ***
a)
Là sự kiện không tác động đến pháp luật
b)
Là hành vi đạo đức
c)
Là ý kiến chủ quan của người dân
d)
Là sự kiện bao gồm nhiều sự kiện thực tế mà nếu thiếu đi một trong các sự kiện cấu thành tập hợp đó thì quan hệ pháp luật không thể phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt
155.
Sự thay đổi hệ thống quy phạm pháp luật có thể được thực hiện bằng cách***
a)
Chỉ bằng cách huỷ bỏ luật cũ
b)
Chỉ bằng cách ban hành luật mới
c)
Thay đổi theo yêu cầu xã hội
d)
Bao gồm: ban hành, sửa đổi, bổ sung, đình chỉ, bãi bỏ hoặc thay đổi phạm vi hiệu lực
156.
Tập quán pháp là: .***
a)
Những quy định mới của pháp luật
b)
Những quy tắc ứng xử trong tổ chức quốc tế
c)
Văn bản do nhà nước ban hành
d)
Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
157.
Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định: ***
a)
Pháp luật xuất hiện do tín ngưỡng
b)
Nhà nước là sản phẩm tinh thần
c)
Pháp luật sinh ra từ đạo đức
d)
Những nguyên nhân làm xuất hiện nhà nước cũng là nguyên nhân làm xuất hiện pháp luật. Nhà nước cũng như pháp luật không có con đường tồn tại riêng ngoài sự vận động kinh tế.
158.
Pháp luật xuất hiện khi nào? ***
a)
Khi xã hội còn nguyên thủy
b)
Khi xuất hiện nhà triết học
c)
Khi có tín ngưỡng phát triển
d)
Khi cơ sở kinh tế, xã hội đã đạt đến trình độ nhất định. Pháp luật là sản phẩm của ý thức con người nhưng pháp luật chỉ xuất hiện khi có những điều kiện nhất định
159.
Khái niệm của bản chất của pháp luật: ***
a)
Là tập hợp các quy tắc đạo đức
b)
Là hệ thống các hành vi tự nguyện
c)
Là một hình thức cưỡng chế phi nhà nước
d)
Là hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận nhằm điều chỉnh các mối quan hệ xã hội theo mục tiêu, định hướng cụ thể
160.
Bản chất của pháp luật:***
a)
Mang tính chủ nghĩa cá nhân
b)
Chỉ mang tính đạo đức
c)
Chỉ phục vụ lợi ích tập thể
d)
Mang tính giai cấp và tính xã hội
161.
Bản chất của pl: ***
a)
Chỉ mang tính đạo đức
b)
Chỉ phục vụ tổ chức chính trị
c)
Chỉ điều chỉnh hành vi cá nhân
d)
Pl Mang tính giai cấp và tính xã hội, Pl mang tính quyền lực nhà nước, Pl mang tính quy phạm phổ biến, Pl có tính hệ thống và tính xđ về mặt hình thức
162.
Vai trò của pháp luật: ***
a)
Góp phần tổ chức, quản lí và điều tiết nền kinh tế
b)
Là cơ sở cho vc tổ chức, hđ và giám sát đối vs bộ máy nhà nc
c)
Là cơ sở cho vc thiết lập các mqh ngoại giao, hữu nghị và hợp tác quốc tế
d)
Cả 3 ý trên
163.
Chức năng của pháp luật: ***
a)
Chức năng điều chỉnh;
b)
Chức năng bảo vệ;
c)
Chức năng giáo dục
d)
Cả 3 ý trên
164.
Kiểu pháp luật là gì: ***
a)
Chỉ là cách phân loại luật
b)
Là tên gọi khác của ngành luật
c)
Là văn bản pháp luật quốc tế
d)
Tổng thể những dấu hiệu (đặc điểm) cơ bản, đặc thù của pháp luật, thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại và phát triển của pháp luật trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định
165.
Các kiểu pháp luật: Chủ nô - phong kiến - tư sản - XHCN***
a)
Phong kiến - tư sản - dân chủ - cộng hòa
b)
Pháp luật cổ đại - hiện đại - hậu hiện đại
c)
Hình sự - dân sự - hành chính - quốc tế
d)
Chủ nô - phong kiến - tư sản - XHCN
166.
