wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi 6-Tobe-Mạo từ-Đại Từ

Total questions: 92

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Mạo từ không xác định a/an đứng trước những danh từ như thế nào?

a)

Danh từ số ít đếm được

b)

Danh từ số nhiều đếm được

c)

Danh từ số ít không đếm được

d)

Danh từ số nhiều không đếm được

2.

Hai câu nào sau đây là đúng?

a)

a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm

b)

a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm

c)

a đứng trước danh từ bắt đầu bằng một phụ âm

d)

an đứng trước danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm

3.

Điền a/an vào câu sau: I am___student.

a)

a

b)

an

4.

Đứng trước các danh từ sau là a/an: uniform, university, union, unit

a)

a

b)

an

5.

Đứng trước các danh từ sau là a/an: SOS, MC

a)

a

b)

an

6.

Trong câu sau, mạo từ "the" được dùng như thế nào?

" I have a bird. The bird is very beautiful."

a)

Đứng trước danh từ được nhắc tới ở lần thứ hai trở đi.

b)

Đứng trước danh từ là duy nhất

7.

The first, the second, the only, the last

Cách dùng của mạo từ "the" là gì?

a)

Đứng trước danh từ là duy nhất

b)

Đứng trước số thứ tự

8.

The old, the rich, the young, the poor

Cách dùng của mạo từ "the" là gì?

4 lines
9.

The cinema, the park, the station, the airport

Cách dùng của mạo từ "the" là gì?

4 lines
10.

In the morning, in the afternoon, in the evening

Cách dùng của mạo từ "the" là gì?

4 lines
11.

Chọn mạo từ thích hợp dùng trước các danh từ sau:

United States, United Kingdom, Philippines,

Smiths, New York Times,

Black Sea,

Sahara, Himalayas,

UN, WHO

a)

A

b)

An

c)

The

12.

The fast-food, the whale, the east, the west.

Cách dùng nào sau đây là đúng?

a)

Đứng trước danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, loài, đồ vật

b)

Đứng trước danh từ chỉ duy nhất

c)

Đứng trước danh từ chỉ phương hướng

d)

Đứng trước danh từ chỉ nhạc cụ

13.

Dùng cụm từ nào sau đây để thể hiện ý nghĩa "đến trường để học"

a)

go to school

b)

go to the school

c)

go to a school

d)

go to an school

14.

Dùng cụm từ nào sau đây để thể hiện ý nghĩa "đến trường không phải để học" ?

a)

go to school

b)

go to the school

c)

go to a school

d)

go to an school

15.

Trường hợp sau có sử dụng mạo từ hay không?

___Biology is a good subject.

a)

b)

Không

16.

Trước các danh từ không đếm được như: milk, rice, water có sử dụng mạo từ không?

a)

b)

Không

17.

Trước các danh từ chỉ màu sắc, các bữa ăn trong ngày, có sử dụng mạo từ hay không?

a)

b)

Không

18.

Trước tên các quốc gia, tên các châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường có sử dụng mạo từ hay không ?

a)

b)

Không

19.

Động từ to be

a)

am

b)

is

c)

are

20.

Match the following

a)

He

1.

Anh ấy

b)

She

2.

Cô ấy

c)

It

3.

d)

They

4.

Họ, chúng

21.

Match the following

a)

I

1.

Tôi

b)

You

2.

Bạn, các bạn

c)

We

3.

Chúng tôi

22.

Sắp xếp lại câu sau:

She / sister / is / my

(a)  

23.

I…..…at home.

a)

am

b)

is

c)

are

24.

You……....tall.

a)

am

b)

is

c)

are

25.

Đại từ nhân xưng, ngôi thứ nhất

a)

i we

b)

you

c)

they, he

26.

Đại từ nhân xưng, ngôi thứ hai

a)

you

b)

i, he

c)

we, they

27.

Đại từ nhân xưng, ngôi thứ ba

a)

he, she it, they

b)

we, i

c)

you

28.

Động từ to be (am,is,are) có nghĩa là "thì, là, ở" khi nào ?

a)

Bổ ngữ là tính từ

1.

thì

b)

Bổ ngữ là danh từ

2.

c)

Bổ ngữ là trạng từ

( nơi chốn, thời gian )

3.

29.

Dịch câu sau sang tiếng việt:

She is beautiful.

(a)  

30.

Dịch câu sau sang tiếng việt:

they are students.

(a)  

31.

Dịch câu sau sang tiếng việt:

Iam not a student.

(a)  

32.

Dịch câu sau sang tiếng việt:

The moon is in the sky.

(a)  

33.

Q: Is she a doctor ?

A: No, she ​ ____

a)

is

b)

isn't

c)

are

d)

am

34.

Q: Are you a student?

A: Yes, I ​​ _________

a)

is

b)

isn't

c)

are

d)

am

35.

He ___ my brother.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

Φ

36.

Các động từ tobe ở thì hiện tại đơn là ....

a)

is/ am/are

b)

was/were

c)

can/ must

d)

do/ does

37.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

a)

They

b)

are

c)

hard-working.

1)
2)
3)
38.

1) ………………………… you cold?

a)

Am

b)

Are

c)

Is

d)

Do

39.

Viêt tân ngữ của đại từ "She"

(a)  

40.

Đại từ "We" có tân ngữ là?

a)

us

b)

our

c)

them

d)

her

41.

Tìm lỗi sai trong câu "I don't like he."

a)

I

b)

don't

c)

like

d)

he

42.

Chọn câu đúng?

a)

She wants to meet they

b)

She wants to meet them

c)

She want to meet they

d)

Her wants to meet them.

