wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N3第2週ー2

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
ボンネット
a)
Bạt mui xe
b)
Qua cổng soát vé
c)
Thay đổi kế hoạch
d)
Thanh toán
2.
ライト
a)
Ðèn ô tô
b)
Tra lại vé
c)
Hoãn, kéo dài kế hoạch
d)
Thanh toán tiền mua hàng
3.
バックミラー
a)
Kính chiếu hậu
b)
Hoàn trả (tiền, vé...)
c)
Điều chỉnh ngày tháng
d)
Tên và địa chỉ người nhận
4.
トランク
a)
Thùng xe
b)
Tắc nghẽn ở chỗ chờ lên tàu
c)
Thay đổi ngày tháng
d)
Đổi tiền ở quầy dịch vụ
5.
サイドミラー
a)
Kính chiếu hậu gắn 2 bên
b)
Lùi vào bên trong vạch trắng
c)
Hoãn ngày lại
d)
Người gửi
6.
じょしゅせき
a)
Ghế bên cạnh ghế của người cầm lái
b)
Lùi vào bên trong vạch vàng
c)
Điều chỉnh lịch trình
d)
Gửi tiền
7.
タイヤ
a)
Bánh xe
b)
Phía ngoài
c)
Thay đổi lịch trình
d)
Gửi thư chuyển phát nhanh
8.
カーナビ
a)
Hệ thống dẫn đường ô tô
b)
Tàu tốc hành đi qua
c)
Hoãn lịch trình
d)
Gửi tiền, chu cấp
9.
ハンドル
a)
Tay lái
b)
Lên tàu
c)
Điều chỉnh lịch trình
d)
Bưu phẩm
10.
うんてんせき
a)
Ghế người lái
b)
Xuống tàu
c)
Thay đổi lịch trình
d)
Tốn tiền dịch vụ
11.
キー
a)
Chìa khóa
b)
Tàu xuất phát
c)
Hoãn lịch trình
d)
Tốn cước
12.
うんてんめんきょしょう
a)
Bằng lái xe
b)
Trên tàu vắnh tanh
c)
Đăng kí du lịch cả công ty
d)
Hôm qua
13.
ドライブ(を)する
a)
Lái xe
b)
Vắng tanh, trống rỗng
c)
Hủy việc đặt trước
d)
Hôm qua
14.
レンタカーをかりる
a)
Thuê xe
b)
Đi làm trân tàu chật ních người
c)
Hủy việc đặt trước
d)
Ngày mai
15.
トランクににもつをつむ
a)
Chất hành lý vào thùng xe
b)
Tàu lảo đảo, rung lắc
c)
Đóng hành lý
d)
Hôm kia
16.
ひとをのせる
a)
Cho người lên
b)
Chuyến tàu đầu tiên trong ngày
c)
Du lịch nước ngoài
d)
Ngày kìa; 3 ngày sau
17.
シートベルトをしめる
a)
Thắt dây an toàn
b)
Chuyến tàu cuối cùng trong ngày
c)
Du lịch trong nước
d)
Ngày mốt
18.
エンジンをかける
a)
Khởi động động cơ
b)
Lên từ ga đầu
c)
Đi suối nước nóng 2 ngày 3 đêm
d)
Mùng một Tết
19.
バックミラーでかくにん (を)する
a)
Xác nhận nhìn gương chiếu hậu
b)
Xuống ga cuối
c)
Đi suối nước nóng trong ngày
d)
Mùng một Tết
20.
ハンドルをにぎる
a)
Nắm tay lái
b)
Đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng địa phương
c)
Lưu trú tại lữ quán
d)
10 ngày đầu của tháng
21.
アクセスをふむ
a)
Giậm chân ga
b)
Đổi tàu
c)
Bước lên cầu thang
d)
10 ngày đầu của tháng
22.
ブレーキをかける
a)
Giậm thắng
b)
Lỡ chuyến tàu
c)
Bước lên cầu thang
d)
10 ngày giữa của tháng
23.
きゅうブレーキ
a)
Thắng gấp
b)
Đi quá ga cần tới
c)
Bước xuống cầu thang
d)
10 ngày cuối của tháng
24.
ライトをつける
a)
Bật đèn
b)
Đi quá ga cần tới
c)
Bước xuống cầu thang
d)
Cuối tháng
25.