Hình thức pháp luật là gì? ***
a)
Chỉ là cách thể hiện bằng văn bản
b)
Chỉ thể hiện trong tập quán
c)
Là quy định không chính thức
d)
Là ranh giới giữa pháp luật với các quy phạm xã hội khác, là phương thức hay dạng tồn tại cũng như quy mô, cách tổ chức các yếu tố cấu tạo nên hệ thống pháp luật. Gồm: Hình thức bên trong & Hình thức bên ngoài
167.
Khái niệm Hình thức bên trong: ***
a)
Là hình thức của luật quốc tế
b)
Là phong tục được thừa nhận
c)
Là bản án tòa án
d)
Là sự liên kết, sắp xếp của các bộ phận, các yếu tố cấu tạo nên hệ thống pháp luật
168.
Đặc điểm hình thức bên trong: ***
a)
Bao gồm văn bản xử phạt
b)
Bao gồm tư tưởng đạo đức
c)
Chỉ là các tập quán
d)
Bao gồm các chính sách pháp luật, nguyên tắc pháp lý, các quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và lĩnh vực pháp luật
169.
Khái niệm hình thức bên ngoài pháp luật: ***
a)
Là biểu hiện của tập quán xã hội
b)
Là quyết định nội bộ
c)
Là quy định đạo đức
d)
Là những phương thức tồn tại và cách thức biểu hiện ra bên ngoài của pháp luật, chứa đựng những QPPL
170.
Đặc điểm của hình thức bên ngoài: ***
a)
Bao gồm luật tục
b)
Bao gồm đạo đức tôn giáo
c)
Bao gồm thỏa thuận cá nhân
d)
Bao gồm tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản QPPL
171.
Tập quán pháp là gì? ***
a)
Hành vi vi phạm xã hội
b)
Chuẩn mực luân lý
c)
Quan niệm truyền thống
d)
Những tập quán được nhà nước thừa nhận có giá trị pháp lý, trở thành những quy tắc xử sự chung và được nhà nước đảm bảo thực hiện
172.
Tiền lệ pháp là gì? ***
a)
Là văn bản nội bộ cơ quan
b)
Là chuẩn mực đạo đức xã hội
c)
Là chỉ thị tạm thời
d)
Là việc nhà nước thừa nhận các bản án của Tòa án hoặc quyết định của cơ quan hành chính để làm căn cứ giải quyết sự việc tương tự sau này
173.
Văn bản QPPL là gì?***
a)
Là hướng dẫn nội bộ
b)
Là văn bản tham khảo
c)
Là đơn từ dân sự
d)
Là văn bản do các chủ thể có thẩm quyền ban hành theo hình thức, trình tự, thủ tục luật định, có chứa đựng các quy tắc xử sự chung nhằm điều chỉnh các QHXH => là nguồn pháp luật quan trọng nhất
174.
Hai hệ thống pháp luật lớn nhất và phổ biến nhất trên thế giới: ***
a)
Common Law và Hồi giáo
b)
Tập quán và Dân chủ
c)
Tự trị và Tôn giáo
d)
Common Law (Luật thông lệ) & Civil Law (Luật thành văn/Dân luật)
175.
Luật thông lệ (Common Law)? ***
a)
Chỉ dựa trên luật viết
b)
Chủ yếu từ tập quán tôn giáo
c)
Chủ yếu từ hiến pháp
d)
Nguồn chủ yếu từ án lệ, thứ bậc: án lệ, luật thành văn, tập quán địa phương, các nguồn khác
176.
Luật thành văn (Civil Law)? ***
a)
Chủ yếu từ nghị quyết
b)
Chủ yếu từ đạo luật cổ
c)
Chủ yếu từ luật quốc tế
d)
Nguồn gốc từ văn bản pháp luật, thứ bậc: luật thành văn, tập quán địa phương, án lệ, học thuyết pháp luật, nguyên tắc pháp luật
177.
Quy phạm pháp luật là gì? ***
a)
Chỉ là quy tắc ứng xử cá nhân
b)
Không có tính cưỡng chế
c)
Không do nhà nước ban hành
d)
Cả 3 ý: là quy tắc xử sự khuôn mẫu, được nhà nước ban hành/thừa nhận và đảm bảo thực hiện, có thể kèm cưỡng chế để điều chỉnh quan hệ xã hội
178.
