wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Hàm getch() nằm trong thư viện nào?

a)

math.h

b)

conio.h

c)

string.h

d)

stdio.h

2.

Định dạng nào sau đây trong hàm 'printf' dùng để in ra số thực với độ chính xác đơn?

a)

%u

b)

%f

c)

%o

d)

%e

3.

Tìm lỗi sai trong chương trình sau (in ra kết quả là tổng của 123 và 456):

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hàm printf() nằm trong thư viện nào?

a)

math.h

b)

stdio.h

c)

string.h

d)

conio.h

5.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chương trình sau in ra kết quả như thế nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Định dạng nào sau đây trong hàm "printf" dùng để in ra một số nguyên?

a)

a. "%e"

b)

b. "%d"

c)

c. "%u"

d)

d. "%p"

8.

Định dạng nào sau đây dùng trong hàm "printf" để in ra số có kiểu long int? a. "%f" b. "%d" c. "%u" d. "%ld"

(a)  

9.

Hàm nào dưới đây để in một kí tự ra màn hình mà không cần mã định dạng? a. putchar() b. put() c. printf() d. Cả 3 phương án trên

(a)  

10.

Định dạng nào sau đây trong hàm "printf" dùng để in ra một xâu kí tự? a. "%c" b. "%s" c. "%f" d. "%x"

(a)  

11.

Dạng tổng quát của hàm printf() là: printf("dãy mã quy cách", dãy mã biểu thức); Trong đó, dãy mã quy cách sẽ là: a. Cả 3 phương án trên b. Con trỏ của xâu kí tự c. Các xâu kí tự mang tính chất thông báo d. Dãy các mã định dạng dữ liệu hiển thị

(a)  

12.

Kết quả của chương trình sau là gì?

(a)  

13.

Định dạng nào sau đâu có thể sử dụng trong hàm "printf" để in số nguyên không dấu? a. %u b. %i c. %d d. %unsigned

(a)  

14.

Cách nhập số nguyên N (từ bàn phím) nào sau đây là đúng?

a)

a. scanf("%d", &N);

b)

b. scanf("%c", &N);

c)

c. scanf("%d", N);

d)

d. scanf("%d, &N");

15.

Định dạng nào sau đây trong hàm "printf" dùng để in ra số thực dạng mũ? a. "%f" b. "%o" c. "%u" d. "%e"

(a)  

16.

Định dạng nào sau đây dùng trong hàm "printf" để in ra một kí tự? a. "%c" b. "%x" c. "%f" d. "%s"

(a)  

17.

Từ khóa nào bao hàm các khả năng chưa được xử lí?

a.other

b.default

c.contingency

d.all

(a)  

18.

Đâu không phải cấu trúc lặp?

a)

while

b)

for

c)

do while

d)

repeat until

19.

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép đã chuyển tới một nơi nào đó đã được gán nhãn?

a)

exit

b)

break

c)

goto

d)

continue

20.

Cần phải làm gì để tránh rơi từ trường hợp này sang trường hợp khác?

a)

break;

b)

;

c)

end;

d)

stop;

21.

Câu nào trình bày đúng cú pháp của câu lệnh if?

a. if {biểu thức}

b. Biểu thức if

c. if biểu thức

d. if (biểu thức)

(a)  

22.

Các giá trị sau từ khóa case phải là (a)  

a. biến số

b. biểu thức hằng

c. lời gọi hàm

d. mảng

23.

Sau từ khóa case và giá trị sẽ là gì?

a)

:

b)

;

c)

{

d)

-

24.

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép nhảy ra khỏi vòng lặp đến vị trí bất kì mong muốn?

a)

goto

b)

break

c)

continue

25.

Các tham số được cung cấp cho hàm trong quá trình thực hiện được gọi là?

a)

tham số hình thức

b)

tham số thực

26.

