wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 4

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

chọn câu đúng với từ : ant

a)

a

b)

b

c)

d

d)

c

2.

chọn từ đúng

a)

ice ceam

b)

ice crem

c)

ice cram

d)

ice cream

3.

this is ... apple.

a)

a

b)

o

c)

an

d)

n

4.

tên tôi là Lan.

a)

me is Lan.

b)

my name is Lan.

c)

your Lan.

5.

pencil case

a)

hộp bút

b)

bút màu

c)

bút chì

d)

bút bi

6.

f...mer

a)

f

b)

r

c)

a

d)

e

7.

tall

a)

cao

b)

thấp

c)

to

d)

lùn

8.

tìm lỗi sai: mill

a)

mill

b)

mill

c)

mill

9.

dress

a)

đầm

b)

váy

c)

áo

d)

quần

10.

book

a)

tẩy

b)

bút

c)

vở

d)

sách

11.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

12.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

13.

con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:

k p i s

(a)  

14.

Choose

chọn đáp án đúng

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 5

15.

When’s _____ birthday?

a)

your

b)

you

c)

he

d)

they

16.

tôi sinh ngày 12 tháng 5 năm 2020

a)

my birthday is May 12, 2020

b)

my birthday is june 12, 2020

c)

my birthday is may 12

d)

my birthday is october 12, 2020

17.

hôm nay là thứ mấy hỏi bằng tiếng anh là gì ?

a)

what day is it today ?

b)

what is it today ?

c)

how many day is today ?

d)

what it it day ?

18.

can you swim ?

a)

No, I can

b)

Yes, I can

c)

Yes, I can't

19.

Hakin is from _______ . Her personality is Malaysian.

a)

Japan

b)

America

c)

Vietnam

d)

Malaysia

20.

Tony: What nationality are you ?

Mai : ___________

a)

I'm Vietnamese

b)

I'm Vietnam

c)

I'm from Vietnam

d)

I am Vietnam

21.

Afte_noon

(a)  

22.

Chào tạm biệt

a)

Goodbye. See you later.

b)

Nice to see you again.

c)

Good night

23.

chúc ngủ ngon tiếng anh là gì?

a)

Good bye

b)

Good night

c)

Good morning

d)

Good evening

24.

CHÀO BUỔI SÁNG

a)

Good afternoon

b)

Good bye

c)

Good morning

d)

Good evening

25.

What day is it today?

Today is ........................

a)

Thursday

b)

Monday

c)

Sunday

d)

Friday

26.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

27.

Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?

a)

She are a teacher

b)

We goes home

c)

I am a student

d)

They are player

28.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?

a)

[ S + V + ... ]

b)

[ S + V(s/es) + ... ]

c)

[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]

d)

[ S + V(not) + ... ]

29.

Every Sunday we (a)   to see my grandparents.

30.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

31.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

32.

Đâu là danh từ số nhiều?

a)

You

b)

We

c)

They

d)

I

33.

Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?

a)

[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]

b)

[ S + do/does + not + V(e/es) ]

c)

[ S + am/is/are + not + ... ]

d)

[ S + am/is/are + ... ]

34.

Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?

a)

Yes, he does.

b)

Are you a student?

c)

Do you like soccer?

d)

No, I am not.

35.

Đâu là những từ đứng đầu của Wh Questions?

a)

What

b)

When

c)

How

d)

Do

36.

(a)   are you from?

37.

Is his sister a teacher?

No, (a)  

38.

Câu nào dưới này là đúng ở thì hiện tại đơn?

a)

Do you play football?

b)

What do she do?

c)

We not study English.

d)

What are this?

39.

Có bao nhiêu dấu hiệu để nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "thường xuyên"?

a)

often

b)

always

c)

never

d)

usually

41.

They watch TV (a)   (mỗi tối)

42.

He goes to the cinema (a)   (2 lần một tháng)

43.

Tôi không bao giờ ăn táo.

(a)  

44.

Mẹ tôi uống nước cam hằng ngày.

(a)  

45.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả một việc sắp làm

c)

Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt

d)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên

46.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

chicken

b)

cat

c)

monkey

d)

dog

47.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

dog

b)

bird

c)

cat

d)

snake

48.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

bear

b)

lion

c)

dog

d)

cat

49.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

elephants

b)

lion

c)

bear

d)

dog

50.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

hippo

b)

elephants

c)

lion

d)

dog

51.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

monkey

b)

cat

c)

dog

d)

lion

52.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

cow

b)

deer

c)

giraffe

d)

lion

53.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

buffalo

b)

cow

c)

lion

d)

dog

54.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

shark

b)

lion

c)

fish

d)

cow

55.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

cat

b)

dog

c)

lion

d)

tiger

56.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

bee

b)

spider

c)

mosquito

d)

flies

57.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

duck

b)

chicken

c)

bee

d)

cat

58.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

pig

b)

dog

c)

duck

d)

cow

59.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

rabbit

b)

cat

c)

dog

d)

bee

60.

Trong Tiếng Anh con này viết là:

a)

snake

b)

dog

c)

cat

d)

rabbit