Đặc điểm của quy phạm pháp luật? ***
a)
Không có tính bắt buộc chung
b)
Chỉ áp dụng trong văn bản hành chính
c)
Không liên kết thành hệ thống
d)
Cả 3 ý: Mang tính quyền lực nhà nước, là quy tắc xử sự bắt buộc chung, có mối quan hệ tạo thành hệ thống thống nhất các QPPL
179.
Quy phạm pháp luật gồm mấy bộ phận chính? ***
a)
2
b)
4
c)
5
d)
3 bộ phận chính: Quy định, Giả định, Chế tài
180.
Giả định là gì? ***
a)
Gồm các biện pháp cưỡng chế
b)
Căn cứ xử lý sai phạm
c)
Là hậu quả pháp lý
d)
Xác định: Ai? Khi nào? Trong điều kiện, hoàn cảnh nào?
181.
Quy định là gì? ***
a)
Trách nhiệm của nhà nước
b)
Trình tự lập pháp
c)
Chế tài xử phạt
d)
Trả lời: Được làm gì? Phải làm gì? Không được làm gì? Làm như thế nào?
182.
Chế tài gồm? ***
a)
Chỉ có hình sự
b)
Hành chính và dân sự
c)
Không có hình thức kỷ luật
d)
Cả 4 ý: Hành chính, hình sự, dân sự, kỷ luật
183.
Các nhà làm luật thường trình bày các QPPL ở đâu? ***
a)
Trong nghị quyết
b)
Trong thông tư liên tịch
c)
Trong hiến pháp
d)
Trong các điều luật
184.
Phân loại QPPL căn cứ vào tính chất mệnh lệnh? ***
a)
Chỉ có quy phạm dân sự
b)
Không có tính bắt buộc
c)
Không thể phân loại
d)
QPPL dứt khoát, không dứt khoát, hướng dẫn
185.
Phân loại QPPL căn cứ vào cách thức xử sự? ***
a)
Gồm hình sự và hành chính
b)
Không phân loại được
c)
Dựa vào quyền cá nhân
d)
QPPL cấm đoán, mệnh lệnh, tùy nghi
186.
Phân loại QPPL căn cứ vào cách thể hiện nội dung? ***
a)
Phân theo ngành luật
b)
Phân theo điều khoản
c)
Phân theo văn bản
d)
QPPL định nghĩa, điều chỉnh, bảo vệ
187.
Quan hệ pháp luật là gì? ***
a)
Chỉ là quan hệ dân sự
b)
Không có ràng buộc pháp lý
c)
Quan hệ xã hội không chính thức
d)
QHXH được quy phạm pháp luật điều chỉnh, các bên có quyền & nghĩa vụ được nhà nước bảo đảm thực hiện
188.
Đặc điểm của quan hệ pháp luật? ***
a)
Không có tính cụ thể
b)
Chỉ mang tính phong tục
c)
Không có ý chí
d)
Là QHXH đặc biệt do pháp luật điều chỉnh, mang tính ý chí, cụ thể, biểu hiện thành quyền & nghĩa vụ được nhà nước đảm bảo thực hiện
189.
Phân loại QHPL căn cứ vào đối tượng? ***
a)
QHPL thuế, giáo dục
b)
QHPL tín ngưỡng
c)
QHPL tôn giáo
d)
QHPL hình sự, dân sự, hành chính, lao động
190.
Phân loại QHPL căn cứ vào tính xác định của thành phần chủ thể? ***
a)
QHPL hỗn hợp và đơn lập
b)
QHPL cứng và mềm
c)
QHPL chủ quan và khách quan
d)
QHPL tương đối (các bên được xác định), tuyệt đối (chỉ xác định chủ thể mang quyền)
191.
Phân loại QHPL căn cứ vào tính chất của nghĩa vụ? ***
a)
QHPL toàn quyền và bị động
b)
QHPL bắt buộc và tuỳ chọn
c)
QHPL đơn phương và song phương
d)
QHPL chủ động (nghĩa vụ thực hiện hành vi tích cực), thụ động (nghĩa vụ kiềm chế hành vi)
192.