Giả sử f là con trỏ tệp nhị phân. Để đọc từ f cho biến x kiểu int, ta có thể dùng:

a)

fscanf(f);

b)

fgetw;

c)

fscanf(f,"%d",x);

d)

fread(&x,sizeof(int),1,f);

27.

Phạm vi biểu diễn của kiểu dữ liệu signed char là?

(a)  

28.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? #include void main() { int i, ch; for(i=0, ch='A'; i<3; i++, ch++) putchar(ch); }

(a)  

29.

Đâu là cú pháp đúng để khai báo con trỏ trỏ đến 1 số nguyên?

a)

int *x

b)

int &x;

c)

int &;x

d)

pointer x;

30.

Để nhập và in thông tin về Nam của sv1 dùng câu lệnh nào?

(a)  

31.

Phát biểu nào đúng về đoạn chương trình sau:

#include int main()

{

int n=0,y=1;

y==1 ? n=0 : n=1

if(n) printf("Yes");

else printf ("No");

return 0;

}

a)

Error: Declaration terminated incorrectly

b)

Error: Syntax error

c)

Error: Lvalue required

32.

int**pptr là khai báo gì?

a)

khai báo biến giá trị nguyên

b)

khai báo một chuỗi

c)

khai báo con trỏ sẽ trỏ đến con trỏ

d)

khai báo con trỏ

33.

Biến được khai báo với từ khóa registers sẽ được lưu trữ trong

a)

Thanh ghi của CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ đệm

d)

Bộ nhớ chính

34.

Phạm vi biến khi khai báo với từ khóa static bên ngoài hàm

a)

Trong hàm main

b)

Toàn cục

c)

Trong khối lệnh, hàm

d)

Trong toàn bộ các file

35.

Để so sánh 2 giá trị có khác nhau hay không sử dụng toán tử

a)

b)

=

c)

!=

d)

<>

36.

Đâu là cách khai báo mảng chính xác?

a)

int anarray[10];

b)

int array{10};

c)

array int[10];

d)

int array(10);

37.

Biểu thức của thể hiện là

a)

Một hàm số có tham số

b)

Một phép so sánh

c)

Một phép gán

d)

Sự kết hợp của các toán hạng và toán tử

38.

Lệnhnàosauđâylàlệnhgọihàmhợplệ(giảsửhàmtồntại)?

a)

a.funct;

b)

b.funct();

c)

c.functx,У;

d)

d.int funct();

39.

Cácthamsốsửdụngtronglờikhaibáohàmđượcgọilàgì?

a)

a.Thamsốhìnhthứcvàthamsốthực

b)

b.Thamsốthực

c)

с.Thamsốhìnhthức

d)

d.Thamsốhìnhthứchoặcthamsốthực

40.

Phạm vi biểu diễn của kiểu unsigned int đối với trình biên dịch 16-bit là?

a)

0 đến 16

b)

-2147483648 đến 2147483647

c)

0 đến 65536

d)

-32668 đến 32667

41.

printf() nằm trong thư viện nào?

a)

a. math.h

b)

b. stdio.h

c)

c. string.h

d)

d. conio.h

42.

Để khai báo 1 hàm kiểm tra một mảng là tăng hay không ta dùng khai báo nào dưới đây?

a)

doubleCheckAsc(int S[], int n)

b)

longCheckAsc(int *S)

c)

intCheckAsc(int *a, int n)

d)

voidCheckAsc(int a[], int n)

43.

KhikhôngkhaibáokiểudữliệutrảvềcủahàmthìchươngtrìnhdịchcủaCsẽngầmhiểurằngkiểudữliệutrảvềcủahàmlàkiểunào?

a)

a.Kiểulong

b)

b.Kiểuvoid

c)

c.Kiểuint

d)

d.Kiểudouble

44.

Phạm vi biểu diễn của kiểu dữ liệu unsigned char là

a)

-127 đến 128

b)

0 đến 256

c)

0 đến 65536

d)

-128 đến 127

45.

