wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Sinh Thực Vật v1

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào là nơi tích trữ vitamine B1 trong cơ thể?

a)

Gan và mô mỡ

b)

Gan

c)

Mô mỡ

d)

Cơ thể không tích trữ VTM B1

2.

Pantotenic acid (B5) là dẫn xuất của?

a)

Coenzmye A

b)

FAD

c)

TPP

d)

NAD

3.

Chức năng nào là của vitamine B1?

a)

Phân hủy glucid tạo năng lượng cho tế bào.

b)

Tác động đến sự hình thành tế bào máu và hoạt động của hệ thần kinh.

c)

Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo

d)

Là chất cơ bản để tổng hợp ADN

4.

Vitamin D2 là dẫn xuất của?

a)

Naphatoquinon

b)

Ergosterol

c)

Benzopizan

d)

Cholesterol

5.

Hàm lượng vitamine B1 trong thực phẩm nào là nhiều nhất

a)

Sữa, thịt, phomat

b)

Quả chín và rau xanh

c)

Nấm men, mầm ngũ cốc

d)

Gan, trứng

6.

Thiamin (B1) là dẫn xuất của?

a)

Coenzmye A

b)

NAD

c)

FAD

d)

TPP

7.

Pyridoxine (B6) là đẫn xuất của?

a)

NAD

b)

FAD

c)

Coenzyme A

d)

PLP

8.

Người bình thường cần?

a)

140-160mg vitaminc/ngày

b)

80-100mg vitaninC/ngày

c)

120-140mg vitaminC/ngày

d)

100-120mg vitaminC/ngày

9.

β- carotene là tiền vitamin A vì?

a)

Carotene chuyển thành Vitamin A nhờ các hệ enzim đặc trưng

b)

Cả 3 ý đã nêu

c)

Là hợp chất chưa no chứa nhiều nối đôi như vitaminA

d)

Thủy phân β- carotene thu được 2 phân tử Vitamin A

10.

Tên khoa học của vitamine B3

a)

Acid pentothenic.

b)

Acid folic.

c)

Acid nicotonic.

d)

Thiamin.

11.

Vai trò của Vitamin D?

a)

Đóng vai trò vận chuyển tế bào thân kinh và tham gia tổng hợp chất béo

b)

Tham gia vào quá trình calci hóa mô xương

c)

Chống oxi hóa, chống tim mạch

d)

Tham gia vào quá trình cầm máu

12.

Vitamin C tồn tại trong tự nhiên dưới dạng phổ biến là:

a)

Cả Axít ascorbic và Axít đehidroascorbic

b)

Axít ascorbic

c)

Dạng liên kết ascorbigen

d)

Axít đehidroascorbic

13.

Vitamin B1 có khả năng?

a)

Chống bệnh tê phù

b)

Chống viêm loét

c)

Chống oxi hóa

d)

Chống còi xương

14.

Vitamin B5 còn có tên khác là

a)

Biotin

b)

Cobalamin

c)

Axit folic

d)

Axit phantothenic

15.

Vitamin là nhóm chất?

a)

Cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

b)

Đảm nhiệm vai trò như những chất xúc tác

c)

Cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể; Đảm nhiệm vai trò như những chất xúc tác

d)

Có tác dụng như coezym

16.

D3 là dẫn xuất của colesterol:

a)

Có tên là colecanxipherol

b)

Tất cả các đáp án

c)

Tiền vitamin D3 là 7 dehydrocolesterol.

d)

Có thể được tổng hợp dưới da người, dưới tác dụng của ánh sáng.

17.

Vitamin D có nhiều trong

a)

ớt, gấc, cà rốt, hành lá

b)

Rau xanh, cà chua, trái cây

c)

cam chanh, bưởi, ớt…

d)

Gan, lòng đỏ trứng, cá mỡ

18.

Vitamin nào sau đây có thể tan trong nước?

a)

Vitamin E

b)

Vitamin D

c)

Vitamin K

d)

Vitamin B6

19.

Có mấy loại tocopherol:

a)

7

b)

8

c)

5

d)

6

20.

