Worksheetskiến trúc máy tính c1+c2
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Trình tự xử lý thông tin của Máy tính điện tử là:
CPU -> Đĩa cứng -> Màn hình
Nhận thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin
CPU -> Bàn phím -> Màn hình
Màn hình - > Máy in -> Đĩa mềm
Các chức năng cơ bản của Máy tính:
Lưu trữ dữ liệu, Chạy chương trình, Nối ghép với TBNV, Truy nhập bộ nhớ.
Lữu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Trao đổi dữ liệu, Điều khiển
Trao đổi dữ liệu, Điều khiển, Thực hiện lệnh, Xử lý dữ liệu
Điều khiển, Lưu trữ dữ liệu, Thực hiện phép toán, Kết nối Internet.
Các thành phần cơ bản của Máy tính:
RAM, CPU, ổ đĩa cứng, Bus liên kết
Hệ thống nhớ, Bus liên kết, ROM, Bàn phím
Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Màn hình, Chuột
Hệ thống nhớ, Bộ xử lý, Hệ thống vào ra, Bus liên kết
Bộ xử lý gồm các thành phần (không kể bus bên trong):
Khối điều khiển, Các thanh ghi, Cổng vào/ra
Khối điều khiển, ALU, Các thanh ghi
Các thanh ghi, DAC, Khối điều khiển
ALU, Các thanh ghi, Cổng vào/ra.
Hệ thống nhớ của Máy tính bao gồm:
Cache, Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ ngoài, ROM
Đĩa quang, Bộ nhớ trong
Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài
Hệ thống vào/ra của Máy tính không bao gồm đồng thời các thiết bị sau:
Đĩa từ, Loa, Đĩa CD-ROM
Màn hình, RAM, Máy in
CPU, Chuột, Máy quét ảnh
ROM, RAM, Các thanh ghi
Trong Máy tính, có các loại bus liên kết hệ thống như sau:
Chỉ dẫn, Chức năng, Điều khiển
Điều khiển, Dữ liệu, Địa chỉ
Dữ liệu, Phụ thuộc, Điều khiển
Dữ liệu, Điều khiển, Phụ trợ
Các hoạt động của Máy tính gồm:
Ngắt, Giải mã lệnh, Vào/ra
Xử lý số liệu, Ngắt, Thực hiện chương trình
Thực hiện chương trình, ngắt, vào/ra
Tính toán kết quả, Lưu trữ dữ liệu, vào/ra
Bộ đếm chương trình của Máy tính không phải là:
Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh
Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện
Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện
Thanh ghi
Bộ đếm chương trình của Máy tính không phải là:
Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh
Thanh ghi chứa lệnh sắp thực hiện
Thanh ghi chứa địa chỉ lệnh sắp thực hiện
Thanh ghi
Có các loại ngắt sau trong Máy tính:
Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt trung gian
Ngắt ngoại lệ, ngắt cứng, ngắt INTR
Ngắt mềm, ngắt NMI, ngắt cứng
Ngắt cứng, ngắt mềm, ngắt ngoại lệ
Trong Máy tính, ngắt NMI là:
Ngắt ngoại lệ không chắn được
Ngắt mềm không chắn được
Ngắt cứng không chắn được
Ngắt mềm chắn được
Khi Bộ xử lý đang thực hiện chương trình, nếu có ngắt (không bị cấm) gửi đến, thì nó:
Thực hiện xong chương trình rồi thực hiện ngắt
Từ chối ngắt, không phục vụ
Phục vụ ngắt ngay, sau đú thực hiện chương trình
Thực hiện xong lệnh hiện tại, rồi phục vụ ngắt, cuối cùng quay lại thực hiện tiếp chương trình.
