wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Nguyên Liệu Thực Phẩm

Total questions: 231

Worksheet time: 8hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa của thực phẩm: LÀ Ở THỂ RẮN , LỎNG VÀ LÀ CHẤT DINH DƯỠNG KHÔNG CÓ TÁC DỤNG LÀM THUỐC CHỮA BỆNH

4 lines
2.

Thực phẩm chức năng: LÀ THỰC PHẨM CÓ THỂ CHỮA BỆNH NHƯ KHỔ

4 lines
3.

Nguyên liệu: Là những thành phần cấu thành nên sản phẩm

4 lines
4.

Nhóm thực phẩm nào cung cấp chính về năng lượng về chất tinh bột?

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm chức năng

c)

Nguyên liệu

d)

Phụ gia thực phẩm

5.

Định nghĩa phụ gia thực phẩm: Là những chất cho thêm vào trong quá trình bảo quản, chế biến thực phẩm, có thể có hoặc không có chất dinh dưỡng, nhưng làm tăng giá trị cảm quan, tăng quá trình bảo quản, làm thuận lợi quá trình công nghệ

4 lines
6.

Những chất nào không phải phụ gia thực phẩm?

a)

Chất trợ lọc

b)

Chất bảo quản

c)

Chất tạo màu

d)

Chất tạo hương

7.

Phân nhóm nguyên liệu thực phẩm thành các nhóm giàu đạm, giàu tinh bột, giàu chất béo dựa vào yếu tố nào?

a)

Thành phần

b)

Nguồn gốc

c)

Chức năng

d)

Giá trị dinh dưỡng

8.

Phân chia nguyên liệu thành nhóm thực vật động vật dựa vào?

a)

Nguồn gốc

b)

Thành phần

c)

Chức năng

d)

Giá trị dinh dưỡng

9.

Mục đích của bảo quản thực phẩm để làm gì?

a)

Để thực phẩm không bị hư hỏng

b)

Để tăng giá trị dinh dưỡng

c)

Để giảm chi phí

d)

Để tăng sản lượng

10.

Để xác định thành phần dinh dưỡng hoặc độc tố dư lượng của các chất độc hại từ thực phẩm, người ta áp dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp hoá học

b)

Phương pháp sinh học

c)

Phương pháp vật lý

d)

Phương pháp cảm quan

11.

Các yêu cầu chung về chất lượng thực phẩm?

a)

Giá trị dinh dưỡng

b)

Giá trị cảm quan

c)

Tính an toàn

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Các yếu tố thành phần hoá học, độ tiêu hoá, độ sinh năng lượng phản ánh tính chất đặc trưng nào của thực phẩm?

a)

Giá trị dinh dưỡng

b)

Giá trị cảm quan

c)

Tính an toàn

d)

Chất lượng

13.

Các chỉ tiêu về khối lượng, tỉ trọng, kích thước phản ánh tính chất đặc trưng nào của thực phẩm?

a)

Tính chất vật lý

b)

Giá trị dinh dưỡng

c)

Giá trị cảm quan

d)

Chất lượng

14.

Các chỉ tiêu về màu sắc, mùi vị phản ánh tính chất đặc trưng nào của thực phẩm?

a)

Giá trị cảm quan

b)

Giá trị dinh dưỡng

c)

Tính chất vật lý

d)

Chất lượng

15.

Đánh giá chất lượng của thực phẩm bằng khứu giác

4 lines
16.

Các chỉ tiêu về màu sắc, mùi vị phản ánh tính chất đặc trưng nào của thực phẩm? Giá trị cảm quan ( còn được dùng cho độ cứng, mềm, độ dẻo dai )

4 lines
17.

Đánh giá chất lượng của thực phẩm bằng khứu giác, xúc giác là phương pháp gì? Phương pháp cảm quan

4 lines
18.

Đánh giá chất lượng của thực phẩm bằng cách nếm gọi là phương pháp gì? Phương pháp cảm quan

4 lines
19.

Gía trị dinh dưỡng của rau quả được thể hiện ở đâu? Cung cấp Gluxit, acid amin, protein, khoáng chất, vitamin, chất có hoạt tính sinh học, kích thích ngon miệng

4 lines
20.

Phát biểu không thuộc giá trị của rau quả? Là nguồn nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm giúp loại boit chất thải

4 lines
21.