Định dạng nào sau đây được dùng trong hàm 'printf' để in ra một kí tự?

a)

%c

b)

%x

c)

%f

d)

%s

46.

Hàm nào đọc kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter. Các kí tự có hiện ra màn hình?

a)

getche()

b)

getch()

c)

scanf()

d)

getchar()

47.

Hàm nào chỉ dùng để đọc một khối dữ liệu từ tệp?

a)

fread();

b)

fwrite();

c)

fgets();

d)

fputs();

48.

Khẳng định nào sau đây là SAI với Chuyển đổi kiểu tự động (Implicit type casting)?

a)

Xảy ra trong các biểu thức

b)

Không làm mất dữ liệu

c)

Làm mất dữ liệu

d)

Xảy ra khi gán giá trị

49.

Phạm vi biến khi khai báo với từ khóa extern có thể truy cập từ?

a)

Toàn cục

b)

Trong nhiều hàm

c)

Trong khối lệnh/hàm

d)

Trong nhiều file

50.

Phạm vi biến khi khai báo với từ khóa static bên trong hàm là?

a)

Toàn cục

b)

Trong hàm

c)

Toàn bộ các hàm

d)

Trong toàn bộ các file

51.

Câu lệnh nào in kí hiệu '\n' ra màn hình?

a)

printf('\n')

b)

printf("n\")

c)

printf("n")

d)

printf("\n")

52.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Cấu trúc while và do...while được dùng để thực hiện lặp đi lặp lại một công việc với số lần xác định

b)

Lệnh while kiểm tra điều kiện vòng lặp trước rồi mới thực hiện lệnh

c)

Lệnh while thực hiện vòng lặp trước rồi mới kiểm tra điều kiện

53.

Đâu là một khai báo đúng cho biến x?

a)

sign short x;

b)

sort x;

c)

unsign short x;

d)

short int x;

54.

auđâylàmộthàmđầyđủ?

a)

a.voidfunct(x){printf("Hello");

b)

b.intfunct();

c)

c.voidfunct(int){printf("Hello");

d)

d.intfunct(intx){returnx=x+1;}

55.

Toán tử ?:

a)

Là toán tử 1 ngôi

b)

Là toán tử trả về địa chỉ của một biến

c)

Là toán tử 2 ngôi

d)

Là toán tử điều kiện

56.

Sự khác nhau giữa const và #define trong việc tạo ra một hằng số là gì

a)

const khai báo hằng số, #define là một tiền xử lý thay thế

b)

const không khai báo kiểu dữ liệu, #define có khai báo kiểu dữ liệu cho hằng số đó

c)

Không có sự khác nhau

d)

const khai báo ở đầu, #define có thể viết ở bất kỳ vị trí nào trong chương trình

57.

Hàm fopen() với chế độ 'r+' dùng để:

a)

Đọc và ghi

b)

Đọc và bổ sung nội dung mới

c)

Chỉ đọc

d)

Chỉ làm việc với các thư mục

58.

Lệnh sizeof(void*) trả về?

a)

Một thông báo lỗi khi biên dịch

b)

Kích thước con trỏ

c)

0

d)

Một thông báo lỗi khi chạy

59.

Trong cách hàm sau, hàm nào để nhận một kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter và không hiện ra màn hình?

a)

getch()

b)

scanf()

c)

getchar()

d)

getche()

60.

Vòng lặp do...while được thực hiện ít nhất bao nhiêu lần?

a)

1

b)

0

c)

Vô hạn

d)

Biến đổi

61.

Hàm nào chỉ dùng để ghi một khối dữ liệu vào tệp?

a)

fread()

b)

fputs()

c)

fgets()

d)

fwrite()

62.

Giá trị cho biến khi khởi tạo bằng cách nào?

a)

Sử dụng toán tử gán

b)

Không thể khởi tạo giá trị khi khai báo biến

c)

Sử dụng từ khóa default

d)

Sử dụng dấu hai chấm

63.

