wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VI MÔ 2023 - PTIT

Total questions: 117

Worksheet time: 3hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi.

4 lines
2.

Trong mô hình kinh tế tự do, các vấn đề kinh tế cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết.

4 lines
3.

Trong những vấn đề sau đây, những vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc.

4 lines
4.

Khi giá hàng hoá tăng 1% mà tổng doanh thu giảm 1% thì cầu về hàng hoá đó là

4 lines
5.

Khi hệ số co giãn của cầu theo giá bằng 2, giá tăng 1% sẽ làm cho tổng doanh thu

4 lines
6.

Nếu mục tiêu của doanh nghiệp là tối đa hoá doanh thu, và cầu về sản phẩm của doanh nghiệp tại mức giá hiện thời là rất co gi

4 lines
7.

Hàm số cầu và hàm số cung của một hàng hoá như sau: hàm cầu P D = -Q +50, hàm cung P S = Q + 10. Nếu chính phủ quy định giá tối đa P =20, thì lượng hàng hoá

4 lines
8.

Đường cung sản phẩm X dịch chuyển là do.

4 lines
9.

Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi

4 lines
10.

ười tiêu dùng thay đổi

4 lines
11.

Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi

4 lines
12.

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì.

4 lines
13.

Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá cả và sản lượng cân bằng sẽ

4 lines
14.

Hàng hóa A là hàng thứ cấp. Nếu giá A giảm đột ngột còn ½. Tác đông thay thế sẽ làm cầu sản phẩm A

4 lines
15.

Cho hàm số cung và hàm số cầu về sản phẩm X có dạng như sau: P = Qs +5 ; P =-1/2 QD +20 giá cân bằng và sản lượng cân bằng là:

4 lines
16.

Cho hàm số cung và hàm số cầu về sản phẩm X có dạng như sau: P = Qs +5 ; P = -1/2 QD +20. Nếu Chính phủ ấn định mức giá P = 18 và sẽ mua hết phần sản phẩm dư thừa, thì Chính phủ cần phải chi ra bao nhiêu tiền.

4 lines
17.

Cho hàm số cung và hàm số cầu về sản phẩm X có dạng như sau: P = Qs +5 ; P =-1/2 QD +20. Nếu muốn giá cân bằng mới là P = 18, thì hàm số mới có dạng.

4 lines
18.

Thông thường gánh nặng của một sắc thuế người sản xuất và người tiêu dùng đều phải chịu nhiều hay ít phụ thuộc vào độ co dãn tương đối giữa cung và cầu. Trong điều kiện nào thì người tiêu dùng phải chịu phần lớn số thuế.

4 lines
19.

Trong các trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu về TV SONY về bên phải.

4 lines
20.

Hàm số cầu và hàm số cung của một hàng hóa như sau: (D) P = - Q + 50 (S) P = Q + 10 Nếu Chính phủ quy định giá tối đa là P = 20, thì lượng hàng hóa:

4 lines
21.

Bảng số liệu dưới đây là kết quả tính toán của bộ phận nghiên cứu thị trường của hãng X. Giá tăng 1 % % biến đổi của lượng cầu X Y Z X -2 +0,8 +2,4 Y +0,5 -0,6 -1,6 Z +1,2 -1,5 -3 Những hệ số nào là hệ số co dãn của cầu với giá của sản phẩm X,Y,Z

4 lines
22.

Hàm số cầu của một hàng hóa là tương quan giữa

4 lines
23.

Thị trường sản phẩm X có hàm số cung và hàm số cầu như sau: (D) P = 60 – 1/3Q (S) P = 1/2Q - 15 Giá cả và sản lượng cân bằng của sản phẩm X là:

4 lines
24.

Sự thay đổi trong thặng dư tiêu dùng (∆CS) và thặng dư sản xuất(∆PS) khi chính phủ đánh thuế là :

4 lines
25.

Đối với một đường cầu tuyến tính, khi ta di chuyển xuống dọc theo đường cầu thì:

4 lines
26.

