wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNMT CHƯƠNG 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố sinh thái vô sinh KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)
  1. Các chất vô cơ: CO2, N2, O2

b)
  1. Các yếu tố vật lý

c)
  1. Quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

d)
  1. Các chất hữu cơ riêng biệt

2.

Mối quan hệ trực tiếp giữa hai cá thể sinh vật mà một bên có lợi và một bên có hại, gọi là gì?

a)
  1. Cộng sinh

b)
  1. Ký sinh

c)
  1. Hợp sinh

d)
  1. Hội sinh

3.

“Số lượng cá thể (hay khối lượng, năng lượng) trên một đơn vị diện tích (hay thể tích) của môi trường mà quần thể sinh sống”, là đặc trưng nào của quần thể:

a)
  1. Thành phần tuổi

b)
  1. Phân bố cá thể

c)
  1. Kích thước quần thể

d)
  1. Mật độ quần thể

4.

Con người là yếu tố sinh thái đặc biệt là do

a)
  1. Phát triển trí tuệ cao, hoạt động đa dạng, tác động mạnh đến môi trường

b)
  1. Lấy thức ăn, thải chất thải vào môi trường… nhiều hơn các động vật khác

c)
  1. Phát triển dân số vượt trội so với các loài khác

d)
  1. Chủ động trong việc tìm kiếm và khai thác tài nguyên thiên nhiên

5.

Quần xã có các dạng phân bố không gian nào?

a)
  1. (i) Phân bố cá thể theo chiều ngang

b)
  1. (ii) Phân bố cá thể theo chiều thẳng đứng

c)
  1. Cả (i), (ii) đều đúng

d)
  1. Cả (i), (ii) đều sai

6.

Trong các yếu tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, yếu tố có vai trò cơ bản nhất là?

a)
  1. Ánh sáng

b)
  1. Nhiệt độ

c)
  1. Gió

d)
  1. Độ ẩm

7.

Những sinh vật nào sau đây không thuộc sinh vật tiêu thụ?

a)
  1. Vi sinh vật

b)
  1. Động vật ăn thực vật

c)
  1. Con người

d)
  1. Động vật ăn côn trùng

8.

Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua?

a)
  1. quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

b)
  1. quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn

c)
  1. quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài

d)
  1. quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể?

a)
  1. Nhóm cá thể cùng loài có lịch sử phát triển chung

b)
  1. Có quan hệ với môi trường

c)
  1. Có khả năng sinh sản

d)
  1. Tập hợp ngẫu nhiên, nhất thời

10.

Một hệ sinh thái cân bằng là?

a)
  1. Số lượng loài và số lượng cá thể trong một loài ổn định

b)
  1. Cấu trúc các loài không thay đổi

c)
  1. Tổng số loài tương đối ổn định

d)
  1. Ít phụ thuộc vào các thay đổi từ ngoài hệ thống

11.

Câu nào chưa đúng để chỉ dòng năng lượng của hệ sinh thái

a)
  1. Nguồn năng lượng cung cấp từ bức xạ Mặt trời. Khi đến được Trái đất chỉ có khoảng 50% đi vào hệ sinh thái, số còn lại chuyển thành nhiệt năng (phản xạ).

b)
  1. Hệ sinh thái là một hệ thống thống nhất giữa các sinh vật và môi trường. Trong đó, giữa chúng có sự tương tác lẫn nhau thông qua quá trình trao đổi chất và năng lượng trong một sinh cảnh nhất định

c)
  1. Qua mỗi bậc dinh dưỡng chỉ 10% năng lượng được tích lũy và chuyển cho bậc tiếp theo, 90% thất thoát dưới dạng nhiệt, càng lên cao năng lượng tích lũy càng giảm

d)
  1. Sinh vật sản xuất chỉ sử dụng 1% tổng năng lượng để chuyển sang dạng hóa năng dự trữ dưới dạng chất hữu cơ nhờ quá trình quang hợp

12.

Chia môi trường sống làm ba loại: Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo là dựa vào…của môi trường?

a)
  1. Tác nhân

b)
  1. Thành phần

c)
  1. Chức năng

d)
  1. Kích thước

13.

Khí quyển gồm bao nhiêu tầng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

14.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)
  1. Hiệu ứng nhà kính -> Nóng lên toàn cầu -> Biến đổi khí hậu

b)
  1. Phát thải khí nhà kính -> Thủng tầng ozone -> Biến đổi khí hậu

c)
  1. Phát thải khí nhà kính -> Mưa acid -> Biến đổi khí hậu

d)
  1. Thủng tầng ozone -> Nóng lên toàn cầu -> băng tan

15.

Theo nguyên tắc chung, yếu tố sinh thái nào sau đây làm biến đổi độ phong phú của loài?

a)
  1. Chu kỳ sơ cấp

b)
  1. Chu kỳ thứ cấp

c)
  1. Yếu tố sinh thái vô sinh

d)
  1. Yếu tố sinh thái hữu sinh

16.

