wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Singular and Plural nouns

Total questions: 50

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"lady"

a)

ladis

b)

ladies

c)

ladys

2.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


"toy"

(a)  

3.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"class"

(a)  

4.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


"monkey"

(a)  

5.

Viết danh từ số nhiều (plural noun) của từ

"girl"

(a)  

6.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)

baby

(a)  

7.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


boat

(a)  

8.

Viết danh từ số nhiều (plural nouns) của từ


bus

(a)  

9.

Khi danh từ số ít tận cùng là các chữ cái o, s, ss, ch, x, sh, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

10.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

11.

Khi danh từ số ít kết thúc là nguyên âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

12.

Thông thường muốn chuyển một danh từ số ít sang danh từ số nhiều ta chỉ cần ...........................

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

13.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


key

(a)  

14.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


door

(a)  

15.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

16.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


fly

(a)  

17.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


dress

(a)  

18.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


car

(a)  

19.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

20.

plural noun for car is ......

a)

cares

b)

car

c)

cars

21.

plural noun for bus is ....

a)

buses

b)

buss

c)

bus

22.

I have three ___________

a)

erasers

b)

eraser

23.

I sees a ___________

a)

turtle

b)

turtles

24.

there are five _____________ in the cage.

a)

rabbits

b)

rabbit

25.

Siti goes to zoo and see a ___________

a)

giraffes

b)

giraffe

26.

Susan drinks a _________ of milk.

a)

bottles

b)

bottle

27.

Every morning, Ali eats two ____________

a)

bananas

b)

banana

28.

Two _________ are playing the rope.

a)

girl

b)

girls

29.

A ____________

a)

butterflies

b)

butterfly

30.

Danh từ số nhiều của "watch"

a)

watch

b)

watchs

c)

watchies

d)

watches

31.

Danh từ số nhiều của "orange"

a)

orangees

b)

oranges

c)

orange

d)

orangies

32.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

33.

Danh từ số nhiều của "egg"

a)

eggs

b)

egg

c)

egges

d)

eggies

34.

Danh từ số nhiều của "photo"

a)

photoes

b)

photos

c)

photo

d)

photose

35.

a)

Four boy

b)

Four boys

c)

Four boies

36.
a)

three sandwiches

b)

three sandwichs

c)

three sandwich

d)

three sandwichies

37.

PAINT

a)
b)
c)
d)
38.

PAPER

a)
b)
c)
d)
39.

CHALK

a)
b)
c)
d)
40.

YARN

a)
b)
c)
d)
41.

GLUE

a)
b)
c)
d)
42.

TAPE

a)
b)
c)
d)
43.

WHAT DO YOU HAVE?

a)

I HAVE A MARKER

b)

I HAVE A PAINT

c)

I HAVE SCISSORS

d)

I HAVE A PENCIL

44.

WHAT DO YOU HAVE?

a)

I HAVE SEVEN CRAYONS

b)

I HAVE FIVE CRAYONS

c)

I HAVE TEN CRAYONS

d)

I HAVE A CRAYON

45.

WHAT IS THIS?

a)

PAINT

b)

SCISSORS

c)

GLUE

d)

PAINT

46.

What is this? This is (a)  

47.

What is this? This is (a)  

48.

What is this? This is (a)  

49.

What is this? This is (a)  

50.

What is this? This is (a)