Gía trị công nghiệp của rau quả không thể hiện qua các tiêu chí nào? Cung cấp nguyên liệu cho ngành dược phẩm

4 lines
22.

Gía trị công nghiệp của rau quả thể hiện qua các tiêu chí: Cung cấp nguyên liệu cho ngành đồ hộp, Cung cấp nguồn dinh dưỡng chủ yếu hằng ngày, tận dụng cho ngành chăn nuôi, cung cấp nguyên liệu cho ngành mỹ phẩm

4 lines
23.

Khi trồng trọt rau quả làm tăng hiệu quả sử dụng đất, cải tạo đất, các loại cây trồng giúp cải thiện môi trường sinh thái, cung cấp oxi, tiêu thụ CO2 là giá trị nào của rau quả? Giá trị sinh thái môi trường

4 lines
24.

Súp lơ là nhóm rau quả nào? Rau ăn hoa

4 lines
25.

Phân loại rau thành các nhóm ăn lá, ăn hoa, ăn quả, ăn rễ, ăn củ là cách phân loại nào? Theo công dụng/thành phần sử dụng

4 lines
26.

Nhóm nguyên liệu rau quả sau thuộc nhóm nào? Cây măng tây, măng tre, mùi tây - nhóm rau ăn thân

4 lines
27.

Nhóm nguyên liệu thuộc nhóm nào? Cà chua, kiwi, bơ, nho, củ lạc - nhóm rau ăn quả; Khoai lang - nhóm rau ăn rễ; Su hào, hành, ngò, măng tây - nhóm rau ăn thân; Khoai tây - nhóm rau ăn củ; Hành, tỏi - nhóm rau ăn rễ củ; Bắp cải, cải thảo, rau cải - nhóm rau ăn lá

4 lines
28.

Chôm chôm thuộc nhóm trái nào? Nhiệt đới

4 lines
29.

Táo, lê, đào thuộc nhóm nào? Ôn đới

4 lines
30.

Quả nào thu

4 lines
31.

Chôm chôm thuộc nhóm trái nào?

(a)  

32.

Táo, lê, đào thuộc nhóm nào?

(a)  

33.

Quả nào thuộc nhóm quả hạch?

a)

Quả mận

b)

Đào

c)

34.

Trong dâu tươi thành phần nào chiếm khối lượng cao nhất?

(a)  

35.

Trong hầu hết rau quả thành phần chất khô nào chiếm hàm lượng cao nhất?

4 lines
36.

Trong hầu hết rau quả tươi thành phần nào ảnh hưởng đến độ tươi, độ căng mọng?

(a)  

37.

Trong khoai tây chứa gluxic chủ yếu là dạng nào?

(a)  

38.

Trong nhóm rau ăn lá chứa thành phần gluxic nào chủ yếu?

(a)  

39.

Trong nhóm trái cây chín thành phần gluxic nào là chủ yếu?

(a)  

40.

Trong rau quả tươi vitamin nào chiếm lượng nhiều nhất?

(a)  

41.

Trong rau quả tươi VTM nào hoà tan trong nước?

(a)  

42.

Khi nấu rau quả tươi ở nhiệt độ cao VTM nào dễ bị mất nhất?

(a)  

43.

Nguồn dự trữ năng lượng chủ yếu của rau quả trong quá trình bảo quản là gì?

4 lines
44.

Một số rau quả sau khi gọt vỏ bị thâm đen?

a)

Quả hồng

b)

Chuối

c)

Sấu

d)

Ổi

45.

Trong rau quả chất nào tạo ra vị chua?

4 lines
46.

Thành phần nào tạo ra vị đắng trong rau quả?

4 lines
47.

Các hợp chất glicozit thường có ở đâu trong rau quả?

(a)  

48.

Độ chua của quả phụ thuộc vào?

4 lines
49.

Trong rau quả chất nào không có giá trị dinh dưỡng đối với con người?

4 lines
50.

Nhóm gluxit trong rau quả thường gặp trong những chất nào?

a)

Tinh bột

b)

Đường

c)

Chất xơ

51.

Màu xanh ở lá dứa do?

4 lines
52.

Nhóm gluxit trong rau quả thường gặp trong những chất nào?

a)

Tinh bột

b)

Đường

c)

Chất xơ

53.

Màu xanh ở lá dứa do?

a)

Diệp lục (chlorophyll)

b)

Môi trường Axit: mất màu

c)

Môi trường kiềm

54.