ワイパーをうごかす
a)
Bật cần gạt
b)
Đi quá ga cần tới
c)
Tàu đi về hướng Hokkaido
d)
Ngày thường (thứ 2 đến thứ 6)
26.
ガソリンスタンドによる
a)
Ghé vào trạm đổ xăng
b)
Điều chỉnh, tính lại cước phí đi
c)
Tàu đi về hướng Tokyo
d)
Ngày lễ
27.
こうそく(どうろ)にのる
a)
Vào đường cao tốc
b)
Người điều hành thông báo trên tàu
c)
Thang cuốn đi lên
d)
Ngày lễ
28.
タイヤがパンクする
a)
Bánh xe bị bể
b)
Hạn chế dùng di động
c)
Thang cuốn đi xuống
d)
Năm trước
29.
つうこうとめ
a)
Không lưu thông
b)
Nhường ghế cho người cao tuổi
c)
Tìm kiếm giờ tàu chạy
d)
Năm kia
30.
しんごう
a)
Tín hiệu đèn giao thông
b)
Nhường ghế cho người già
c)
Bảng giờ tàu chạy
d)
Hai năm nữa
31.
よつかど
a)
Ngã tư đường
b)
Ghế ưu tiên
c)
Tàu xuất phát ở Tokyo đi đến Yokohama
d)
Hai tháng trước
32.
こうされん
a)
Ngã tư
b)
Người khuyết tật
c)
Đường sắt tư nhân
d)
Hai tuần trước
33.
こうじちゅう
a)
Đang thi công
b)
Bị gạ gẫm, bị làm phiền
c)
Tàu siêu tốc Shinkansen
d)
Hai tháng sau
34.
ふみきり
a)
Nơi chắn tàu
b)
Quầy bán hàng ở ga
c)
Đặt ghế chỉ định
d)
Hai tuần sau
35.
おうだんほどう
a)
Vạch dành cho người đi bộ
b)
Kính trước
c)
Ghế chỉ định
d)
Hôm trước
36.
バスてい
a)
Trạm xe bus
b)
Cần gạt nước (kính xe ô tô)
c)
Ghế tự do
d)
Đầu năm cuối năm
37.
バスのていりゅうじょ
a)
Bến đỗ xe bus
b)
Bạt mui xe
c)
Hướng cửa sổ
d)
Cuối năm
38.
いっぽうつうこう
a)
Lưu thông một chiều
b)
Ðèn ô tô
c)
Hướng về lối đi
d)
Lấy phép
39.
せんろ
a)
Đường ray
b)
Kính chiếu hậu
c)
Vé lên tàu
d)
Điều chỉnh kế hoạch
40.
じゅうたい
a)
Kẹt xe
b)
Thùng xe
c)
Vé một chiều
d)
Thay đổi kế hoạch
41.
どうろがこんでいる
a)
Đường đông xe
b)
Kính chiếu hậu gắn 2 bên
c)
Vé khứ hồi
d)
Hoãn, kéo dài kế hoạch
42.
どうろがじゅうたいしている
a)
Đường kẹt xe
b)
Ghế bên cạnh ghế của người cầm lái
c)
Vé tàu tốc hành
d)
Điều chỉnh ngày tháng
43.
どうろがすいている
a)
Đường trống
b)
Bánh xe
c)
Cước tàu tóc hành
d)
Thay đổi ngày tháng
44.
まわりみちをする
a)
Đi lòng vòng
b)
Hệ thống dẫn đường ô tô
c)
Vé tập
d)
Hoãn ngày lại
45.
とおまわし(を)する
a)
Đi đường tắt
b)
Tay lái
c)
Vé định kỳ
d)
Điều chỉnh lịch trình
46.
ちかみちをする
a)
Quẹo trái ở cuối cùng
b)
Ghế người lái
c)
Qua cổng soát vé
d)
Thay đổi lịch trình
47.
つきあたりをひだりにまがる
a)
Xe bus dừng
b)
Chìa khóa
c)
Tra lại vé
d)
Hoãn lịch trình
48.
バスがていしゃする
a)
Vượt qua đường ray
b)
Bằng lái xe
c)
Hoàn trả (tiền, vé...)
d)
Điều chỉnh lịch trình
49.
せんろをこえる
a)
Vượt qua xe tải
b)
Lái xe
c)
Tắc nghẽn ở chỗ chờ lên tàu
d)
Thay đổi lịch trình
50.
