wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN LỚP 3

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức: (50 x 4) : 2 là:

a)

100

b)

200

c)

150

d)

250

2.

Điền số vào trống:

19 gấp lên 2 lần là (a)  

3.

Năm nay con 5 tuổi. Tuổi ông gấp 12 lần tuổi con. Như vậy năm nay ông ......... tuổi

a)

60 tuổi

b)

17

c)

52 tuổi

d)

50

4.

Đội văn nghệ có 24 bạn nam, số bạn nữ gấp đôi số bạn nam. Hỏi đội văn nghệ có bao nhiêu bạn nữ?

a)

48 bạn

b)

26 bạn

c)

84 bạn

5.

Số 315 đọc là:

a)

Ba trăm mười năm

b)

Ba trăm mười lăm

c)

Ba trăm linh năm

d)

Ba trăm linh lăm

6.

Số 521 đọc là:

a)

Năm trăm hai mốt

b)

Lăm trăm hai mươi mốt

c)

Lăm trăm hai một

d)

Năm trăm hai mươi mốt

7.

Số 405 đọc là:

a)

Bốn trăm năm

b)

Bốn trăm không lằm

c)

Bốn không năm

d)

Bốn trăm linh năm

8.

Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000

b)

999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111

c)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

d)

000, 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

9.

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

999

b)

986

c)

987

d)

978

10.

Cho các chữ số 3; 1; 8; 0 thì số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là:

a)

8310

b)

8013

c)

8130

d)

8103

11.

Cho số tự nhiên có tổng giá trị các chữ số của nó là 3000 + 80 + 6 . Vậy số đó là 

a)

3806

b)

3086

c)

3860

d)

3068

12.

Số 60007 đọc là:

a)

Sáu mươi nghìn không trăm linh bảy

b)

Ba nghìn không trăm linh bảy

13.

1. Số 438 794 đọc là:

a)

Bốn trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm chín mươi tư

b)

Bốn triệu ba mươi tám nghìn bày trăm chín mươi tư

c)

Bốn ba mươi tám nghìn bảy trăm chín mươi tư

d)

Bốn trăm ba mươi tám nghìn bảy tám mươi tư

14.

Viết số số chẵn lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.

a)

96

b)

98

c)

90

d)

94

15.

Số 45 159 được đọc là:

a)

4 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị

b)

Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi chín

c)

4 trăm nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 5 chục, 9 đơn vị

d)

Bốn mươi lăm nghìn một trăm năm mươi

16.

Số 7528 viết thành tổng các số hạng là:

a)

7000 + 500 + 20 + 8

b)

7000 + 500 + 28

c)

7500 + 28

d)

7500 + 20 + 8

17.

Điền dấu thích hợp vào chỗ ba chấm:

25 346 ... 25 643

a)

>

b)

=

c)

<

d)

không có dấu nào

18.

Trong dãy số sau, số nào là số lớn nhất: 86497; 89645; 82689; 87999

a)

86497

b)

89645

c)

82689

d)

87999

19.

Giá trị của biểu thức:

370 + a với a = 20 là .....

a)

390

b)

380

c)

4390

d)

480

20.

Tính nhẩm:

125 x 8 + 4000

a)

4025

b)

4500

c)

5000

d)

3500

21.

Tính nhanh tổng 53 + 25 + 47 + 75?

a)

200

b)

201

c)

300

d)

100

22.

15250 x 4

a)

62000

b)

41000

c)

61000

d)

42000

23.

Tổ trưởng của một tổ sản xuất đã nhận 75000 đồng tiền thưởng và chia đều cho 3 người trong tổ. Hỏi 2 người thì nhận được bao nhiêu tiền thưởng?

a)

25000 đồng

b)

50000 đồng

c)

12500 đồng

d)

225000 đồng

24.

Một miếng bìa hình vuông chu vi là 36cm. Tính diện tích miếng bìa hình vuông đó.

a)

81cm

b)

81cm281cm^2   

c)

9cm

d)

9cm29cm^2  

25.

Số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu?

a)

100

b)

0

c)

10

d)

1

26.

Số liền sau của 100 là bao nhiêu?

a)

99

b)

98

c)

101

d)

102

27.

Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?

a)

20 157

b)

20 155

c)

20 000

d)

20 170

28.

Đâu là dãy số chẵn?

a)

0; 2; 4; 6; 8...

b)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6....

c)

1; 3; 5; 6; 8....

d)

0; 2; 5; 7; 9..

29.

Đâu là dãy số lẻ?

a)

0; 1; 3; 5; 7; 9....

b)

1; 2; 3; 4; 5; 7....

c)

2; 1; 3; 5; 7....

d)

1; 3; 5; 7; 9....

30.

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

a)
b)
c)
d)
31.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

894 ; 896 ; 898 ; ...

(a)  

32.

Dãy nào là dãy số tự nhiên?

a)

1;2;3;4;5...

b)

0;1;2;3;4;5

c)

0;1;2;3;4;5;...

d)

0;2;4;8;...

33.

Số liền trước của 50 000 là:

a)

49 000

b)

49 900

c)

49 990

d)

49 999

34.

Số tự nhiên lớn nhất có 6 chữ số là:

a)

100 000

b)

900 000

c)

999 999

35.

Số liền trước của 28 000 là:

a)

27 999

b)

27 990

c)

27 900

d)

27 000

36.

2;4;8;...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

37.

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 89 124; 89 259; 89 194; 89 295

a)

89 124

b)

89 259

c)

89 194

d)

89 295

38.

Số bé nhất trong các số: 823 567; 283 576; 638 752; 725 863 là:

a)

823 567

b)

238 576

c)

638 752

d)

725 863

39.

Chu vi hình vuông có cạnh 5m là:

a)

25m

b)

25m2

c)

20m

d)

20m2

40.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m là:

a)

48m

b)

48m2

c)

28m

d)

28m2

41.

Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám. Viết là:

a)

24 3008

b)

24 308

c)

24 38

d)

24 300

42.

Trong số 1 237 005. Chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?

a)

300 000

b)

300

c)

3000

d)

30 000

43.

Trong số 67 358, chữ số 5 thuộc hàng nào?

a)

đơn vị

b)

chục

c)

trăm

d)

nghìn

44.

Chữ số 3 trong số 1379 có giá trị là:

a)

300

b)

30

c)

3000

d)

30 000

45.

Số 873 được viết thành tổng các giá trị chữ số theo hàng là:

a)

870 + 3

b)

800 + 73

c)

800 + 70 + 3

46.

7 + 30 + 800 + 10 000 = ?

a)

73810

b)

1837

c)

10 873

d)

10 837

47.

Số 4738 được viết thành tổng các giá trị chữ số theo hàng là:

a)

4000 + 700 + 30 + 8

b)

4700 + 30 + 8

c)

4000 + 700 + 38

48.

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp nhau thì:

a)

Bằng nhau

b)

Hơn kém nhau 1 đơn vị

c)

Hơn kém nhau 2 đơn vị

d)

khác nhau

49.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

50.

Tìm x biết:


x : 3 = 12 321

a)

x = 4107

b)

x = 417

c)

x = 36 963

d)

x = 36 663

51.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

52.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

53.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 324 là:

a)

785 432

b)

784 532

c)

785 342

d)

785 234

54.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

55.

Số lớn nhất trong các số 3456, 3546, 3564, 3465 là:

a)

3456

b)

3546

c)

3564

d)

3465

56.

Cả ngày xe đạp A đi được 7676m và xe đạp B đi được 8km. Hỏi quãng đường của xe đạp A hay xe đạp B đi được dài hơn?

a)

Xe A

b)

Xe B

c)

Cả hai xe đi quãng đường bằng nhau

57.

Trong các dãy số dưới đây, dãy nào sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

A. 1397, 5678, 4637, 3354

b)

B. 1684, 2967, 3857, 4026

c)

C. 8754, 9853, 7749, 8345

d)

D. 8474, 7535, 3856, 1937

58.

Dấu nào phù hợp điền vào chỗ chấm?

(156 + 78) x 6 ..... 156 x 6 + 79 x 6

a)

>

b)

<

c)

=

59.

Từ các chữ số 7, 9, 4, 3 ta có thể viết được số chẵn lớn nhất nào?

(a)  

60.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

76 524 ... 76 542

a)

<

b)

>

c)

=