Font size
WorksheetsHóa Sinh Thực Vật v1
Total questions: 119
Worksheet time: 3570secs
Bộ phận nào là nơi tích trữ vitamine B1 trong cơ thể?
Gan và mô mỡ
Gan
Mô mỡ
Cơ thể không tích trữ VTM B1
Pantotenic acid (B5) là dẫn xuất của?
Coenzmye A
FAD
TPP
NAD
Chức năng nào là của vitamine B1?
Phân hủy glucid tạo năng lượng cho tế bào.
Tác động đến sự hình thành tế bào máu và hoạt động của hệ thần kinh.
Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo
Là chất cơ bản để tổng hợp ADN
Vitamin D2 là dẫn xuất của?
Naphatoquinon
Ergosterol
Benzopizan
Cholesterol
Hàm lượng vitamine B1 trong thực phẩm nào là nhiều nhất
Sữa, thịt, phomat
Quả chín và rau xanh
Nấm men, mầm ngũ cốc
Gan, trứng
Thiamin (B1) là dẫn xuất của?
Coenzmye A
NAD
FAD
TPP
Pyridoxine (B6) là đẫn xuất của?
NAD
FAD
Coenzyme A
PLP
Người bình thường cần?
140-160mg vitaminc/ngày
80-100mg vitaninC/ngày
120-140mg vitaminC/ngày
100-120mg vitaminC/ngày
β- carotene là tiền vitamin A vì?
Carotene chuyển thành Vitamin A nhờ các hệ enzim đặc trưng
Cả 3 ý đã nêu
Là hợp chất chưa no chứa nhiều nối đôi như vitaminA
Thủy phân β- carotene thu được 2 phân tử Vitamin A
Tên khoa học của vitamine B3
Acid pentothenic.
Acid folic.
Acid nicotonic.
Thiamin.
Vai trò của Vitamin D?
Đóng vai trò vận chuyển tế bào thân kinh và tham gia tổng hợp chất béo
Tham gia vào quá trình calci hóa mô xương
Chống oxi hóa, chống tim mạch
Tham gia vào quá trình cầm máu
Vitamin C tồn tại trong tự nhiên dưới dạng phổ biến là:
Cả Axít ascorbic và Axít đehidroascorbic
Axít ascorbic
Dạng liên kết ascorbigen
Axít đehidroascorbic
Vitamin B1 có khả năng?
Chống bệnh tê phù
Chống viêm loét
Chống oxi hóa
Chống còi xương
Vitamin B5 còn có tên khác là
Biotin
Cobalamin
Axit folic
Axit phantothenic
Vitamin là nhóm chất?
Cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể
Đảm nhiệm vai trò như những chất xúc tác
Cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể; Đảm nhiệm vai trò như những chất xúc tác
Có tác dụng như coezym
D3 là dẫn xuất của colesterol:
Có tên là colecanxipherol
Tất cả các đáp án
Tiền vitamin D3 là 7 dehydrocolesterol.
Có thể được tổng hợp dưới da người, dưới tác dụng của ánh sáng.
Vitamin D có nhiều trong
ớt, gấc, cà rốt, hành lá
Rau xanh, cà chua, trái cây
cam chanh, bưởi, ớt…
Gan, lòng đỏ trứng, cá mỡ
Vitamin nào sau đây có thể tan trong nước?
Vitamin E
Vitamin D
Vitamin K
Vitamin B6
Có mấy loại tocopherol:
7
8
5
6
Thiếu Vitamin A dẫn đến?
Thiếu máu, tổn thương thần kinh
Đau toàn than, dễ bị gãy xương
Quáng gà, khô mắt, da bị cứng, sừng hóa
Cả 3 ý đã nêu
Thiamin là tên hóa học của?
VTM B1
VTM B2
VTM B6
VTM A
Tên hóa học của Vitamin A là:
thiamin
philoquinon
Calciphenol
Retinol
Vitamin E có tên gọi hoá học là:
Tocopherol.
Philoquinon.
Canxipherol.
Uniquinon.
Riboflavin (B2) là dẫn xuất của?
Coenzmye A
TPP
NAD
FAD
Nicotinic acid (B3) là dẫn xuất của?
