wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LGD (44-142)

Total questions: 30

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

question 44. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Diều 10: Liên thông trong giáo dục. Liên thông trong giáo dục là

a)

A. việc sử dụng kết quả học tập đã có để học tiếp ở các cấp học, trình độ khác cùng ngành, nghề đào tạo hoặc khi chuyển sang ngành, nghề đào tạo, hình thức giáo dục và trình độ đào tạo khác phủ hợp với yêu cầu nội dung tương ứng, bảo đảm liên thông giữa các cấp học, trình độ đào tạo trong giáo dục đại học.

b)

B. việc sử dụng kết quả học tập đã có để học tiếp ở các cấp học, trình độ khác củng ngành, nghề đào tạo hoặc khi chuyển sang ngành, nghề đào tạo, hình thức giáo dục và trình độ đào tạo khác phủ hợp với yêu cầu nội dung tương ứng, bảo đảm liên thông giữa các cấp học, trình độ đào tạo trong giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học.

c)

C. việc sử dụng kết quả học tập đã có để học tiếp ở các cấp học, trình độ khác cùng ngành, nghề

d)

D. việc sử dụng kết quả học tập đã có để học tiếp ở các cấp học, trình độ khác cùng ngành, nghề đào tạo hoặc khi chuyển sang ngành, nghề đào tạo, hình thức giáo dục và trình độ đào tạo khác phủ hợp với yêu cầu nội dung tương ứng, bảo đảm liên thông giữa các cấp học, trình độ đào tạo trong giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp.

2.

question 46. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 10: Liên thông trong giáo dục. Cơ quan nào quy định chi tiết về liên thông giữa các cấp học, trình độ đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân.

a)

A. Chính phủ

b)

B. Bộ GD và Đào tạo

c)

C. Bộ Nội vụ

d)

D. Quốc hội

3.

question 48. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 11: Ngôn ngữ, chữ viết dùng trong cơ sở giáo dục. Cơ quan nào quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục?

a)

A. Chính phủ

b)

B. Bộ GD và Đào tạo

c)

C. Bộ Nội vụ

d)

D. Quốc hội

4.

question 65. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 16: Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục. Phát triển giáo dục, xây dựng xã hội học tập

a)

A. là sự nghiệp của Chính phủ và của toàn dân.

b)

B. là sự nghiệp của Nhà nước và của toàn dân.

c)

C. là sự nghiệp của Quốc hội và của toàn dân.

d)

D. Là sự nghiệp của Nhà nước.

5.

question 66. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 16: Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Phát triển giáo dục, xây dựng xã hội học tập là sự nghiệp của Nhà nước và của toàn dân.

b)

B. Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong phát triển sự nghiệp giáo dục. Thực hiện đa dạng hóa các loại hình cơ sở giáo dục và hình thức giáo dục; khuyến khích, huy động và tạo điều kiện để tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sự nghiệp giáo dục; khuyến khích phát triển cơ sở giáo dục dân lập, tư thục đáp ứng nhu cầu xã hội về giáo dục chất lượng cao.

c)

C. Nhà nước có trách nhiệm chăm lo sự nghiệp giáo dục, phối hợp với cơ sở giáo dục thực hiện mục tiêu giáo dục, xây dựng môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh.

d)

D. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong sự nghiệp giáo dục được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

6.

question 67. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 17: Đầu tư cho giáo dục. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Đầu tư cho giáo dục là đầu tư phát triển. Đầu tư trong lĩnh vực giáo dục là hoạt động đầu tư thuộc ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và được ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo quy định của pháp luật.

b)

B. Nhà nước ưu tiên đầu tư và thu hút các nguồn đầu tư khác cho giáo dục; ưu tiên đầu tư cho phổ cập giáo dục, phát triển giáo dục ở miền núi, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, địa bản có khu công nghiệp.

c)

C. Nhà nước khuyến khích và bảo hộ các quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư cho giáo dục.

d)

D. Ngân sách nhà nước và nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài giữ vai trò chủ đạo trong tổng nguồn lực đầu tư cho giáo dục.