Bạn sử dụng đối tượng nào để biểu diễn một tệp trong C?

a)

printf

b)

fopen

c)

FILE*

d)

fprintf

64.

TrongC,ýnghĩacủanguyênmẫuhàmsau:voidfunc(void);Danhsáchthamsốvoidlàgì?

a)

a.Hàmcóthểđượcgọivớibấtkỳsốlượngthamsốnàothuộcbấtkỳloạinào

b)

b.Hàmcóthểđượcgọivớimộtthamsốthực.

c)

c.Hàmcóthểđượcgọivớimộtthamsốnguyên.

d)

d.Hàm chỉ có thể được gọi mà không có bất kỳ tham số nào.

65.

TrongC,kiểudữliệutrảvềcủahàmKHÔNGđượclàkiểudữliệunào?

a)

a.Kiểusốthực

b)

b.KiểukítựC.

c)

c.Kiểumảng

d)

d.Kiểuvoid

66.

Hàm fprintf() dùng để làm gì?

a)

Đọc file nhị phân

b)

Ghi các kí tự vào file

c)

Đọc các kí tự từ file

d)

Đóng file

67.

Cú pháp để truy cập đến giá trị của phần tử thứ 2 của mảng arr là gì?

a)

*(arr+1)

b)

*arr+1

c)

arr[2]

d)

arr[0]

68.

Hằng số được khai báo bằng từ khóa

a)

immutable

b)

const

c)

final

d)

readonly

69.

Chokhaibáohàm:voidshowValue(intquatity);CâulệnhnàonênđượcsửdụngđểgọihàmshowValue()vớithamsố5?

a)

a.showValue(5);

b)

b.showValue(int5);

c)

c.quantity=showValue(5);

d)

d.quantity=showValue(int5);

70.

Trong chế độ văn bản, dấu hiệu kết thúc tệp là:

a)

EOF

b)

Ctr_Z

c)

\n

d)

NULL

71.

Dấu hiệu nào là đúng khi dùng hàm fopen() để mở file đã tồn tại, thêm theo kiểu văn bản?

a)

f=fopen("du_lieu","r+b");

b)

f=fopen("du_lieu","a+t");

c)

f=fopen("du_lieu","a+b");

d)

f=fopen("du_lieu","r+t");

72.

Đâu là khai báo đúng khi sử dụng hàm fread()?

a)

int fread(void* ptr, int size, int n, FILE* f);

b)

int fread(void* ptr, int size, FILE* f, int n);

c)

int fread(FILE* f, void* ptr, int size, int n);

d)

int fread(int size, void* ptr, int n, FILE* f);

73.

Khi nào khối mã lệnh sau while(x<100) thực thi?

a)

Khi x bằng 100

b)

Khi x nhỏ hơn 100

c)

Tất cả các phương án trên đều sai

d)

Khi x lớn hơn 100

74.

Đâu là một định danh KHÔNG hợp lệ?

a)

gia tri 1

b)

gia_tri_1

c)

_giatri1

d)

giatri1

75.

Phạm vi biến khi khai báo với từ khóa auto

a)

Trong nhiều hàm

b)

Trong nhiều file

c)

Trong khối lệnh/hàm

d)

Toàn cục

76.

Toán tử nào không có tác dụng khi sử dụng con trỏ?

a)

^

b)

*

c)

--

d)

++

77.

Dùng để in ra số thực dạng mũ là gì?

a)

%f

b)

%o

c)

%u

d)

%e

78.

Làm thế nào để biểu diễn phần tử “Quequan” của SV1 trong đoạn code sau: struct SV{ char Quequan[30]; } SV1,*t; t=&SV1;

a)

SV1.Quequan;

b)

&Quequan;

c)

*Quequan;

d)

Tất cả các cách trên đều đúng

79.