NAD
FAD
Coenzmye A
TPP
Khi môi trường có đầy đủ cơ chất thì tốc độ phản ứng?
Ban đầu tăng lên sau đó giảm dần
không thay đổi
tỷ lệ nghịch với lượng enzyme
tỷ lệ thuận với lượng enzyme
Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là:
20 - 25 độ C
20 - 35 độ C
35 - 40 độ C
15 - 20 độ C
Enzim không có đặc điểm nào sau đây ?
Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao
Tính chuyên hóa cao
Hoạt tính xúc tác mạnh
Bị biến đổi sau phản ứng
Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?
Độ pH
Ánh sáng
Nhiệt độ
Nồng độ cơ chất
Enzim có đặc tính nào sau đây?
Hoạt tính yếu
Tính đặc hiệu
Tính bền vững với nhiệt độ cao
Tính đa dạng
"Sốt" là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?
Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu
Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu
Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể
Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức
Phát biểu nào sau đây đúng về enzim?
Cả 3 đáp án đều đúng
Enzyme không làm nhiệm vụ xúc tác cho các phản ứng hóa sinh xảy ra trong cơ thể sinh vật.
Enzyme là chất xúc tác vô cơ làm nhiệm vụ xúc tác cho các phản ứng hóa sinh xảy ra trong cơ thể sinh vật.
Enzyme là chất xúc tác sinh học có bản chất protein làm nhiệm vụ xúc tác cho các phản ứng hóa sinh xảy ra trong cơ thể sinh vật.
Trong phản ứng hóa sinh enzim làm?
Enzyme làm giảm tốc độ phản ứng.
Enzyme đóng vai trò là chất tham gia phản ứng trong phương trình phản ứng
Enzyme quyết định chiều hướng của phản ứng
Enzyme không đóng vai trò là chất tham gia phản ứng trong phương trình phản ứng
Chất ức chế cạnh tranh làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym bằng cách nào sau đây?
Ngăn cản sự cạnh tranh giữa các enzym với nhau
Sử dụng hết cơ chất của enzym nên enzym không có cơ chất để xúc tác
Ngăn không cho enzym giải phóng sản phẩm
Bám vào trung tâm hoạt động của enzym do có cấu hình tương tự với cơ chất
Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:
Enzyme được cấu tạo từ các đisaccrit
Enzyme sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng
Ở động vật , enzyme do các tuyến nội tiết tiết ra
Enzyme là một chất xúc tác sinh học
Với một lượng cơ chất xác định, khi tăng nồng độ enzyme thì hoạt tính của enzyme biến đổi như thế nào?
Hoạt tính enzyme giảm xuống.
Hoạt tính enzyme không đổi.
Hoạt tính enzyme tăng đến một giá trị rồi giảm dần.
Hoạt tính enzyme tăng lên.
Yếu tố nào không ảnh hưởng họat tính enzim?
Nồng độ cơ chất
Nồng độ enzyme
Nhiệt độ
Sự tương tác giữa các enzyme khác nhau
Phần lớn enzim trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây?
pH = 4 - 5
pH = 6 - 8
pH > 8
pH = 2 - 3
biểu nào sau đây không đúng?
A. Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim
B. Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim
C. Khi môi trường không đủ cơ chất thì tốc độ phản ứng tỷ lệ thuận với lượng enzyme
D. Tốc độ phản ứng luôn tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất
Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?
A. Mantase
B. Sacarase
C. Pepsine
D. Amilase
Cho các enzyme và cơ chất dưới đây, chọn cặp enzyme cơ chất phù hợp với nhau. Enzyme 1. Saccaraza 2. Pepsin 3. Amilaza 4. Mantaza. Cơ chất a. Prôtêin b. Tinh bột chín c. Mantozơ d. Saccarozơ
A. 1d, 2a, 3b, 4c
B. 1d, 2a, 3c, 4b
C. 1d, 2b, 3a, 4c.
D. 1d, 2c, 3b, 4a
Trong phản ứng hóa sinh enzim làm?
A. Enzyme đóng vai trò là chất tham gia phản ứng trong phương trình phản ứng
B. Trong quá trình xúc tác lượng enzyme không thay đổi
C. Enzyme làm giảm tốc độ phản ứng.
D. Enzyme quyết định chiều hướng của phản ứng
Xúc tác enzim có ưu điểm gì hơn hẳn các chất xúc tác thông thường?