Thiếu Vitamin A dẫn đến?

a)

Thiếu máu, tổn thương thần kinh

b)

Đau toàn than, dễ bị gãy xương

c)

Quáng gà, khô mắt, da bị cứng, sừng hóa

d)

Cả 3 ý đã nêu

21.

Thiamin là tên hóa học của?

a)

VTM B1

b)

VTM B2

c)

VTM B6

d)

VTM A

22.

Tên hóa học của Vitamin A là:

a)

thiamin

b)

philoquinon

c)

Calciphenol

d)

Retinol

23.

Vitamin E có tên gọi hoá học là:

a)

Tocopherol.

b)

Philoquinon.

c)

Canxipherol.

d)

Uniquinon.

24.

Riboflavin (B2) là dẫn xuất của?

a)

Coenzmye A

b)

TPP

c)

NAD

d)

FAD

25.

Nicotinic acid (B3) là dẫn xuất của?

a)

NAD

b)

FAD

c)

Coenzmye A

d)

TPP

26.

Khi môi trường có đầy đủ cơ chất thì tốc độ phản ứng?

a)

Ban đầu tăng lên sau đó giảm dần

b)

không thay đổi

c)

tỷ lệ nghịch với lượng enzyme

d)

tỷ lệ thuận với lượng enzyme

27.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là:

a)

20 - 25 độ C

b)

20 - 35 độ C

c)

35 - 40 độ C

d)

15 - 20 độ C

28.

Enzim không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao

b)

Tính chuyên hóa cao

c)

Hoạt tính xúc tác mạnh

d)

Bị biến đổi sau phản ứng

29.

Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?

a)

Độ pH

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Nồng độ cơ chất

30.

Enzim có đặc tính nào sau đây?

a)

Hoạt tính yếu

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính bền vững với nhiệt độ cao

d)

Tính đa dạng

31.

"Sốt" là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

b)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

c)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể

d)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

32.

Phát biểu nào sau đây đúng về enzim?

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Enzyme không làm nhiệm vụ xúc tác cho các phản ứng hóa sinh xảy ra trong cơ thể sinh vật.

c)

Enzyme là chất xúc tác vô cơ làm nhiệm vụ xúc tác cho các phản ứng hóa sinh xảy ra trong cơ thể sinh vật.

d)

Enzyme là chất xúc tác sinh học có bản chất protein làm nhiệm vụ xúc tác cho các phản ứng hóa sinh xảy ra trong cơ thể sinh vật.

33.

Trong phản ứng hóa sinh enzim làm?

a)

Enzyme làm giảm tốc độ phản ứng.

b)

Enzyme đóng vai trò là chất tham gia phản ứng trong phương trình phản ứng

c)

Enzyme quyết định chiều hướng của phản ứng

d)

Enzyme không đóng vai trò là chất tham gia phản ứng trong phương trình phản ứng

34.

Chất ức chế cạnh tranh làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym bằng cách nào sau đây?

a)

Ngăn cản sự cạnh tranh giữa các enzym với nhau

b)

Sử dụng hết cơ chất của enzym nên enzym không có cơ chất để xúc tác

c)

Ngăn không cho enzym giải phóng sản phẩm

d)

Bám vào trung tâm hoạt động của enzym do có cấu hình tương tự với cơ chất

35.

Phát biểu sau đây có nội dung đúng là:

a)

Enzyme được cấu tạo từ các đisaccrit

b)

Enzyme sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng

c)

Ở động vật , enzyme do các tuyến nội tiết tiết ra

d)

Enzyme là một chất xúc tác sinh học

36.

Với một lượng cơ chất xác định, khi tăng nồng độ enzyme thì hoạt tính của enzyme biến đổi như thế nào?

a)

Hoạt tính enzyme giảm xuống.

b)

Hoạt tính enzyme không đổi.

c)

Hoạt tính enzyme tăng đến một giá trị rồi giảm dần.

d)

Hoạt tính enzyme tăng lên.

37.

Yếu tố nào không ảnh hưởng họat tính enzim?

a)

Nồng độ cơ chất

b)

Nồng độ enzyme

c)

Nhiệt độ

d)

Sự tương tác giữa các enzyme khác nhau

38.