Màu tím?

a)

Flavonoid

b)

Antoxianin (khoai lang tím, củ dền, khoai mỡ, lá tía tô)

55.

Màu cam?

a)

Caroten

b)

Carotenoid (đỏ, cam, vàng)

56.

Rau quả nào chưa chín có hàm lượng tinh bột thấp, hàm lượng đường cao?

a)

Xoài

b)

Mít

c)

Chuối

d)

Đu đủ

57.

Rau quả thời điểm nào dễ bị già, cằn cỗi, xốp, ăn không ngon?

(a)  

58.

Độ chín thu hái (thu hoạch): rau hái non, trái hái già

4 lines
59.

Độ chín sinh học/sinh lý: độ chín mà hạt quả có khả năng nảy mầm

4 lines
60.

Độ chín ăn được/sử dụng: thích hợp cho ăn tươi

4 lines
61.

Độ chín kỹ thuật (chế biến): cần thiết để chế biến một loại sản phẩm nào đó

4 lines
62.

Độ chín rục: không còn sử dụng được

4 lines
63.

Ở độ chín mà hạt quả có khả năng nảy mầm, gọi là chín gì?

a)

Chín sinh học

b)

Chín sinh lý

64.

Một số rau quả khi thu hoạch cần hái non như Rau, đậu cove là độ chín nào?

(a)  

65.

Với rau quả độ chín cần thiết để chế biến được gọi là độ chín gì?

(a)  

66.

Trong thành phần của thịt có những loại mô nào?

a)

Mô cơ

b)

Mô liên kết

c)

Mô máu

d)

Mô xương

e)

Mô mỡ

67.

Lòng đỏ và lòng trắng liên kết với nhau bởi?

(a)  

68.

Ốc được xếp vào nhóm?

(a)  

69.

Nguyên liệu thuỷ sản nào sau đây được xếp vào nhóm nhuyễn thể?

a)

Ngao

b)

Nghêu

c)

Vẹn

d)

e)

Điệp

70.

Thành phần trong nguyên liệu thuỷ sản dùng để sản xuất VTM A?

(a)  

71.

Trong các loại mô có trong nguyên liệu thịt, loại mô nào có giá trị dinh dưỡng và được sử dụng nhiều nhất trong chế biến thực phẩm?

a)

Mô cơ

b)

Mô liên kết

c)

Mô mỡ

72.

Rong, tảo thuộc thuỷ sản

4 lines
73.

Sữa là các huyền phù của các hạt keo tron

4 lines
74.

Mô nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong gia súc, gia cầm?

4 lines
75.

Mô liên kết bao gồm những thành phần nào?

4 lines
76.

Đặc điểm của trứng kém tươi?

4 lines
77.

Cường độ màu của lòng đỏ phụ thuộc vào?

4 lines
78.

Thành phần chứa Lipid cao nhất trong trứng là?

4 lines
79.

Thành phần chứa Protein cao nhất trong trứng là?

4 lines
80.

Các phương pháp dùng để kết tủa Protein trong sữa là dùng?

4 lines
81.

Cấu trúc từ ngoài vào trong của một quả trứng?

4 lines
82.

Đặc điểm nào khi nào buồng khí ở trong trứng?

4 lines
83.

Nguyên liệu thịt thích hợp để sản xuất giò lụa, xúc xích, lạc xưởng?

4 lines
84.

Lớp nhớt của cá có tác dụng gì?

4 lines
85.

Nguyên liệu thịt thích hợp để sản xuất giò lụa, xúc xích, lạc xưởng?

a)

Thịt mông nóng của heo

b)

Thịt tươi

86.

Lớp nhớt của cá có tác dụng gì?

4 lines
87.

Các chất trích ly trong thịt ảnh hưởng đến gì?

4 lines
88.

Tỷ lệ mô liên kết trong thịt ảnh hưởng đến gì?

4 lines
89.

Gía trị dinh dưỡng của Protein của thịt gia súc, gia cầm được đánh giá cao do?

4 lines
90.

Trứng tươi khi soi dưới đèn có đặc điểm gì?

(a)  

91.

Sau khi động vật thuỷ sản chết, quá trình tiết nhớt là quá trình xảy ra trước quá trình nào?

4 lines
92.

Đôi khi có một vết máu nhỏ trên lòng đỏ của trứng là do gì?

4 lines
93.

Vị trí của lớp lòng đỏ và lòng trắng được cố định nhờ gì?

