wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

28/6/24 IELTS

Total questions: 69

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched

2.

Dừng lại một việc đang làm: Stop +............

a)

to V

b)

V-ing

3.

Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)

Suggest....

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

4.

Muốn làm gì.

Want...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

5.

Quyết định làm gì.

Decide ...

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

did sth

6.

Would you like _______ a cup of coffee?

a)

to have

b)

having

7.

Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Vs/es

8.

Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:

a)

V

b)

to V

c)

Ving

d)

Vs/es

9.

Is he interested in ____________ badminton?

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

to play

10.

Need + ..........: cần làm gì (chủ động)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

11.

Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

12.

Be busy + ..............: bận làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

13.

Promise +...............: hứa làm gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

14.

Look forward to ..............: mong đợi điều gì

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

15.

Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

16.

Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-nguyên

17.

I was really surprised..... the prize!

a)

winning

b)

to win

18.

She adores ________ with young children. (work)

a)

to work

b)

working

c)

work

d)

worked

19.

I like......

a)

swimming

b)

swim

c)

swims

d)

swam

20.

Don’t spend a lot of time_______about details yet.

a)

to think

b)

thinking

c)

to be thinking

d)

think

21.

She loves______in smaller towns. She has been living there all her life.

a)

to live

b)

live

c)

living

22.

chọn các động từ theo sau bởi Ving

a)

enjoy

b)

learn

c)

agree

d)

mind

23.

Cấu trúc nào dưới đây là đúng

a)

Prefer to V than to V

b)

prefer Ving than Ving

c)

prefer Ving to Ving

d)

prefer N to N

24.

She adores ________ with young children. (work)

a)

to work

b)

working

c)

work

d)

worked

25.

Don’t spend a lot of time_______about details yet.

a)

to think

b)

thinking

c)

to be thinking

d)

think

26.

A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?

B:Both, and he’s very good at ______ sports.

a)

watching; playing

b)

to watch; playing

c)

to watch; to play

d)

watching; play

27.

I enjoy ______ in the quiet mountains alone, but I never do that without ______ my dog along. It can protect me when I meet bad guys.

 

 

a)

jogging; bring

b)

to jog; bring

c)

jogging; bringing

d)

to jog; bringing

28.

Minh is interested in ________ (listen) to music before _____ (go) to bed.

a)

listen - go

b)

to listen - to go

c)

listening - going

d)

listening - to go

29.
Buzz Lgihtyear enjoys _____ the world.
a)
save
b)
saves
c)
saving
d)
to save
30.
Mr. Potato Head wants _____ his ear back.
a)
to find
b)
finding
c)
find
d)
found
31.
Andy likes _____ with his toys very much.
a)
to plays
b)
playing
c)
to playing
d)
plays
32.
Andy tells the little girl _____ his toys.
a)
take care of
b)
taking care of
c)
 to take care of
d)
took care of
33.
The toys decide _____ to save themselves.
a)
run away
b)
runs away
c)
to run away
d)
running away
34.
The Bear starts _____ nice to everyone.
a)
to be
b)
to being
c)
is
d)
was
35.
Jessie practices _____ very often.
a)
dancing
b)
danced
c)
dance
d)
to dance
36.
Geri keeps _____ toys.
a)
fixing
b)
to fix
c)
fixes
d)
fixed
37.
Woody planned _____ Buzz Lightyear.
a)
calling
b)
calls
c)
call
d)
to call
38.

Mr. and Mrs. Lo plan ___ a big house. They want to live with their parents.

a)

buy

b)

buying

c)

to buy 

d)

bought

39.

Before Kevin came back home, he practiced ______ at the gym for three hours. Now he’s very hungry and wants ______ a big meal.

a)

swimming; having

b)

swimming; to have

c)

to swim; to have

d)

to swim; have

40.

A:Does Peter like ______ ball games or going to the movies?