A. Tính đặc hiệu cao
B. Tính đặc hiệu trung bình
C. Không có ưu điểm
D. Lực xúc tác nhỏ
Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?
A. Được tổng hợp trong các tế bào sông
B. Là hợp chất cao năng
C. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
D. Là chất xúc tác sinh học
Cơ chất phản ứng là?
A. Chất tham gia cấu tạo enzim
B. Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác
C. Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác
D. Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất
Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?
Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein
Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác
Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng
Các chất dưới đây được sinh ra trong tế bào sống? (1) saccaraza (2) proteaza (3) nucleaza (4) lipit (5) amilaza (6) saccarozo (7) protein (8) axit nuclêic (9) lipaza (10) pepsin Những chất nào trong các chất trên là enzim?
A. (1), (2), (3), (4), (5)
B. (1), (2), (3), (5), (9), (10)
C. (1), (2), (3), (5), (9)
D. (1), (6), (7), (8), (9), (10)
Trong phản ứng hóa sinh enzim làm?
Enzyme không quyết định chiều hướng của phản ứng
Enzyme đóng vai trò là chất tham gia phản ứng trong phương trình phản ứng
Enzim bị biến mất sau phản ứng
Enzyme làm giảm tốc độ phản ứng.
Khi có enzyme xúc tác thì?
enzyme làm tăng năng lượng hoạt hóa cần thiết của các phản ứng hóa học
enzyme làm giảm năng lượng hoạt hóa cần thiết của các phản ứng hóa học
năng lượng hoạt hóa phản ứng không thay đổi khi có sự xúc tác của enzyme
enzyme làm tăng năng lượng hoạt hóa cần thiết của các phản ứng hóa học và enzyme làm giảm năng lượng hoạt hóa cần thiết của các phản ứng hóa học
Nhóm ghép của dehydrogenase hảo khí là dẫn xuất của vitamin nào?
VTM B5
VTM B6
VTM B2
VTM B3
Trên cơ sở phân loại enzyme theo kiểu phản ứng mà enzyme xúc tác thì enzyme được chia thành mấy nhóm?
4
3
6
5
Để phân giải Xenluloz, vi sinh vật tiết ra enzyme?
Nuclease
Amilase
Protease
Xenlulase
Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?
Pepsine
Amilase
Mantase
Sacarase
Nhóm enzyme Transfease là nhóm enzyme?
Thủy phân
Vận chuyển
Đồng phân hóa
Oxi hóa khử
Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với?
Coenzyme
Protein
Trung tâm hoạt động
Cofactor
Nhóm enzyme Aldotransfease làm nhiệm vụ vận chuyển nhóm nào?
nhóm amin (-NH2)
Nhóm cacboxyl (-COOH)
Nhóm aldehyd (-CHO)
Nhóm Phospho (H3PO4)
Nhóm enzyme Aminotransferase làm nhiệm vụ vận chuyển nhóm nào?
Nhóm amin (-NH2)
Nhóm Phospho (H3PO4)
Nhóm aldehyd (-CHO)
Nhóm cacboxyl (-COOH)
Cho các chất sau (1) Saccarozơ - saccaraza (2) Prôtêin - prôtêaza (3) Tinh bột - Amilaza (4) Urê - Ureaza. Có bao nhiêu cặp cơ chất - enzim phù hợp theo quy luật ổ khóa - chìa khóa?
3
1
2
4
Enzim xúc tác quá trình phân gải i đường saccrôzơ là :
Amilase
Saccarase
Protease
Enterokinase
Cơ chế hoạt động của enzyme có thể tóm tắt thành một số bước sau:
(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian
(2) Tạo nên phức hợp enzyme - cơ chất
(3)Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim
Trình tự các bước là?
(1) → (2) → (3)
(2) → (1) → (3)
(2) → (3) → (1)
(1) → (3) → (2)
Nhóm enzyme Hydrolase là nhóm enzyme?
Đồng phân hóa
Thủy phân
Vận chuyển
Oxi hóa khử
Trong các hợp chất hữu cơ sau, hợp chất nào không phải là enzyme?