Phần lớn enzim trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây?

a)

pH = 4 - 5

b)

pH = 6 - 8

c)

pH > 8

d)

pH = 2 - 3

39.

biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim

b)

B. Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

c)

C. Khi môi trường không đủ cơ chất thì tốc độ phản ứng tỷ lệ thuận với lượng enzyme

d)

D. Tốc độ phản ứng luôn tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

40.

Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?

a)

A. Mantase

b)

B. Sacarase

c)

C. Pepsine

d)

D. Amilase

41.

Cho các enzyme và cơ chất dưới đây, chọn cặp enzyme cơ chất phù hợp với nhau. Enzyme 1. Saccaraza 2. Pepsin 3. Amilaza 4. Mantaza. Cơ chất a. Prôtêin b. Tinh bột chín c. Mantozơ d. Saccarozơ

a)

A. 1d, 2a, 3b, 4c

b)

B. 1d, 2a, 3c, 4b

c)

C. 1d, 2b, 3a, 4c.

d)

D. 1d, 2c, 3b, 4a

42.

Trong phản ứng hóa sinh enzim làm?

a)

A. Enzyme đóng vai trò là chất tham gia phản ứng trong phương trình phản ứng

b)

B. Trong quá trình xúc tác lượng enzyme không thay đổi

c)

C. Enzyme làm giảm tốc độ phản ứng.

d)

D. Enzyme quyết định chiều hướng của phản ứng

43.

Xúc tác enzim có ưu điểm gì hơn hẳn các chất xúc tác thông thường?

a)

A. Tính đặc hiệu cao

b)

B. Tính đặc hiệu trung bình

c)

C. Không có ưu điểm

d)

D. Lực xúc tác nhỏ

44.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

A. Được tổng hợp trong các tế bào sông

b)

B. Là hợp chất cao năng

c)

C. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

d)

D. Là chất xúc tác sinh học

45.

Cơ chất phản ứng là?

a)

A. Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

B. Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

c)

C. Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

d)

D. Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

46.

Nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim có thể có thành phần chỉ là protein hoặc protein kết hợp với các chất khác không phải là protein

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác

c)

Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

d)

Enzim làm tăng tốc độc phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng

47.

Các chất dưới đây được sinh ra trong tế bào sống? (1) saccaraza (2) proteaza (3) nucleaza (4) lipit (5) amilaza (6) saccarozo (7) protein (8) axit nuclêic (9) lipaza (10) pepsin Những chất nào trong các chất trên là enzim?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (5), (9), (10)

c)

C. (1), (2), (3), (5), (9)

d)

D. (1), (6), (7), (8), (9), (10)

48.

Trong phản ứng hóa sinh enzim làm?

a)

Enzyme không quyết định chiều hướng của phản ứng

b)

Enzyme đóng vai trò là chất tham gia phản ứng trong phương trình phản ứng

c)

Enzim bị biến mất sau phản ứng

d)

Enzyme làm giảm tốc độ phản ứng.

49.

Khi có enzyme xúc tác thì?

a)

enzyme làm tăng năng lượng hoạt hóa cần thiết của các phản ứng hóa học

b)

enzyme làm giảm năng lượng hoạt hóa cần thiết của các phản ứng hóa học

c)

năng lượng hoạt hóa phản ứng không thay đổi khi có sự xúc tác của enzyme

d)

enzyme làm tăng năng lượng hoạt hóa cần thiết của các phản ứng hóa học và enzyme làm giảm năng lượng hoạt hóa cần thiết của các phản ứng hóa học

50.

Nhóm ghép của dehydrogenase hảo khí là dẫn xuất của vitamin nào?

a)

VTM B5

b)

VTM B6

c)

VTM B2

d)

VTM B3

51.

Trên cơ sở phân loại enzyme theo kiểu phản ứng mà enzyme xúc tác thì enzyme được chia thành mấy nhóm?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

52.

Để phân giải Xenluloz, vi sinh vật tiết ra enzyme?

a)

Nuclease

b)

Amilase

c)

Protease

d)

Xenlulase

53.

Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?

a)

Pepsine

b)

Amilase

c)

Mantase

d)

Sacarase

54.