(a)  

94.

Khi luộc trứng, xung quanh lòng đỏ có 1 vòng màu đen là do chất nào tạo nên?

(a)  

95.

Các thành phần chính của hạt lương thực (ngũ cốc)?

a)

Vỏ trấu

b)

Nội nhũ

c)

Phôi

96.

Các loại hạt có vỏ trần, vỏ mềm là các loại hạt nào?

a)

Vỏ mềm: ngô, hạt mè, kê, ngô

b)

Vỏ chấu: lúa mỳ, lúa, đại mạch

97.

Ở hạt phần chứa hầu hết các VTM nhóm B1 ở đâu?

(a)  

98.

Ở hạt phần dự trữ chất dinh dưỡng chính là gì?

(a)  

99.

Ở hạt chất dinh dưỡng chủ yếu là?

(a)  

100.

Ở hạt phần chứa nhiều chất dinh dưỡng là?

(a)  

101.

Ở hạt sau lớp vỏ là lớp gì?

(a)  

102.

Khoai tây, khoai lang, củ sẵn thuộc nhóm gì?

4 lines
103.

Sau lớp alorong là lớp gì?

(a)  

104.

Ở hạt phần không có giá trị dinh dưỡng cần phải loại bỏ khi chế biến là lớp?

(a)  

105.

Phần phát triển thành cây non?

(a)  

106.

Ở hạt phần chứ nhiều Lipid (chất béo)?

(a)  

107.

h dưỡng cần phải loại bỏ khi chế biến là lớp? Vỏ

4 lines
108.

Phần phát triển thành cây non? Phôi

4 lines
109.

Ở hạt phần chứ nhiều Lipid (chất béo) ? Phôi

4 lines
110.

Phần chứa nguyên sinh và diệp lục tố (chlorophyll) khi con xanh là? Vỏ

4 lines
111.

Đặc điểm nhóm nguyên liệu dầu mỡ? Chứa một lượng chất béo đáng kể, có sản lượng đủ lớn để khai thác

4 lines
112.

Nguồn gốc của nhóm nguyên liệu dầu mỡ? Chủ yếu từ động vật và thực vật

4 lines
113.

Cấu trúc chính của nguyên liệu dầu gồm những phần nào? Vỏ, nội nhũ và phôi

4 lines
114.

Thời điểm thích hợp để thu hái nguyên liệu để sản xuất dầu ?

a)

Hoa: hoa nở hoàn toàn

b)

Lá: Lá già

c)

Qủa: vừa chín tới

115.

Thành phần hoá học quyết định dầu mỡ là? Lipid

4 lines
116.

Nguyên liệu quế và họ setarut (họ cam, chanh, bưởi, ổi) dùng để sản xuất tinh dầu là đâu? Vỏ

4 lines
117.

Dầu khác với mỡ ở đặc điểm nào? Ở nhiệt độ thường dầu ở thể lỏng, mỡ ở thể đặc

4 lines
118.

Những vùng tập trung mỡ của động vật? Lưng, bụng và xen kẽ mô cơ

4 lines
119.

Tinh dầu xá xị sản xuất từ? Rễ cây

4 lines
120.

Bạc hà sản xuất tinh dầu từ? Lá

4 lines
121.

Dầu khuynh diệp và sả sản xuất từ ? Lá

4 lines
122.

Dầu hồi/đại hồi được sản xuất từ ? Hạt hồi

4 lines
123.

Quế và vỏ cam được sản xuất từ? Vỏ

4 lines
124.

Tinh dầu là hỗn hợp phức tạp hầu hết từ các chất axit hữu cơ, mạch thẳng, mạch vòng

4 lines
125.

Khi thu hái tránh các tạp chất không phải nguyên liệu tinh dầu lẫn vào khối lượng nguyên liệu vì sẽ ảnh hưởng đến? Qúa trình khai thác và chất lượng tinh dầu

4 lines
126.

Cách bảo quản nguyên liệu sản xuất tinh dầu? Rải nguyên liệu thành lớp mỏng, nơi thoáng gió vào trong phòng có điều hoà, không khí ẩm

4 lines
127.

Độ chín thích hợp để hái nguyên liệu sản xuất tinh dầu? Độ chín kỹ thuật

4 lines
128.

Những cấu tử thường gặp trong tinh dầu (những chất dễ bay hơi)? Ete, rượu, hidrocacbon

4 lines
129.

