WorksheetsReview Singular and Plural nouns
Total questions: 50
Worksheet time: 36mins
Đâu là danh từ số nhiều (plural nouns) của từ
"lady"
ladis
ladies
ladys
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
"toy"
(a)
Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ
"class"
(a)
Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ
"monkey"
(a)
Viết danh từ số nhiều (plural noun) của từ
"girl"
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
baby
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
boat
(a)
Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ
bus
(a)
Khi danh từ số ít tận cùng là các chữ cái o, s, ss, ch, x, sh, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
Khi danh từ số ít kết thúc là nguyên âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
thêm ies
thêm ves
Thông thường muốn chuyển một danh từ số ít sang danh từ số nhiều ta chỉ cần ...........................
thêm s
thêm es
thêm ies
thêm ves
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
key
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
door
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
wish
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
fly
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
dress
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
car
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
house
(a)
plural noun for car is ......
cares
car
cars
plural noun for bus is ....
buses
buss
bus
I have three ___________
erasers
eraser
I sees a ___________
turtle
turtles
there are five _____________ in the cage.
rabbits
rabbit
Siti goes to zoo and see a ___________
giraffes
giraffe
Susan drinks a _________ of milk.
bottles
bottle
Every morning, Ali eats two ____________
bananas
banana
Two _________ are playing the rope.
girl
girls
A ____________
butterflies
butterfly
Danh từ số nhiều của "watch"
watch
watchs
watchies
watches
Danh từ số nhiều của "orange"
orangees
oranges
orange
orangies
Danh từ số nhiều của "tomato"
tomatos
tomatoes
tomatoies
tomatose
Danh từ số nhiều của "egg"
eggs
egg
egges
eggies
Danh từ số nhiều của "photo"
photoes
photos
photo
photose
Four boy
Four boys
Four boies
three sandwiches
three sandwichs
three sandwich
three sandwichies
PAINT
PAPER
CHALK
YARN
GLUE
TAPE
WHAT DO YOU HAVE?
I HAVE A MARKER
I HAVE A PAINT
I HAVE SCISSORS
I HAVE A PENCIL
WHAT DO YOU HAVE?
I HAVE SEVEN CRAYONS
I HAVE FIVE CRAYONS
I HAVE TEN CRAYONS
I HAVE A CRAYON
WHAT IS THIS?
PAINT
SCISSORS
GLUE
PAINT
What is this? This is (a)
What is this? This is (a)
What is this? This is (a)
What is this? This is (a)
What is this? This is (a)