Phân loại QHPL căn cứ vào cách thức tác động đến chủ thể tham gia? ***
a)
QHPL phong tục và đạo đức
b)
QHPL hành chính và tài chính
c)
QHPL xã hội và cá nhân
d)
QHPL điều chỉnh, bảo vệ
193.
Chủ thể của QHPL là gì? ***
a)
Chỉ bao gồm tổ chức nhà nước
b)
Chỉ bao gồm pháp nhân
c)
Bao gồm cả động vật
d)
Là cá nhân hoặc pháp nhân tham gia QHPL để hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ pháp lý theo quy định pháp luật
194.
Thuộc tính của chủ thể QHPL? ***
a)
Quyền được miễn trừ pháp lý
b)
Chỉ cần có hộ khẩu
c)
Năng lực sinh học và đạo đức
d)
Năng lực pháp luật (mang tính thụ động), năng lực hành vi pháp luật (mang tính chủ động)
195.
Khách thể QHPL là gì? ***
a)
Người thực hiện hành vi
b)
Cơ quan ban hành luật
c)
Tòa án xét xử
d)
Lợi ích mà các chủ thể hướng tới khi tham gia QHPL
196.
Khách thể QHPL bao gồm? ***
a)
Vật chứng và bằng chứng
b)
Tiền tệ và tài sản cố định
c)
Ý kiến công dân
d)
Lợi ích vật chất (mua bán...), lợi ích phi vật chất (quyền sở hữu trí tuệ, chăm sóc sức khỏe...)
197.
Sự kiện pháp lý là gì? ***
a)
Các điều khoản trong hiến pháp
b)
Văn bản quy phạm pháp luật
c)
Hành vi đạo đức
d)
Sự kiện thực tế phù hợp với điều kiện trong QPPL, làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt QHPL cụ thể
198.
Các loại sự kiện pháp lý bao gồm? ***
a)
Chỉ bao gồm sự biến
b)
Chỉ hành vi hợp pháp
c)
Không có phân loại rõ ràng
d)
Sự biến pháp lý (tuyệt đối, tương đối), hành vi pháp lý (hợp pháp, bất hợp pháp)
199.
Ý thức pháp luật là gì? ***
a)
Cảm xúc cá nhân về luật
b)
Hành vi vi phạm pháp luật
c)
Hiến pháp của quốc gia
d)
Tổng thể quan niệm, thái độ, đánh giá pháp luật và hành vi pháp luật trong xã hội
200.
Nêu đặc điểm của ý thức pháp luật? ***
a)
Không thay đổi theo thời gian
b)
Chỉ có tính chủ quan
c)
Luôn tiến bộ vượt thời đại
d)
Chịu quy định bởi tồn tại xã hội, có độc lập tương đối, có tính kế thừa, tác động trở lại xã hội, mang tính giai cấp
201.
Có mấy loại ý thức pháp luật? ***
a)
1 loại
b)
3 loại
c)
5 loại
d)
2 loại: hệ tư tưởng pháp luật và tâm lý pháp luật
202.
Hệ tư tưởng pháp luật là gì? ***
a)
Là những biểu cảm, xúc cảm về pháp luật
b)
Là những quy định của luật
c)
Là các biện pháp chế tài
d)
Là toàn bộ tư tưởng, quan điểm, học thuyết về pháp luật, mang tính hệ thống, tự giác, khoa học
203.
Tâm lý pháp luật là gì? ***
a)
Là các điều luật cụ thể
b)
Là phong tục tập quán
c)
Là các hành vi pháp lý
d)
Là cảm xúc, thái độ đối với pháp luật, hình thành tự phát, thiếu hệ thống, thiếu cơ sở khoa học
204.
Mối quan hệ giữa hệ tư tưởng pháp luật và tâm lý pháp luật là gì? ***
a)
Không có liên hệ
b)
Tâm lý quyết định tư tưởng
c)
Chỉ tồn tại song song
d)
Hệ tư tưởng ảnh hưởng tâm lý, tâm lý là tiền đề cho hệ tư tưởng
205.
Căn cứ vào cấp độ và giới hạn nhận thức, ý thức pháp luật chia thành mấy loại? ***
a)
5 loại
b)
4 loại
c)
3 loại
d)
Ý thức pháp luật thông thường và ý thức pháp luật có tính lý luận
206.
