wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pháp luật đại cương

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5. Nhà nước phân chia và quản lý cư dân theo:

a)

a. Theo tôn giáo

b)

b. Đơn vị hành chính lãnh thổ.

c)

c. Theo dân tộc

d)

d. Theo giới tính

2.

Câu 6. Vai trò của Chính phủ là:

a)

a. Thực hiện hoạt động lập pháp.

b)

b. Thực hiện hoạt động quản lý nhà nước

c)

c. Thực hiện hoạt động xét xử

d)

d. Thực hiện hoạt động kiểm tra, giám sát.

3.

Câu 7. Chức năng nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng đối nội:

a)

a. Thiết lập quan hệ hợp tác về giáo dục với các nước ASEAN

b)

b. Thiết lập các hoạt động kinh tế, xã hội

c)

c. Thiết lập quan hệ hợp tác với các doanh nghiệp cùng ngành hàng

d)

d. Thiết lập quan hệ hợp tác giữa các cơ sở y tế trong phạm vi cả nước

4.

Câu 8. Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xét xử:

a)

a. Quốc hội

b)

b. Chính phủ.

c)

c. Viện kiểm sát nhân dân

d)

d. Tòa án

5.

Câu 9. Cơ quan nhà nước nào sau đây thực hiện chức năng xây dựng pháp luật:

a)

a. Quốc hội

b)

b. Chính phủ.

c)

c. Viện kiểm sát nhân dân

d)

d. Tòa án

6.

Câu 10. Cơ quan thực hiện chức năng thực thi pháp luật ở Việt Nam hiện nay là:

a)

a. Quốc hội.

b)

b. Chính phủ

c)

c. Tòa án.

d)

d. Nguyên thủ quốc gia.

7.

Câu 1. Xét từ góc độ giai cấp, nhà nước ra đời là do:

a)

a. Không có sự xuất hiện giai cấp

b)

b. Sự xuất hiện giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

c. Nhu cầu giải quyết mối quan hệ xã hội

d)

d. Nhu cầu của giai cấp bị bóc lột

8.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nhà nước:

a)

a. Quản lí dân cư theo lãnh thổ

b)

b. Mở rộng lãnh thổ theo tôn giáo

c)

c. Có chủ quyền quốc gia độc lập không trùng với quốc gia khác

d)

d. Ban hành thuế, thu thuế

9.

Câu 3. Chủ quyền quốc gia là:

a)

a. Quyền quyết định cao nhất về đối ngoại

b)

b. Quyền quyết định độc lập và cao nhất về kinh tế, xã hội

c)

c. Quyền xử lí các hành vi xâm phạm lãnh thổ

d)

d. Quyền quyết định độc lập và cao nhất về đối nội và đối ngoại

10.

Câu 4. Sự thay thế kiểu nhà nước này bằng một kiểu nhà nước khác là một quá trình:

a)

a. Lịch sử tự nhiên

b)

b. Cách mạng xã hội

c)

c. Cách mạng giai cấp

d)

d. Mâu thuẫn giai cấp

11.

Câu 11. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thống các cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam:

a)

a. Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân

b)

b. Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

c)

c. Chính phủ và ủy ban nhân dân

d)

d. Hội đồng nhân dân và Quốc hội

12.

Câu 12. Nội dung nào không thể hiện bản chất của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

a)

a. Tính dân chủ.

b)

b. Tính pháp quyền.

c)

c. Tính nhân dân

d)

d. Tính đại diện.

13.

Câu 13. Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a. Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp

b. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

a)

a. Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp

b)

b. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

c. Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

d)

d. Chủ tịch nước

14.