Độ co dãn của cầu theo giá được xác định theo công thức sau:

4 lines
27.

Khi giá sản phẩm thay thế và bổ sung cho sản phẩm A đều tăng lên, nếu các yếu tố khác không đổi thì giá cả và sản lượng cân bằng đều thay đổi.

4 lines
28.

Khi cung sản phẩm X trên thị trường tăng lên nhưng không làm thay đổi số lượng sản phẩm cân bằng mua và bán trên thị trường, chúng ta k

4 lines
29.

Sự tác động qua lại giữa người sản xuất và người tiêu dùng trên thị trường nhằm xác định

4 lines
30.

Do có nhiều người từ các tỉnh nhập cư vào thành phố Hồ Chí Minh kết quả là đường cầu mặt hàng gạo ở thành phố Hồ Chí Minh.

4 lines
31.

Cầu mặt hàng Y co dãn nhiều theo giá. Khi chính phủ đánh thuế theo sản lượng.

4 lines
32.

Khi chính phủ kiểm soát giá cả của hàng hóa làm cho giá của hàng hóa cao hơn mức giá cân bằng trên thị trường.

4 lines
33.

Giá cả sản phẩm X là 8.000 đồng . Khi chính phủ đánh thuế 500đồng/sản phẩm, giá cả trên thị trường là 8.500 đồng/sản phẩm. Vậy tính chất co dãn của cầu với giá sản phẩm X là.

4 lines
34.

Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản P = -1/2Q +40. Vậy mức giá cân bằng là:

4 lines
35.

Là tập hợp các kết hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi giá cả thay đổi, khi các yếu tố khác không đổi.

4 lines
36.

Điểm phối hợp tối ưu (đạt TU Max) giữa hai sản phẩm X và Y là :

4 lines
37.

Đường ngân sách có dạng : Y =100 - 2X ; Nếu Py = 10 thì

4 lines
38.

Nếu Px = 5 và Py = 20 và I = 1000 thì đường ngân sách có dạng

4 lines
39.

Một người tiêu dùng có mức thu nhập I = 1200 ngàn dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với giá PX = 100 ngàn/sản phẩm ; PY = 300 ngàn/sản phẩm. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số : TU X = - 1/3 X^2 + 10X TU Y = -1/2Y^2 + 20Y

4 lines
40.

Một người tiêu dùng có mức thu nhập I = 1200 ngàn dùng để mua 2 sản phẩm X và I với giá PX = 100 ngàn/sản phẩm ; PY = 300 ngàn/sản phẩm. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số : TU X = - 1/3 X^2 + 10X TU Y = -1/2Y^2 + 20Y

4 lines
41.

Một người tiêu dùng có mức thu nhập I = 1200 ngàn dùng để mua 2 sản phẩm X và Y với giá P X = 100 ngàn/sản phẩm ; P Y = 300 ngàn/sản phẩm. Mức thỏa mãn được thể hiện qua hàm số : TU X = - 1/3 X 2 + 10X TU Y = -1/2Y 2 + 20Y

4 lines
42.

Đẳng thức nào dưới đây chỉ ra sự tối đa hoá lợi ích của người tiêu dùng khi tiêu dùng hai hàng hoá X 1 và X 2

4 lines
43.

Độ dôc của đường ngân sách phụ thuộc vào

4 lines
44.

Khi hàng hoá là thay thế hoàn toàn cho nhau thì

4 lines
45.

Thu nhập tăng, giá không đổi, khi đó

4 lines
46.

Độ dốc của đường bàng quan phản ánh

4 lines
47.

Sự lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng là sự lựa chọn thoả mã điều kiện

4 lines
48.

Khi đạt tối đa hoá lợi ích, thì lợi ích cân biên của đơn vị hàng hoá cuối cùng của các hàng hoá phải bằng nhau (MU X =MU Y =....MU n )

4 lines
49.