Hàm nào dưới đây chỉ dùng để chuyển con trỏ về vị trí đầu tệp?

a)

rewind();

b)

ftell();

c)

seek();

d)

fseek();

80.

Phạm vi biểu diễn của kiểu dữ liệu short là?

a)

0 đến 65536

b)

-128 đến 127

c)

0 đến 2147483647

d)

-32668 đến 32667

81.

Vòng lặp while được lặp lại bao nhiêu lần với biến kiểu short int 2 byte?

a)

256

b)

254

c)

Không xác định

d)

255

82.

Phát biểu nào đúng khi nói về câu lệnh fflush(FILE*f)?

a)

Hàm làm sạch vùng đệm của tệp f, nếu thành công trả về 0, trái lại, trả về EOF

b)

Hàm làm sạch giá trị vùng đệm của tệp f, nếu thành công hàm cho giá trị EOF, trái lại, hàm trả về 0.

c)

Hàm xóa bộ nhớ đệm của bàn phím.

d)

Hàm làm sạch vùng đệm của tệp f, nếu thành công cho giá trị số tệp đang mở, trái lại, trả về EOF.

83.

Dấu hiệu nào là đúng khi sử dụng hàm fputs()?

a)

int fputs(FILE* f, const char* s);

b)

int fputs(const char* s, FILE* f);

c)

int fputs(FILE* f);

d)

int fputs(const char* s);

84.

Toán tử sizeof được sử dụng để

a)

Tính ra số byte của toán hạng

b)

Tính ra số MB kích thước của toán hạng

c)

Tính ra kích thước của toán hạng tính bằng bit

d)

Tính ra giá trị lớn nhất của toán hạng có thể lưu trữ

85.

Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép dừng câu lệnh điều khiển?

a)

goto

b)

break

c)

continue

d)

Cả ba phương án trên

86.

Kiểutrảvềcủahàmvớinguyênmẫu:intfunc(charx,floatv,doublet);làgì?

a)

a.char

b)

b.int

c)

c.float

d)

d.double

87.

Câu lệnh FILE* fopen(tep, 'ab'); có ý nghĩa gì?

a)

Mở tập nhị phân đã có và ghi thêm dữ liệu nối tiếp vào tệp này

b)

Mở tệp nhị phân để ghi

c)

Mở tệp nhị phân để đọc

d)

Mở tệp nhị phân để ghi mới

88.

Hàm nào dưới đây để in một kí tự ra màn hình mà không cần mã định dạng?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

putchar()

c)

pust()

d)

printf()

89.

Phát biểu nào sau đây sai về vòng lặp for?

a)

Các câu lệnh trong vòng lặp for có thể không được thực hiện lần nào

b)

for(;;) là một vòng lặp vô tận

c)

Mọi lệnh sử dụng vòng lặp for có thể thay thế bởi vòng lặp while và ngược lại

d)

Vòng lặp for thực hiện nhanh hơn vòng lặp while

90.

Khai báo hàm tìm giá trị lớn nhất trong một mảng các số thực (long) dưới đây, khai báo nào đúng?

a)

longMax(long *a, int n)

b)

voidMax(long a[], int n)

c)

longMax(long *a[])

d)

voidMax(long *a)

91.

Phát biểu nào dưới đây là SAI với cấu trúc if...else?

a)

Sau từ khóa else cho phép sử dụng khối lệnh

b)

Sau biểu thức điều kiện đi cùng với từ khóa if cho phép sử dụng khối lệnh

c)

Tất cả các câu lệnh sử dụng cấu trúc if...else đều có thể thay thế bằng biểu thức điều kiện

d)

Các cấu trúc if...else có thể lồng nhau

92.

Dấu hiệu nào đúng khi sử dụng hàm fopen() điểm ở 1 file đã tồn tại đọc theo kiểu nhị phân?

a)

f=fopen("dulieu", "r")

b)

f=fopen("dulieu", "r+b")

c)

f=fopen("dulieu", "a+t")

d)

f=fopen("dulieu", "a+b")

93.

