Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu cung cấp:

a)

A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ lập trình

b)

B. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu, các kiểm soát và điều khiển truy cập CSDL

c)

C. Ngôn ngữ định nghĩa và quản trị cơ sở dữ liệu

d)

D. Ngôn ngữ định nghĩa, tạo lập, bảo trì cơ sở dữ liệu

2.

Câu 2: Hệ CSDL ra đời nhằm giải quyết các vấn đề:

a)

A. Tất cả các vấn đề đã nêu

b)

B. Sự cô lập của dữ liệu

c)

C. Các vấn đề về tính nguyên tố của các giao tác

d)

D. Các vấn đề an toàn dữ liệu

3.

Câu 3: Vai trò của người thiết kế cơ sở dữ liệu là:

a)

A. Duy trì các hoạt động của hệ thống

b)

B. Cấp phát các quyền truy cập cơ sở dữ liệu

c)

C. Lựa chọn mô hình dữ liệu logic để mô tả dữ liệu lưu trong cơ sở dữ liệu

d)

D. Khai thác dữ liệu thông qua các truy vấn bậc cao hoặc chương trình ứng dụng

4.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Thể hiện cơ sở dữ liệu nói đến tính chất bất biến của cơ sở dữ liệu được qui định khi thiết kế cơ sở dữ liệu

b)

B. Lược đồ cơ sở dữ liệu thể hiện tính chất bất biến của cơ sở dữ liệu được qui định khi thiết kế

c)

C. Thể hiện cơ sở dữ liệu nói đến tính chất bất biến của cơ sở dữ liệu được qui định khi nhập dữ liệu

d)

D. Lược đồ cơ sở dữ liệu nói đến một trạng thái của cơ sở dữ liệu

5.

Câu 5: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được định nghĩa là:

a)

A. Một hệ thống phần mềm cung cấp cho người dùng một môi trường thuận lợi và hiệu quả để định nghĩa, tạo lập, bảo trì cơ sở dữ liệu và cung cấp những truy cập được kiểm soát đến CSDL

b)

B. Một phần mềm cung cấp cách định nghĩa và truy cập cơ sở dữ liệu một cách hiệu quả

c)

C. Một hệ thống phần mềm định nghĩa và bảo trì cơ sở dữ liệu

d)

D. Một phần mềm định nghĩa và tạo lập cơ sở dữ liệu

6.

Câu 6: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu – DDL (Data Definition Language) được sử dụng để:

a)

A. Định nghĩa chương trình ứng dụng

b)

B. Định nghĩa một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

c)

C. Định nghĩa hệ quản trị cơ sở dữ liệu

d)

D. Định nghĩa lược đồ cơ sở dữ liệu

7.

Câu 7: Thứ tự các bước thiết kế một cơ sở dữ liệu như sau:

a)

A. Thiết kế khái niệm; tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế logic; thiết kế vật lý

b)

B. Tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế khái niệm; thiết kế logic; thiết kế vật lý

c)

C. Tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế logic; thiết kế vật lý; thiết kế khái niệm

d)

D. Thiết kế khái niệm; thiết kế logic; tập hợp các yêu cầu và phân tích; thiết kế vật lý

8.

Câu 8: Một mô hình cơ sở dữ liệu gồm các thành phần:

a)

A. Mô tả cấu trúc CSDL, mô tả các thao tác và định nghĩa các phép toán được thực hiện trên dữ liệu, mô tả các ràng buộc toàn vẹn

b)

B. Mô tả cấu trúc dữ liệu, mô tả các thao tác thiết kế cơ sở dữ liệu, mô tả cài đặt cơ sở dữ liệu

c)

C. Mô tả các thao tác thiết kế cơ sở dữ liệu, mô tả thao tác cập nhật dữ liệu, mô tả thao tác phân tích dữ liệu

d)

D. Mô tả định nghĩa dữ liệu, mô tả thao tác cập nhật dữ liệu, mô tả cài đặt cơ sở dữ liệu

9.

Câu 9: Hệ CSDL ra đời nhằm giải quyết các vấn đề:

a)

A. Khó khăn trong việc truy cập dữ liệu

b)

B. Dư thừa dữ liệu và không nhất quán

c)

C. Tất cả các vấn đề đã nêu

d)

D. Các vấn đề về toàn vẹn

10.

Câu 10: Mô hình dữ liệu nào sau đây không thuộc nhóm các mô hình logic trên cơ sở bản ghi:

a)

A. Mô hình thực thể - mối quan hệ

b)

B. Mô hình mạng

c)

C. Mô hình phân cấp

d)

D. Mô hình quan hệ

11.

Câu 11: Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ:

a)

A. Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

b)

B. Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

c)

C. Dữ liệu được biểu diễn bởi cấu trúc cây

d)

D. Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

12.

Câu 12: Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access, SQL Server, Oracle quản lý dữ liệu theo mô hình cơ sở dữ liệu nào?

a)

A. Mô hình quan hệ

b)

B. Mỗi hệ quản trị sử dụng một mô hình riêng.

c)

C. Mô hình hướng đối tượng

d)

D. Mô hình thực thể - mối quan hệ

13.

Câu 13: Những người liên quan đến một hệ CSDL có thể được chia thành:

a)

A. 2 nhóm

b)

B. 4 nhóm

c)

C. 3 nhóm

d)

D. 5 nhóm

14.