Căn cứ vào chủ thể, ý thức pháp luật chia thành mấy loại? ***
a)
Ý thức nhà nước và công dân
b)
Ý thức chính trị và kinh tế
c)
Ý thức tổ chức và tư nhân
d)
Ý thức pháp luật xã hội, nhóm, cá nhân
207.
Nêu vai trò của ý thức pháp luật? ***
a)
Không có vai trò đáng kể
b)
Vai trò trong giảng dạy
c)
Vai trò trong tuyên truyền
d)
Vai trò trong xây dựng, hoàn thiện pháp luật và thực hiện pháp luật
208.
Văn hóa pháp luật là gì? ***
a)
Là nội dung luật hình sự
b)
Là quy định trong văn hóa dân gian
c)
Là các biểu mẫu pháp luật
d)
Là cách nhìn đa chiều về pháp luật trong mối quan hệ với văn hóa, tôn giáo, niềm tin...
209.
Giáo dục pháp luật là gì? ***
a)
Là xử phạt vi phạm
b)
Là soạn luật mới
c)
Là xây dựng văn bản quy phạm
d)
Là truyền đạt nội dung pháp luật, giúp đối tượng hiểu và có hành vi phù hợp với pháp luật
210.
Thực hiện pháp luật là gì? ***
a)
Là kiểm tra văn bản luật
b)
Là xây dựng tòa án
c)
Là ban hành hiến pháp
d)
Là hoạt động đưa quy định pháp luật vào cuộc sống qua hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức
211.
Đặc điểm của áp dụng pháp luật là gì? ***
a)
Không bắt buộc
b)
Không cần quy trình
c)
Do cá nhân thực hiện
d)
Mang tính quyền lực NN, có điều kiện, điều chỉnh cá biệt, đòi hỏi tính linh hoạt
212.
Nguyên tắc áp dụng pháp luật là gì? ***
a)
Cứng nhắc, không thay đổi
b)
Tùy tiện, linh hoạt
c)
Không cần lý do
d)
Có căn cứ, đúng đắn, công bằng, pháp chế, hiệu quả
213.
Các giai đoạn của quá trình áp dụng pháp luật là gì? ***
a)
Tư vấn, khiếu nại, bãi nại
b)
Điều tra, tố tụng, xét xử
c)
Biểu quyết, lập luật, ban hành
d)
Phân tích - Lựa chọn QPPL - Ra quyết định - Tổ chức thực hiện
214.
Áp dụng pháp luật tương tự là gì? ***
a)
Dùng luật quốc tế để xét xử
b)
Dùng cảm tính để áp luật
c)
Áp dụng đạo luật khác ngành
d)
Giải quyết vụ việc khi không có quy phạm điều chỉnh trực tiếp
215.
Các loại áp dụng pháp luật tương tự là gì? ***
a)
Dựa vào ý kiến chuyên gia
b)
Dựa vào khảo sát thực tế
c)
Dựa vào tình cảm cá nhân
d)
Áp dụng tương tự QPPL và tương tự pháp luật
216.
Giải thích pháp luật là gì? ***
a)
Là viết thêm luật mới
b)
Là bình luận pháp luật
c)
Là nêu cảm nghĩ về pháp luật
d)
Là làm sáng tỏ nội dung quy phạm để nhận thức và thực hiện thống nhất
217.
Có mấy loại giải thích pháp luật? ***
a)
1 loại
b)
3 loại
c)
4 loại
d)
2 loại: chính thức (có hiệu lực), không chính thức (không bắt buộc)
218.
Có mấy phương pháp giải thích pháp luật? ***
a)
5 phương pháp
b)
1 phương pháp
c)
Không có phương pháp
d)
3 phương pháp: logic, văn phạm, hệ thống
219.
Những dấu hiệu cơ bản của VPPL là gì? ***
a)
Chỉ cần là hành vi gây hại cho xã hội
b)
Mọi hành vi đều là vi phạm pháp luật
c)
Là hành vi hợp pháp nhưng bị phản đối
d)
Hành vi trái luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
220.
