wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 1 30/6

Total questions: 86

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

... anh biếc

a)

x

b)

s

2.

Có mấy tiếng chứa vần "ay"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

3.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
4.

Điền vần đúng.

a)

ưu

b)

ươu

c)

ung

d)

ut

5.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

6.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

7.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

8.

Lá sen màu gì?

a)

màu vàng

b)

màu nâu

c)

màu xanh

d)

màu đỏ

9.
a)

i,a,u

b)

a,e,i

c)

i, e, u

d)

i, e, ê

10.

Các bạn nhỏ có hoạt động gì?

a)

trồng cây

b)

lau dọn bàn ghế

c)

múa hát

11.

Tìm tiếng có vần "uân" trong bài thơ?

a)

bận

b)

huân

c)

dẫn

d)

xuân

12.

Có mấy tiếng chứa vần "ia"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

13.

Đây là con:

a)

Khỉ

b)

c)

d)

14.

Có bao nhiêu âm gi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Quả gì?

a)

b)

Khế

c)

Nho

d)

16.

Tiếng có chứa âm "nh" là:

a)

Nhớ

b)

Ghế

c)

Khá

d)

Giò

17.

Tiếng có chứa âm "gi" là:

a)

Nhà

b)

Giờ

c)

Ghi

d)

Khỉ

18.

Câu "Nhà cô Nhã nho nhỏ." Có mấy âm "nh"?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

19.

Câu "Bà giã giò." Có mấy âm "gi"?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

20.

Từ nào không chứa âm "nh"?

a)

Nhè nhẹ

b)

Nhà bé

c)

Nho nhỏ

d)

Gió to

21.

Chữ cái "G" là:

a)

h

b)

e

c)

g

d)

q

22.

Những từ có chứa âm "kh" là:

a)

Khò khè

b)

Rổ khế

c)

Nhớ nhà

d)

Khe khẽ

23.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu vào dấu .... ?

H....... hình

a)

oạt

b)

oăn

c)

oăt

d)

oat

24.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu vào dấu ... ?

Tóc x.....

a)

oan

b)

oăn

c)

oăt

d)

oat

25.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu vào dấu .... ?

Vạn t.....

a)

b)

oai

c)

uế

d)

uy

26.

Viết 3 tiếng có chứa vần ''uê''

4 lines
27.

Em hãy ghép các tiếng, từ sau thánh 1 câu có nghĩa?

Hà/ của/ Quê ngoại/ có/ xanh/ luỹ tre.

a)

Quê ngoại có luỹ tre xanh của Hà

b)

tre xanh Quê ngoại của Hà có luỹ

c)

Hà của Quê ngoại có luỹ tre xanh

d)

Quê ngoại của Hà có luỹ tre xanh

28.

Trong câu sau tiếng nào viết sai chính tả?

Ngày nghỉ, Hà thoải mái vui đùa với hoa chái vườn nhà. Hà thì thầm với cây soài lúc lỉu quả.

a)

chái

b)

thầm

c)

soài

d)

lỉu

29.

Trong các từ sau từ nào viết đúng chính tả?

Tàu thỷ, quê ngoại, nhọn hoắc, tóc xoăn, hoa soan

a)

nhọ hoắc

b)

quê ngoại

c)

hoa soan

d)

tóc xoăn

30.

Đây là gì?

a)

khoai lang

b)

khoai từ

c)

khoai sọ

d)

khoai mật

31.

Điền vần còn thiếu vào dấu .... ?

Hoa x.......

a)

oan

b)

oăn

c)

oat

d)

oăt

32.

...e đạp

a)

x

b)

s

33.

sữa ...ua

a)

tr

b)

ch

c)

th

d)

ph

34.

...ơn ca

a)

x

b)

s

c)

r

35.

lá ...ốt

a)

l

b)

n

c)

h

d)

d

36.

...âm bụt

a)

d

b)

r

c)

s

37.

...iêng ngả

a)

ng

b)

ngh

c)

nh

38.

s... năng

a)

iên

b)

iêng

c)

iêc

39.

...ỉ niệm

a)

k

b)

c

c)

ch

d)

kh

40.

Sắp xếp thành câu đúng: Cô/siêng/năng./xẻng/rất

a)

Cô xẻng rất siêng năng.

b)

Cô siêng năng rất xẻng.

c)

Xẻng rất siêng năng.

41.

Sắp xếp để được câu đúng: măng/Cá/lo/lắm./lắng

a)

Cá măng lo lắng lắm.

b)

Cá măng lo lắm lắng.

c)

Măng cá lo lắng lắm

42.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

quyển chuyện

b)

quyển truyện

c)

quuyển truyện

43.

