Font size
WorksheetsOxide và muối
Total questions: 20
Worksheet time: 33mins
Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."
A. oxygen.
B. hydrogen.
C. nitrogen.
D. carbon.
Hợp chất CaO thuộc loại oxide nào?
A. Oxide acid.
B. Oxide base.
C. Oxide trung tính.
D. Oxide lưỡng tính.
Oxide lưỡng tính là:
A. những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
B. những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
C. những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
D. những oxide chỉ tác dụng được với muối.
SO2 thuộc loại hợp chất nào?
A. Oxide acid.
B. Oxide base.
C. Oxide trung tính.
D. Oxide lưỡng tính.
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với acid.
B. Tác dụng với base.
C. Tác dụng với oxide acid.
D. Tác dụng với muối.
Oxide base là:
A. những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
B. những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
C. những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
D. những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Dãy chất nào gồm các oxide base?
A. CuO, NO, MgO, CaO.
B. CuO, CaO, MgO, Na2O.
C. CaO, CO2, K2O, Na2O.
D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
Oxide acid là:
A. những oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
B. những oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và nước.
C. những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
D. những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?
A. CO2, SO3, Na2O,NO2.
B. CO2, SO2, H2O, P2O5.
C. SO2, P2O5, CO2, N2O5.
D. H2O, CaO, FeO, CuO.
Oxide trung tính là:
A. những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
B. những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
C. những oxide không tác dụng với acid, base, nước.
D. những oxide chỉ tác dụng được với muối.
Cho các oxide sau: CO2, K2O, CaO, BaO, P2O5. Oxide tác dụng với acid để tạo thành muối và nước là
A. CO2, CaO, BaO.
B. K2O, CaO, BaO.
C. K2O, CaO, P2O5.
D. CO2, BaO, P2O5.
Dãy oxide tác dụng với dung dịch NaOH là:
A. CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
B. CaO, CuO, CO, N2O5.
C. CO2, SO2, P2O5, SO3.
D. SO2, MgO, CuO, Ag2O
Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl)?
A. CaO
B. SO3
C. CO2
D. CO
Hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)
Cho các hợp chất sau: CO, KOH, K2SO4, NH4Cl, Ca(OH)2, CO2, Fe(OH)2, NaNO3, BaCO3, CuO.
Có bao nhiêu chất thuộc loại hợp chất muối?
5
6
7
8
Barium chloride có công thức hóa học là
A. BaCO3
B. CaCl2
C. BaCl2
D. BaSO4
FeSO4 có tên gọi là
Calcium chloride
Iron sulfate
Iron (II) sulfate
Iron (III) sulfate
Chất không làm đổi màu quỳ tím là
HCl
NaOH
NaCl
Ba(OH)2
Công thức hóa học của muối tạo bởi magnesium và gốc acid (NO3) là
Mn(NO3)2
Mg(NO3)2
Zn(NO3)2
Ca(NO3)2
Ca(HCO3)2 có tên gọi là
Calcium carbonate
Barium carbonate
Calcium hydrogencarbonate
Calcium (II) hydrogencarbonate