Sinh vật sống phụ thuộc vào?

a)
  1. A. Hàm lượng, trạng thái của từng yếu tố sinh thái

b)
  1. B. Phạm vi chống chịu của chúng đối với tổ hợp các yếu tố sinh thái

c)
  1. C. Cả A và B

d)
  1. D. Cả A, B và yếu tố con người

17.

Chu kỳ sơ cấp của yếu tố sinh thái nào sau đây có chu kỳ ngắn nhất?

a)
  1. Ngày

b)
  1. Tuần trăng

c)
  1. Mùa

d)

Năm

18.

Theo định luật tác động qua lại, mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường như thế nào?

a)

Sinh vật chịu tác động hoàn toàn bởi môi trường.

b)

Môi trường chịu tác động hoàn toàn bởi sinh vật.

c)

Sinh vật và môi trường tác động qua lại lẫn nhau.

d)

Sinh vật và môi trường không tác động gì đến nhau.

19.

Nội dung chính của định luật giới hạn sinh thái (Shelford) là gì?

a)
  1. A. Năng suất sinh vật phụ thuộc vào sức chịu đựng tối thiểu của yếu tố sinh thái

b)
  1. B. Năng suất sinh vật phụ thuộc vào sức chịu đựng tối đa của yếu tố sinh thái

c)
  1. C. Năng suất sinh vật phụ thuộc vào cả sức chịu đựng tối thiểu và tối đa của yếu tố sinh thái

d)
  1. D. Cả A và B

20.

Giới hạn sinh thái là gì?

a)
  1. Phạm vi phân bố của một loài sinh vật

b)
  1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định

c)
  1. Mức độ chịu đựng tối đa của một loài sinh vật đối với một nhân tố sinh thái

d)
  1. Mức độ thích nghi của một loài sinh vật đối với môi trường sống

21.

Các yếu tố cấu thành giới hạn sinh thái gồm:

a)
  1. Điểm giới hạn trên (max), điểm giới hạn dưới (min), và khoảng cực thuận (khoản tối ưu)

b)
  1. Khoảng cực thuận (khoản tối ưu), khoảng chống chịu và sức chịu đựng

c)
  1. Điểm giới hạn trên (max), điểm giới hạn dưới (min), khoản cực thuận (khoản tối ưu) và khoảng chống chịu

d)
  1. Sức chịu đựng, mức độ thích nghi và phạm vi phân bố

22.

Sự hình thành các hệ sinh thái rừng ngập mặn trên một vùng bãi bồi ngập mặn ven biển mới được hình thành được gọi là?

a)
  1. Tự lập lại cân bằng

b)
  1. Diễn thế thứ sinh

c)
  1. Quan hệ ký sinh

d)
  1. Diễn thế nguyên sinh

23.

Phạm vi biến động của một yếu tố sinh thái mà cơ thể chịu đựng được gọi là?

a)
  1. Miền giới hạn sinh thái

b)
  1. Định luật giới hạn sinh thái

c)
  1. Định luật tối thiểu

d)
  1. Tất cả đều sai

24.

Nhiều yếu tố sinh thái có thể tác động đồng thời lên một hoạt động sống của sinh vật, và ngược lại một yếu tố sinh thái cũng có thể tác động lên nhiều hoạt động sống của khác nhau của sinh vật là?

a)
  1. Định luật tác động qua lại

b)
  1. Định luật tác động đồng thời

c)
  1. Định luật tối thiểu

d)
  1. Tất cả đều đúng

25.

Sự sống của loài Hổ và loài Bướm trong cùng 1 khu rừng có quan hệ:

a)
  1. Trung lập

b)
  1. Vật dữ và con mồi

c)
  1. Cộng sinh

d)
  1. Hội sinh

26.

Vai trò của quan hệ cạnh tranh trong quần thể là?

a)
  1. Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ tối đa, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

b)
  1. Tạo cho số lượng cá thể tăng hợp lí, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

c)
  1. Tạo cho số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

d)
  1. Tạo cho số lượng cá thể giảm hợp lí, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.

27.

Phát biểu nào SAI khi nói về sự biến động số lượng cá thể trong quần thể?

a)
  1. Phụ thuộc vào những yếu tố nội tại

b)
  1. Luôn biến động theo chu kỳ

c)
  1. Phụ thuộc vào các môi trường

d)
  1. Thường không ổn định và thay đổi theo mùa, theo năm

28.

Phát biểu nào SAI trong số các câu sau?

a)
  1. Ánh sáng là yếu tố sinh thái vô sinh

b)
  1. Ánh sáng là một yếu tố sinh thái

c)
  1. Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định

d)
  1. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật.

29.

Sinh vật sản xuất là?

a)
  1. Vi sinh vật

b)
  1. Thực vật

c)
  1. Các tổ chức sinh vật sử dụng năng lượng mặt trời làm nguồn nguyên liệu đầu vào

d)
  1. Thực vật và vi sinh vật

30.

Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn được hình thành từ mối quan hệ nào của các sinh vật trong quần xã?

a)
  1. Quan hệ năng lượng

b)
  1. Quan hệ về không gian

c)
  1. Quan hệ dinh dưỡng

d)
  1. Quan hệ dinh dưỡng