B:Both, and he’s very good at ______ sports.

a)

watching; playing

b)

to watch; playing

c)

to watch; to play

d)

watching; play

41.
He chose _____________ on the test even though his friend pushed him to do so.
a)
to cheat
b)
cheating
c)
not to cheat
d)
don't cheat
42.
Doing more exercise and eating less fast food _____ helpful to you.
a)
is
b)
are
c)
mean
d)
can
43.
Choose the one which doesn't belong.
a)
want
b)
need
c)
hope
d)
mind
44.

I would like (have) a cup of coffee

a)

having

b)

to have

45.

They wanted (go) to the zoo

a)

to go

b)

going

46.

The kid refused (eat) vegetable

a)

to eat

b)

eating

47.

The boy needs (go) to the hospital

a)

hgoi

b)

to go

48.

He enjoys (watch) TV

a)

watching

b)

to watch

49.

I don't mind (take) out the trash

a)

taking

b)

to take

50.

I have finished (do) my homework

a)

doing

b)

to do

51.

She has decided (stay) at home

a)

to

b)

to stay

52.

He promised (help) me with my assignment

a)

to help

b)

helping

53.

The children love (stay) up late

a)

to s

b)

staying

54.

I (love) (go) to the cinema

a)

love go

b)

love going

c)

loves to go

d)

loves going

55.

He (hate) (play) soccer

a)

to hate to play

b)

hates to

c)

hates plahi

d)

to hate playing

56.

She (finish) (watch) them movie last night

a)

finished wat

b)

finished to watch

c)

to finish watched

d)

finished watching

57.

They (enjoy) (sing) together

a)

enjoying to

b)

to enjoy si

c)

enjo

d)

enjoy singing

58.

The boy (suggest) (eat) outside

a)

suggesting

b)

suggest

c)

suggested eating

d)

suggesting ate

59.

The kid (refuse) (go) to bed early

a)

refuses to

b)

refuses

c)

refuses go

d)

refusing to go

60.

They (hate) (talk) to each other

a)

hate talk

b)

to hate to talk

c)

hate talking

d)

hating to talk

61.

He (not mind) (do) housework

a)

doesn't mind to do

b)

doesn't minding d

c)

don't mind does

d)

don't mind to do

62.

The team (finish) (work) on the project yesterday

a)

finished

b)

finished to work

c)

finished worked

d)

finishing worked

63.

The kids (want) (run) in the rain

a)

wanted to run

b)

wanted running

c)

wants to run

d)

wanting run

64.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "stop"

a)

Stop + V-ing: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

b)

Stop + to-inf: Dừng việc đang làm để làm việc khác.

c)

Stop + V-ing: Dừng hẳn việc thực hiện một hành động gì đó.

d)

Stop + to-inf: Tiếp tục làm việc này mà không để ý đến các việc khác.

65.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "remember"

a)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó cần phải nhớ làm gì như một nhiệm vụ.

b)

Remember + to-inf: Dùng để nói về vấn đề nào đó mà mình chưa có nhớ để làm ở hiện tại.

c)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ đã làm gì ở quá khứ, gợi nhắc lại việc đã làm khi hiện tại vô tình lãng quên.

d)

Remember + V-ing: Dùng để nói về vấn đề nào đó nhớ là đang làm ở hiện tại.

66.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "regret"

a)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã làm gì đó.

b)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối hận về chuyện đã làm, việc đã xảy ra trong quá khứ.

c)

Regret + V-ing: Được sử dụng để nói về việc hối tiếc chuyện đang xảy ra ở hiện tại.

d)

Regret + to-inf: Được sử dụng khi nói về việc hối tiếc vì đã không làm hay chưa làm gì đó hoặc lấy làm tiếc để thông báo một sự việc.

67.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "forget"

a)

Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc sắp xảy ra, người nói rất mong chờ

b)

Forget + to-inf: động từ đằng sau “forget” là việc chưa xảy ra, hoặc đã không xảy ra.

c)

Forget + V-ing: động từ sau “forget” là sự việc đã diễn ra, nhưng tại thời điểm nói, người nói lại quên rằng mình đã làm việc đó

d)

Forget + V-ing: động từ đằng sau “forget” là sự việc đã diễn ra, tại thời điểm nói, người nói đã nhớ là làm rồi

68.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

69.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì