wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N3語彙第2週ー1

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
いっさくじつ
a)
Hôm qua
b)
Sổ tài khoản
c)
Khởi động động cơ
d)
Tàu lảo đảo, rung lắc
2.
さくじつ
a)
Hôm qua
b)
Thẻ tín dụng
c)
Xác nhận nhìn gương chiếu hậu
d)
Chuyến tàu đầu tiên trong ngày
3.
あす
a)
Ngày mai
b)
Con dấu
c)
Nắm tay lái
d)
Chuyến tàu cuối cùng trong ngày
4.
さきおととい
a)
Hôm kia
b)
Con dấu
c)
Giậm chân ga
d)
Lên từ ga đầu
5.
しあさって
a)
Ngày kìa; 3 ngày sau
b)
Chữ ký
c)
Giậm thắng
d)
Xuống ga cuối
6.
あさって
a)
Ngày mốt
b)
Tờ 1000 yên
c)
Thắng gấp
d)
Đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng địa phương
7.
がんじつ
a)
Mùng một Tết
b)
Tiền giấy
c)
Bật đèn
d)
Đổi tàu
8.
がんたん
a)
Mùng một Tết
b)
Tiền giấy
c)
Bật cần gạt
d)
Lỡ chuyến tàu
9.
じょうじゅん
a)
10 ngày đầu của tháng
b)
Đông xu 100 yên
c)
Ghé vào trạm đổ xăng
d)
Đi quá ga cần tới
10.
しょじゅん
a)
10 ngày đầu của tháng
b)
Tiền xu
c)
Vào đường cao tốc
d)
Đi quá ga cần tới
11.
ちゅうじゅん
a)
10 ngày giữa của tháng
b)
Để dành tiền
c)
Bánh xe bị bể
d)
Đi quá ga cần tới
12.
げじゅん
a)
10 ngày cuối của tháng
b)
Để dành tiền
c)
Không lưu thông
d)
Điều chỉnh, tính lại cước phí đi
13.
げつまつ
a)
Cuối tháng
b)
Gửi tiền
c)
Tín hiệu đèn giao thông
d)
Người điều hành thông báo trên tàu
14.
へいじつ
a)
Ngày thường (thứ 2 đến thứ 6)
b)
Gửi tiền ở ngân hàng
c)
Ngã tư đường
d)
Hạn chế dùng di động
15.
しゅくじつ
a)
Ngày lễ
b)
Rút tiền lương
c)
Ngã tư
d)
Nhường ghế cho người cao tuổi
16.
さいじつ
a)
Ngày lễ
b)
Rút tiền lương
c)
Đang thi công
d)
Nhường ghế cho người già
17.
さくねん
a)
Năm trước
b)
Kí sổ (ngân hàng)
c)
Nơi chắn tàu
d)
Ghế ưu tiên
18.
いっさくねん
a)
Năm kia
b)
Kí sổ (ngân hàng)
c)
Vạch dành cho người đi bộ
d)
Người khuyết tật
19.
さらいねん
a)
Hai năm nữa
b)
Số pin
c)
Trạm xe bus
d)
Bị gạ gẫm, bị làm phiền
20.
せんせんげつ
a)
Hai tháng trước
b)
Cơ sở chính ngân hàng
c)
Bến đỗ xe bus
d)
Quầy bán hàng ở ga
21.
せんせんしゅう
a)
Hai tuần trước
b)
Chi nhánh ngân hàng
c)
Lưu thông một chiều
d)
Kính trước
22.
さらいげつ
a)
Hai tháng sau
b)
Mở tài khoản
c)
Đường ray
d)
Cần gạt nước (kính xe ô tô)
23.
さらいしゅう
a)
Hai tuần sau
b)
Chuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà
c)
Kẹt xe
d)
Bạt mui xe
24.
せんじつ
a)
Hôm trước
b)
Chuyển khoản
c)
Đường đông xe
d)
Ðèn ô tô
25.
ねんまつねんし
a)
Đầu năm cuối năm
b)
Trả cước công cộng
c)
Đường kẹt xe
d)
Kính chiếu hậu
26.
くれ
a)
Cuối năm
b)
Thanh toán
c)
Đường trống
d)
Thùng xe
27.
きゅうかをとる
a)
Lấy phép
b)
Thanh toán tiền mua hàng
c)
Đi lòng vòng
d)
Kính chiếu hậu gắn 2 bên
28.