Đâu là cách ép kiểu đúng

a)

toInt(a)

b)

int:a

c)

convert(int,a)

d)

(int)a

94.

Kiểu dữ liệu dấu phẩy động (chuẩn IEEE754) có độ chính xác mấy số phần thập phân?

a)

574

b)

15

c)

7

d)

6

95.

Trước khi bạn có thể đọc hoặc ghi vào một tệp trong C, bạn cần phải làm gì?

a)

Sử dụng hàm fprintf

b)

Tạo file

c)

Gọi hàm fopen trên tệp

d)

Gọi hàm fclose trên tệp

96.

Kết quả đầu ra của chương trình này là gì? #include int main() { char j=1; while(j<5) { printf("%d,",j); j=j+1; } printf(""); return 0; }

a)

123....255

b)

123...1271280123....lần vô hạn

c)

1,2,3,4,

d)

123...127

97.

Trong ngôn ngữ lập trình C, sau khi đoạn chương trình sau được thực hiện thì biến C có giá trị bao nhiêu? int A=10,B=20,C=1; switch(A>B){ case 0: C=A;break; case 1: C=B;break; }

a)

C=10

b)

C=0

c)

C=1

d)

C=20

98.

Kết quả đầu ra của chương trình này là gì? #include int main() { int x=3; float y=3.0; if(x==y) printf("x và y bằng nhau"); else printf("x và y không bằng nhau"); return 0; }

a)

x và y không bằng nhau

b)

x và y bằng nhau

c)

Không thể đoán trước được

d)

Không có đáp án

99.

Chokhaibáođoạnchươngtrìnhdưới.ĐểinraHodemcủasv1ta dùngcâulệnhnào?

a)

printf(“%s”,sv1.HT.Hodem)

b)

printf(“%s”,sv1.Hoten.Hodem)

c)

Kếtquảkhác

d)

printf(“%s”,sv1.Hodem)

100.

Khaibáocấutrúcnàosauđâylàđúng?

a)

structa_struct{inta,b;}

b)

struct{inta,b;}

c)

struct a_struct{inta,b;};

d)

structa_structinta,b;

101.

Để tạo file nhị phân mới hoặc mở file nhị phân đã tồn tại ta có thể sử dụng hàm fopen() ở chế độ nào?

a)

rb

b)

w

c)

c

d)

ad

102.

Đây là khai báo đúng khi sử dụng hàm fread();

a)

intfread(intsize,void*ptr,intn,FILE*f);

b)

intfread(void*ptr,intsize,FILE*f,intn);

c)

intfread(FILE*f,void*ptr,intsize,intn);

d)

intfread(void*ptr,intsize,intn,FILE*f);

103.

Làm cách nào điểm ở một tệp cho IO nhị phân?

a)

Sử dụng cờ "b" điểm ở

b)

Cần sử dụng một loại tệp đặc biệt, BINARYFILE*

c)

Sử dụng fread và fwrite

d)

Các tệp được mở cho IO nhị phân mặc định

104.

Hàm nào trả lại kích thước của một tệp đã mở?

a)

int filelength(int the_file);

b)

long filelength(int the_file);

c)

double filelength(int the_file);

d)

Không có đáp án nào đúng

105.

Dấu hiệu nào là đúng khi sử dụng hàm fopen() điểm ở một file đã tồn tại đọc theo kiểu nhị phân:

a)

f=fopen("du_lieu","at")

b)

f=fopen("du_lieu","w")

c)

f=fopen("du_lieu","rb")

d)

f=fopen("du_lieu","r")

106.

Bạn cần chuyển cờ nào cho fopen để nối vào tệp hiện có thay vì tạo lại tệp?

a)

W+

b)

w

c)

a

d)

r

107.

