Font size
WorksheetsVOCABULARY - LESSON 2 - REVIEW
Total questions: 25
Worksheet time: 25mins
CACULATOR
máy tính
hộp bút
môn khoa học
hộp bút
(a)
They .... every day
play exercise
have exercise
do exercise
Physic
Literature
Math
/ˈsaɪəns/
Math
Science
silence
Our (a) is large
Bài học mỹ thuật bắt đầu lúc chín giờ.
The math lesson starts at five o'clock.
The art lesson starts at nine o'clock.
The lesson starts at nine o'clock.
The art lesson start at nine o'clock.
/ˈpleɪɡraʊnd/
(a)
We offered to...our bicycles to school
rode
ride
drive
He is wearing a school (a)
thường (70-90%)
often
always
rarely
usually
rarely
thường (40%-50%)
hiếm khi (10%-20%)
thường (60%-90%)
Do you often travel on weekends?
Bạn có hiếm khi đi du lịch vào cuối tuần không?
Bạn có thường xuyên đi du lịch vào cuối tuần không?)
Bạn có đi du lịch vào cuối tuần không?
Bạn có thường đi du lịch vào cuối tuần không?)
ngày lễ
(a)
What/Who are they?
family members
art
math
classmates
Do you remember all your new classmate's names?
Bạn có nhớ tất cả tên các thành viên mới của mình không?
Bạn có nhớ tất cả tên các bạn học mới của mình không?
Bạn có nhớ tất cả tên các bạn nam mới của lớp không?
Bạn có nhớ tất cả tên các bạn nữ mới của lớp không?
holiday (n)
hiếm khi (10-20)%
(a)
Do you...travel on weekends?
(a)
playground
sân bóng
sân ga
sân chơi
sân vậng động
exercesi
ecercise
exercise
erxercesi
/ˈpen.səl ˌkeɪs/
(a)
(a)
/ˈklæs.meɪt/
classmates
classmetas
clasmates
lasmate
(a)
