wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI 2,3 - KHTN 8

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng phân hủy copper(II) hydroxide thành copper(II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại. Đây là phản ứng

a)

phản ứng tỏa nhiệt

b)

phản ứng thu nhiệt

c)

phản ứng trao đổi

d)

phản ứng sinh lý

2.

Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tốc hóa học nào?

a)

carbon và oxygen

b)

oxygen và hydrogen

c)

hydrogen và carbon

d)

hydrogen và nitrogen

3.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần? 

a)

carbon dioxide tăng dần

b)

carbon tăng dần

c)

oxygen tăng dần

d)

tất cả các chất đều tăng

4.

Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur ->  Iron (II) sulfide

a)

chất tham gia

b)

sản phẩm

c)

chất xúc tác

d)

chất kích thích

5.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt cháy cồn

b)

Nướng bánh

c)

Luộc trứng

d)

Hòa tan viên C sủi

6.

Hiện tượng nào sau đây có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Sáng sớm có sương đọng trên lá

b)

Sau cơn mưa nước trên đường khô dần

c)

Thắng đường quá lửa đường bị cháy

d)

Thu hoạch muối từ nước biển

7.

Quá trình sản xuất vôi sống (CaO) từ đá vôi (thành phần chính là CaCO3) gồm hai công đoạn:

- Công đoạn 1: nghiền đá vôi thành nhiều viên nhỏ.

- Công đoạn 2: các viên đá vôi nhỏ được cho vào lò nung nóng để thu được vôi sống và giải phóng khí CO2

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quá trình sản xuất vôi chỉ xảy ra sự biến đổi hoá học.

b)

Quá trình xảy ra ở công đoạn 2 là sự biến đổi hoá học.

c)

Một trong các dấu hiệu nhận biết có phản ứng hoá học xảy ra là có khí CO2.

d)

Phương trình chữ của phản ứng hóa học xảy ra là: Đá vôi → Vôi sống + Khí carbon dioxide.

8.

Biến đổi hóa học khác biến đổi vật lý ở chỗ .............. ............. ................. .............. ............... .................

(a)  

9.

Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở

a)

cùng nhiệt độ

b)

cùng áp suất

c)

cùng nhiệt độ và áp suất

d)

cùng nhiệt độ, áp suất và thời gian đo

10.

Ở điều kiện chuẩn (25 oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích là (a)   (L)

11.

Biết 0,02 mol chất X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của chất X là

a)

56

b)

65

c)

24

d)

64

12.

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

13.

Số mol tương đương với 1,5.1023 phân tử CO2 là (a)   mol

14.

Thể tích của 2 mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn là

a)

49,58 L

b)

24,79 L

c)

74,37 L

d)

99,16 L

15.

Số phân tử Al2O3 có trong 1 mol Al2O3

a)

6,022.1023.          

b)

18,066.1023.       

c)

12,044.1023.           

d)

24,088.1023.

16.

Số nguyên tử iron có trong 28 gam iron là

a)

2,10.1023.

b)

2,51.1023.    

c)

3,01.1023

d)

3,51.1023.

17.

Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là

a)

SO2, Cl2, H2S.

b)

N2, CO2, H2.

c)

CH4, H2S, O2

d)

Cl2, SO2, N2

18.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

CH4

b)

CO

c)

He

d)

H2

19.

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

a)

18 g/mol

b)

9 g/mol

c)

18 amu

d)

10 amu

20.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitơ

a)

CO

b)

NO

c)

N2O

d)

N2

21.

Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

a)

33

b)

34

c)

68

d)

34,5

22.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào

a)

đặt úp bình

b)

đặt đứng bình

c)

đặt ngang bình

d)

cách nào cũng được

23.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

NO2

b)

CO2

c)

NH3

d)

NO

24.

Số 6,022.1023 được gọi là số

(a)  

25.

Dự đoán xem em sẽ trả lời đúng bao nhiêu câu trong tổng số 25 câu. Đoán đúng có thưởng nha ^^

4 lines