WorksheetsUNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE - VOCABULARY - ENGLISH 12
Total questions: 66
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
medicine /ˈmedsn/
a)
y học, thuốc
b)
(v.phr) tôn trọng
c)
(adj) cổ đại
d)
(adj) truyền cảm hứng
2.
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
a)
(v) tình nguyện
b)
y học, thuốc
c)
(v.phr) tôn trọng
d)
(adj) cổ đại
3.
resistance war /rɪˈzɪs.tənswɔːr/
a)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
b)
(v) tình nguyện
c)
y học, thuốc
d)
(v.phr) tôn trọng
4.
account /əˈkaʊnt/
a)
(n) câu chuyện, sự tường thuật
b)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
c)
(v) tình nguyện
d)
y học, thuốc
5.
enemy /ˈen.ə.mi/
a)
(n) kẻ thù
b)
(n) sự tường thuật
c)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
d)
(v) tình nguyện
6.
soldier /ˈsəʊldʒə(r)/
a)
(n) lính, chiến sĩ
b)
(n) kẻ thù
c)
(n) sự tường thuật
d)
/ (n.p) cuộc kháng chiến
7.
surgeon /ˈsɜːdʒən/
a)
(n) bác sĩ phẫu thuật
b)
(n) lính, chiến sĩ
c)
(n) kẻ thù
d)
(n) sự tường thuật
8.
diary /ˈdaɪəri/
a)
(n) nhật ký
b)
(n) bác sĩ phẫu thuật
c)
(n) lính, chiến sĩ
d)
(n) kẻ thù
9.
devote /dɪˈvəʊt/
a)
(v) cống hiến
b)
(n) nhật ký
c)
(n) bác sĩ phẫu thuật
d)
(n) lính, chiến sĩ
10.
field hospital /fiːld ˈhɒs.pɪ.təl/
a)
(n.p) bệnh viện dã chiến
b)
(v) cống hiến
c)
(n) nhật ký
d)
(n) bác sĩ phẫu thuật
11.
operate on /ˈɒpəreɪt/
a)
(phr.v) phẫu thuật
b)
(n.p) bệnh viện dã chiến
c)
(v) cống hiến
d)
(n) nhật ký
12.
impressive /ɪmˈpresɪv/
a)
(adj) ấn tượng
b)
(phr.v) phẫu thuật
c)
(n.p) bệnh viện dã chiến
d)
(v) cống hiến
13.
translate /trænzˈleɪt
a)
(v) dịch
b)
(adj) ấn tượng
c)
(phr.v) phẫu thuật
d)
(n.p) bệnh viện dã chiến
14.
base on /beɪs ɒn/
a)
(phr.v) dựa vào
b)
(v) dịch
c)
(adj) ấn tượng
d)
(phr.v) phẫu thuật
15.
achievement /əˈtʃiːvmənt/
a)
(n) thành tựu
b)
(phr.v) dựa vào
c)
(v) dịch
d)
(adj) ấn tượng
16.
phonograph /ˈfəʊ.nə.ɡrɑːf/
a)
(n) máy quay đĩa
b)
(n) thành tựu
c)
(phr.v) dựa vào
d)
(v) dịch
17.
invention /ɪnˈvenʃn/
a)
(n) phát minh
b)
(n) máy quay đĩa
c)
(n) thành tựu
d)
(phr.v) dựa vào
18.
admire for /ədˈmaɪər fɔːr/
a)
(phr.v) ngưỡng mộ
b)
(n) phát minh
c)
(n) máy quay đĩa
d)
(n) thành tựu
19.
childhood /ˈtʃaɪldhʊd/
a)
(n) tuổi thơ
b)
(phr.v) ngưỡng mộ
c)
(n) phát minh
d)
(n) máy quay đĩa
20.
marriage /ˈmærɪdʒ/
a)
(n) hôn nhân
b)
(n) tuổi thơ
c)
(phr.v) ngưỡng mộ
d)
(n) phát minh
21.
attend (school/college) /əˈtend/
a)
(v) đi học (trường đại học/ cao đẳng)
b)
(n) hôn nhân
c)
(n) tuổi thơ
d)
(phr.v) ngưỡng mộ
22.
apply to /əˈplaɪ/
a)
(phr.v) nộp vào/ ứng tuyển
b)
(v) đi học (trường đại học/ cao đẳng)
c)
(n) hôn nhân
d)
(n) tuổi thơ
23.