43.

Viết đại từ nhân xưng ứng với tân ngữ "me"

(a)  

44.

Câu nào mô tả đúng nhất về đại từ nhân xưng.

a)

Đứng ở cuối câu làm chủ ngữ

b)

Đứng ở đầu câu

c)

Đứng đầu câu làm chủ ngữ

d)

Đứng cuối câu

45.

Viết một tân ngữ thay thế cho từ gạch chân. "I don’t understand the explanation."

(a)  

46.

Chọn từ thay thế từ gạch chân "Can you pick up people in the airport, please?"

a)

them

b)

they

c)

us

d)

it

47.

Chọn từ thay thế cho từ gạch chân "Can you pass them to my brother and me, please?"

a)

they

b)

me

c)

us

d)

him

48.

Diền đại từ nhân xưng. "My name is Sue. (Sue) (a)   am English. "

49.

Để chia động từ cho chuẩn, cần phân biệt ĐẠI TỪ _______ và ________

a)

số ít - số nhiều

b)

số trên - số nhiều

c)

số bé - số to

50.

Đại từ là từ đại diện, chuyên thay thế cho _______.

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

51.

Tìm lỗi sai trong câu : Her dress is beautiful but my is not

a)

Her

b)

my

c)

is

52.

Điền tân ngữ thích hợp vào câu sau : What would you do if you were _____?

a)

my

b)

I

c)

me

53.

Chọn tính từ sở hữu thích hợp vào câu : I will try ____ best to finish the test.

a)

my

b)

mine

c)

your

54.

Điền từ còn thiếu vào câu sau : (a)   is singing.

55.

Đại từ "THEY" khi làm đại từ tân ngữ trong câu sẽ có dạng :

a)

them

b)

they

c)

their

56.

Điền đại từ còn thiếu vào câu sau : (a)   are dancing in the rain.

57.

Đại từ còn được sử dụng thay cho :

a)

cụm danh từ

b)

cụm tính từ

c)

cụm động từ

58.

Trong câu sau, "she" được dùng để thay cho : Tram will be in the hospital for a month. She has broken her leg

a)

hospital

b)

Tram

c)

leg

59.

Tân ngữ của "I" là

a)

you

b)

me

c)

him

60.

Tân ngữ của "you" là

a)

we

b)

us

c)

you

61.

Tân ngữ của "he" là

a)

me

b)

him

c)

she

62.

Tân ngữ của "she" là

a)

you

b)

us

c)

her

63.

Tân ngữ của "it" là

a)

it

b)

her

c)

him

64.

______ are flowers. Let's draw ______

a)

They-them

b)

I-me

c)

He-him

65.

Be quiet! Listen to _______.

a)

me

b)

they

c)

she

66.

_____ is a teacher.

a)

She

b)

Us

c)

They

67.

It's a ball. Catch ____!

a)

it

b)

him

c)

me

68.

Emma is funny. Look at ____

a)

her

b)

she

c)

it

69.

Tony is playing with the big ball. Look at _____

a)

him

b)

he

c)

you

70.

The dog is so big. Look at ____

a)

it

b)

he

c)

she

71.

_____ are my friends.

a)

They

b)

She

c)

I

72.

I am playing piano. Look at ____

a)

me

b)

you

c)

she

73.

_____ are singing. Look at us.

a)

We

b)

She

c)

It

74.

Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp

Do you play with your children (……………) after dinner?

(a)  

75.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống

Yesterday Helen went to the cinema but _______ stayed at home.

a)

I

b)

her

76.

Hãy viết ra 1 lỗi sai của câu sau

Him likes cooking.

(a)  

77.

Con hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp

Mary sends flowers (……………) to her boyfriend.

(a)  

78.

Con hãy thay thế các từ gạch chân bằng Object Pronoun phù hợp

Do you eat apples (…………), Tom?

(a)  

79.

Điền đại từ nhân xưng thích hợp

a)

We

b)

They

c)

He

d)

I

80.

He only loves himself!

a)

Subject pronoun - Chủ ngữ

b)

Object pronoun - Đại từ tân ngữ

c)

Possessive determiner - Chỉ từ sở hữu

d)

Possessive pronoun - Đại từ sở hữu

e)

Reflexive pronoun - Đại từ phản thân

81.

Đáp án nào dưới đây có chứa một ĐẠI TỪ PHẢN THÂN bị viết sai?

a)

myself, yourself, himself, herself

b)

myself, yourselves, hisself, herself

c)

yourselves, himself, herself, ourselves

d)

themselves, ourselves, himself, herself

82.

" We make birthday cake by ______"

a)

ourself

b)

themselves

c)

ourselves

d)

themself

83.

Đại từ phản thân của: I => ________

a)

myself

b)

mind

c)

mine

d)

my

84.

Đại từ phản thân của: you => ________

a)

yourself

b)

yours

85.

Đại từ phản thân của: he => ________

a)

himself

b)

hisself

86.

Đại từ phản thân của: it => ________

a)

itself

b)

itsself

87.

Đại từ phản thân của: She => ________

a)

herself

b)

hers

88.

Đại từ phản thân của: we => ________

a)

ourselves

b)

ours

89.

Đại từ phản thân của: they => ________

a)

themselves

b)

thiers

90.

John bought _____ a new car.

a)

himself

b)

herself

91.

Thanks for a great party – we really enjoyed ………

a)

ourselves

b)

ourself

c)

our

d)

us

92.

I hate watching …………. on video.

a)

myself

b)

my

c)

me

d)

mine