7.

question 69. Câu 69. Theo luật giao dục năm 2019 số: 43/2019/QH14, Điều 19: Hoạt động khoa học và công nghệ. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Hoạt động khoa học và công nghệ là một nhiệm vụ của cơ sở giáo dục.

b)

B. Cơ sở giáo dục phải được sự cho phép của nhà nước mới triển khai hoặc phối hợp với tổ chức khoa học và công nghệ, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong việc đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. Nhà nước tạo điều kiện cho cơ sở giáo dục hoạt động khoa học và công nghệ, kết hợp đào tạo với nghiên cứu khoa học và sản xuất nhằm nâng cao chất lượng giáo dục; xây dựng cơ sở giáo dục thành trung tâm văn hóa, khoa học và công nghệ của địa phương hoặc của cả nước.

d)

D. Nhà nước có chính sách ưu tiên phát triển hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giá dục. Các chủ trương, chính sách về giáo dục phải được xây dựng trên cơ sở kết quả nghiên ciru khoa học phù hợp với thực tiễn Việt Nam và xu hướng quốc tế.

8.

Câu 73. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Diều 23: Vị trí, vai trò và mục tiêu của giáo dục mầm non. Điền vào chỗ trống nội dung còn thiếu: “Giáo dục mầm non nhằm phát triển toàn diện trẻ em về ______ hình thành yếu tố đầu tiên của nhân cách, chuẩn bị cho trẻ em vào học lớp một"

a)

A. thể chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm mỹ.

b)

B. thể chất, trí tuệ, thẩm mỹ.

c)

C. thể chất, tình yêu, trí tuệ, thẩm mỹ.

d)

D. tinh thần, tình cảm, trí tuệ, thẩm mỹ.

9.

Câu 77. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 25: Chương trình giáo dục mầm non. Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục mầm non do ai thành lập để thẩm định chương trình giáo dục mầm non?

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

c)

B. Bộ trưởng Bộ Nội Vụ.

d)

D. Chủ tịch Quốc Hội.

10.

Câu 80. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 25: Chương trình giáo dục mầm non. Ai ban hành chương trình giáo dục mầm non sau khi được thẩm định của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục mầm non: quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa chương trình giáo dục mầm non: quy định tiêu chuẩn và việc lựa chọn đồ chơi, học liệu được sử dụng trong các cơ sở giáo dục mầm non; quy định nhiệm vụ, quyền hạn, phương thức hoạt động, tiêu chuẩn, số lượng và cơ cấu thành viên của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục mầm non?

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

B. Hiệu trưởng

c)

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

d)

D. Trưởng phòng Giáo dục và đào tạo

11.

Câu 81. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 26: Cơ sở giáo dục mầm non. Nhà trẻ, nhóm trẻ độc lập nhận trẻ em

a)

A. từ 03 tháng tuổi đến 04 tuổi

b)

C. từ 03 tháng tuổi đến 03 tuổi

c)

B. từ 04 tháng tuổi đến 03 tuổi

d)

D. từ 04 tháng tuổi đến 04 tuổi

12.

Câu 82. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14, Điều 26: Cơ sở giáo dục mầm non. Trường mẫu giáo, lớp mẫu giáo độc lập nhận trẻ em

a)

A. từ 03 tuổi đến 07 tuổi

b)

B. từ 04 tuổi đến 06 tuổi

c)

C. từ 03 tuổi đến 06 tuổi

d)

D. từ 04 tuổi đến 07 tuổi

13.

Câu 83. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 26: Cơ sở giáo dục mầm non. Trường mầm non, lớp mầm non độc lập là cơ sở giáo dục kết hợp nhà trẻ và mẫu giáo, nhận trẻ em từ

a)

A. từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi.

b)

B. từ 04 tháng tuổi đến 06 tuổi.

c)

C. từ 03 tháng tuổi đến 07 tuổi.

d)

D. từ 04 tháng tuổi đến 07 tuổi.

14.

Câu 87. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 28: Cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông. Giáo dục trung học cơ sở được thực hiện trong

a)

A. 04 năm học

b)

B. 05 năm học

c)

C. 06 năm học

d)

D. 07 năm học

15.

Câu 88. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 28: Cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông. Tuổi của học sinh vào học lớp sáu là

a)

A. 11 tuổi và được tính theo năm

b)

B. 10 tuổi và được tính theo năm

c)

C. 11 tuổi và được tính theo tháng

d)

D. 10 tuổi và được tính theo tháng

16.

