Font size
WorksheetsHoàn thành sẽ nhớ!!!
Total questions: 95
Worksheet time: 2hrs 35mins
leisure time
thời gian giải trí
hoạt động giải trí
prefer
thích
thích hơn
study
học
học tập
homework
bài tập về nhà
làm bài tập
examination
kiểm tra
thi cử
revision
ôn tập
làm lại
bộ đồ nghề, dụng cụ
(a)
lướt mạng, truy cập mạng
(a)
nhắn tin
(a)
nghệ thuật gấp giấy nhật bản
(a)
detest
ghét
ko thích
gấp, gập
(a)
gấp giấy
paper folding
folding paper
classroom
phòng học
lớp học
education
giáo dục
học vấn
lướt mạng, lướt web
(a)
what is this?
bracelte
bracelet
brecalet
bracetel
what does the word "society" mean?
xã hội hóa
hòa nhập với xã hội
xã hội
What is he doing?
he is reading books
he is reading newspaper
he is reading comics
he is reading magazine
Bracelet (v): /ˈbreɪslət/
Vòng cổ
giao tiếp
đồ thủ công
ghét
hang out (phrverb):
treo quần áo
đi chơi với bạn
thư giãn
hài lòng
ghét (v): /dɪˈtest/
(a)
She adores ..............(WORK) with children.
to work
working
works
to work OR working
Do you fancy (a) (GO) out this evening?
I don't mind .....................(HELP) if you can't find anyone else.
helping
to help
to help OR helping
helps
I prefer .................. (NOT, THINK) about it.
not thinking
do not to think
do not think
not to think
She hates ............... (MAKE) mistakes.
to make
making
to make OR making
to making
Bracelet (v): /ˈbreɪslət/
Vòng cổ
giao tiếp
đồ thủ công
ghét
yêu thích, mê tích: /əˈdɔːr/
(a)
hang out (phrverb):
treo quần áo
đi chơi với bạn
thư giãn
hài lòng
ghét (v): /dɪˈtest/
(a)
She adores ..............(WORK) with children.
to work
working
works
to work OR working
Do you fancy (a) (GO) out this evening?
I don't mind .....................(HELP) if you can't find anyone else.
helping
to help
to help OR helping
helps
I prefer .................. (NOT, THINK) about it.
not thinking
do not to think
do not think
not to think
She hates ............... (MAKE) mistakes.
to make
making
to make OR making
to making
What does the word 'balance' mean?
A. Thích
B. Cân bằng
C. Độc ác
D. Gấp
What is the meaning of 'bracelet'?
A. Vòng đeo tay
B. Sự thăng bằng
C. Rất thích
D. Căm ghét
What is the definition of 'cruel'?
A. Gấp
B. Độc ác
C. Sự thăng bằng
D. Gửi tin nhắn
What is the meaning of 'DIY'?
A. Hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà
B. Trượt tuyết bằng ván
C. Ngoài trời
D. Giữ dáng
What does 'fancy' mean?
A. Mến
B. Gấp
C. Thích hơn
D. Say mê
What is the meaning of 'keen'?
A. Sự thăng bằng
B. Say mê
C. Căm ghét
D. Gấp
What does 'keep in touch' mean?
A. Gửi tin nhắn
B. Cơ bắp
C. Giữ liên lạc (với ai)
D. Trò chơi câu đố
What does 'muscle' mean?
A. Cơ bắp
B. Hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà
C. Ngoài trời
D. Giữ dáng
What is the meaning of 'outdoors'?
ngoài trời
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
cơ bắp
What does 'stay in shape' mean?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
giữ dáng
What is the meaning of 'snowboarding'?
bộ đồ nghề
thời gian rảnh rỗi
gửi tin nhắn
trượt tuyết bằng ván
DIY là viết tắt của từ
Do it you
Do it yourself
Do it your
Do it yours
keen đi với giới từ gì?
in
on
at
of
I prefer (do) (a) puzzles.
be crazy about nghĩa là:
căm ghét
mến, thích
thích hơn
rất thích, quá say mê
chơi giải đố trong Tiếng Anh là:
make puzzles
do homework
learn puzzles
messaging friends nghĩa là:
nhắn tin cho bạn bè
nấu ăn
chơi thể thao
lướt mạng
she is fond ....... kitting
into
about
in
of
Linda enjoys ............... judo.
playing
to play
doing
to do
Aerobics
chạy bộ
thể dục nhịp điệu
chèo thuyền
bóng chày
Baseball
môn cầu lông
bóng chày
bóng rổ
cắm trại hoạt động cắm trại
Basketball
bóng rổ
bóng đá
bóng bàn
cờ vua
Camp
Camping
chèo thuyền
hoạt động chèo thuyền
leo núi, hoạt động leo núi
cắm trại hoạt động cắm trại
khám phá
hoạt động dã ngoại
Climb
Climbing
cắm trại hoạt động cắm trại
đi xe đạp người đi xe đạp
leo, trèo leo núi
Enjoy
đơn giản
thích, hào hứng, tận hưởng
sự kiện
leo núi
Indoor
Outdoor
bên trong
bên ngoài
bên trên
bên dưới
chỗ này
chỗ kia
trong nhà
ngoài trời
Jog
chạy bộ
đá bóng
tập gym
công việc
điền chữ cái còn trống để hoàn thành từ đúng
_ra_e_l_t
(a)
P.M
giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )
giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)
Viết thời gian sau sang tiếng anh
7:00
seven o'clock
seven fifteen
seven thirty
seven forty-five
Do homework
Viết
Đọc
Làm bài tập
Go to bed
Đi ngủ
Thức dậy
Đi hoc
Get up
Đi ngủ
Thức dậy
Chạy
What does 'cultural event' mean?
sự cân bằng
quá say mê
thích
sự kiện văn hoá
He is..............
texting
making crafts
playing computer games
playing football
I enjoy ............ (meet) him last week in the library.
to meet
meeting
meet
jogging
climbing
skiing
skating
ice hockey
rock climbing
board game
cross stitch
What is the leisure activity?
play video game
dance
go out with friends
watch TV
What is the leisure activity?
go to the cinema
go out with firnds
go shopping
go for a walk
I have a new computer. I like to _________________.
computer game
hang out
surf the net
watch TV
Don't mind
không ngại, không ghét lắm
để tâm
để ý
thích thú
Tiếng anh của từ: Truyện tranh là gì?
Do DIY
Software
Comic book
Reality show
Tiếng anh của từ: Sự nhàn dỗi, giải trí là gì?
Leisure
Skateboard
Check out
Comic book
cycling
đạp xe
chạy bộ
chèo thuyền
sewing
việc may vá
thêu
đan
việc may vá
(a)
shuttlecock
môn đá cầu
bóng chuyền
trượt ván
môn đá
(a)
roller skating
trượt patin
trượt ván
leo núi
trượt
(a)
handball
bóng ném
bóng đá
bóng chuyền
bóng ném
(a)
design
thiết kế
sáng tạo
làm việc
thiết kế
(a)
jewelry
đồ trang sức
đồ trang trí
vòng tay
đi chạy bộ
(a)
board games
trò chơi trên bàn
bóng ném
leo núi
trò chơi trên
(a)