Trà khô thường chế biến từ đâu? Búp chè và hai lá non sát búp

4 lines
130.

Trà xanh thương phẩm là loại chè gì? Được sản xuất bằng ph

4 lines
131.

Trà khô thường chế biến từ đâu?

4 lines
132.

Trà xanh thương phẩm là loại chè gì?

4 lines
133.

Thành phần quan trọng nhất trong chè?

(a)  

134.

Các yếu tố hạ chất lượng sản phẩm của chè khô?

a)

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

b)

Tất cả chất vô cơ chứa kim loại nặng

c)

Dư lượng phân bón

135.

Cà phê bột được chế biến bằng nguyên liệu ban đầu là gì?

4 lines
136.

Thành phần quan trọng nhất trong cà phê là?

(a)  

137.

Khi sản xuất cacao người ta sản xuất từ?

(a)  

138.

Trà đen được sản xuất bằng cách nào?

4 lines
139.

Sản xuất trà vàng bằng cách nào?

4 lines
140.

Độ ẩm của trà thương phẩm là bao nhiêu?

(a)  

141.

Công đoạn quan trọng nhất quyết định đến việc tạo ra sản phẩm trà đen là gì?

4 lines
142.

Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị xuất khẩu của trà?

4 lines
143.

Quy trình đúng với quy trình sản xuất trà xanh?

4 lines
144.

Quy trình đúng với quy trình sản xuất trà đen?

4 lines
145.

Thành phần hoá học của trà xanh và trà đen khác nhau ở đâu?

4 lines
146.

Sự biến đổi màu trong nước trà từ xanh sang vàng sau khi sao khô là do đâu?

4 lines
147.

Cà phê hạt thương phẩm là loại cà phê được chế biến từ chu trình nào?

4 lines
148.

Cà phê Robusta và cà phê Arabica khác nhau ở điểm nào?

a)

Hàm lượng caffein trong Robusta cao hơn

b)

Hàm lượng tinh dầu trong Arabica cao hơn

149.

Màu của nước cà phê không pha chế thêm chất phụ gia có màu gì?

(a)  

150.

Cà phê chồn là cà phê gì?

4 lines
151.

Màu của nước cà phê không pha chế thêm chất phụ gia có màu gì?

(a)  

152.

Cà phê chồn là cà phê gì?

4 lines
153.

So sánh hình dáng bên ngoài của hạt cà phê Rubusta và Arabica ?

a)

Hạt Arabica: Hình oval

b)

Hạt Robusta: Hình tròn

154.

Bột cacao có giá trị dinh dưỡng cao bởi vì?

4 lines
155.

Bơ cacao là dạng sản phẩm chứa nhiều gì?

4 lines
156.

Quy trình sản xuất bột cacao nguyên kem ?

a)

Qủa chín - tách hột - lên men - sấy khô - rang - chà vỏ - nghiền bột

b)

Hạt cacao thương phẩm - rang - chà vỏ - nghiền bột

157.

Qủa ca cao được thu hái khi màu của quả chuyển sang màu gì ?

(a)  

158.

Socola trắng được làm từ nguyên liệu gì?

4 lines
159.

Socola đen được làm từ nguyên liệu gì ?

4 lines
160.

Socola sữa được làm từ nguyên liệu gì?

4 lines
161.

Cà phê hoà tan: Dịch chiết từ hạt cà phê

4 lines
162.

Bột cà phê hoà tan: Đường, bột kem, hương liệu, tinh bột biến tính

4 lines
163.

Trong sản xuất cà phê bằng phương pháp ướt, quá trình lên men nhằm mục đích gì?

4 lines
164.

Hàm lượng acid béo không no (không bão hoà) trong bơ cacao chiếm bao nhiêu phần trăm?

(a)  

165.

Nguyên nhân chủ yếu gây hư hỏng thực phẩm là do đâu?

a)

Va chạm cơ học làm dập nát

b)

Nhiệt độ bảo quản cao

c)

Độ ẩm không khí cao

166.

Nguyên nhân làm hư hỏng rau quả khi vận chuyển?

a)

Va chạm cơ học

b)

Nhiệt độ không khí cao

c)

Nhiễm nhiều tạp chất bẩn

167.

Nguyên nhân gây hư hỏng thịt gia cầm?

a)

Nhiệt độ bảo quản không phù hợp

b)

Thịt gia cầm nhiễm bẩn trước khi bảo quản

c)

Nhiễm vi khuẩn

d)

Nhiễm vi sinh vật trước khi bảo quản

168.