Khi tổng lợi ích giảm, thì lợi ích cận biên sẽ

4 lines
50.

Hệ số co giãn của cầu theo giá được xác định bằng cách.

a)

Lấy % thay đổi của lượng cầu chia cho % thay đổi của thu nhập

b)

Lấy phần % thay đổi của lượng cầu chia cho % thay đổi của giá

c)

Lấy phần % thay đổi của giá chia cho % thay đổi của lượng cầu

d)

Lấy số thay đổi của cầu chia cho số thay đổi của giá

51.

Kinh tế học thực chứng nhằm

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm của cá nhân

c)

Giải thích các hành vi ứng xử của tế bào kinh tế trong các loại thị trường

d)

Không có câu nào đúng

52.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu

a)

Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.

b)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

c)

Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa sự thỏa mẫn

d)

Mức giá chung của toàn bộ nền kinh tế

53.

Biểu cầu cho thấy:

a)

Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau.

b)

Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể khi thu nhập thay đổi.

c)

Lượng hàng cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá khác nhau.

d)

Lượng cầu hàng hóa sẽ thay đổi khi giá của hàng hóa sẽ thay đổi.

54.

Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Giữa lượng cầu hàng hóa này với giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau

b)

Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến

c)

Giữa số lượng hàng hóa và sở thích có mối quan hệ đồng biến

d)

Giữa số lượng hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến.

55.

Trong điều kiện nào thì người tiêu dùng phải chịu phần lớn số thuế?

a)

Cầu co dãn ít hơn so với cung (bên nào giãn ít hơn thì chịu nhiều thuế hơn)

b)

Cung co dãn ít hơn so với cầu

c)

Cầu hoàn toàn co dãn

d)

Cung hoàn toàn co dãn

56.

Nếu giá của hàng hoá giảm và cầu về một hàng hoá khác tăng lên thì hai hàng hoá nay là:

a)

a) Thứ cấp

b)

b) Bổ sung

c)

c) Thay thế

d)

d) Bình thường

e)

e) Cả b và c.

57.

Nếu 2 sản phẩm X và Y là hai sản phẩm bổ sung cho nhau thì

a)

E xy >0

b)

E xy < 0

c)

E xy = 0

d)

E xy = tất cả đều sai

58.

Sự chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho hàng hoá và dịch vụ nào đó với giá mà người tiêu dùng mua hàng hoá đó gọi là

a)

Tổng giá trị nhận được khi tiêu dùng hàng hoá đó

b)

Độ co giãn của cầu

c)

Thặng dư sản xuất

d)

Thăng dư tiêu dùng

59.

Câu nào sau đây là không đúng

a)

Hệ số co giãn của cầu theo giá trong ngắn hạn thường lớn hơn trong dài hạn.

b)

Dạng dốc xuống của đường cầu chỉ quan hệ nghịch biến giữa số cầu và giá cả

c)

Phản ứng người tiêu dùng thường dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước sự biến động của giá cả thị trường.

d)

Khi mặt hàng thay thế hoặc bổ sung cho hàng hóa X thay đổi, đường cầu về sản phẩm X sẽ thay đổi.

60.

Đường cầu về dịch vụ điện thoại dịch chuyển sang phải là do

a)

Chi phí lắp đặt giảm

b)

Thu nhập dân chúng tăng

c)

Do đầu tư của các công ty Viễn thông nước ngoài

61.

Đường cầu về sách giao khoa sẽ dời sang phải khi

a)

Số lượng sinh viên tăng

b)

Giá sách giáo khoa giảm

c)

Giá sách giáo khoa cùng loại giảm

d)

Sự thiếu hụt hàng hóa

62.

Đường cầu về dịch vụ điện thoại dịch chuyển sang phải là do

a)

Chi phí lắp đặt giảm

b)

Thu nhập dân chúng tăng

c)

Do đầu tư của các công ty Viễn thông nước ngoài

d)

Giá lắp đặt điện thoại giảm

63.