Pépine
Chymotripsine
Trypsine
Secretin
Hoạt động thứ 2 trong cơ chế tác động của enzim là?
Giải phóng enzim khỏi cơ chất
Tạo ra phức hợp enzim - cơ chất
Hoạt hóa phức hợp enzyme - cơ chất
Tạo ra sản phẩm cuối cùng
Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là?
giải phóng enzim khỏi cơ chất
tạo ra phức hợp enzyme - cơ chất
Tạo ra các sản phẩm trung gian
tạo ra sản phẩm cuối cùng
Dehydrogenase hảo khí: là những enzyme?
Có khả năng vận chuyển điện tử
Có khả năng vận chuyển H+ và e- từ cơ chất oxy hóa đến trực tiếp cho O2 của không khí
Không có khả năng vận chuyển điện tử
Không có khả năng vận chuyển H+ và e- từ cơ chất oxy hóa đến trực tiếp cho O2 của không khí
Phản ứng tạo ra sản phẩm đường Glucoz 1(P) từ Glucoz 6(P) và ngược lại do enzyme nào xúc tác?
Pentozo(P)- kinase
Hexoso(P)-mutase
Pentozo(P)- mutase
Hexoso(P)- Kinase
Nhóm enzyme Phosphotransfease làm nhiệm vụ vận chuyển nhóm nào?
Nhóm aldehyd (-CHO)
Nhóm cacboxyl (-COOH)
Nhóm Phospho (H3PO4)
nhóm amin (-NH2)
Enzyme Trioso(P) isomerase xúc tác cho phản ứng sau thuộc nhóm enzyme nào:
Nhóm enzyme phân cắt
Nhóm enzyme oxi hóa khử
Nhóm enzyme vận chuyển
Nhóm enzyme đồng phân hóa
Nhóm enzyme Isomease là nhóm enzyme?
Vận chuyển
Oxi hóa khử
Đồng phân hóa
Thủy phân
Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?
Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim
Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim
Tốc độ phản ứng luôn tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất
Khi môi trường không đủ cơ chất thì tốc độ phản ứng tỷ lệ thuận với lượng enzyme
Chất ức chế không cạnh tranh làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym bằng cách nào sau đây?
Bám vào enzyme và làm biến đổi trung tâm hoạt động của enzyme
Sử dụng hết cơ chất của enzym nên enzym không có cơ chất để xúc tác
Ngăn cản sự cạnh tranh giữa các enzym với nhau
Ngăn không cho enzym giải phóng sản phẩm
Trong cơ chế tác động của enzim, không có hoạt động nào sau đây?
Tạo ra phức hợp enzim - cơ chất
Giải phóng enzim và sản phẩm
Phân hủy enzim sau khi giải phóng sản phẩm
Tương tác với enzim
Hoạt động thứ 1 trong cơ chế tác động của enzim là?
Tạo ra sản phẩm cuối cùng
Hoạt hóa phức hợp enzyme - cơ chất
Tạo ra phức hợp enzim - cơ chất
Giải phóng enzim khỏi cơ chất
Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi?
Số nhóm COOH
Số nhóm amin
Cấu tạo mạch bên R
Vị trí gắn của mạch bên R
Trứng và sữa được xem là nguồn protein gì của động vật còn non?
Điều hòa
Xúc tác
Bảo vệ
Dự trữ dinh dưỡng
Nhóm amin (-NH ) thường được đính vào nguyên tử cacbon nào trong mạch ankin của axit amin?
γ
δ
α
β
Trong cơ thể sinh vật từ cơ thể đơn bào đến cơ thể đa bào, protein giữ một vai trò quan trọng vì:
Nó quyết định chu kỳ sinh sản
Nó quyết định mọi chu kỳ sinh trưởng và phát triển
Nó quyết định quá trình phát trểi n
Nó không ảnh hưởng gì đến sinh vật
Axit amin Prolin, Phenilalanin, Triptophan là những axit amin có mạch bên R là dạng?
Không no
Thẳng
Nhánh
Vòng
Thế nào là axit amin không thay thế?
Thực vật không tổng hợp được mà phải bổ sung từ phân bón
Động vật tự tổng hợp được
Động vật không tổng hợp được mà bắt buộc phải bổ sung từ nguồn thức ăn có nguồn gốc thực vật
Thực vật tổng hợp được
Protein có chức năng điều hòa cho cơ thể sinh vật vì nó là?
Nó đóng vai trò là hoocmon
Nó đóng vai trò là enzyme
Nó đóng vai trò là chất chuyển động
Nó đóng vai trò là hoocmon và enzyme
Chức năng không có ở Protein là
Truyền đạt thông tin di truyền
Điều hòa quá trình trao đổi chất
Xúc tác quá trình trao đổi chất
Cấu trúc
Trong cơ thể sinh vật có bao nhiêu loại axit amin tham gia cấu tạo nên protein?
20
Mỗi loại mỗi khác
8
16
Axit amin Glyxin, Alanin, Valin, Leuxin, Izoleuxin là những axit amin có tính?
Axit
Trung tính và Axit
Trung tính
Bazơ
Protein có thể bị thủy phân bởi?
axit đặc
protease
Muối
Cả protease và axit đặc
Trong cơ thể sinh vật một số protein có chức năng vận chuyển vì nó là:
Nó đóng vai trò là hoocmon
Nó đóng vai trò là chất dự trữ
Nó đóng vai trò là chất chuyển động
Nó đóng vai trò là các "chất mang"
Axit amin Aspartic, Gluctamic là những axit amin có tính?
Trung tính và Axit
Bazơ
Axit
Trung tính
Axit amin Aspartic, Gluctamic là những axit amin có tính?
Trung tính và Axit
Bazơ
Axit
Trung tính
Hợp chất hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là các axit amin. Hợp chất hữu cơ này có tên gọi là gì?
Lipid
Axit Nucleic
Carbohydrate
Protein
Khi oxi hóa 2 phân tử axit amin nào thì tạo được phân tử Xistin?
Xistein
Metionin
Serin
Lyzin
Axit amin Lyzin, Arginin, Histidin là những axit amin có tính?
Trung tính
Axit
Trung tính và Axit
Bazơ
Trong các axit amin sauđâu là amid của axit amin Glutamic
Glutamin
Lyzin
Xistein
Arginin
Axit amin Xystein và Metionin là những axit amin có chứa?
S
Cu
Fe
Zn
Protein nào sau đây có vai tròđiều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?
Hemoglobin có trong hồng cầu
Insulin có trong tuyến tụy
Colagen có trong da
Keratin có trong tóc
Phát biểu nào sau đây đúng?
Mạch bên R của axit amin là hidrocacbon
Mạch bên R của axit aminđều chứa nhóm Carboxyl
Mạch bên R của axit aminđều phân cực và ưa nước
Mạch bên R của axit aminđa dạng và có thể chứa các nhóm chức khác nhau.
protein có chức năng xúc tác cho các phản ứng hóa sinh vì:
Nó đóng vai trò là enzyme
Nó đóng vai trò là chất chuyển động
Nó đóng vai trò là hoocmon
Nó đóng vai trò là các chất mang.
Dựa vào tính phân cực của gốc R người ta chia axit amin thành mấy nhóm?
2
3
4
1
Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi?
Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein
Số chuỗi polipeptit trong phân tử protein
Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein
Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein
Các phân tử protein có thể được tạo thành từ một hoặc một số chuỗi polipeptit, mỗi chuỗi polipeptit bao gồm các gốc?
Hidro
Nucleotit
Axit amin
Carboxyl
Phát biểu nào là đúng?
Protein là những chất có trọng lượng phân tử lớn ở trong cơ thể sống, mạch thẳng, được cấu tạo từ các α- aminoacid liên kết với nhau bằng liên kết peptide (-CO - NH-).
Protein là những chất có trọng lượng phân tử lớn ở trong cơ thể sống, mạch thẳng, được cấu tạo từ các nucleotid liên kết với nhau bằng liên kết peptide (-CO - NH-).
Protein là những chất có trọng lượng phân tử lớn ở trong cơ thể sống, mạch thẳng, được cấu tạo từ các nucleotid liên kết với nhau bằng liên kết hidro.
Protein là những chất có trọng lượng phân tử nhỏ ở trong cơ thể sống, mạch thẳng, được cấu tạo từ các α- aminoacid liên kết với nhau bằng liên kết peptide (-CO - NH-).