Nguyên nhân gây hư hỏng thịt gia cầm?

4 lines
169.

Trái cây dễ hư hỏng trong quá trình bảo quản là do?

4 lines
170.

Các nhân tố ảnh hưởng đến thực phẩm trong quá trình bảo quản là?

4 lines
171.

Điều kiện bảo quản gây hư hỏng thực phẩm nhanh nhất?

4 lines
172.

Thuỷ sản bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển chủ yếu là do?

4 lines
173.

Yếu tố nào làm ngũ cốc hư hỏng nhanh nhất?

4 lines
174.

Loại thực phẩm dễ bị hư hỏng nhất trong lưu thông phân phối?

4 lines
175.

Loại thực phẩm dễ hư hỏng nhất trong quá trình lưu thông phân phối ?

4 lines
176.

Hư hỏng phổ biến của hạt có dầu?

4 lines
177.

Loại nguyên liệu thực phẩm nào dễ hư hỏng nhất trong quá trình vận chuyển?

4 lines
178.

Nguyên nhân gây hư hỏng rau quả do va đập cơ học?

4 lines
179.

Nhân tố chính gây hư hỏng thịt gia súc khi vận chuyển bảo quản là?

4 lines
180.

Nguyên nhân hư hỏng thịt gia súc, gia cầm khi bảo quản vận chuyển là?

4 lines
181.

Nguyên liệu thực phẩm hư hỏng nhanh nhất trong quá trình vận chuyển?

4 lines
182.

Phương pháp sơ chế giữ nguyên liệu thực phẩm tốt nhất khi vận chuyển?

4 lines
183.

Các loại hải sản dễ hư hỏng khi lưu thông phân phối là do?

4 lines
184.

Điều kiện thuận lợi cho vi sinh vật phát triển?

4 lines
185.

Điều kiện thuận lợi cho vi sinh vật phát triển? Nhiệt độ bảo quản và độ ẩm cao

4 lines
186.

Tác động chủ yếu của côn trùng đối với chất lượng của rau trái? Đẻ trứng vào trái cây chín

4 lines
187.

Nguyên nhân chủ yếu nào tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển trên rau quả trong quá trình vận chuyển? Do dập nát

4 lines
188.

Loại thực phẩm hư hỏng nhanh nhất: Nước thịt đông

4 lines
189.

Thành phần dinh dưỡng nào bị biến đổi tạo chất có hại cho cơ thể trong quá trình chiên rán? Biến đổi của lipit

4 lines
190.

Các loại ngũ cốc bảo quản trong kho dễ bị hư hỏng là do? Động vật gặm nhấm, nấm mốc, côn trùng

4 lines
191.

Rau quả muối chua lâu bị hư hỏng hơn rau quả tươi là do? Do độ PH thấp

4 lines
192.

Hiện tượng hư hỏng ban đầu phổ biến nhất của sữa tươi là gì? Bị kết tủa và tách lớp

4 lines
193.

Loại vi sinh vật gây hại nhiều nhất cho sản phẩm rau quả? Nấm mốc

4 lines
194.

Yếu tố nào quyết định nhất đối với chất lượng thịt gia súc khi vận chuyển và bảo quản? Điều kiện giết mổ gia súc

4 lines
195.

Nguyên nhân nào gây hư hỏng ngũ cốc phổ biến trong quá trình bảo quản? Nấm mốc

4 lines
196.

Các vết màu đen trong trứng gia cầm (xuất hiện bên ngoài) khi đã nấu là do? Lòng đỏ bị phân huỷ 1 phần

4 lines
197.

Khoai lang có vết xám và mùi hôi của hiện tượng bị hà là do? Nấm mốc, côn trùng

4 lines
198.

Nông sản nguyên liệu thực phẩm từ trang trại đến tay người tiêu dùng phải qua các giai đoạn nào theo thứ tự: Trước thu hoạch, cận thu hoạch và bảo quản

4 lines
199.

Phương pháp bảo quản nào dưới đây có tác dụng chính là ức chế các biến đổi trong nguyên liệu thực phẩm? Làm lạnh

4 lines
200.

Phương pháp bảo quản lạnh đông? Làm nước trong nguyên liệu và vật liệu kết tinh hết

4 lines
201.