トラックをおいこす
a)
Chạy tốc độ 100 km/h
b)
Thuê xe
c)
Lùi vào bên trong vạch trắng
d)
Hoãn lịch trình
51.
じそく100キロではしる
a)
Bị bắt vì vi phạm tốc độ
b)
Chất hành lý vào thùng xe
c)
Lùi vào bên trong vạch vàng
d)
Đăng kí du lịch cả công ty
52.
スビートいはんでつかます
a)
Vi phạm việc đậu xe
b)
Cho người lên
c)
Phía ngoài
d)
Hủy việc đặt trước
53.
ちゅうしゃいはんをする
a)
Lờ đi tín hiệu giao thông
b)
Thắt dây an toàn
c)
Tàu tốc hành đi qua
d)
Hủy việc đặt trước
54.
しんごうをむしする
a)
Lờ đi tín hiệu giao thông
b)
Khởi động động cơ
c)
Lên tàu
d)
Đóng hành lý
55.
しんごうむし
a)
Va chạm xe
b)
Xác nhận nhìn gương chiếu hậu
c)
Xuống tàu
d)
Du lịch nước ngoài
56.
くるまをぶつける
a)
Xe bị va chạm
b)
Nắm tay lái
c)
Tàu xuất phát
d)
Du lịch trong nước
57.
くるまがぶつかる
a)
Cán con mèo
b)
Giậm chân ga
c)
Trên tàu vắnh tanh
d)
Đi suối nước nóng 2 ngày 3 đêm
58.
ねこがくるまにひかれる
a)
Con mèo bị xe cán
b)
Giậm thắng
c)
Vắng tanh, trống rỗng
d)
Đi suối nước nóng trong ngày
59.
(こうつう)じこにあう
a)
Gặp tai nạn giao thông
b)
Thắng gấp
c)
Đi làm trân tàu chật ních người
d)
Lưu trú tại lữ quán
60.
くるまにきをつける
a)
Chú ý xe
b)
Bật đèn
c)
Tàu lảo đảo, rung lắc
d)
Bước lên cầu thang
61.
ななめにおうだんする
a)
Băng chéo qua đường
b)
Bật cần gạt
c)
Chuyến tàu đầu tiên trong ngày
d)
Bước lên cầu thang
62.
どうろをよこぎる
a)
Chạy ngang qua đường
b)
Ghé vào trạm đổ xăng
c)
Chuyến tàu cuối cùng trong ngày
d)
Bước xuống cầu thang
63.
つうちょう
a)
Sổ tài khoản
b)
Vào đường cao tốc
c)
Lên từ ga đầu
d)
Bước xuống cầu thang
64.
(キャッシュ)カード
a)
Thẻ tín dụng
b)
Bánh xe bị bể
c)
Xuống ga cuối
d)
Tàu đi về hướng Hokkaido
65.
はんこ
a)
Con dấu
b)
Không lưu thông
c)
Đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng địa phương
d)
Tàu đi về hướng Tokyo
66.
いんかん
a)
Con dấu
b)
Tín hiệu đèn giao thông
c)
Đổi tàu
d)
Thang cuốn đi lên
67.
サイン
a)
Chữ ký
b)
Ngã tư đường
c)
Lỡ chuyến tàu
d)
Thang cuốn đi xuống
68.
せんえんさつ
a)
Tờ 1000 yên
b)
Ngã tư
c)
Đi quá ga cần tới
d)
Tìm kiếm giờ tàu chạy
69.
しへい
a)
Tiền giấy
b)
Đang thi công
c)
Đi quá ga cần tới
d)
Bảng giờ tàu chạy
70.
(お)さつ
a)
Tiền giấy
b)
Nơi chắn tàu
c)
Đi quá ga cần tới
d)
Tàu xuất phát ở Tokyo đi đến Yokohama
71.
ひゃくえんだま
a)
Đông xu 100 yên
b)
Vạch dành cho người đi bộ
c)
Điều chỉnh, tính lại cước phí đi
d)
Đường sắt tư nhân
72.
こうか
a)
Tiền xu
b)
Trạm xe bus
c)
Người điều hành thông báo trên tàu
d)
Tàu siêu tốc Shinkansen
73.
おかねをためる
a)
Để dành tiền
b)
Bến đỗ xe bus
c)
Hạn chế dùng di động
d)
Đặt ghế chỉ định
74.