Nhóm enzyme Transfease là nhóm enzyme?

a)

Thủy phân

b)

Vận chuyển

c)

Đồng phân hóa

d)

Oxi hóa khử

55.

Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với?

a)

Coenzyme

b)

Protein

c)

Trung tâm hoạt động

d)

Cofactor

56.

Nhóm enzyme Aldotransfease làm nhiệm vụ vận chuyển nhóm nào?

a)

nhóm amin (-NH2)

b)

Nhóm cacboxyl (-COOH)

c)

Nhóm aldehyd (-CHO)

d)

Nhóm Phospho (H3PO4)

57.

Nhóm enzyme Aminotransferase làm nhiệm vụ vận chuyển nhóm nào?

a)

Nhóm amin (-NH2)

b)

Nhóm Phospho (H3PO4)

c)

Nhóm aldehyd (-CHO)

d)

Nhóm cacboxyl (-COOH)

58.

Cho các chất sau (1) Saccarozơ - saccaraza (2) Prôtêin - prôtêaza (3) Tinh bột - Amilaza (4) Urê - Ureaza. Có bao nhiêu cặp cơ chất - enzim phù hợp theo quy luật ổ khóa - chìa khóa?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

59.

Enzim xúc tác quá trình phân gải i đường saccrôzơ là :

a)

Amilase

b)

Saccarase

c)

Protease

d)

Enterokinase

60.

Cơ chế hoạt động của enzyme có thể tóm tắt thành một số bước sau:

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzyme - cơ chất

(3)Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

Trình tự các bước là?

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(2) → (1) → (3)

c)

(2) → (3) → (1)

d)

(1) → (3) → (2)

61.

Nhóm enzyme Hydrolase là nhóm enzyme?

a)

Đồng phân hóa

b)

Thủy phân

c)

Vận chuyển

d)

Oxi hóa khử

62.

Trong các hợp chất hữu cơ sau, hợp chất nào không phải là enzyme?

a)

Pépine

b)

Chymotripsine

c)

Trypsine

d)

Secretin

63.

Hoạt động thứ 2 trong cơ chế tác động của enzim là?

a)

Giải phóng enzim khỏi cơ chất

b)

Tạo ra phức hợp enzim - cơ chất

c)

Hoạt hóa phức hợp enzyme - cơ chất

d)

Tạo ra sản phẩm cuối cùng

64.

Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là?

a)

giải phóng enzim khỏi cơ chất

b)

tạo ra phức hợp enzyme - cơ chất

c)

Tạo ra các sản phẩm trung gian

d)

tạo ra sản phẩm cuối cùng

65.

Dehydrogenase hảo khí: là những enzyme?

a)

Có khả năng vận chuyển điện tử

b)

Có khả năng vận chuyển H+ và e- từ cơ chất oxy hóa đến trực tiếp cho O2 của không khí

c)

Không có khả năng vận chuyển điện tử

d)

Không có khả năng vận chuyển H+ và e- từ cơ chất oxy hóa đến trực tiếp cho O2 của không khí

66.

Phản ứng tạo ra sản phẩm đường Glucoz 1(P) từ Glucoz 6(P) và ngược lại do enzyme nào xúc tác?

a)

Pentozo(P)- kinase

b)

Hexoso(P)-mutase

c)

Pentozo(P)- mutase

d)

Hexoso(P)- Kinase

67.

Nhóm enzyme Phosphotransfease làm nhiệm vụ vận chuyển nhóm nào?

a)

Nhóm aldehyd (-CHO)

b)

Nhóm cacboxyl (-COOH)

c)

Nhóm Phospho (H3PO4)

d)

nhóm amin (-NH2)

68.

Enzyme Trioso(P) isomerase xúc tác cho phản ứng sau thuộc nhóm enzyme nào:

a)

Nhóm enzyme phân cắt

b)

Nhóm enzyme oxi hóa khử

c)

Nhóm enzyme vận chuyển

d)

Nhóm enzyme đồng phân hóa

69.

Nhóm enzyme Isomease là nhóm enzyme?

a)

Vận chuyển

b)

Oxi hóa khử

c)

Đồng phân hóa

d)

Thủy phân

70.

Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim

b)

Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

c)

Tốc độ phản ứng luôn tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

d)

Khi môi trường không đủ cơ chất thì tốc độ phản ứng tỷ lệ thuận với lượng enzyme

71.

Chất ức chế không cạnh tranh làm giảm hoạt tính xúc tác của enzym bằng cách nào sau đây?

a)

Bám vào enzyme và làm biến đổi trung tâm hoạt động của enzyme

b)

Sử dụng hết cơ chất của enzym nên enzym không có cơ chất để xúc tác

c)

Ngăn cản sự cạnh tranh giữa các enzym với nhau

d)

Ngăn không cho enzym giải phóng sản phẩm

72.

Trong cơ chế tác động của enzim, không có hoạt động nào sau đây?

a)

Tạo ra phức hợp enzim - cơ chất

b)

Giải phóng enzim và sản phẩm

c)

Phân hủy enzim sau khi giải phóng sản phẩm

d)

Tương tác với enzim

73.

Hoạt động thứ 1 trong cơ chế tác động của enzim là?

a)

Tạo ra sản phẩm cuối cùng

b)

Hoạt hóa phức hợp enzyme - cơ chất

c)

Tạo ra phức hợp enzim - cơ chất

d)

Giải phóng enzim khỏi cơ chất

74.

Các loại axit amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi?

a)

Số nhóm COOH

b)

Số nhóm amin

c)

Cấu tạo mạch bên R

d)

Vị trí gắn của mạch bên R

75.

Trứng và sữa được xem là nguồn protein gì của động vật còn non?

a)

Điều hòa

b)

Xúc tác

c)

Bảo vệ

d)

Dự trữ dinh dưỡng

76.

Nhóm amin (-NH ) thường được đính vào nguyên tử cacbon nào trong mạch ankin của axit amin?

a)

γ

b)

δ

c)

α

d)

β

77.

Trong cơ thể sinh vật từ cơ thể đơn bào đến cơ thể đa bào, protein giữ một vai trò quan trọng vì:

a)

Nó quyết định chu kỳ sinh sản

b)

Nó quyết định mọi chu kỳ sinh trưởng và phát triển

c)

Nó quyết định quá trình phát trểi n

d)

Nó không ảnh hưởng gì đến sinh vật

78.

Axit amin Prolin, Phenilalanin, Triptophan là những axit amin có mạch bên R là dạng?

a)

Không no

b)

Thẳng

c)

Nhánh

d)

Vòng

79.

Thế nào là axit amin không thay thế?

a)

Thực vật không tổng hợp được mà phải bổ sung từ phân bón

b)

Động vật tự tổng hợp được

c)

Động vật không tổng hợp được mà bắt buộc phải bổ sung từ nguồn thức ăn có nguồn gốc thực vật

d)

Thực vật tổng hợp được

80.

Protein có chức năng điều hòa cho cơ thể sinh vật vì nó là?

a)

Nó đóng vai trò là hoocmon

b)

Nó đóng vai trò là enzyme

c)

Nó đóng vai trò là chất chuyển động

d)

Nó đóng vai trò là hoocmon và enzyme

81.

Chức năng không có ở Protein là

a)

Truyền đạt thông tin di truyền

b)

Điều hòa quá trình trao đổi chất

c)

Xúc tác quá trình trao đổi chất

d)

Cấu trúc

82.

Trong cơ thể sinh vật có bao nhiêu loại axit amin tham gia cấu tạo nên protein?

a)

20

b)

Mỗi loại mỗi khác

c)

8

d)

16

83.

Axit amin Glyxin, Alanin, Valin, Leuxin, Izoleuxin là những axit amin có tính?

a)

Axit

b)

Trung tính và Axit

c)

Trung tính

d)

Bazơ

84.

Protein có thể bị thủy phân bởi?

a)

axit đặc

b)

protease

c)

Muối

d)

Cả protease và axit đặc

85.

Trong cơ thể sinh vật một số protein có chức năng vận chuyển vì nó là:

a)

Nó đóng vai trò là hoocmon

b)

Nó đóng vai trò là chất dự trữ

c)

Nó đóng vai trò là chất chuyển động

d)

Nó đóng vai trò là các "chất mang"

86.