Cho các loại liên kết hóa học sau:
(1) Liên kết peptit
(2) Liên kết hidro
(3) Liên kết đisunphua (- S - S -)
(4) Liên kết phosphodieste
(5) Liên kết glycozit
Có mấy loại liên kết tham gia duy trì cấu trúc của protein bậc 3?
2
3
5
4
Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử Protein?
Hiện tượng protein bị mất chức năng sinh học do các yếu tố như nhiệt độ, độ pH,….gọi là hiện tượng biến tính protein
Protein là đại phân tử hữu cơ, được cấu tạo theo những nguyên tắc đa phân
Các phân tử protein khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit
Phân tử protein có bốn bậc cấu trúc, trong đó cấu trúc bậc bốn gồm hai hay nhiều phân tử protein liên kết với nhau
Cấu trúc phân tử Hemoglobin (Hb) là protein bậc mấy?
Bậc 4
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Cho các nhận định sau:
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptid
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptid ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp
(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi polypeptid ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn
(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptid kết hợp với nhau
Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?
1
4
2
3
Cấu trúc bậc 4 khác cơ bản so với các bậc cấu trúc còn lại của protein là?
Xoắn α tạo thành khối cầu
Gấp nếp β có liên kết hydro
Gồm 2 hay nhiều chuỗi polypeptide
Không có liên kết hydro
Trong môi trường pH >7 (bazơ), axit amin bị phân ly, lúc này axit amin tích điện?
Không tíchđiện
Dương (+) và Âm (-)
Dương (+)
Âm (-)
Trong môi trường pH < 7 (axit), axit amin bị phân ly, lúc này axit amin tích điện?
Dương (+) và Âm (-)
Không tíchđiện
Âm (-)
Dương (+)
Cấu trúc bậc 1 của protein là?
Là trình tự sắp xếp các axit amin trong mạch polipeptit trên mặt phẳng
Là trình tự sắp xếp các axit amin trong mạch polipeptit trong không gian
Là trình tự sắp xếp các axit amin trong 2 mạch polipeptit
Là trình tự sắp xếp các axit amin trong 3 mạch polipeptit
Trong môi trường pH = 7, Axit amin là một chất?
Đơn tính
Lưỡng tính
Bazơ
Axit
Cho các hiện tượng sau:
(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc
(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua
(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng
(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục
Có bao nhiêu hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?
3
1
2
4
Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là
Bậc 2
Bậc 4
Bậc 1
Bậc 3
Axit amin Glixin có mấy dạng đồng phân quang học?
1
Không có
3
2
Liên kết giữa các axit amin được tạo ra sau phản ứng trùng ngưng là:
Liên kết Hidro
Liên kết kị nước
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết Peptid
Liên kết giữa các axit amin được tạo ra sau phản ứng trùng ngưng là?
Liên kết Hidro
Liên kết kị nước
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết Peptid
Tính chất vật lý điển hình của các axit amin là?
Tính phân cực
Tính ưa nước
Tính ưa sáng
Tính hoạt quang
Điểm đẳng điện (pHi) của axit amin nghĩa là?
là tại trị số pH nhất định thì số điện tích âm lớn hơn số điện tích dương
Axit amin sẽ chạy về cực âm của điện trường
là tại trị số pH nhất định thì số điện tích âm nhỏ hơn số điện tích dương
Là tại trị số pH nhất định thì số điện tích âm bằng số điện tích dương
Tại sao các axit amin lại có khả năng tạo ra các đồng phân quang học?
Do trong phân tử có mạch bên R
Do có nguyên tử Hidro bất đối
Do trong phân tử có nguyên tố S
Do có nguyên tử Carbon bất đối
Liên kết peptid được tạo ra bới các nhóm ?
(CO - HH)
(CH - NH)
(CO - SH)
(CO - NH)
Trong công thức phân tử axit amin có cả 2 nhóm carboxyl (- COOH) và amin (-NH2) nên axit amin là một chất?
Bazơ
Axit
Lưỡng tính
Đơn tính
Có mấy dạng cấu trúc phân tử Protein?
3
1
2
4