Đường cầu theo giá bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do

a)

Giá bột giặt OMO giảm

b)

Giá hóa chất nguyên liệu giảm

c)

Giá của các loại bột giặt khác giảm

d)

Giá các loại bột giặt khác tăng

64.

Giá cả và sản lượng cân bằng của sản phẩm X là:

a)

P = 30 và Q = 90

b)

P =20 và Q = 70

c)

P = 40 và Q = 60

d)

Các câu trên đều sai.

65.

Giá của hàng hóa A tăng, do đó đường cung của hàng hóa B dịch chuyển sang trái suy ra:

a)

B là hàng thứ cấp

b)

A là hàng thông thường

c)

A và B là hàng bổ sung cho nhau

d)

A và B là hai hàng hóa thay thế cho nhau

66.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất.

a)

Khái niệm chi phí cơ hội

b)

Khái niệm cung cầu

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm.

67.

Hệ số co dãn của cầu theo giá của mặt hàng máy lạnh là -2, có nghĩa là:

a)

Giá tăng 10%; lượng cầu tăng 20%

b)

Giá giảm 20%; lượng cầu tăng 10%

c)

Giá giảm 10%; lượng cầu giảm 20%

d)

Giá tăng 10%; lượng cầu giảm 20%

68.

Tiền thuế mà người tiêu dùng phải chịu trên mỗi đơn vị sản phẩm là :

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

69.

Nếu hệ số co dãn chéo của đường cầu là số dương, chúng ta nói hai hàng hóa đó là:

a)

Hàng thay thế

b)

Hàng độc lập

c)

Hàng thứ cấp

d)

Hàng bổ sung

70.

Khi thu nhập của dân chúng tăng, mà lượng cầu sản phẩm A giảm thì A là:

a)

Hàng hóa cấp cao

b)

Hàng hóa bình thường

c)

Hàng hóa thiết yếu

d)

Hàng thứ cấp

71.

Nếu mục tiêu của doanh nghiệp là tối đa hoá doanh thu, và cầu về sản phẩm của doanh nghiệp tại mức giá hiện thời là rất co giãn, doanh nghiệp sẽ

a)

Tăng giá

b)

Giảm giá

c)

Tăng lượng bán

d)

Giữ giá như cũ

72.

Sự dịch chuyển xuống theo đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm.

a)

Có sự giảm sút lượng cung.

b)

Đường cung dịch chuyển về bên phải.

c)

Có sự gia tăng lượng cung

d)

Đường cung dịch chuyển về bên trái.

73.

Giá cafe trên thị trường giảm đi 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

74.

Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng

a)

Đường cầu của bia dịch sang phải

b)

Đường cung của bia dịch sang phải

c)

Cả hai trường hợp a và b đều đúng

d)

Không có trường hợp nào

75.

Trong trường hợp cầu co giãn nhiều, giá cả tăng sẽ làm tổng doanh thu của người bán:

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Không thể dự báo được

d)

Giảm

76.

Để tối đa hóa lợi ích với thu nhập cho trước, người tiêu dùng phân phối thu nhập để mua sản phẩm theo nguyên tắc nào?

a)

Lợi ích cận biên của các sản phẩm bằng nhau: MUx = MUy = MUz =...

b)

Một đơn vị tiền tệ mang lại lợi ích như nhau khi tiêu dùng những hàng hóa khác nhau. MUx/Px = MUy/Py = MUz/Pz =...

c)

Ưu tiên những sản phẩm có mức giá rẻ

d)

Phân chi tiêu cho mỗi sản phẩm là bằng nhau

77.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa hai hàng hóa được sản xuất ra khi nguồn lực được sử dụng có hiệu quả.

a)

Đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

Đường cầu

c)

Đường bàng quan

d)

Đường cung

78.

Quy luật cung chỉ ra rằng:

a)

Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.

b)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.

c)

Có mối quan hệ tỷ lệ nghịch giữa cung và giá cả.

d)

Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn.