Câu 14. Theo quy định của pháp luật hiện hành, Uỷ ban nhân dân các cấp là cơ quan thực hiện chức năng:

a. Chấp hành của Hội đồng nhân dân cùng cấp

b. Giám sát của Hội đồng nhân dân cùng cấp

c. Lãnh đạo của Hội đồng nhân dân cùng cấp

d. Kiểm tra của Hội đồng nhân dân cùng cấp

a)

a. Chấp hành của Hội đồng nhân dân cùng cấp

b)

b. Giám sát của Hội đồng nhân dân cùng cấp

c)

c. Lãnh đạo của Hội đồng nhân dân cùng cấp

d)

d. Kiểm tra của Hội đồng nhân dân cùng cấp

15.

Câu 15. Theo quy định của pháp luật hiện hành, hệ thống tòa án nhân dân ở nước ta hiện nay bao gồm:

a)

a. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã.

b)

b. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện

c)

c. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp tỉnh, tòa án nhân dân cấp huyện,

d)

d. Tòa án nhân dân tối cao, tòa án nhân dân cấp cao, tòa án nhân dân cấp huyện, tòa án nhân dân cấp xã

16.

Câu 16. Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của pháp luật:

a)

a. Tính xã hội

b)

b. Tính nhà nước

c)

c. Tính giai cấp

d)

d. Tính dân chủ

17.

Câu 17. Nội dung tính quy phạm của pháp luật bao gồm:

a)

a. Tính bắt buộc và tính địa phương

b)

b. Tính bắt buộc và tính phổ biến

c)

c. Tính địa phương và tính đặc thù

d)

d. Tính đặc thù và tính bắt buộc

18.

Câu 18. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự do……đặt ra và bảo đảm thực hiện:

a)

a. Quốc hội

b)

b. Chính phủ

c)

c. Tòa án

d)

d. Nhà nước

19.

Câu 19. Mối quan hệ giữa pháp luật với các quy tắc xử sự khác trong xã hội thể hiện:

a)

a. Mối quan hệ biện chứng, hỗ trợ, bổ sung cho nhau

b)

b. Mối quan hệ xung đột, triệt tiêu nhau

c)

c. Mối quan hệ mang tính đường lối chính sách của Đảng cầm quyền

d)

d. Mối quan hệ mang tính chi phối, pháp luật chi phối nội dung các quy tắc xử sự khác

20.

Câu 20. Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

a. Pháp luật có vai trò đối với sự lãnh đạo của Đảng cầm quyền

b)

b. Pháp luật có vai trò đối với nền kinh tế

c)

c. Pháp luật có vai trò đối với xã hội nguyên thủy

d)

d. Pháp luật có vai trò đối với quyền làm chủ của nhân dân

21.

Câu 21. Khẳng định nào KHÔNG ĐÚNG trong các khẳng định sau:

a)

a. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự do Nhà nước đặt ra và đảm bảo thực hiện

b)

b. Mục đích của quy phạm pháp luật là điều chỉnh các quan hệ xã hội, tạo lập trật tự ổn định cho sự phát triển xã hội

c)

c. Nội dung của quy phạm pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị và nhu cầu tồn tại của xã hội

d)

d. Đặc tính của quy phạm pháp luật không bắt buộc các chủ thể trong xã hội phải tuân theo.

22.

Câu 22. Quy phạm pháp luật thông thường bao gồm các bộ phận cấu thành:

a)

a. 3 bộ phận cấu thành

b)

b. 4 bộ phận cấu thành

c)

c. 5 bộ phận cấu thành

d)

d. 6 bộ phận cấu thành

23.

Câu 23. Quy phạm pháp luật đặc biệt gồm:

a)

a. Quy phạm xung đột, quy phạm định nghĩa

b)

b. Quy phạm định nghĩa, quy phạm bắt buộc

c)

c. Quy phạm nguyên tắc, quy phạm định nghĩa

d)

d. Quy phạm nguyên tắc, quy phạm xung đột

24.

Câu 24. Chế tài nào không phải là chế tài của quy phạm pháp luật?

a)

a. Chế tài dân sự

b)

b. Chế tài kỉ luật

c)

c. Chế tài hình sự

d)

d. Chế tài nguyên tắc