wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN HÈ 3 LÊN 4

Total questions: 22

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Số lớn nhất là:

a)

93102

b)

39201

c)

90132

d)

93210

2.

Số bé nhất là:

a)

12917

b)

21971

c)

21791

d)

12197

3.

Giá trị của chữ số 7 trong số 67910 là:

a)

700

b)

7000

c)

70

d)

70000

4.

Số IX đọc là:

a)

Bốn

b)

Chín

c)

Mười một

d)

Sáu

5.

Ly trà sữa có giá 14.000đ. Cô Ngọc uống 2 ly. Hỏi cô Ngọc phải trả bao nhiêu tiền?

a)

26.000đ

b)

14.000đ

c)

28.000đ

d)

24.000đ

6.

Hình vuông có cạnh 7 cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

49 cm

b)

28 cm

c)

14 cm²

d)

49 cm²

7.

Làm tròn số 42190 đến hàng nghìn được số

a)

42000

b)

43000

c)

40000

d)

50000

8.

An cầm 3 tờ tiền mệnh giá 10.000đ đi mua bánh tráng trộn.

An mua hết 18.000đ.

Hỏi An còn thừa bao nhiêu tiền?

a)

2000đ

b)

18000đ

c)

12000đ

d)

22000đ

9.

4000 x 5 =

a)

2000

b)

200

c)

20000

d)

10000

10.

Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

40 cm

b)

26 cm

c)

40 cm²

d)

13 cm²

11.

3000 ml = .......... lít

a)

3000

b)

300

c)

3

d)

0

12.

Một hình chữ nhật có chu vi 90 cm, nửa chu vi là:

a)

180 cm

b)

45 cm

c)

360 cm

d)

50 cm

13.

Hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

40 cm

b)

320 cm²

c)

48 cm

d)

96 cm

14.

Mẹ có 20 cái bánh tiêu. Mẹ chia đều số bánh tiêu đó cho 4 bạn. Mỗi bạn có:

a)

80 cái

b)

5 cái

c)

4 cái

d)

6 cái

15.

30000 + 5000 + 60 + 7 =

a)

35067

b)

3567

c)

35670

d)

30567

16.

Toàn mua một đoạn dây dán xung quanh viền của một bức tranh hình chữ nhật có chiều dài 256 cm, chiều rộng 138 cm. Hỏi sợi dây có độ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

394 cm

b)

788 cm

c)

778 cm

d)

392 cm

17.

Tìm x biết:

12 + x = 34 + 56

a)

78

b)

88

c)

68

18.

Tìm x , biết:

19 + x = 33

a)

24

b)

14

c)

34

19.

Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?

a)

55 + 35

b)

23 + 76

c)

69 + 31

20.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

3

b)

4

c)

5

21.

Tìm x:

X + 37 = 82

a)

x = 45

b)

x = 55

c)

x = 65

22.

Tìm X:

X – 34 = 46

a)

x = 80

b)

x = 90

c)

x = 70