79.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định tới cung

a)

Những thay đổi về công nghệ

b)

Mức thu nhập

c)

Thuế và trợ cấp

d)

Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa.

80.

Xác định mức thuế mà chính phủ đánh vào mỗi sản phẩm.

a)

t = 3/sp

b)

t = 5/sp

c)

t = 10/sp

d)

Tất cả các câu trên đều sai

81.

Đường cung phản ánh

a)

Số lượng sản phẩm mà nhà sản xuất bán ra ứng với mỗ mức giá trên thị trường.

b)

Số lượng sản phẩm mà ngành có thể sản xuất ra không kể đến giá cả trên thị trường

c)

Số chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa

d)

Mức giá cao nhất mà nhà sản xuất bán được tương ứng với mỗi mức sản lượng

82.

Nếu phần % thay đổi của giá lớn hơn % thay đổi của lượng cung thì chung ta biết rằng cung là:

a)

Co dãn hoàn toàn

b)

Co dãn nhiều

c)

Hoàn toàn không co dãn

d)

Co dãn ít

83.

Nếu cầu của hàng hoá giảm khi thu nhập của người tiêu dùng tăng thì

a)

a) Hàng hoá đó là hàng hoá thông thường

b)

b) Hàng hoá đó là hàng hoá thứ cấp

c)

c) Co giãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn không

d)

d) Co giãn của cầu theo thu nhập ở giữa 0 và 1

e)

e) Cả b và c

84.

Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dịch chuyển sang phải

a)

Thu nhập của những người dùng nước ngọt giảm

b)

Giá nguyên liệu tăng

c)

Giá của CoKe tăng

d)

Không có trường hợp nào

85.

Đồ thị trường cầu có độ dốc âm phản ánh.

a)

Cầu ít co dãn khi giá càng thấp

b)

Cầu hoàn toàn không co dãn

c)

Cầu càng co dãn nhiều khi giá càng thấp

d)

Cầu co dãn hoàn toàn

86.

Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là

a)

Sản xuất ra sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu.

b)

Sản xuất bằng phương pháp nào

c)

Sản xuất cho ai?

87.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên 10% , khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 5%, với các điều kiện khác không đổi, thì ta có thể kết luận sản phẩm X là:

a)

Sản phẩm thứa cấp

b)

Hàng xa xỉ phẩm

c)

Hàng thiết yếu

d)

Hàng hóa thông thường

88.

Độ dốc của đường bàng quan phản ánh

a)

Sự ưa thích có tính bắc cầu

b)

Sự ưa thích là hoàn chỉnh

c)

Tỷ lệ thay thế giữa hai hàng hoá

d)

Các trường hợp trên đều sai.

89.

Khi giá hàng hoá Y: P Y = 4 thì lượng cầu hàng hoá X: Q X = 10 và khi giá P Y =6 thì Q X =12, với các yếu tố khác không đổi kết luận X và Y là hai sản phẩm

a)

Bổ sung cho nhau

b)

Thay thế cho nhau

c)

Vừa thay thế vừa bổ sung

d)

Không liên quan

90.

Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc

a)

Mức tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2008 là 6%

b)

Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam 2009 dự kiến dưới 10%

c)

Giá dầu trên thế giới năm 1974 so với 1973 tăng hơn 3 lần

d)

Phải có chế độ bảo hiểm y tế cho người già và trẻ em.

91.

Đường bàng quan của hai sản phẩm X và Y thể hiện:

a)

Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y với thu nhập nhất định.

b)

Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y cùng tạo ra một mức lợi ích khác nhau

c)

Những phối hợp khác nhau của hai sản phẩm X và Y cùng tạo ra một mức lợi ích như nhau.

d)

Không có câu nào đúng.

92.

