Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài cũ

Total questions: 19

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1-2.

Dựa vào các kiến thức đã học, hoàn thành các câu sau.

1.

下星期就要考试了,你要.................。(好好、复习)

a)

好好地学习

b)

好好的学习

c)

好好得学习

2.

妈妈 (a)   儿子。(细心、照顾)

3.

拿到糖果以后,弟弟和妹妹..............。(高兴、走)

a)

高兴的走

b)

高兴地走走

c)

高兴地走

d)

高兴得走

4.

小明买了一本漫画书,他..............。(高兴、哭)

a)

高兴的笑

b)

高兴地哭

c)

高兴地笑

d)

高兴得哭

5.

妈妈做好了晚饭,我们..............。(高兴、哭)

a)

高兴的哭

b)

高兴地哭

c)

高兴地笑

d)

高兴得哭

6.

明天是周末,我们..............。(高兴、哭)

a)

高兴的哭

b)

高兴地哭

c)

高兴地笑

d)

高兴得哭

7.

太累了,现在我只想..............一觉。(好好、睡)

a)

好好地睡觉

b)

好好睡觉

c)

好好的睡

d)

好好得睡觉

8.

Dùng 地、的、得 để điền vào chỗ trống thích hợp

今天是玛丽..........生日。我给她买了一个很大............蛋糕 。玛丽高兴..........说:“谢谢你,你想........太周到了。”今天大家都玩............很开心。



(a)  

9.

Chọn đáp án đúng

她是中国 ___ 人。

a)

得

b)

的

c)

地

d)

N/A

10.

“点菜” có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

Gọi món

b)

Gọi điện

c)

Nhắn tin

d)

Nói chuyện

11.

Từ nào là tư "nhà hàng, quán ăn, quán cơm" trong tiếng Trung?

a)

咖啡店

b)

饭馆

c)

餐厅

d)

牛肉

12.

Từ nào không giống với các từ sau

a)

牛肉

b)

羊肉

c)

打电话

d)

猪肉

13.

từ nào có nghĩa là cải thìa; cải xanh trong tiếng Trung

a)

青菜

b)

酒

c)

汤

d)

烤鸭

14.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ "记得”

a)

肉

b)

汤匙

c)

刀叉

d)

忘

15.

我___________张老师学中文。

a)

跟

b)

用

c)

对

d)

替

16.

我————也不高兴

a)

一点儿

b)

一会儿

c)

一句

d)

一生

17.

这枝毛笔,是谁——你买的?

a)

对

b)

给

c)

替

d)

用

18.

Bạn ăn nhiều một chút tiếng Trung nói như thế nào?

a)

你吃多一点儿。

b)
你吃得太少。
c)
你吃得很好。
d)
你吃得太多。
19.

每 个 人———— 喜 欢 我

a)

都不

b)

不喜欢

c)

多

d)

少

20.

那辆汽车你是————多少钱买的?


(a)