wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 ÔN TẬP

Total questions: 32

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn các từ sau 高、听、女、鸡、洗、鱼, hãy chỉ ra các bức tranh tương ứng với một vài từ và đưa chúng vào cột “对”,và các bức tranh không tương ứng vào cột “错”

Categorize the following
2.

Kéo các câu dưới đây vào vị trí bức tranh thích hợp nhất:

3.

Kéo các đáp án dưới đây vào vị trí thích hợp nhất:

4.

Phán đoán đúng sai

a)

b)

5.

Phán đoán đúng sai

a)

b)

6.

他的眼睛 ___ 漂亮。Tā de yǎnjing ___ piàoliang.

a)

b)

极了

c)

一边

d)

7.

车上有 ___ 个人? Chē shàng yǒu ___ ge rén?

a)

b)

c)

d)

8.

你 ___ 个星期六都工作吗?Nǐ ___ gè xīngqīliù dōu gōngzuò ma?

a)

b)

c)

d)

9.

王医生的儿子多高?Wáng yīshēng de érzi duō gāo?

a)

一米七

yī mǐ qī

b)

一米米

yī mǐ

c)

一二三

yī'èrsān

d)

一点儿

yī diǎnr

10.

这块手表是你 ___ 吗?Zhè kuài shǒubiǎo shì nǐ ___ ma?

a)

b)

c)

d)

11.

走路

a)

zǒukāi

b)

zǒulǜ

c)

zǒulù

d)

zuǒbiān

12.

打车 /dǎchē/

a)

đánh xe

b)

gọi xe

c)

gọi taxi

d)

taxi

13.

工作 /gōngzuò/

a)

làm việc

b)

công ty

c)

công việc

d)

công

14.

piányi

a)

觉得

b)

参加

c)

方便

d)

便宜

15.

yínháng

a)

饭店

b)

银行

c)

饭店

d)

机场

16.

Chọn vị trí đúng cho từ :“在”
A 银行 B 就 C 酒店 D 对面。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chọn vị trí đúng cho từ :“太”
A 中国 B 菜 C 好吃 D 了!

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Chọn vị trí đúng cho từ :“的”
这家 A 饭店 B 是我 C 自己开 D。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你今天————很累。

a)

经常

b)

看上去

c)

d)

怎么

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我要两____咖啡。

a)

b)

c)

d)

21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
请问,你要吃____什么?

a)

一下

b)

点儿

c)

有点儿

d)

一点儿

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
一共八十六___钱。

a)

b)

c)

d)

23.

Sắp xếp câu:
朋友/ 公司/ 苹果/ 我/ 在/ 工作。

(a)  

24.

Sắp xếp câu:

八月/ 他/是/十九号/生日/的。

(a)  

25.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

他/ 告诉/要/ 我/ 这个/消息。

(a)  

26.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
去/生日晚会/星期三/要/我/ 的/ 她。

(a)  

27.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你/老板/打/吗/给/电话/想?

(a)  

28.

小明:听说你刚买手机了?是什么颜色的?

小丽:是白色的。怎么样,好看吗?

小明:好看。我的手机是黑色的,我喜欢黑色。

Trả lời câu hỏi: 小丽的手机是什么颜色的?


(a)  

29.

大卫:请问,这双鞋多少钱?
营业员:您好!799块

:太贵了!便宜点儿,好吗?600块怎么样?
营业员:不行,这样已经便宜了。最低给你700块。

大卫:再便宜一点吧,650块。

营业员:真的不行,先生!
大卫: 好吧。
Trả lời câu hỏi: 大卫用多少钱买这双鞋?

(a)  

30.

今天上午,欧文要跟客户开会。他们的会议从十点开到下午一点,所以欧文来不及在十一点吃午饭。

他现在很饿,他要马上去吃饭。
Trả lười câu hỏi: 欧文开会开了多长时间?

(a)  

31-34.

小明在上海工作。他公司附近有两家饭店。一家是中国饭店,一家是韩国饭店。中国饭店在他公司的对面,韩国饭店在中国饭店的右边。

因为中国饭店的菜很好吃,所以小明经常在这儿吃饭。他没有吃过韩国饭店的菜,不知道那里的菜好不好吃。他打算明天去那儿吃午饭。

31.
  1. 小明公司附近有多少家饭店?

a)

一家

b)

两家

c)

三家

d)

四家

32.

中国饭店在那儿?

a)

在韩国饭店对面

b)

在韩国饭店左边

c)

在小明公司的对面

d)

在小明公司的右边

33.

小明打算明天在哪儿吃午饭?

a)

中国饭店

b)

家里

c)

韩国饭店

d)

公司

34.

  1. 为什么小明经常在中国饭店吃饭?



(a)  

35-37.

美京很喜欢中国。所以,这个月她跟男朋友一起去中国旅行了。他们从河内坐飞机去北京,然后去上海和广州。每个地方都很好玩儿。他们在那儿玩儿了七天。在飞机上,他们还认识了两个中国朋友。美京觉得这次旅行很有意思。

35.
  1. 美京和男朋友在中国去了哪些城市?

a)

北京,上海,深圳

b)

北京,广州,西安

c)

广州,上海,北京

d)

广州,杭州,上海

36.

美京对这次旅行觉得怎么样?

a)

没有意思

b)

很有意思

c)

不好玩儿

d)

一般般

37.

  1. 他们在中国一共玩儿了几天?



(a)