Đường ngân sách là :

a)

Tập hợp các phân phối có thể có giữa 2 sản phẩm người tiêu dùng có thể mua khi thu nhập không đổi.

b)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu dùng có thể mua khi thu nhập thay đổi.

c)

Tập hợp các phối hợp có thể có giữa 2 sản phẩm mà người tiêu dùng có thể mua khi giá sản phẩm thay đổi.

d)

Tập hợp các phối hợp có thể mua giữa hai sản phẩm mà người tiêu dùng có thể mua với giá sản phẩm cho trước và thu nhập không đổi

93.

Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là:

a)

Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ững nhiều hơn tại mức giá thấp hơn

b)

Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu, doanh nghiệp sản xuất chỉ cung ứng một lượng nhất định cho thị trường.

c)

Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ững nhiều hơn khi giá cả cao hơn

d)

Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hóa cho thị trường.

94.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây

a)

Đường cung biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cung trên đồ thị

b)

Trong những điều kiện khác không đổi, giá hàng hóa và dịch vụ tăng sẽ làm lượng cầu giảm.

c)

Với mức giá và mặt hàng vải không đổi, khi thu nhập c

95.

Trong trường hợp cầu co dãn nhiều, giá cả tăng sẽ làm tổng doanh thu của người bán:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Không dự đoán được

96.

Cung hàng hoá thay đổi khi

a)

Cầu hàng hoá thay đổi

b)

Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi

c)

Công nghệ sản xuất thay đổi

d)

Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới

97.

Giá sản phẩm X tăng lên làm cho phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên, thì hệ số co giãn của cầu theo giá của sản phẩm X là:

a)

E D > 1

b)

E D < 1

c)

E D = 0

d)

E D = 1

98.

Chọn câu đúng trong những câu sau đây

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm đường cầu dịch chuyển về phía phải

b)

Giá cả các yếu tố đầu vào tăng lên làm cho đường cung dịch chuyển về phía bên phải.

c)

Hệ số co dãn của cung với giá luôn nhỏ hơn không

d)

Sự phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước sự biến động giá cả trên thị trường.

99.

Nếu giá hàng hoá A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hoá B về phía bên trái thì:

a)

A và B là hai hàng hoá bổ sung

b)

A và B là hai hàng hoá thay thế

c)

A và B là hai hàng hoá không liên quan

100.

Khi một hàng hóa có độ co dãn của cầu theo giá là 1, khoản chi tiêu của người tiêu dùng.

a)

Thay đổi cùng chiều với sự thay đổi giá

b)

Thay đổi ngược chiều với sự thay đổi giá

c)

Thay đổi ngược chiều và bằng % của sự thay đổi giá

d)

Không thay đổi khi giá hàng hóa thay đổi.

101.

Hiện tượng nào sau đây không gây ra sự dịch chuyển của đường cung

a)

Sự gia tăng giá mặt hàng bổ sung

b)

Sự gia tăng giá mặt hàng thay thế

c)

Sự thay đổi giá của bản thân mặt hàng đó

d)

Sự giảm sút của thu nhập

102.

Nhân tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu về máy ảnh sang phải

a)

Giá máy ảnh giảm

b)

Thu nhập của dân chúng tăng

c)

Chi phí tăng

d)

chính phủ đánh thuế vào ngành kinh doanh máy ảnh.

103.

Tìm câu sai trong những câu dưới đây

a)

Thu nhập giảm làm cho hầu hết các đường cầu dịch chuyển sang bên trái

b)

Những hàng thiết yếu có độ co dãn của cầu nhỏ

c)

Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu

d)

Giá thuốc lá tăng mạnh làm đường cầu thuốc lá dịch chuyển sang phải

104.

Hai sản phẩm X và Y là hai sản phẩm thay thế thì

a)

E xy >0

b)

E xy < 0

c)

E xy = 0

d)

E xy = 1

105.

Đường tiêu dùng là gì?

a)

Là tập hợp các kết hợp tối ưu giữa hai sản phẩm khi giá cả thay đổi, khi các yếu tố khác không đổi.

b)

Tập hợp những tiếp điểm giữa đường bàng quan và đường ngân sách khi giá cả và thu nhập thay đổi

106.