Axit amin Aspartic, Gluctamic là những axit amin có tính?

a)

Trung tính và Axit

b)

Bazơ

c)

Axit

d)

Trung tính

87.

Axit amin Aspartic, Gluctamic là những axit amin có tính?

a)

Trung tính và Axit

b)

Bazơ

c)

Axit

d)

Trung tính

88.

Hợp chất hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân là các axit amin. Hợp chất hữu cơ này có tên gọi là gì?

a)

Lipid

b)

Axit Nucleic

c)

Carbohydrate

d)

Protein

89.

Khi oxi hóa 2 phân tử axit amin nào thì tạo được phân tử Xistin?

a)

Xistein

b)

Metionin

c)

Serin

d)

Lyzin

90.

Axit amin Lyzin, Arginin, Histidin là những axit amin có tính?

a)

Trung tính

b)

Axit

c)

Trung tính và Axit

d)

Bazơ

91.

Trong các axit amin sauđâu là amid của axit amin Glutamic

a)

Glutamin

b)

Lyzin

c)

Xistein

d)

Arginin

92.

Axit amin Xystein và Metionin là những axit amin có chứa?

a)

S

b)

Cu

c)

Fe

d)

Zn

93.

Protein nào sau đây có vai tròđiều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Hemoglobin có trong hồng cầu

b)

Insulin có trong tuyến tụy

c)

Colagen có trong da

d)

Keratin có trong tóc

94.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mạch bên R của axit amin là hidrocacbon

b)

Mạch bên R của axit aminđều chứa nhóm Carboxyl

c)

Mạch bên R của axit aminđều phân cực và ưa nước

d)

Mạch bên R của axit aminđa dạng và có thể chứa các nhóm chức khác nhau.

95.

protein có chức năng xúc tác cho các phản ứng hóa sinh vì:

a)

Nó đóng vai trò là enzyme

b)

Nó đóng vai trò là chất chuyển động

c)

Nó đóng vai trò là hoocmon

d)

Nó đóng vai trò là các chất mang.

96.

Dựa vào tính phân cực của gốc R người ta chia axit amin thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

97.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi?

a)

Nhóm amin của các axit amin trong phân tử protein

b)

Số chuỗi polipeptit trong phân tử protein

c)

Số lượng liên kết peptit trong phân tử protein

d)

Số lượng, thành phần, trình tự các axit amin trong phân tử protein

98.

Các phân tử protein có thể được tạo thành từ một hoặc một số chuỗi polipeptit, mỗi chuỗi polipeptit bao gồm các gốc?

a)

Hidro

b)

Nucleotit

c)

Axit amin

d)

Carboxyl

99.

Phát biểu nào là đúng?

a)

Protein là những chất có trọng lượng phân tử lớn ở trong cơ thể sống, mạch thẳng, được cấu tạo từ các α- aminoacid liên kết với nhau bằng liên kết peptide (-CO - NH-).

b)

Protein là những chất có trọng lượng phân tử lớn ở trong cơ thể sống, mạch thẳng, được cấu tạo từ các nucleotid liên kết với nhau bằng liên kết peptide (-CO - NH-).

c)

Protein là những chất có trọng lượng phân tử lớn ở trong cơ thể sống, mạch thẳng, được cấu tạo từ các nucleotid liên kết với nhau bằng liên kết hidro.

d)

Protein là những chất có trọng lượng phân tử nhỏ ở trong cơ thể sống, mạch thẳng, được cấu tạo từ các α- aminoacid liên kết với nhau bằng liên kết peptide (-CO - NH-).

100.

Cho các loại liên kết hóa học sau:

(1) Liên kết peptit

(2) Liên kết hidro

(3) Liên kết đisunphua (- S - S -)

(4) Liên kết phosphodieste

(5) Liên kết glycozit

Có mấy loại liên kết tham gia duy trì cấu trúc của protein bậc 3?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử Protein?

a)

Hiện tượng protein bị mất chức năng sinh học do các yếu tố như nhiệt độ, độ pH,….gọi là hiện tượng biến tính protein

b)

Protein là đại phân tử hữu cơ, được cấu tạo theo những nguyên tắc đa phân

c)

Các phân tử protein khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit

d)

Phân tử protein có bốn bậc cấu trúc, trong đó cấu trúc bậc bốn gồm hai hay nhiều phân tử protein liên kết với nhau

102.