Nêu khái niệm VPPL? ***
a)
Hành vi gây hiểu lầm pháp luật
b)
Hành vi đúng nhưng bị phạt
c)
Hành vi thiếu trách nhiệm xã hội
d)
Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực thực hiện, xâm hại QHXH được pháp luật bảo vệ
221.
Nêu cấu thành của VPPL? ***
a)
Chế tài, điều chỉnh, ý chí, nhân quả
b)
Chế tài, quyền lực, xử lý, quan điểm
c)
Điều luật, quy phạm, quy định, chủ thể
d)
Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan
222.
Mặt khách quan VPPL là gì? ***
a)
Là cảm xúc của người vi phạm
b)
Là lý do chủ thể phạm luật
c)
Là tính đạo đức trong hành vi
d)
Là dấu hiệu bên ngoài: hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả, dấu hiệu khách quan khác
223.
Khách thể VPPL là gì? ***
a)
Những yếu tố ngoài xã hội
b)
Những tư tưởng lỗi thời
c)
Những hành vi hợp pháp
d)
Là QHXH bị xâm phạm do hành vi trái pháp luật
224.
Mặt chủ quan VPPL là gì? ***
a)
Các quy tắc xử sự nội bộ
b)
Thái độ pháp lý của xã hội
c)
Những hậu quả khách quan
d)
Là lỗi, động cơ, mục đích của chủ thể vi phạm pháp luật
225.
Chủ thể VPPL là gì? ***
a)
Cơ quan hành chính
b)
Những người làm luật
c)
Người giám sát việc tuân thủ luật
d)
Cá nhân/tổ chức có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
226.
Có mấy loại VPPL? ***
a)
2 loại: dân sự và hình sự
b)
3 loại: hành chính, dân sự, tôn giáo
c)
1 loại: vi phạm chung
d)
4 loại: hình sự, dân sự, hành chính, kỷ luật
227.
Trách nhiệm pháp lý là gì? ***
a)
Trách nhiệm đạo đức trước xã hội
b)
Trách nhiệm trong nội quy cơ quan
c)
Trách nhiệm về mặt tinh thần
d)
Hậu quả pháp lý bất lợi mà chủ thể vi phạm phải chịu trước cơ quan có thẩm quyền
228.
Đặc điểm của trách nhiệm pháp lý là gì? ***
a)
Có thể tự nguyện hoặc không
b)
Không cần quy định pháp luật
c)
Không cần chứng cứ rõ ràng
d)
Là hậu quả bất lợi do nhà nước buộc gánh chịu; nằm trong QHXH; có chế tài pháp luật; phải theo thủ tục VBQPPL
229.
Có mấy loại trách nhiệm pháp lý? ***
a)
2 loại: hình sự và dân sự
b)
3 loại: dân sự, hành chính, tài chính
c)
5 loại: hình sự, dân sự, hành chính, đạo đức, chính trị
d)
4 loại: hình sự, dân sự, hành chính, kỷ luật
230.
Nêu mục đích việc truy cứu trách nhiệm pháp lý? ***
a)
Để phân loại xã hội
b)
Để kỷ luật tập thể
c)
Để tuyên truyền pháp luật
d)
Trừng phạt, giáo dục, răn đe
231.
Nêu sự ra đời của pháp luật chủ nô? ***
a)
Là kiểu pháp luật hiện đại đầu tiên
b)
Do tôn giáo quy định
c)
Do hiến pháp đầu tiên lập ra
d)
Là kiểu pháp luật đầu tiên, phát triển từ tập quán và VBQPPL, gắn với QHSX chiếm hữu nô lệ
232.
Nêu đặc điểm của pháp luật chủ nô? ***
a)
Bảo vệ quyền lợi công nhân
b)
Gắn với tự do cá nhân và nhân quyền
c)
Bảo vệ quyền lợi người dân nghèo
d)
Củng cố QHSX dựa trên CHNL, bất bình đẳng, quyền gia trưởng, hình phạt tàn bạo, gắn với lễ nghi
233.
Hình thức của pháp luật chủ nô? ***
a)
Hiến pháp hiện đại
b)
Luật thành văn đầy đủ
c)
Bộ luật hình sự hiện đại
d)
Tập quán pháp, các quy tắc có lợi cho giai cấp chủ nô và xã hội đương thời
100 %