ちょきんする
a)
Để dành tiền
b)
Lưu thông một chiều
c)
Nhường ghế cho người cao tuổi
d)
Ghế chỉ định
75.
よきんする
a)
Gửi tiền
b)
Đường ray
c)
Nhường ghế cho người già
d)
Ghế tự do
76.
ぎんこうにおかねをあずける
a)
Gửi tiền ở ngân hàng
b)
Kẹt xe
c)
Ghế ưu tiên
d)
Hướng cửa sổ
77.
きゅうりょうをひきだす
a)
Rút tiền lương
b)
Đường đông xe
c)
Người khuyết tật
d)
Hướng về lối đi
78.
きゅうりょうをおろす
a)
Rút tiền lương
b)
Đường kẹt xe
c)
Bị gạ gẫm, bị làm phiền
d)
Vé lên tàu
79.
つうちょうきにゅうをする
a)
Kí sổ (ngân hàng)
b)
Đường trống
c)
Quầy bán hàng ở ga
d)
Vé một chiều
80.
つうちょうにきにゅうする
a)
Kí sổ (ngân hàng)
b)
Đi lòng vòng
c)
Kính trước
d)
Vé khứ hồi
81.
あんしょうばんごう
a)
Số pin
b)
Đi đường tắt
c)
Cần gạt nước (kính xe ô tô)
d)
Vé tàu tốc hành
82.
ぎんこうのほんてん
a)
Cơ sở chính ngân hàng
b)
Quẹo trái ở cuối cùng
c)
Bạt mui xe
d)
Cước tàu tóc hành
83.
ぎんこうのしてん
a)
Chi nhánh ngân hàng
b)
Xe bus dừng
c)
Ðèn ô tô
d)
Vé tập
84.
こうざをひらく
a)
Mở tài khoản
b)
Vượt qua đường ray
c)
Kính chiếu hậu
d)
Vé định kỳ
85.
やちんをふりこむ
a)
Chuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà
b)
Vượt qua xe tải
c)
Thùng xe
d)
Qua cổng soát vé
86.
ふりこみ
a)
Chuyển khoản
b)
Chạy tốc độ 100 km/h
c)
Kính chiếu hậu gắn 2 bên
d)
Tra lại vé
87.
こうきょうりょうきんをしはらう
a)
Trả cước công cộng
b)
Bị bắt vì vi phạm tốc độ
c)
Ghế bên cạnh ghế của người cầm lái
d)
Hoàn trả (tiền, vé...)
88.
しはらい
a)
Thanh toán
b)
Vi phạm việc đậu xe
c)
Bánh xe
d)
Tắc nghẽn ở chỗ chờ lên tàu
89.
しょうひんだいきんをはらう
a)
Thanh toán tiền mua hàng
b)
Lờ đi tín hiệu giao thông
c)
Hệ thống dẫn đường ô tô
d)
Lùi vào bên trong vạch trắng
90.
あてな
a)
Tên và địa chỉ người nhận
b)
Lờ đi tín hiệu giao thông
c)
Tay lái
d)
Lùi vào bên trong vạch vàng
91.
まどぐちでりょうがえをする
a)
Đổi tiền ở quầy dịch vụ
b)
Va chạm xe
c)
Ghế người lái
d)
Phía ngoài
92.
さしだしにんめい
a)
Người gửi
b)
Xe bị va chạm
c)
Chìa khóa
d)
Tàu tốc hành đi qua
93.
そうきんする
a)
Gửi tiền
b)
Cán con mèo
c)
Bằng lái xe
d)
Lên tàu
94.
てがみをそくたつでだす
a)
Gửi thư chuyển phát nhanh
b)
Con mèo bị xe cán
c)
Lái xe
d)
Xuống tàu
95.
しおくりする
a)
Gửi tiền, chu cấp
b)
Gặp tai nạn giao thông
c)
Thuê xe
d)
Tàu xuất phát
96.
こづつみ
a)
Bưu phẩm
b)
Chú ý xe
c)
Chất hành lý vào thùng xe
d)
Trên tàu vắnh tanh
97.
てすうりょうがかかる
a)
Tốn tiền dịch vụ
b)
Băng chéo qua đường
c)
Cho người lên
d)
Vắng tanh, trống rỗng
98.
そうりょうがかかる
a)
Tốn cước
b)
Chạy ngang qua đường
c)
Thắt dây an toàn
d)
Đi làm trân tàu chật ních người