wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoàn thành sẽ nhớ!!!

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

leisure time

a)

thời gian giải trí

b)

hoạt động giải trí

2.

prefer

a)

thích

b)

thích hơn

3.

study

a)

học

b)

học tập

4.

homework

a)

bài tập về nhà

b)

làm bài tập

5.

examination

a)

kiểm tra

b)

thi cử

6.

revision

a)

ôn tập

b)

làm lại

7.

bộ đồ nghề, dụng cụ

(a)  

8.

lướt mạng, truy cập mạng

(a)  

9.

nhắn tin

(a)  

10.

nghệ thuật gấp giấy nhật bản

(a)  

11.

detest

a)

ghét

b)

ko thích

12.

gấp, gập

(a)  

13.

gấp giấy

a)

paper folding

b)

folding paper

14.

classroom

a)

phòng học

b)

lớp học

15.

education

a)

giáo dục

b)

học vấn

16.

lướt mạng, lướt web

(a)  

17.

what is this?

a)

bracelte

b)

bracelet

c)

brecalet

d)

bracetel

18.

what does the word "society" mean?

a)

xã hội hóa

b)

hòa nhập với xã hội

c)

xã hội

19.

What is he doing?

a)

he is reading books

b)

he is reading newspaper

c)

he is reading comics

d)

he is reading magazine

20.

Bracelet (v): /ˈbreɪslət/

a)

Vòng cổ

b)

giao tiếp

c)

đồ thủ công

d)

ghét

21.

hang out (phrverb):

a)

treo quần áo

b)

đi chơi với bạn

c)

thư giãn

d)

hài lòng

22.

ghét (v): /dɪˈtest/

(a)  

23.

She adores ..............(WORK) with children.

a)

to work

b)

working

c)

works

d)

to work OR working

24.

Do you fancy (a)   (GO) out this evening?

25.
  • I don't mind .....................(HELP) if you can't find anyone else.

a)

helping

b)

to help

c)

to help OR helping

d)

helps

26.
  • I prefer .................. (NOT, THINK) about it.

a)

not thinking

b)

do not to think

c)

do not think

d)
  • not to think

27.

She hates ............... (MAKE) mistakes.

a)

to make

b)

making

c)

to make OR making

d)

to making

28.

Bracelet (v): /ˈbreɪslət/

a)

Vòng cổ

b)

giao tiếp

c)

đồ thủ công

d)

ghét

29.

yêu thích, mê tích: /əˈdɔːr/

(a)  

30.

hang out (phrverb):

a)

treo quần áo

b)

đi chơi với bạn

c)

thư giãn

d)

hài lòng

31.

ghét (v): /dɪˈtest/

(a)  

32.

She adores ..............(WORK) with children.

a)

to work

b)

working

c)

works

d)

to work OR working

33.

Do you fancy (a)   (GO) out this evening?

34.
  • I don't mind .....................(HELP) if you can't find anyone else.

a)

helping

b)

to help

c)

to help OR helping

d)

helps

35.
  • I prefer .................. (NOT, THINK) about it.

a)

not thinking

b)

do not to think

c)

do not think

d)
  • not to think

36.

She hates ............... (MAKE) mistakes.

a)

to make

b)

making

c)

to make OR making

d)

to making

37.

What does the word 'balance' mean?

a)

A. Thích

b)

B. Cân bằng

c)

C. Độc ác

d)

D. Gấp

38.

What is the meaning of 'bracelet'?

a)

A. Vòng đeo tay

b)

B. Sự thăng bằng

c)

C. Rất thích

d)

D. Căm ghét

39.

What is the definition of 'cruel'?

a)

A. Gấp

b)

B. Độc ác

c)

C. Sự thăng bằng

d)

D. Gửi tin nhắn

40.

What is the meaning of 'DIY'?

a)

A. Hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà

b)

B. Trượt tuyết bằng ván

c)

C. Ngoài trời

d)

D. Giữ dáng

41.

What does 'fancy' mean?

a)

A. Mến

b)

B. Gấp

c)

C. Thích hơn

d)

D. Say mê

42.

What is the meaning of 'keen'?

a)

A. Sự thăng bằng

b)

B. Say mê

c)

C. Căm ghét

d)

D. Gấp

43.

What does 'keep in touch' mean?

a)

A. Gửi tin nhắn

b)

B. Cơ bắp

c)

C. Giữ liên lạc (với ai)

d)

D. Trò chơi câu đố

44.

What does 'muscle' mean?

a)

A. Cơ bắp

b)

B. Hoạt động tự làm ra, sửa chữa hoặc trang trí đồ vật tại nhà

c)

C. Ngoài trời

d)

D. Giữ dáng

45.

What is the meaning of 'outdoors'?

a)

ngoài trời

b)

thời gian rảnh rỗi

c)

gửi tin nhắn

d)

cơ bắp

46.

What does 'stay in shape' mean?

a)

bộ đồ nghề

b)

thời gian rảnh rỗi

c)

gửi tin nhắn

d)

giữ dáng

47.

