Font size
WorksheetsÔn Thi 6-Tobe-Mạo từ-Đại Từ
Total questions: 92
Worksheet time: 35mins
Mạo từ không xác định a/an đứng trước những danh từ như thế nào?
Danh từ số ít đếm được
Danh từ số nhiều đếm được
Danh từ số ít không đếm được
Danh từ số nhiều không đếm được
Hai câu nào sau đây là đúng?
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm
a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm
an đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm
Điền a/an vào câu sau: I am___student.
a
an
Đứng trước các danh từ sau là a/an: uniform, university, union, unit
a
an
Đứng trước các danh từ sau là a/an: SOS, MC
a
an
Trong câu sau, mạo từ "the" được dùng như thế nào?
" I have a bird. The bird is very beautiful."
Đứng trước danh từ được nhắc tới ở lần thứ hai trở đi.
Đứng trước danh từ là duy nhất
The first, the second, the only, the last
Cách dùng của mạo từ "the" là gì?
Đứng trước danh từ là duy nhất
Đứng trước số thứ tự
The old, the rich, the young, the poor
Cách dùng của mạo từ "the" là gì?
The cinema, the park, the station, the airport
Cách dùng của mạo từ "the" là gì?
In the morning, in the afternoon, in the evening
Cách dùng của mạo từ "the" là gì?
Chọn mạo từ thích hợp dùng trước các danh từ sau:
United States, United Kingdom, Philippines,
Smiths, New York Times,
Black Sea,
Sahara, Himalayas,
UN, WHO
A
An
The
The fast-food, the whale, the east, the west.
Cách dùng nào sau đây là đúng?
Đứng trước danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, loài, đồ vật
Đứng trước danh từ chỉ duy nhất
Đứng trước danh từ chỉ phương hướng
Đứng trước danh từ chỉ nhạc cụ
Dùng cụm từ nào sau đây để thể hiện ý nghĩa "đến trường để học"
go to school
go to the school
go to a school
go to an school
Dùng cụm từ nào sau đây để thể hiện ý nghĩa "đến trường không phải để học" ?
go to school
go to the school
go to a school
go to an school
Trường hợp sau có sử dụng mạo từ hay không?
___Biology is a good subject.
Có
Không
Trước các danh từ không đếm được như: milk, rice, water có sử dụng mạo từ không?
Có
Không
Trước các danh từ chỉ màu sắc, các bữa ăn trong ngày, có sử dụng mạo từ hay không?
Có
Không
Trước tên các quốc gia, tên các châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường có sử dụng mạo từ hay không ?
Có
Không
Động từ to be
am
is
are
He
Anh ấy
She
Cô ấy
It
Nó
They
Họ, chúng
I
Tôi
You
Bạn, các bạn
We
Chúng tôi
Sắp xếp lại câu sau:
She / sister / is / my
(a)
I…..…at home.
am
is
are
You……....tall.
am
is
are
Đại từ nhân xưng, ngôi thứ nhất
i we
you
they, he
Đại từ nhân xưng, ngôi thứ hai
you
i, he
we, they
Đại từ nhân xưng, ngôi thứ ba
he, she it, they
we, i
you
Động từ to be (am,is,are) có nghĩa là "thì, là, ở" khi nào ?
Bổ ngữ là tính từ
thì
Bổ ngữ là danh từ
là
Bổ ngữ là trạng từ
( nơi chốn, thời gian )
ở
Dịch câu sau sang tiếng việt:
She is beautiful.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng việt:
they are students.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng việt:
Iam not a student.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng việt:
The moon is in the sky.
(a)
Q: Is she a doctor ?
A: No, she ____
is
isn't
are
am
Q: Are you a student?
A: Yes, I _________
is
isn't
are
am
He ___ my brother.
are
am
is
Φ
Các động từ tobe ở thì hiện tại đơn là ....
is/ am/are
was/were
can/ must
do/ does
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
They
are
hard-working.
1) ………………………… you cold?
Am
Are
Is
Do
Viêt tân ngữ của đại từ "She"
(a)
Đại từ "We" có tân ngữ là?
us
our
them
her
Tìm lỗi sai trong câu "I don't like he."
I
don't
like
he
Chọn câu đúng?
