wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY - LESSON 2 - REVIEW

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

CACULATOR

a)

máy tính

b)

hộp bút

c)

môn khoa học

2.

hộp bút

(a)  

3.

They .... every day

a)

play exercise

b)

have exercise

c)

do exercise

4.
a)

Physic

b)

Literature

c)

Math

5.

/ˈsaɪəns/

a)

Math

b)

Science

c)

silence

6.

Our (a)   is large

7.

Bài học mỹ thuật bắt đầu lúc chín giờ.

a)

The math lesson starts at five o'clock.

b)

The art lesson starts at nine o'clock.

c)

The lesson starts at nine o'clock.

d)

The art lesson start at nine o'clock.

8.

/ˈpleɪɡraʊnd/

(a)  

9.

We offered to...our bicycles to school

a)

rode

b)

ride

c)

drive

10.

He is wearing a school (a)  

11.

thường (70-90%)

a)

often

b)

always

c)

rarely

d)

usually

12.

rarely

a)

thường (40%-50%)

b)

hiếm khi (10%-20%)

c)

thường (60%-90%)

13.

Do you often travel on weekends?

a)

Bạn có hiếm khi đi du lịch vào cuối tuần không?

b)

Bạn có thường xuyên đi du lịch vào cuối tuần không?)

c)

Bạn có đi du lịch vào cuối tuần không?

d)

Bạn có thường đi du lịch vào cuối tuần không?)

14.

ngày lễ

(a)  

15.

What/Who are they?

a)

family members

b)

art

c)

math

d)

classmates

16.

Do you remember all your new classmate's names?

a)

Bạn có nhớ tất cả tên các thành viên mới của mình không?

b)

Bạn có nhớ tất cả tên các bạn học mới của mình không?

c)

Bạn có nhớ tất cả tên các bạn nam mới của lớp không?

d)

Bạn có nhớ tất cả tên các bạn nữ mới của lớp không?

17.

holiday (n)

a)

b)

c)

18.

hiếm khi (10-20)%

(a)  

19.

Do you...travel on weekends?

(a)  

20.

playground

a)

sân bóng

b)

sân ga

c)

sân chơi

d)

sân vậng động

21.
a)

exercesi

b)

ecercise

c)

exercise

d)

erxercesi

22.

/ˈpen.səl ˌkeɪs/

(a)  

23.



(a)  

24.
a)

classmates

b)

classmetas

c)

clasmates

d)

lasmate

25.



(a)