よていをちょうせいす る
a)
Điều chỉnh kế hoạch
b)
Tên và địa chỉ người nhận
c)
Đi đường tắt
d)
Ghế bên cạnh ghế của người cầm lái
29.
よていをへんこうする
a)
Thay đổi kế hoạch
b)
Đổi tiền ở quầy dịch vụ
c)
Quẹo trái ở cuối cùng
d)
Bánh xe
30.
よていをずらす
a)
Hoãn, kéo dài kế hoạch
b)
Người gửi
c)
Xe bus dừng
d)
Hệ thống dẫn đường ô tô
31.
ひにちをちょうせいす る
a)
Điều chỉnh ngày tháng
b)
Gửi tiền
c)
Vượt qua đường ray
d)
Tay lái
32.
ひにちをへんこうする
a)
Thay đổi ngày tháng
b)
Gửi thư chuyển phát nhanh
c)
Vượt qua xe tải
d)
Ghế người lái
33.
ひにちをずらす
a)
Hoãn ngày lại
b)
Gửi tiền, chu cấp
c)
Chạy tốc độ 100 km/h
d)
Chìa khóa
34.
にっていをちょうせいする
a)
Điều chỉnh lịch trình
b)
Bưu phẩm
c)
Bị bắt vì vi phạm tốc độ
d)
Bằng lái xe
35.
にっていをへんこうす る
a)
Thay đổi lịch trình
b)
Tốn tiền dịch vụ
c)
Vi phạm việc đậu xe
d)
Lái xe
36.
にっていをずらす
a)
Hoãn lịch trình
b)
Tốn cước
c)
Lờ đi tín hiệu giao thông
d)
Thuê xe
37.
スケジュールをちょうせいする
a)
Điều chỉnh lịch trình
b)
Hôm qua
c)
Lờ đi tín hiệu giao thông
d)
Chất hành lý vào thùng xe
38.
スケジュールをへんこうする
a)
Thay đổi lịch trình
b)
Hôm qua
c)
Va chạm xe
d)
Cho người lên
39.
スケジュールを ずらす
a)
Hoãn lịch trình
b)
Ngày mai
c)
Xe bị va chạm
d)
Thắt dây an toàn
40.
りょこうがいしゃにも うしこむ
a)
Đăng kí du lịch cả công ty
b)
Hôm kia
c)
Cán con mèo
d)
Khởi động động cơ
41.
よやくをとりけす
a)
Hủy việc đặt trước
b)
Ngày kìa; 3 ngày sau
c)
Con mèo bị xe cán
d)
Xác nhận nhìn gương chiếu hậu
42.
よやくをキャンセルす る
a)
Hủy việc đặt trước
b)
Ngày mốt
c)
Gặp tai nạn giao thông
d)
Nắm tay lái
43.
にもつをつめる
a)
Đóng hành lý
b)
Mùng một Tết
c)
Chú ý xe
d)
Giậm chân ga
44.
かいがいりょこう
a)
Du lịch nước ngoài
b)
Mùng một Tết
c)
Băng chéo qua đường
d)
Giậm thắng
45.
こくないりょこう
a)
Du lịch trong nước
b)
10 ngày đầu của tháng
c)
Chạy ngang qua đường
d)
Thắng gấp
46.
にはくみっかでおんせ んにいく 泊三日で温泉 に行く
a)
Đi suối nước nóng 2 ngày 3 đêm
b)
10 ngày đầu của tháng
c)
Sổ tài khoản
d)
Bật đèn
47.
ひがえりでおんせんにいく
a)
Đi suối nước nóng trong ngày
b)
10 ngày giữa của tháng
c)
Thẻ tín dụng
d)
Bật cần gạt
48.
りょかんにしゅくはくする
a)
Lưu trú tại lữ quán
b)
10 ngày cuối của tháng
c)
Con dấu
d)
Ghé vào trạm đổ xăng
49.
かいだんをのぼる
a)
Bước lên cầu thang
b)
Cuối tháng
c)
Con dấu
d)
Vào đường cao tốc
50.
かいだんをあがる
a)
Bước lên cầu thang
b)
Ngày thường (thứ 2 đến thứ 6)
c)
Chữ ký
d)
Bánh xe bị bể
51.