She wants to meet they
She wants to meet them
She want to meet they
Her wants to meet them.
Viết đại từ nhân xưng ứng với tân ngữ "me"
(a)
Câu nào mô tả đúng nhất về đại từ nhân xưng.
Đứng ở cuối câu làm chủ ngữ
Đứng ở đầu câu
Đứng đầu câu làm chủ ngữ
Đứng cuối câu
Viết một tân ngữ thay thế cho từ gạch chân. "I don’t understand the explanation."
(a)
Chọn từ thay thế từ gạch chân "Can you pick up people in the airport, please?"
them
they
us
it
Chọn từ thay thế cho từ gạch chân "Can you pass them to my brother and me, please?"
they
me
us
him
Diền đại từ nhân xưng. "My name is Sue. (Sue) (a) am English. "
Để chia động từ cho chuẩn, cần phân biệt ĐẠI TỪ _______ và ________
số ít - số nhiều
số trên - số nhiều
số bé - số to
Đại từ là từ đại diện, chuyên thay thế cho _______.
danh từ
tính từ
động từ
Tìm lỗi sai trong câu : Her dress is beautiful but my is not
Her
my
is
Điền tân ngữ thích hợp vào câu sau : What would you do if you were _____?
my
I
me
Chọn tính từ sở hữu thích hợp vào câu : I will try ____ best to finish the test.
my
mine
your
Điền từ còn thiếu vào câu sau : (a) is singing.
Đại từ "THEY" khi làm đại từ tân ngữ trong câu sẽ có dạng :
them
they
their
Điền đại từ còn thiếu vào câu sau : (a) are dancing in the rain.
Đại từ còn được sử dụng thay cho :
cụm danh từ
cụm tính từ
cụm động từ
Trong câu sau, "she" được dùng để thay cho : Tram will be in the hospital for a month. She has broken her leg
hospital
Tram
leg
Tân ngữ của "I" là
you
me
him
Tân ngữ của "you" là
we
us
you
Tân ngữ của "he" là
me
him
she
Tân ngữ của "she" là
you
us
her
Tân ngữ của "it" là
it
her
him
______ are flowers. Let's draw ______
They-them
I-me
He-him
Be quiet! Listen to _______.
me
they
she
_____ is a teacher.
She
Us
They
It's a ball. Catch ____!
it
him
me
Emma is funny. Look at ____
her
she
it
Tony is playing with the big ball. Look at _____
him
he
you
The dog is so big. Look at ____
it
he
she
_____ are my friends.
They
She
I
I am playing piano. Look at ____
me
you
she
_____ are singing. Look at us.
We
She
It
Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp
Do you play with your children (……………) after dinner?
(a)
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống
Yesterday Helen went to the cinema but _______ stayed at home.
I
her
Hãy viết ra 1 lỗi sai của câu sau
Him likes cooking.
(a)
Con hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp
Mary sends flowers (……………) to her boyfriend.
(a)
Con hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp
Do you eat apples (…………), Tom?
(a)
Điền đại từ nhân xưng thích hợp
We
They
He
I
He only loves himself!
Subject pronoun - Chủ ngữ
Object pronoun - Đại từ tân ngữ
Possessive determiner - Chỉ từ sở hữu
Possessive pronoun - Đại từ sở hữu
Reflexive pronoun - Đại từ phản thân
Đáp án nào dưới đây có chứa một ĐẠI TỪ PHẢN THÂN bị viết sai?
myself, yourself, himself, herself
myself, yourselves, hisself, herself
yourselves, himself, herself, ourselves
themselves, ourselves, himself, herself
" We make birthday cake by ______"
ourself
themselves
ourselves
themself
Đại từ phản thân của: I => ________
myself
mind
mine
my
Đại từ phản thân của: you => ________
yourself
yours
Đại từ phản thân của: he => ________
himself
hisself
Đại từ phản thân của: it => ________
itself
itsself
Đại từ phản thân của: She => ________
herself
hers
Đại từ phản thân của: we => ________
ourselves
ours
Đại từ phản thân của: they => ________
themselves
thiers
John bought _____ a new car.
himself
herself
Thanks for a great party – we really enjoyed ………
ourselves
ourself
our
us
I hate watching …………. on video.
myself
my
me
mine