Câu 14: An toàn dữ liệu có thể hiểu là

a)

A. Đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

b)

B. Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai qui định từ trong ra hoặc từ ngoài vào cơ sở dữ liệu

c)

C. Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

d)

D. Làm cho việc bảo trì dữ liệu được dễ dàng

15.

Câu 15: Người sử dụng có thể truy cập cơ sở dữ liệu như sau:

a)

A. Truy cập toàn bộ cơ sở dữ liệu

b)

B. Phụ thuộc vào quyền truy cập

c)

C. Truy cập một phần cơ sở dữ liệu

d)

D. Truy cập hạn chế

16.

Câu 16: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu kiểm soát việc cập nhật dữ liệu để đảm bảo:

a)

A. Tính phân tán

b)

B. Tính độc lập

c)

C. Tính bảo mật

d)

D. Tính nhất quán

17.

Câu 17: Mô hình dữ liệu nào sau đây không thuộc nhóm các mô hình logic trên cơ sở đối tượng:

a)

A. Mô hình quan hệ

b)

B. Mô hình dữ liệu chức năng

c)

C. Mô hình hướng đối tượng

d)

D. Mô hình thực thể - mối quan hệ

18.

Câu 18: Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp là mô hình:

a)

A. Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ giữa các thực thể

b)

B. Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

c)

C. Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

d)

D. Dữ liệu được biểu diễn bởi cấu trúc cây

19.

Câu 19: Đặc trưng của cách tiếp cận cơ sở dữ liệu là:

a)

A. Cách biểu diễn dữ liệu đơn giản

b)

B. Biểu diễn dữ liệu đơn giản và phi cấu trúc

c)

C. Người sử dụng có quyền truy cập dữ liệu mọi lúc mọi nơi

d)

D. Tính độc lập giữa chương trình và dữ liệu, và trừu tượng hóa dữ liệu

20.

Câu 20: Toàn bộ các truy cập đến cơ sở dữ liệu đều thông qua:

a)

A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

B. Ứng dụng cơ sở dữ liệu

c)

C. Chương trình ứng dụng

d)

D. Mô hình dữ liệu quan hệ

21.

Câu 21: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu được viết tắt là:

a)

A. DMS

b)

B. DDL

c)

C. PDM

d)

D. DML

22.

Câu 22: Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:

a)

A. Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều

b)

B. Chứa các liên kết một - một, nhiều - nhiều và nhiều - một

c)

C. Chứa các liên kết một - một và một - nhiều

d)

D. Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - một

23.

Câu 23: Mục đích chính của một hệ CSDL là:

a)

A. Cung cấp cho người dùng một cách nhìn về người quản trị CSDL

b)

B. Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về dữ liệu

c)

C. Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về người thiết kế CSDL

d)

D. Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về hệ QTCSDL

24.

Câu 24: Mục tiêu của kiến trúc ba mức của cơ sở dữ liệu là:

a)

A. Không làm thay đổi chiến lược truy cập cơ sở dữ liệu

b)

B. Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

c)

C. Dữ liệu chỉ được biểu diễn và mô tả một cách duy nhất

d)

D. Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

25.

Câu 25: Trong cơ sở dữ liệu mạng, khi thêm các bản ghi mới hoặc xóa các bản ghi:

a)

A. Đảm bảo tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

B. Xuất hiện dư thừa thông tin

c)

C. Xảy ra mâu thuẫn thông tin

d)

D. Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

26.

Câu 26: Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là:

a)

A. Xuất hiện dị thường thông tin

b)

B. Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

c)

C. Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

d)

D. Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

27.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Toàn bộ dữ liệu lưu trữ trong cơ sở dữ liệu tại một thời điểm nhất định được gọi là một lược đồ cơ sở dữ liệu

b)

B. Nhiều lược đồ cơ sở dữ liệu có thể tương ứng với cùng một thể hiện cơ sở dữ liệu

c)

C. Toàn bộ mô tả cơ sở dữ liệu được gọi là một thể hiện cơ sở dữ liệu

d)

D. Nhiều thể hiện của cơ sở dữ liệu có thể tương ứng với cùng một lược đồ cơ sở dữ liệu

28.

Câu 28: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

A. Một tập các ký hiệu dùng để biểu diễn dữ liệu

b)

B. Một tập các qui tắc biểu diễn dữ liệu

c)

C. Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung, tính toán trên các cơ sở dữ liệu

d)

D. Một tập các phép toán trên cơ sở dữ liệu

29.

Câu 29: Vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu là:

a)

A. Thực hiện các đặc tả phân tích hệ thống thành chương trình

b)

B. Quản lý các tài nguyên của hệ cơ sở dữ liệu

c)

C. Thiết kế cơ sở dữ liệu logic

d)

D. Khai thác dữ liệu thông qua các truy vấn bậc cao

30.

Câu 30: Mô hình trong là:

a)

A. Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trừu tượng ở mức khái niệm

b)

B. Mô hình lưu trữ cơ sở dữ liệu vật lý

c)

C. Một trong các mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu dưới dạng lưu trữ vật lý

d)

D. Nhiều cách biểu diễn cơ sở dữ liệu dưới dạng lưu trữ vật lý