successful /səkˈsesfl/
a)
(adj) thành công
b)
(phr.v) nộp vào/ ứng tuyển
c)
(v) đi học (trường đại học/ cao đẳng)
d)
(n) hôn nhân
24.
take care of /teɪk ker ɒv/
a)
(phr.v) chăm sóc
b)
(adj) thành công
c)
(phr.v) nộp vào/ ứng tuyển
d)
(v) đi học (trường đại học/ cao đẳng)
25.
army /ˈɑːmi/
a)
(n) quân đội
b)
(phr.v) chăm sóc
c)
(adj) thành công
d)
(phr.v) nộp vào/ ứng tuyển
26.
blow /bləʊ/
a)
(v) thổi
b)
(n) quân đội
c)
(phr.v) chăm sóc
d)
(adj) thành công
27.
fireplace /ˈfaɪəpleɪs/
a)
(n) lò sưởi
b)
(v) thổi
c)
(n) quân đội
d)
(phr.v) chăm sóc
28.
documentary /ˌdɒkjuˈmentri/
a)
(n) phim tài liệu
b)
(n) lò sưởi
c)
(v) thổi
d)
(n) quân đội
29.
famous for /ˈfeɪməs fɔː/
a)
(adj) nổi tiếng
b)
(n) phim tài liệu
c)
(n) lò sưởi
d)
(v) thổi
30.
biological /ˌbaɪ.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/
a)
(adj) thuộc về sinh học
b)
(adj) nổi tiếng
c)
(n) phim tài liệu
d)
(n) lò sưởi
31.
give up /gɪv ʌp/
a)
(phr.v) bỏ cuộc
b)
(adj) thuộc về sinh học
c)
(adj) nổi tiếng
d)
(n) phim tài liệu
32.
adoption /əˈdɒp.ʃən/
a)
(n) nhận con nuôi
b)
(phr.v) bỏ cuộc
c)
(adj) thuộc về sinh học
d)
(adj) nổi tiếng
33.
bond /bɒnd/
a)
(v) gắn bó
b)
(n) nhận con nuôi
c)
(phr.v) bỏ cuộc
d)
(adj) thuộc về sinh học
34.
drop out /drɑːp/
a)
(phr.v) bỏ học
b)
(v) gắn bó
c)
(n) nhận con nuôi
d)
(phr.v) bỏ cuộc
35.
accessible /əkˈsesəbl/
a)
(adj) có thể truy cập
b)
(phr.v) bỏ học
c)
(v) gắn bó
d)
(n) nhận con nuôi
36.
cutting-edge /ˌkʌt.ɪŋ ˈedʒ/
a)
(adj) tiên tiến
b)
(adj) có thể truy cập
c)
(phr.v) bỏ học
d)
(v) gắn bó
37.
animated /ˈænɪmeɪtɪd/
a)
(adj) hoạt hình
b)
(adj) tiên tiến
c)
(adj) có thể truy cập
d)
(phr.v) bỏ học
38.
blockbuster /ˈblɒkbʌstə(r)/
a)
(n) bom tấn
b)
(adj) hoạt hình
c)
(adj) tiên tiến
d)
(adj) có thể truy cập
39.
diagnose /ˈdaɪəɡnəʊz/
a)
(v) chẩn đoán
b)
(n) bom tấn
c)
(adj) hoạt hình
d)
(adj) tiên tiến
40.
pancreatic /pæŋ.kriˈæt.ik/
a)
(adj) thuộc tuyến tụy
b)
(v) chẩn đoán
c)
(n) bom tấn
d)
(adj) hoạt hình
41.
cancer /ˈkænsə(r)/
a)
(n) ung thư
b)
(adj) thuộc tuyến tụy
c)
(v) chẩn đoán
d)
(n) bom tấn
42.
genius /ˈdʒiːniəs/
a)
(n) thiên tài
b)
(n) ung thư
c)
(adj) thuộc tuyến tụy
d)
(v) chẩn đoán
43.
military /ˈmɪlətri/
a)
(adj) quân sự
b)
(n) thiên tài
c)
(n) ung thư
d)
(adj) thuộc tuyến tụy
44.
