Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3.2 manufacturing

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
Take care of (V)
a)
Xử lý, giải quyết/ chăm sóc
b)
Sản lượng, đầu ra
c)
Quy trình/ xử lý, tiến hành
d)
Sự thận trọng, phòng ngừa
e)
sản xuất theo đơn hàng riêng
2.
Output (N)
a)
Sản lượng, đầu ra
b)
Người giám sát
c)
Chỉ tiêu sản xuất
d)
Sử dụng, tận dụng
e)
Chi phí bảo trì
3.
Supervisor (N)
a)
Người giám sát
b)
Quy trình/ xử lý, tiến hành
c)
Kỹ thuật viên
d)
Thành công
e)
Sự thiếu hụt
4.
Process (N, V)
a)
Quy trình/ xử lý, tiến hành
b)
Chỉ tiêu sản xuất
c)
sản xuất theo đơn hàng riêng
d)
Dòng quần áo
e)
Sự thận trọng, phòng ngừa
5.
Production quota (N)
a)
Chỉ tiêu sản xuất
b)
Kỹ thuật viên
c)
Chi phí bảo trì
d)
Dầu thô
e)
Sử dụng, tận dụng
6.
Technician (N)
a)
Kỹ thuật viên
b)
sản xuất theo đơn hàng riêng
c)
Sự thiếu hụt
d)
Nhân tạo
e)
Thành công
7.
Custom-made (Adj)
a)
sản xuất theo đơn hàng riêng
b)
Chi phí bảo trì
c)
Sự thận trọng, phòng ngừa
d)
Loại bỏ, vứt đi
e)
Dòng quần áo
8.
Maintenance cost (N)
a)
Chi phí bảo trì
b)
Sự thiếu hụt
c)
Sử dụng, tận dụng
d)
Đóng góp, góp phần
e)
Dầu thô
9.
Shortage (N)
a)
Sự thiếu hụt
b)
Sự thận trọng, phòng ngừa
c)
Thành công
d)
Kết hợp
e)
Nhân tạo
10.
Precaution (N)
a)
Sự thận trọng, phòng ngừa
b)
Sử dụng, tận dụng
c)
Dòng quần áo
d)
Hướng dẫn
e)
Loại bỏ, vứt đi
11.
Utilize (V)
a)
Sử dụng, tận dụng
b)
Thành công
c)
Dầu thô
d)
Đáp ứng/ gặp gỡ
e)
Đóng góp, góp phần
12.
Succeed (V)
a)
Thành công
b)
Dòng quần áo
c)
Nhân tạo
d)
Lên lại lịch trình
e)
Kết hợp
13.
Clothing line (N)
a)
Dòng quần áo
b)
Dầu thô
c)
Loại bỏ, vứt đi
d)
So sánh
e)
Hướng dẫn
14.
Crude oil (N)
a)
Dầu thô
b)
Nhân tạo
c)
Đóng góp, góp phần
d)
Vượt qua
e)
Đáp ứng/ gặp gỡ
15.
Synthetic (adj)
a)
Nhân tạo
b)
Loại bỏ, vứt đi
c)
Kết hợp
d)
Tăng lên
e)
Lên lại lịch trình
16.
Dispose of (V)
a)
Loại bỏ, vứt đi
b)
Đóng góp, góp phần
c)
Hướng dẫn
d)
Chỉ huy/ tiến hành
e)
So sánh
17.
Contribute to (V)
a)
Đóng góp, góp phần
b)
Kết hợp
c)
Đáp ứng/ gặp gỡ
d)
Xử lý, giải quyết/ chăm sóc
e)
Vượt qua
18.
Combine (V)
a)
Kết hợp
b)
Hướng dẫn
c)
Lên lại lịch trình
d)
Sản lượng, đầu ra
e)
Tăng lên
19.
Instruct (V)
a)
Hướng dẫn
b)
Đáp ứng/ gặp gỡ
c)
So sánh
d)
Người giám sát
e)
Chỉ huy/ tiến hành
20.
Meet (V)
a)
Đáp ứng/ gặp gỡ
b)
Lên lại lịch trình
c)
Vượt qua
d)
Quy trình/ xử lý, tiến hành
e)
Xử lý, giải quyết/ chăm sóc
21.
Reschedule (V)
a)
Lên lại lịch trình
b)
So sánh
c)
Tăng lên
d)
Chỉ tiêu sản xuất
e)
Sản lượng, đầu ra
22.
Compare (V)
a)
So sánh
b)
Vượt qua
c)
Chỉ huy/ tiến hành
d)
Kỹ thuật viên
e)
Người giám sát
23.
Surpass (V)
a)
Vượt qua
b)
Tăng lên
c)
Xử lý, giải quyết/ chăm sóc
d)
sản xuất theo đơn hàng riêng
e)
Quy trình/ xử lý, tiến hành
24.
Soar (V)
a)
Tăng lên
b)
Chỉ huy/ tiến hành
c)
Sản lượng, đầu ra
d)
Chi phí bảo trì
e)
Chỉ tiêu sản xuất
25.
Conduct (V)
a)
Chỉ huy/ tiến hành
b)
Xử lý, giải quyết/ chăm sóc
c)
Người giám sát
d)
Sự thiếu hụt
e)
Kỹ thuật viên