Cung hàng hoá thay đổi khi

a)

a) Cầu hàng hoá thay đổi

b)

b) Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi

c)

c) Công nghệ sản xuất thay đổi

d)

d) Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới

e)

e) Không phải điều nào ở trên

107.

Câu nào sau đây thuộc về kinh tế học vĩ mô

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước khác nhau

b)

Tốc độ tăng trưởng bình quần GDP đầu người của Việt Nam giải đoạn 2000-2005 vào khoảng 8,5%

c)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 23%

d)

Tất cả câu trên đều đúng

108.

Trong điều kiện giá cả không đổi, đường cầu dịch chuyển là do tác động của các nhân tố.

a)

Thu nhập của dân cư

b)

Sở thích thị hiếu của người tiêu dùng

c)

Giá cả sản phẩm thay thế

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

109.

Trong điều kiện khác không đổi, khi giá cả các yếu tố sản xuất tăng lên thì giá cả và số lượng cân bằng trên thị trường sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giá tăng lên và sản lượng cân bằng tăng lên.

b)

Giá tăng lên và sản lượng cân bằng giảm xuống

c)

Giá giảm xuống và sản lượng cân bằng tăng lên

d)

Giá giảm xuống và sản lượng cân bằng giảm xuống

110.

Tổn thất vô ích do chính phủ đánh thuế là :

a)

– 15

b)

30

c)

-50

d)

– 261

111.

Khi cung sản phẩm X trên thị trường tăng lên nhưng không làm thay đổi số lượng sản phẩm cân bằng mua và bán trên thị trường, chúng ta kết luận rằng cầu sản phẩm X

a)

Co dãn nhiều

b)

Co dãn ít

c)

Co dãn đơn vị

d)

Hoàn toàn không co dãn

112.

Kinh tế học là một môn khoa học xã hội nghiên cứu các cách thức

a)

Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi

b)

Tạo ra các vận may cho các cá nhân trên thị trường

c)

Phân bổ các nguồn lực khán hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau

d)

Nghiên cứu những vấn đề khác

113.

Câu nào sau đây thuộc kinh tế học vi mô

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao

b)

Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập ngành sản xuất.

c)

Chính sách tài chính tiền tệ là công cụ điều tiết của Chính Phủ trong nền kinh tế.

d)

Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam năm 2008 là cao nhất trong 10 năm gần đây.

114.

Tìm những câu đúng trong những câu sau đây

a)

Tính chất co dãn của nhóm hàng thiết yếu là co dãn nhiều

b)

Bếp ga và ga là hai mặt hàng bổ sung cho nhau

c)

Hệ số co dãn của cầu theo thu nhập của hàng hóa xa xỉ phẩm nhỏ hơn 1

d)

Giá cả các yếu tố sản xuất tăng sẽ làm cho đường cung dịch chuyển sang phía phải.

115.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho:

a)

a) Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

b) Đường cung dịch chuyển lên trên

c)

c) Cả đường cung và đường cầu dịch chuyển lên trên

d)

d) Đường cung dịch chuyển xuống dưới

e)

e) Không điều nào ở trên là đúng

116.

Hàm số cầu của một hàng hóa là : Q = 100 – 2P. Tại mức giá P = 25 thì cầu hàng hóa này có mức co dãn theo giá là:

a)

Co dãn đơn vị (Ed = đh Qd theo P nhân P/Q)

b)

Co dãn hoàn toàn

c)

Hoàn toàn không co dãn

d)

Co dãn ít

e)

Co dãn nhiều

117.

Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu về thịt bò

a)

a) Giá hàng hoá thay thế cho thịt bò tăng

b)

b) Giá thịt bò giảm xuống (vì giá thịt bò làm DI CHUYỂN)

c)

c) Thị hiếu của người tiêu dùng thịt bò thay đổi

d)

d) Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên

e)

e) Các nhà sản xuất thịt bò quảng cáo cho sản phẩm thịt bò của họ.