wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG TRUNG CÔNG SỞ BÀI TEST 2

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

联系:【liánxì】Nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Đồng nghiệp

b)

Giá cả

c)

nhà ăn

d)

Liên lạc

2.

"Kế hoạch sản xuất của tháng 9" Dịch sang tiếng Trung là?

a)

久月的生产计划

【Jiǔ yuè de shēngchǎn jìhuà】

b)

九月的生产安排

【Jiǔ yuè de shēngchǎn ānpái】

c)

九月的生产产品

【Jiǔ yuè de shēngchǎn chǎnpǐn】

d)

九月的计划请假

【Jiǔ yuè de jìhuà qǐngjià】

3.

"Giá của máy hút bụi" dịch qua tiếng Trung là?

a)

价格的吸尘器

【Jiàgé de xīchénqì】

b)

价格的烤炉

【Jiàgé de kǎo lú】

c)

吸尘器的价格

【Xīchénqì de jiàgé】

d)

烤炉的价格

【Kǎo lú de jiàgé】

4.

“手机的价格是 900.0000¥。” 【“Shǒujī de jiàgé shì 900.0000¥】

Số"900.0000¥" được đọc như thế nào?

a)

九百千万

【Jiǔbǎi qiān wàn】

b)

九十万

【Jiǔshí wàn】

c)

九百万

【Jiǔbǎi wàn】

d)

九万

【Jiǔ wàn】

5.

“我在总装车间工作都6个年了。”【“Wǒ zài zǒngzhuāng chējiān gōngzuò dōu 6 gè niánle.”】

Câu này sai hay đúng?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Khum biết

6.

"Lãnh đạo bảo tôi gửi email cho anh ấy." Dịch ra tiếng Trung là?

a)

领导叫我给他发邮件。

【Lǐngdǎo jiào wǒ gěi tā fā yóujiàn】

b)

领导叫我给他发工资。

【Lǐngdǎo jiào wǒ gěi tā fā gōngzī】

c)

领导叫给他发邮件。

【Lǐngdǎo jiào gěi tā fā yóujiàn】

d)

领导找我发邮件。

【Lǐngdǎo zhǎo wǒ fā yóujiàn.】

7.

"Bạn đến Midea làm việc bao lâu rồi?" Dịch ra tiếng Trung sẽ là?

a)

你来美的多久了?

【Nǐ lái měidí duōjiǔle?】

b)

你来美的工作多久了?

【Nǐ lái měidí gōngzuò duōjiǔle?】

c)

你都美的工作多久了?

【Nǐ dōu měidí gōngzuò duōjiǔle?】

d)

你来美的多久工作了?

【Nǐ lái měidí duōjiǔ gōngzuòle?】

8.

“加班”: 【jiābān】: Là?

a)

Đi làm

b)

Tan làm

c)

Tan ca

d)

Tăng ca

9.

Trong từ “盘点”【pándiǎn】, thì “点”【diǎn】khi đứng riêng một mình còn có nghĩa là?

a)

Giờ giấc

b)

Đều

c)

Ngày

d)

Không biết SOS!!!!

10.

"Ngày 15 tháng 6 năm 2002" Dịch sang tiếng Trung là:

a)

十五号六月二零零二年

【Shíwǔ hào liù yuè èr líng líng èr nián】

b)

二零零二年十五号六月

【Èr líng líng èr nián shíwǔ hào liù yuè】

c)

二零零二年六月十五号

【Èr líng líng èr nián liù yuè shíwǔ hào】

d)

六月二零零二年十五号

【Liù yuè èr líng líng èr nián shíwǔ hào】

11.

“我跟进生产计划10......(号/天)了。”【Wǒ gēn jìn shēngchǎn jìhuà 10......(Hào/tiān) le. 】

Chọn 1 từ trong ngoặc điền vào chỗ trống.

a)

【hào】

b)

天 【tiān】

12.

Nhập phiên âm của số "0" vào ô trống (chú ý không cần thanh điệu).

(a)  

13.

Hình ảnh này miêu tả chàng trai đang trong trạng thái như thế nào?

a)

【máng】

b)

【zhǎo】

c)

【dōu】

d)

【gēn】

14.

Cái này tiếng Trung gọi là?

a)

空调

【kōng tiáo】

b)

电风扇

【diàn fēngshàn】

c)

烤炉

【kǎo lú】

d)

吸尘器

【xīchénqì】

15.

Đây là?

a)

电饭煲

【diànfànbāo】

b)

电脑

【diànnǎo】

c)

手机

【shǒujī】

d)

吸尘器

【xīchénqì】