かいだんをくだる
a)
Bước xuống cầu thang
b)
Ngày lễ
c)
Tờ 1000 yên
d)
Không lưu thông
52.
かいだんをおりる
a)
Bước xuống cầu thang
b)
Ngày lễ
c)
Tiền giấy
d)
Tín hiệu đèn giao thông
53.
くだりでんしゃ
a)
Tàu đi về hướng Hokkaido
b)
Năm trước
c)
Tiền giấy
d)
Ngã tư đường
54.
のぼりでんしゃ
a)
Tàu đi về hướng Tokyo
b)
Năm kia
c)
Đông xu 100 yên
d)
Ngã tư
55.
エスカレーターののぼり
a)
Thang cuốn đi lên
b)
Hai năm nữa
c)
Tiền xu
d)
Đang thi công
56.
エスカレーターのくだり
a)
Thang cuốn đi xuống
b)
Hai tháng trước
c)
Để dành tiền
d)
Nơi chắn tàu
57.
れっしゃのじこくをしらべる
a)
Tìm kiếm giờ tàu chạy
b)
Hai tuần trước
c)
Để dành tiền
d)
Vạch dành cho người đi bộ
58.
じこくひょう
a)
Bảng giờ tàu chạy
b)
Hai tháng sau
c)
Gửi tiền
d)
Trạm xe bus
59.
とうきょうはつよこはまい/ゆき
a)
Tàu xuất phát ở Tokyo đi đến Yokohama
b)
Hai tuần sau
c)
Gửi tiền ở ngân hàng
d)
Bến đỗ xe bus
60.
してつ
a)
Đường sắt tư nhân
b)
Hôm trước
c)
Rút tiền lương
d)
Lưu thông một chiều
61.
しんかんせん
a)
Tàu siêu tốc Shinkansen
b)
Đầu năm cuối năm
c)
Rút tiền lương
d)
Đường ray
62.
ざせきをしていする
a)
Đặt ghế chỉ định
b)
Cuối năm
c)
Kí sổ (ngân hàng)
d)
Kẹt xe
63.
していせき
a)
Ghế chỉ định
b)
Lấy phép
c)
Kí sổ (ngân hàng)
d)
Đường đông xe
64.
じゅうせき
a)
Ghế tự do
b)
Điều chỉnh kế hoạch
c)
Số pin
d)
Đường kẹt xe
65.
まどがわ
a)
Hướng cửa sổ
b)
Thay đổi kế hoạch
c)
Cơ sở chính ngân hàng
d)
Đường trống
66.
つうろがわ
a)
Hướng về lối đi
b)
Hoãn, kéo dài kế hoạch
c)
Chi nhánh ngân hàng
d)
Đi lòng vòng
67.
じょうしゃけん
a)
Vé lên tàu
b)
Điều chỉnh ngày tháng
c)
Mở tài khoản
d)
Đi đường tắt
68.
かたみちきっぷ
a)
Vé một chiều
b)
Thay đổi ngày tháng
c)
Chuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà
d)
Quẹo trái ở cuối cùng
69.
おうふくきっぷ
a)
Vé khứ hồi
b)
Hoãn ngày lại
c)
Chuyển khoản
d)
Xe bus dừng
70.
とっきゅうけん
a)
Vé tàu tốc hành
b)
Điều chỉnh lịch trình
c)
Trả cước công cộng
d)
Vượt qua đường ray
71.
とっきゅうりょうきん
a)
Cước tàu tóc hành
b)
Thay đổi lịch trình
c)
Thanh toán
d)
Vượt qua xe tải
72.
かいすうけん
a)
Vé tập
b)
Hoãn lịch trình
c)
Thanh toán tiền mua hàng
d)
Chạy tốc độ 100 km/h
73.
ていきけん
a)
Vé định kỳ
b)
Điều chỉnh lịch trình
c)
Tên và địa chỉ người nhận
d)
Bị bắt vì vi phạm tốc độ
74.
かいさつぐちをとおる
a)
Qua cổng soát vé
b)
Thay đổi lịch trình
c)
Đổi tiền ở quầy dịch vụ
d)
Vi phạm việc đậu xe
75.
きっぷをはらいもどす
a)
Tra lại vé
b)
Hoãn lịch trình
c)
Người gửi
d)
Lờ đi tín hiệu giao thông
76.