Trong ngôn ngữ lập trình C, khi đoạn chương trình sau được thực hiện biến A có giá trị bao nhiêu?

a)

0

b)

10000

c)

760

d)

100

108.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? #include void main() { float n=1.67; printf("%e",n); printf("\n%g",n); printf("\n%f",n); }

a)

1.670000e+000 1.67 1.670000

b)

Lỗi chương trình

c)

1.670000e 1.670000 1.670000

d)

1.670000e+000 1.670000 1.67

109.

Kết quả của đoạn chương trình sau là: #include void main() { struct S1{ float d; float d1; float d2; }; struct S1 m={10,20}; printf("%0.1f%0.1f%0.1f",m.d,m.d1,m.d2); };

a)

10.0 20.0 0.0

b)

Chương trình lỗi

c)

10200

d)

Kết quả khác

110.

Trong C, đoạn mã sau hiển thị gì trên màn hình? int i=0; while(++i+1<=5) printf("%d",i);

a)

1234

b)

123456

c)

12345

d)

01234

111.

Cho đoạn chương trình dưới. Kết quả của đoạn chương trình trên là: struct sv{ int d; char ht[10]; }; void main() { struct sv m,*p; p=&m; p->d=10; strcpy(m.ht,"NguyenVanA"); printf("%s %3d",m.ht,m.d); }

a)

Chương trình lỗi

b)

NguyenVanA 10

c)

10 NguyenVanA

d)

10

112.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì? #include main() { int i, kt; for(i=1, kt='A'; i<5; i++, kt+=2) putchar(kt); }

a)

ABCDE

b)

ABEG

c)

ACEG

d)

ABCD

113.

Câu lệnh nào dưới đây kiểm tra xem biến kí tự ch phải là kí tự chữ cái?

a)

if(('A'<=ch)&&(ch<='Z'))||(('a'<=ch)&&(ch<='z'))

b)

if(('A'<=ch)&&(ch<='Z'))&&(('a'<=ch)&&(ch<='z'))

c)

if(('A'<=ch)&&(ch<='z')

d)

if(('A'<=ch)||(ch<='Z'))&&(('a'<=ch)||(ch<='z'))

114.

Phạm vi biểu diễn của kiểu int đối với trình biên dịch 16-bit là

a)

0 đến 65536

b)

-32668 đến 32667

c)

0 đến 256

d)

-2147483648 đến 2147483647

115.

Biểu thức của thể đượchiểu là?

a)

Sự kết hợp của các toán hạng và toán tử

b)

Một phép so sánh

c)

Một hàm số có tham số

d)

Một phép gán

116.

Chọn một khẳng định ĐÚNG khi nói về hàm?

a)

Một hàm có thể có nhiều đầu ra

b)

Một hàm có nhiều nhất một giá trị đầu ra

c)

Một hàm có ít nhất một giá trị đầu ra

d)

Một hàm có duy nhất một giá trị đầu ra

117.

Phầnnàogiúpchochươngtrìnhdịchbiếtđượcnhữngthôngtincơ bảncủacáchàmsửdụngtrongchươngtrình?

a)

Phầnnộidungcủacáchàmđãkhaibáo

b)

Phần khai báo các nguyên mẫu hàm

c)

Phầnkhaibáotệptiêuđề

d)

Phầnkhaibáocácbiếntoàncục

118.

Thứ tự ưu tiên của các toán tử xếp từ cao xuống thấp, thứ tự nào sau đây là đúng

a)

Toán tử gán, Toán tử một ngôi, Toán tử cộng, Toán tử so sánh

b)

Toán tử so sánh, Toán tử cộng, Toán tử một ngôi, Toán tử gán

c)

Toán tử cộng, Toán tử so sánh, Toán tử gán, Toán tử một ngôi

d)

Toán tử một ngôi, Toán tử cộng, Toán tử so sánh, Toán tử gán