Từ nào chứa tiếng có vần "uân"?

a)

quân đội

b)

khẩn trương

c)

cân đối

44.

Đây là hình ảnh gì?

a)

khuyết điểm

b)

bước đều

c)

duyệt binh

45.

Khi họp phụ huynh, em cần:

a)

lễ phép

b)

cười đùa

c)

chạy nhảy

46.

Chọn câu thích hợp với tranh

a)

Các bạn chăm chỉ luyện tập thể dục.

b)

Cả nhà em đi chơi công viên.

c)

Bố và mẹ cùng nhau nấu ăn.

47.

Tuần 24 con học các vần ( chọn nhiều đáp án)

a)

uân - uyên

b)

uât - uyêt

c)

uynh - uych

d)

oang - oăng

48.

Đây là cây gì ?

a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

49.

Đây là gì?

a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

dỏ quà

50.

Đây là quả gì ?

a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

51.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau:

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

52.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
53.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

54.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

55.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

56.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

57.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

58.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

kh.............. giò

a)

oan

b)

oăn

c)

oanh

d)

oang

59.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

máy kh.............

a)

oang

b)

oăn

c)

oan

d)

oăng

60.

Con gì ăn no

Bụng to mắt híp

Mồm kêu ụt ịt

Nằm thở phì phò

(Là con gì?)

a)

con chó

b)

con gà

c)

con mèo

d)

con lợn

61.

Tích tắc tích tắc

Kim chạy vòng quanh

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút

Tích tắc tích tắc

(Là cái gì?)

a)

cái điện thoại

b)

cái quạt

c)

cái đồng hồ

d)

cái tivi

62.

Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

học bài

b)

vẽ chanh

c)

vẽ tranh

d)

quét nhà

63.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

64.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

65.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

66.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

67.

Cô ấy đẹp quá, tôi chỉ muốn...........(1) cô ấy mãi thôi.

a)

xem

b)

ngó

c)

ngắm

d)

soi

68.

Từ " liến thoắng" có nghĩa là gì?

a)

nói to

b)

nói nhỏ

c)

nói thầm

d)

nói nhanh và nói nhiều

69.

" áo choàng" được dùng khi nào?

a)

khi trời nóng

b)

khi thời tiết mát mẻ

c)

khi đi trời mưa

d)

khi trời lạnh buốt

70.

Điền vào ...

Gió đưa ............... hương nhài.

a)

thoang

b)

thoảng

c)

cây

d)

gió

71.

Điền ac/ ăc/ at hay ăt?


đôi m...

a)

ac

b)

ăc

c)

at

d)

ăt

72.

Điền oc/ ôc/ ot hay ôt?


chim h...

a)

oc

b)

ôc

c)

ot

d)

ôt

73.

Điền uc/ ưc/ ut hay ưt?


máy x....

a)

uc

b)

ưc

c)

ut

d)

ưt

74.

Điền ăc/ âc/ ăt hay ât?


đôi t...

a)

ăc

b)

âc

c)

ăt

d)

ât

75.

Điền ot/ ôt hay ơt?


Vườn nhà bà có rau ng... xanh mướt.

a)

ot

b)

ơt

c)

ôt

76.

Điền at/ ăt hay ât?


Nam b...nhịp cho các bạn lớp 1B2 hát.

a)

at

b)

ăt

c)

ât

77.

Chọn từ đúng:

a)

cắc giấy

b)

cấc giấy

c)

cắt giấy

78.

Chọn từ đúng:

a)

bặt đèn

b)

bật đèn

c)

bậc đèn

79.

Chọn từ đúng:

a)

cái quạc

b)

cái qạt

c)

cái quạt

80.

1.  Điền lên / nên vào chỗ trống:

Em sắp ...........lớp 2

a)

lên

b)

nên

81.

2.  Điền lên / nên vào chỗ trống:

Học hành chăm chỉ mới ..........người

a)

lên

b)

nên

82.

3. Điền lên / nên vào chỗ trống:

Đèo cao thì mặc đèo cao

Trèo .........tới đỉnh ta cao hơn đèo.

a)

lên

b)

nên

83.

4. Điền r/d/gi vào chỗ trống:

Nhện con hay chăng .....ây điện

a)

r

b)

d

c)

gi

84.

5. Điền r/d/gi vào chỗ trống:

Cái quạt hòm mồm thở ra .....ó

a)

r

b)

d

c)

gi

85.

6. Điền r/d/gi vào chỗ trống:

Máy bom phun nước bạc như .....ồng

a)

r

b)

d

c)

gi

86.

7. Điền r/d/gi vào chỗ trống:

Cua cáy ...ùng miệng nấu cơm.

a)

r

b)

d

c)

gi