はらいもどし
a)
Hoàn trả (tiền, vé...)
b)
Đăng kí du lịch cả công ty
c)
Gửi tiền
d)
Lờ đi tín hiệu giao thông
77.
(プラット) ホーム がこんざつしている
a)
Tắc nghẽn ở chỗ chờ lên tàu
b)
Hủy việc đặt trước
c)
Gửi thư chuyển phát nhanh
d)
Va chạm xe
78.
はくせんのうちがわにさがる
a)
Lùi vào bên trong vạch trắng
b)
Hủy việc đặt trước
c)
Gửi tiền, chu cấp
d)
Xe bị va chạm
79.
きいろいせんのうち がわにさがる
a)
Lùi vào bên trong vạch vàng
b)
Đóng hành lý
c)
Bưu phẩm
d)
Cán con mèo
80.
そとがわ
a)
Phía ngoài
b)
Du lịch nước ngoài
c)
Tốn tiền dịch vụ
d)
Con mèo bị xe cán
81.
とっきゅうがつうか する
a)
Tàu tốc hành đi qua
b)
Du lịch trong nước
c)
Tốn cước
d)
Gặp tai nạn giao thông
82.
じょうしゃする
a)
Lên tàu
b)
Đi suối nước nóng 2 ngày 3 đêm
c)
Hôm qua
d)
Chú ý xe
83.
げしゃする
a)
Xuống tàu
b)
Đi suối nước nóng trong ngày
c)
Hôm qua
d)
Băng chéo qua đường
84.
はっしゃする
a)
Tàu xuất phát
b)
Lưu trú tại lữ quán
c)
Ngày mai
d)
Chạy ngang qua đường
85.
でんしゃ(のなか)はがらがらだ
a)
Trên tàu vắnh tanh
b)
Bước lên cầu thang
c)
Hôm kia
d)
Sổ tài khoản
86.
からっぽ
a)
Vắng tanh, trống rỗng
b)
Bước lên cầu thang
c)
Ngày kìa; 3 ngày sau
d)
Thẻ tín dụng
87.
まんいんでんしゃでつうきんする
a)
Đi làm trân tàu chật ních người
b)
Bước xuống cầu thang
c)
Ngày mốt
d)
Con dấu
88.
でんしゃがゆれる
a)
Tàu lảo đảo, rung lắc
b)
Bước xuống cầu thang
c)
Mùng một Tết
d)
Con dấu
89.
しはつ(でんしゃ)
a)
Chuyến tàu đầu tiên trong ngày
b)
Tàu đi về hướng Hokkaido
c)
Mùng một Tết
d)
Chữ ký
90.
しゅうでん
a)
Chuyến tàu cuối cùng trong ngày
b)
Tàu đi về hướng Tokyo
c)
10 ngày đầu của tháng
d)
Tờ 1000 yên
91.
しはつえきからのる
a)
Lên từ ga đầu
b)
Thang cuốn đi lên
c)
10 ngày đầu của tháng
d)
Tiền giấy
92.
しゅうてんでおりる
a)
Xuống ga cuối
b)
Thang cuốn đi xuống
c)
10 ngày giữa của tháng
d)
Tiền giấy
93.
きゅうこうからかく えきていしゃにのり かえる
a)
Đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng địa phương
b)
Tìm kiếm giờ tàu chạy
c)
10 ngày cuối của tháng
d)
Đông xu 100 yên
94.
のりかえ
a)
Đổi tàu
b)
Bảng giờ tàu chạy
c)
Cuối tháng
d)
Tiền xu
95.
のりおくれる
a)
Lỡ chuyến tàu
b)
Tàu xuất phát ở Tokyo đi đến Yokohama
c)
Ngày thường (thứ 2 đến thứ 6)
d)
Để dành tiền
96.
のりすごす
a)
Đi quá ga cần tới
b)
Đường sắt tư nhân
c)
Ngày lễ
d)
Để dành tiền
97.
のりこす
a)
Đi quá ga cần tới
b)
Tàu siêu tốc Shinkansen
c)
Ngày lễ
d)
Gửi tiền
98.
のりこし
a)
Đi quá ga cần tới
b)
Đặt ghế chỉ định
c)
Năm trước
d)
Gửi tiền ở ngân hàng
99.
うんちんをせいさん する
a)
Điều chỉnh, tính lại cước phí đi
b)
Ghế chỉ định
c)
Năm kia
d)
Rút tiền lương