Communist Party of VietNam /ˈkɒm.jə.nɪst ˈpɑː.ti əv Viet Nam/
a)
(n.phr) Đảng Cộng sản Việt Nam
b)
(adj) quân sự
c)
(n) thiên tài
d)
(n) ung thư
45.
battle /ˈbætl/
a)
(n) chiến trường
b)
(n.phr) Đảng Cộng sản Việt Nam
c)
(adj) quân sự
d)
(n) thiên tài
46.
attack /əˈtæk/
a)
(v/n) tấn công, cuộc tấn công
b)
(n) chiến trường
c)
(n.phr) Đảng Cộng sản Việt Nam
d)
(adj) quân sự
47.
pass away /pɑːs /əˈweɪ/
a)
(phr.v) mất/ qua đời
b)
(v/n) tấn công, cuộc tấn công
c)
(n) chiến trường
d)
(n.phr) Đảng Cộng sản Việt Nam
48.
prison /ˈprɪz.ən/
a)
(n) nhà tù
b)
(phr.v) mất/ qua đời
c)
(v/n) tấn công, cuộc tấn công
d)
(n) chiến trường
49.
tourist attraction /ˈtʊərɪst əˈtrækʃ(ə)n/
a)
(n.ph) địa điểm thu hút khách du lịch
b)
(n) nhà tù
c)
(phr.v) mất/ qua đời
d)
(v/n) tấn công, cuộc tấn công
50.
film-maker /ˈfɪlm meɪkə(r)/
a)
(n) nhà làm phim
b)
(n.ph) địa điểm thu hút khách du lịch
c)
(n) nhà tù
d)
(phr.v) mất/ qua đời
51.
poetry /ˈpəʊətri/
a)
(n) thơ
b)
(n) nhà làm phim
c)
(n.ph) địa điểm thu hút khách du lịch
d)
(n) nhà tù
52.
poem /ˈpəʊɪm/
a)
(n) bài thơ
b)
(n) thơ
c)
(n) nhà làm phim
d)
(n.ph) địa điểm thu hút khách du lịch
53.
rule /ruːl/
a)
(v) cai trị
b)
(n) bài thơ
c)
(n) thơ
d)
(n) nhà làm phim
54.
defeat /dɪˈfiːt/
a)
(v) đánh bại, đạt được (danh hiệu)
b)
(v) cai trị
c)
(n) bài thơ
d)
(n) thơ
55.
ambitious /æmˈbɪʃəs/
a)
(adj) có tham vọng
b)
(v) đánh bại
c)
(v) cai trị
d)
(n) bài thơ
56.
dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/
a)
(adj) tận tụy
b)
(adj) có tham vọng
c)
(v) đánh bại
d)
(v) cai trị
57.
determination /dɪˌtɜː.mɪˈneɪ.ʃən/
a)
(n) sự quyết tâm
b)
(adj) tận tụy
c)
(adj) có tham vọng
d)
(v) đánh bại
58.
innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/
a)
(n) sự cải tiến
b)
(n) sự quyết tâm
c)
(adj) tận tụy
d)
(adj) có tham vọng
59.
independent /ˌɪndɪˈpendənt/
a)
(adj) độc lập
b)
(n) sự cải tiến
c)
(n) sự quyết tâm
d)
(adj) tận tụy
60.
expand /ɪkˈspænd/
a)
(v) mở rộng
b)
(adj) độc lập
c)
(n) sự cải tiến
d)
(n) sự quyết tâm
61.
over the moon /ˈəʊ.vər ðiː muːn/
a)
(idiom) sung sướng
b)
(v) mở rộng
c)
(adj) độc lập
d)
(n) sự cải tiến
62.
take part in /teɪk pɑːt ɪn/
a)
(phr.v) tham gia
b)
(idiom) sung sướng
c)
(v) mở rộng
d)
(adj) độc lập
63.
on top of the world /ɒn tɒp əv ðiː wɜːld/
a)
cực hạnh phúc
b)
(phr.v) tham gia
c)
(idiom) sung sướng
d)
(v) mở rộng
64.
inspiring /ɪnˈspaɪərɪŋ/
a)
(adj) truyền cảm hứng
b)
cực hạnh phúc
c)
(phr.v) tham gia
d)
(idiom) sung sướng
65.
ancient /ˈeɪnʃənt/
a)
(adj) cổ đại
b)
(adj) truyền cảm hứng
c)
cực hạnh phúc
d)
(phr.v) tham gia
66.
respect for /rɪˈspekt fɔːr/
a)
(v.phr) tôn trọng
b)
(adj) cổ đại
c)
(adj) truyền cảm hứng
d)
cực hạnh phúc
100 %