Máy tính Von Newmann là Máy tính:
a. Chỉ có 01 bộ xử lý, thực hiện các lệnh tuần tự
b. Có thể thực hiện nhiều lệnh cùng một lúc (song song)
c. Thực hiện theo chương trình nằm sẵn bên trong bộ
d. Cả a và c
Máy tính ENIAC là Máy tính:
Do Bộ giáo dục Mỹ đặt hàng
Là Máy tính ra đời vào những năm 1970
Dựng vi mạch cỡ nhỏ và cỡ
Là Máy tính đầu tiên trên thế giới
Đối với các tín hiệu điều khiển, phát biểu nào sau đây là sai:
MEMR là tín hiệu đọc lệnh (dữ liệu) từ bộ nhớ
MEMW là tín hiệu đọc lệnh từ bộ nhớ
IOR là tín hiệu đọc dữ liệu từ cổng vào ra
IOW là tín hiệu ghi dữ liệu ra cổng vào ra
Phát biểu nào sau đây là đúng:
INTR là tín hiệu cứng chắn được
INTR là tín hiệu ngắt mềm
INTR là tín hiệu ngắt cứng không chắn được
INTR là một tín hiệu ngắt ngoại lệ
Phát biểu nào sau đây là sai:
INTA là tín hiệu CPU trả lời đồng ý chấp nhận ngắt
INTA là tín hiệu gửi từ bộ xử lý ra ngoài
INTA là tín hiệu từ bên ngoài yêu cầu ngắt CPU
Cả a và b đều đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng:
HOLD là tín hiệu CPU trả lời ra bên ngoài
HOLD không phải là tín hiệu điều khiển
HOLD là tín hiệu điều khiển xin ngắt
HOLD là tín hiệu từ bên ngoài xin CPU nhường bus
Phát biểu nào sau đây là đúng:
HLDA là tín hiệu CPU chấp nhận nhường bus
HLDA là tín hiệu CPU không chấp nhận nhường bus
HLDA là tín hiệu yêu cầu CPU nhường bus
HLDA là một ngắt mềm
Cho đến nay, Máy tính đã phát triển qua:
5 thế hệ
b. 4 thế hệ
c. 3 thế hệ
d. 2 thế hệ
Trong các giai đoạn phát triển của Máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng:
Thế hệ thứ nhất dựng transistor
Thế hệ thứ ba dựng transistor
Thế hệ thứ nhất dựng đèn điện tử chân không
Thế hệ thứ tư dựng vi mạch SSI và MSI
Trong các giai đoạn phát triển của Máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:
Thế hệ thứ hai dựng transistor
b. Thế hệ thứ ba dựng transistor
c. Thế hệ thứ nhất dựng đèn điện tử chân không
d. Thế hệ thứ tư dựng vi mạnh
Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi:
a. 22 tháng
b. 20 tháng
c. 18 tháng
d. 16 tháng
Tín hiệu điều khiển MEMR là tín hiệu:
a. Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ
Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ
Đọc lệnh từ TBNV
Ghi lệnh ra TBNV
Tín hiệu điều khiển MEMW là tín hiệu:
Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ
Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ
Ghi lệnh ra ngăn nhớ
Ghi dữ liệu ra ngăn nhớ
Tín hiệu điều khiển IOR là tín hiệu:
Đọc lệnh/dữ liệu từ ngăn nhớ
Ghi lệnh/dữ liệu ra ngăn nhớ
c. Đọc dữ liệu từ TBNV
d. Ghi dữ liệu ra TBNV
Tín hiệu điều khiển IOW là tín hiệu:
Đọc lệnh/dữ liệu từ TBNV
Ghi lệnh/dữ liệu ra TBNV
Đọc dữ liệu từ TBNV
Ghi dữ liệu ra TBNV
Tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu:
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
Từ CPU gửi ra ngoài xin ngắt
Từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắt
Từ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắt
Tín hiệu điều khiển INTA là tín hiệu:
a. CPU trả lời không chấp nhận ngắt
b. CPU trả lời chấp nhận ngắt
c. Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
d. Ngắt ngoại lệ
Tín hiệu điều khiển HOLD là tín hiệu:
CPU trả lời chấp nhận ngắt
CPU gửi ra ngoài xin dựng bus
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin dựng bus
Từ bên ngoài gửi đến CPU trả lời không dựng bus
Tín hiệu điều khiển HLDA là tín hiệu:
CPU trả lời không chấp nhận ngắt
CPU trả lời chấp nhận ngắt
Từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
d. CPU trả lời đồng ý nhường bus
Với tín hiệu điều khiển MEMR, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển truy nhập bộ nhớ
c. Là tín hiệu điều khiển ghi
d. Là tín hiệu điều khiển đọc
Với tín hiệu điều khiển MEMW, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu được phát ra bởi CPU
Là tín hiệu do bên ngoài gửi đến CPU
Không phải là tín hiệu truy nhập cổng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển ghi
Với tín hiệu điều khiển IOR, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu điều khiển truy nhập cổng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển đọc
Là tín hiệu điều khiển truy nhập CPU
Với tín hiệu điều khiển IOW, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu từ bên ngoài xin ngắt cổng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
Là tín hiệu điều khiển được gửi đến cổng vào/ra
Là tín hiệu điều khiển ghi dữ liệu
Với tín hiệu điều khiển INTR, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu điều khiển từ bên ngoài gửi đến CPU
b. Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
c. Là tín hiệu yêu cầu ngắt
d. Là tín hiệu ngắt chắn được
Với tín hiệu điều khiển INTA, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu chấp nhận ngắt
Là tín hiệu điều khiển do CPU phát ra
c. Là tín hiệu điều khiển ghi cổng vào/ra
d. Là tín hiệu điều khiển xử lý ngắt
Với tín hiệu điều khiển NMI, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU
b. Là tín hiệu ngắt chắn được
c. Là tín hiệu ngắt không chắn được
d. CPU không thể từ chối tín hiệu này
Với tín hiệu điều khiển HOLD, phát biểu nào sau đây là sai:
a. Là tín hiệu do CPU phát ra
Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU
Là tín hiệu xin nhường bus
Không phải là tín hiệu đọc cổng vào/ra
Với tín hiệu điều khiển HLDA, phát biểu nào sau đây là sai:
Là tín hiệu trả lời của CPU
Là tín hiệu đồng ý nhường bus
Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt
Không phải là tín hiệu xin ngắt từ bên ngoài
Theo cách phân loại truyền thống, có các loại Máy tính sau đây:
Bộ vi điều khiển, Máy tính cỏ nhân, Máy tính lớn, siêu Máy tính, Máy vi tính
Máy tính xách tay, Máy tính lớn, Máy tính để bàn, Máy vi tính, siêu Máy tính
Máy tính xách tay, Máy tính mini, Máy tính lớn, siêu Máy tính, Máy chủ
Bộ vi điều khiển, Máy vi tính, Máy tính mini, Máy tính lớn, siêu Máy tính
Theo cách phân loại hiện đại, có các loại Máy tính sau đây:
Máy tính để bàn, Máy tính lớn, Máy tính nhúng
b. Máy tính để bàn, Máy chủ, Máy tính nhúng
c. Máy chủ, Máy tính mini, Máy tính lớn
d. Máy tính mini, Máy tính nhúng, siêu Máy tính
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 261 là:
a. 1001 0001
b. 10101011
c. 1000 0111
d. Không biểu diễn được
Đối với số nguyên không dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 132 là:
a. 1001 0001
b. 10000100
c. 1000 0111
d. Không biểu diễn được
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 129 là:
a. 1001 0001
b. 10101011
c. 1000 0111
d. Không biểu diễn được
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, giá trị biểu diễn số 124 là:
Dải biễu diễn số nguyên không dấu, n bit trong Máy tính là:
a. 0 -> 2.n
b. 0 -> 2.n - 1
c. 0-> 2^n -1
d. 0 -> 2n
Dải biễu diễn số nguyên có dấu, n bit trong Máy tính là:
- 2(n - 1) -> 2 (n - 1)
- 2.n - 1 -> 2.n +1
- 2^(n-1) - 1-> 2^(n-1)- 1
- 2^(n-1) -> 2^(n-1)- 1
a. Phép chia số nguyên không dấu
b. Phép nhân số nguyên không dấu
c. Phép nhân số nguyên có dấu
d. Phép chia số nguyên có dâu
phép nhân số nguyên có dấu
phép chia số nguyên không dấu
phép nhân số nguyên không dấu
phép chia số nguyên có dấu
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dựng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số - 60 là:
0000 1101
b. 0000 1010
c. 1011 1100
d. 1100 1101
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dựng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị biểu diễn số - 256 là:
a. 1100 1110
b. 1010 1110
c. 1100 1100
d. Không thể biểu diễn
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dựng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số 101 là:
a. 0110 0101
b. 0000 1100
c. 0000 1110
d. 0100 1010
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dựng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị biểu diễn số - 29 là:
a. 1000 0000
b. 1110 0011
c. 1111 0000
d. 1000 1111
Có biểu diễn “1110 0010” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dựng phương pháp “Dấu và độ lớn”, giá trị của nó là:
a. 136
b. 30
c. - 30
d. - 136
Có biểu diễn “1100 1000” đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dựng phương pháp “Mã bù 2”, giá trị của nó là:
Không tồn tại
- 56
c. 56
d. 200
3 × 9 = 27
b. 15 × 9 = 135
c. (-7) x 3 = -21
d. 5 × 27 = 135
Có biễu diễn “0000 0000 0010 0101” (dựng mã bù 2, có dấu), giá trị của chúng là:
a. -37
b. 37
c. - 21
d. 21
a. 245 : 3 = 81, dư 2
b. 59 : 15 = 3, dư 14
c. 11 : 3 = 3, dư 2
d. (-11) : 3 = (-3), dư (-2)
Phép nhân số nguyên không dấu
Phép nhân số nguyên có dấu
Phép chia số nguyên không dấu
Phép chia số nguyên có dấu
a. 4 19 = 76
b. 11 12 = 132
c. -4 31 = -124
d. 6 22 = 132
Đối với các số 8 bit, không dấu. Hãy cho biết kết quả khi thực hiện phép cộng: 0100 0111 + 0101 1111:
a. 146
b. 166
c. 176
d. 156
Đối với các số không dấu, phép cộng trên Máy tính cho kết quả sai khi:
Cộng hai số dương, cho kết quả âm
Cộng hai số âm, cho kết quả dương
c. Có nhớ ra khỏi bit cao nhất
d. Cả a và b
Đối với các số có dấu, phép cộng trên Máy tính cho kết quả sai khi:
a. Cộng hai số dương, cho kết quả âm
b. Cộng hai số âm, cho kết quả dương
c. Có nhớ ra khỏi bit cao nhất
d. Cả a và b
Đối với số có dấu, phát biểu nào sau đây là sai:
a. Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng
Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng
Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng
Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai
Đối với số không dấu, phát biểu nào sau đây là đúng:
Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng
Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu
Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai
d. Khi cộng không nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng
Đối với số không dấu, 8 bit, xét phép cộng: 240 + 27. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Tổng là 267
b. Tổng là 11
c. Không cho kết quả, vì tràn số
d. Cả a và b đều sai
Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng:
Không cho kết quả, vì tràn số
Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
c. Tổng là -81
d. Tổng là 81
Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-73) + (-86). Phát biểu nào sau đây là đúng:
Không cho kết quả, vì tràn số
Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
c. Tổng là 97
d. Tổng là -159