Thành phần cơ bản của không khí bao gồm? 80% N2, 20% O2 (78% N2, 21% O2, 1% CO2)

4 lines
202.

Sấy phun là phương pháp sản xuất và bảo quản sản phẩm nào? Nguyên liệu

4 lines
203.

Thành phần cơ bản của không khí bao gồm?

a)

80% N2, 20% O2

b)

78% N2, 21% O2, 1% CO2

204.

Sấy phun là phương pháp sản xuất và bảo quản sản phẩm nào?

4 lines
205.

Sấy lạnh là gì ?

4 lines
206.

Phương pháp bao gói chân không là phương pháp?

4 lines
207.

Phương pháp đóng gói chân không, không thích hợp để bảo quản các nguyên liệu nào?

(a)  

208.

Hút chân không: Loại bỏ oxi để hạn chế hoạt động của vi sinh vật hiếu khí, một số phản ứng, đặc biệt phản ứng oxh

4 lines
209.

Lọc thanh trùng: Dùng màng vi lọc tách/giữ lại VSV trên màng

4 lines
210.

Phương pháp bảo quản thường được dùng để tiêu diệt mầm bệnh có thể tồn tại trong nguyên liệu?

(a)  

211.

Các hợp tố ảnh hưởng đến hiệu quả bảo quản nguyên liệu thực phẩm tươi?

a)

Nhiệt độ và độ ẩm không khí

b)

Độ thoáng của không khí

c)

Ánh sáng

212.

Nguyên nhân nào gây ra hiện tượng nảy mầm trong các hạt lương thực trong quá trình bảo quản?

a)

Nhiệt độ cao

b)

Độ ẩm cao

c)

Không khí

213.

Bảo quản thực phẩm bằng cách thêm vào các chất phụ gia có tính axit nhằm mục đích để làm gì?

a)

Giảm PH của thực phẩm

b)

Ức chế enzyme và vi sinh vật

214.

Ở nước ta cơ quan nào đưa ra các quy định về quản lý, sử dụng phụ gia thực phẩm?

a)

Bộ công thương

b)

Bộ Y Tế

c)

Bộ Nông Nghiệp

215.

BHA, BHT (chất chống oxi hoá) dùng để bảo quản cho thực phẩm nào?

(a)  

216.

Chlorine: Ngăn ngừa được dự thối hỏng gây ra bởi nấm men, mốc, vi khuẩn?

a)

Rau quả

b)

Thủy sản

217.

Acid benzoic và các muối Natri, Kali: Ức chế và ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật

4 lines
218.

Sản phẩm chính của quá trình lên men rượu/rượu vang/bia là ?

(a)  

219.

Phương pháp lên men thuộc nhóm nào?

4 lines
220.

Phương pháp enzyme thuộc nhóm nào?

4 lines
221.

Sản xuất giấm là lên men gì?

(a)  

222.

Khi lên men tạo ra axit làm giảm PH của môi trường thực phẩm làm ức chế sự phát triển vi sinh vật có hại là nguyên tắc của sản xuất thực phẩm nào ?

4 lines
223.

Rượu vang được sản xuất theo phương pháp?

4 lines
224.

Nước mắm là sản phẩm của phương pháp bảo quản thực phẩm nào ?

a)

Phương pháp sinh học (tạo hương)

b)

Phương pháp hoá học (thuỷ phân)

225.

Khi sản xuất sữa chua nhiệt độ phù hợp nhất để lên men sữa chua là bao nhiêu độ ?

(a)  

226.

Rượu vang sử dụng nguồn nguyên liệu giàu chất dinh dưỡng nào để lên men?

(a)  

227.

Khi lên men tạo ra cồn (etylic) làm ức chế sinh vật có hại là nguyên tắc bảo quản sản phẩm nào?

a)

Rượu vang

b)

Bia

c)

Rượu

228.

Lên men rượu, vi sinh vật nào được sử dụng chủ yếu?

(a)  

229.

Sản phẩm thực phẩm không áp dụng phương pháp lên men?

(a)  

230.

Nhóm vi sinh vật nào tạo ra Paterexia?

4 lines
231.

Phương pháp xông hơi, có tác dụng

a)

Ức chế, tiêu diệt VSV

b)

Chống oxy hoá cho các thành phần giàu chất béo có trong nguyên liệu

c)

Tạo hương vị, màu sắc đặc trưng cho sản phẩm