What is the meaning of 'snowboarding'?

a)

bộ đồ nghề

b)

thời gian rảnh rỗi

c)

gửi tin nhắn

d)

trượt tuyết bằng ván

48.

DIY là viết tắt của từ

a)

Do it you

b)

Do it yourself

c)

Do it your

d)

Do it yours

49.

keen đi với giới từ gì?

a)

in

b)

on

c)

at

d)

of

50.

I prefer (do) (a)   puzzles.

51.

be crazy about nghĩa là:

a)

căm ghét

b)

mến, thích

c)

thích hơn

d)

rất thích, quá say mê

52.

chơi giải đố trong Tiếng Anh là:

a)

make puzzles

b)
doing puzzles
c)

do homework

d)

learn puzzles

53.

messaging friends nghĩa là:

a)

nhắn tin cho bạn bè

b)

nấu ăn

c)

chơi thể thao

d)

lướt mạng

54.

she is fond ....... kitting

a)

into

b)

about

c)

in

d)

of

55.

Linda enjoys ............... judo.

a)

playing

b)

to play

c)

doing

d)

to do

56.

Aerobics

a)

chạy bộ

b)

thể dục nhịp điệu

c)

chèo thuyền

d)

bóng chày

57.

Baseball

a)

môn cầu lông

b)

bóng chày

c)

bóng rổ

d)

cắm trại hoạt động cắm trại

58.

Basketball

a)

bóng rổ

b)

bóng đá

c)

bóng bàn

d)

cờ vua

59.

Camp

Camping

a)

chèo thuyền

hoạt động chèo thuyền

b)

leo núi, hoạt động leo núi

c)

cắm trại hoạt động cắm trại

d)

khám phá

hoạt động dã ngoại

60.

Climb
Climbing

a)

cắm trại hoạt động cắm trại

b)

đi xe đạp người đi xe đạp

c)

leo, trèo leo núi

61.

Enjoy

a)

đơn giản

b)

thích, hào hứng, tận hưởng

c)

sự kiện

d)

leo núi

62.

Indoor

Outdoor

a)

bên trong

bên ngoài

b)

bên trên

bên dưới

c)

chỗ này

chỗ kia

d)

trong nhà

ngoài trời

63.

Jog

a)

chạy bộ

b)

đá bóng

c)

tập gym

d)

công việc

64.

điền chữ cái còn trống để hoàn thành từ đúng

_ra_e_l_t

(a)  

65.

P.M

a)

giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )

b)

giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)

66.

Viết thời gian sau sang tiếng anh

7:00

a)

seven o'clock

b)

seven fifteen

c)

seven thirty

d)

seven forty-five

67.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

68.

Go to bed

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đi hoc

69.

Get up

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Chạy

70.

What does 'cultural event' mean?

a)

sự cân bằng

b)

quá say mê

c)

thích

d)

sự kiện văn hoá

71.

He is..............

a)

texting

b)

making crafts

c)

playing computer games

d)

playing football

72.

I enjoy ............ (meet) him last week in the library.

a)

to meet

b)

meeting

c)

meet

73.

a)

jogging

b)

climbing

c)

skiing

d)

skating

74.

a)

ice hockey

b)

rock climbing

c)

board game

d)

cross stitch

75.

What is the leisure activity?

a)

play video game

b)

dance

c)

go out with friends

d)

watch TV

76.

What is the leisure activity?

a)

go to the cinema

b)

go out with firnds

c)

go shopping

d)

go for a walk

77.

I have a new computer. I like to _________________.

a)

computer game

b)

hang out

c)

surf the net

d)

watch TV

78.

Don't mind

a)

không ngại, không ghét lắm

b)

để tâm

c)

để ý

d)

thích thú

79.

Tiếng anh của từ: Truyện tranh là gì?

a)

Do DIY

b)

Software

c)

Comic book

d)

Reality show

80.

Tiếng anh của từ: Sự nhàn dỗi, giải trí là gì?

a)

Leisure

b)

Skateboard

c)

Check out

d)

Comic book

81.

cycling

a)

đạp xe

b)

chạy bộ

c)

chèo thuyền

82.

sewing

a)

việc may vá

b)

thêu

c)

đan

83.

việc may vá

(a)  

84.

shuttlecock

a)

môn đá cầu

b)

bóng chuyền

c)

trượt ván

85.

môn đá

(a)  

86.

roller skating

a)

trượt patin

b)

trượt ván

c)

leo núi

87.

trượt

(a)  

88.

handball

a)

bóng ném

b)

bóng đá

c)

bóng chuyền

89.

bóng ném

(a)  

90.

design

a)

thiết kế

b)

sáng tạo

c)

làm việc

91.

thiết kế

(a)  

92.

jewelry

a)

đồ trang sức

b)

đồ trang trí

c)

vòng tay

93.

đi chạy bộ

(a)  

94.

board games

a)

trò chơi trên bàn

b)

bóng ném

c)

leo núi

95.

trò chơi trên

(a)