Cấu trúc phân tử Hemoglobin (Hb) là protein bậc mấy?

a)

Bậc 4

b)

Bậc 1

c)

Bậc 2

d)

Bậc 3

103.

Cho các nhận định sau:

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptid

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptid ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi polypeptid ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptid kết hợp với nhau

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

104.

Cấu trúc bậc 4 khác cơ bản so với các bậc cấu trúc còn lại của protein là?

a)

Xoắn α tạo thành khối cầu

b)

Gấp nếp β có liên kết hydro

c)

Gồm 2 hay nhiều chuỗi polypeptide

d)

Không có liên kết hydro

105.

Trong môi trường pH >7 (bazơ), axit amin bị phân ly, lúc này axit amin tích điện?

a)

Không tíchđiện

b)

Dương (+) và Âm (-)

c)

Dương (+)

d)

Âm (-)

106.

Trong môi trường pH < 7 (axit), axit amin bị phân ly, lúc này axit amin tích điện?

a)

Dương (+) và Âm (-)

b)

Không tíchđiện

c)

Âm (-)

d)

Dương (+)

107.

Cấu trúc bậc 1 của protein là?

a)

Là trình tự sắp xếp các axit amin trong mạch polipeptit trên mặt phẳng

b)

Là trình tự sắp xếp các axit amin trong mạch polipeptit trong không gian

c)

Là trình tự sắp xếp các axit amin trong 2 mạch polipeptit

d)

Là trình tự sắp xếp các axit amin trong 3 mạch polipeptit

108.

Trong môi trường pH = 7, Axit amin là một chất?

a)

Đơn tính

b)

Lưỡng tính

c)

Bazơ

d)

Axit

109.

Cho các hiện tượng sau:

(1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

(2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

(3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

(4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

Có bao nhiêu hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

110.

Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là

a)

Bậc 2

b)

Bậc 4

c)

Bậc 1

d)

Bậc 3

111.

Axit amin Glixin có mấy dạng đồng phân quang học?

a)

1

b)

Không có

c)

3

d)

2

112.

Liên kết giữa các axit amin được tạo ra sau phản ứng trùng ngưng là:

a)

Liên kết Hidro

b)

Liên kết kị nước

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết Peptid

113.

Liên kết giữa các axit amin được tạo ra sau phản ứng trùng ngưng là?

a)

Liên kết Hidro

b)

Liên kết kị nước

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết Peptid

114.

Tính chất vật lý điển hình của các axit amin là?

a)

Tính phân cực

b)

Tính ưa nước

c)

Tính ưa sáng

d)

Tính hoạt quang

115.

Điểm đẳng điện (pHi) của axit amin nghĩa là?

a)

là tại trị số pH nhất định thì số điện tích âm lớn hơn số điện tích dương

b)

Axit amin sẽ chạy về cực âm của điện trường

c)

là tại trị số pH nhất định thì số điện tích âm nhỏ hơn số điện tích dương

d)

Là tại trị số pH nhất định thì số điện tích âm bằng số điện tích dương

116.

Tại sao các axit amin lại có khả năng tạo ra các đồng phân quang học?

a)

Do trong phân tử có mạch bên R

b)

Do có nguyên tử Hidro bất đối

c)

Do trong phân tử có nguyên tố S

d)

Do có nguyên tử Carbon bất đối

117.

Liên kết peptid được tạo ra bới các nhóm ?

a)

(CO - HH)

b)

(CH - NH)

c)

(CO - SH)

d)

(CO - NH)

118.

Trong công thức phân tử axit amin có cả 2 nhóm carboxyl (- COOH) và amin (-NH2) nên axit amin là một chất?

a)

Bazơ

b)

Axit

c)

Lưỡng tính

d)

Đơn tính

119.

Có mấy dạng cấu trúc phân tử Protein?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4