Câu 90. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 28: Cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông. Tuổi của học sinh vào học lớp mười là

a)

A. 15 tuổi và được tính theo năm.

b)

B. 16 tuổi và được tính theo năm.

c)

C. 14 tuổi và được tính theo năm.

d)

D. 15 tuổi và được tính theo tháng.

17.

Câu 97. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 28. Cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông. Ai là người tạo quy định việc dạy và học tiếng Việt cho trẻ em là người dân tộc thiểu số trước khi vào học lớp một việc giảng dạy khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các trường hợp quy định tại khoan 2 Điều này là

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

B. Hiệu trưởng.

c)

D. Trưởng phòng giáo dục và đào tạo,

d)


C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

18.

Câu 110. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Diều 31: Chương trình giáo dục phổ thông. Ai thành lập Hội đồng quốc gia thâm định chương trình giáo dục phổ thông để thẩm định chương trình giáo dục phổ thông

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

B. Hiệu trưởng.

c)

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

d)

D. Trưởng phòng giáo dục và đào tạo.

19.

Câu 113. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 31: Chương trình giáo dục phỏ thông. Ai chịu trách nhiệm về chất lượng chương trình giáo dục phổ thông, ban hành chương trình giáo dục phổ thông sau khi được Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông thẩm định; quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa chương trình giáo dục phổ thông, quy định về mục tiêu, đối tượng, quy mô, thời gian thực nghiệm một số nội dung, phương pháp giáo dục mới trong cơ sở giáo dục phổ thông; quy định nhiệm vụ, quyền hạn, phương thức hoạt động, tiêu chuẩn, số lượng và cơ cấu thành viên của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông?

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

B. Hiệu trưởng.

c)

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

d)

D. Trưởng phòng giáo dục và đào tạo.

20.

Câu 116. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 32: Sách giáo khoa giáo dục phổ thông. Tài liệu giáo dục địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức biên soạn đáp ứng nhu cầu và phù hợp với đặc điểm của địa phương, được hội đồng thẩm định cấp tỉnh thẩm định và ai phê duyệt?

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

B. Hiệu trưởng.

c)

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

d)

D. Trường phòng giáo dục và đào tạo.

21.

Câu 117. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. iều 32: Sách giáo khoa giáo dục phố thông. Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa theo từng môn học, hoạt động giáo dục ở từng cấp học để thẩm định sách giáo khoa do ai thành lập?

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

B. Hiệu trưởng.

c)

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

d)

D. Trường phòng giáo dục và đào tạo.

22.

Câu 120. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 32: Sách giáo khoa giáo dục phổ thông. Ai chịu trách nhiệm về sách giáo khoa giáo dục phổ thông: phê duyệt sách giáo khoa để sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông sau khi được Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa thẩm định; quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa giáo dục phổ thông; quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông: quy định nhiệm vụ, quyền hạn, phương thức hoạt động, tiêu chuẩn, số lượng và cơ cấu thành viên của Hội đồng quốc gia thắm định sách giáo khoa và hội đồng thẩm định cấp tỉnh?

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

B. Hiệu trưởng.

c)

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

d)

D. Trưởng phòng giáo dục và đào tạo.

23.

Câu 121. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 32: Sách giáo khoa giáo dục phổ thông. Ai quyết định việc thành lập hội đồng thẩm định cấp tỉnh thẩm định tài liệu giáo dục địa phương?

a)

A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

B. Hiệu trưởng.

c)

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

d)

D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

24.

Câu 130. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 35: Các trình độ đào tạo giáo dục nghề nghiệp. Giáo dục nghề nghiệp đào tạo

a)

A. trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đăng và chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người học, đáp ứng nhu cầu nhân lực trực tiếp trong sản xuất, kinh doanh và dịch vụ.

b)

B. trình độ thứ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người học, đáp ứng nhu cầu nhân lực trực tiếp trong sản xuất, kinh doanh và dịch vụ.

c)

C. trình độ trung cấp, trình độ cao đăng và chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người học, đáp ứng nhu cầu nhân lực trực tiếp trong sản xuất, kinh doanh và dịch vụ.

d)

D. trình độ cao dâng và chương trình đào tạo nghề nghiệp khác cho người học, đáp ứng nhu cầu nhân lực trực tiếp trong sản xuất, kinh doanh và dịch vụ.

25.

Câu 135. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/Q1114. Điều 40: Tổ chức và hoạt động giáo dục đại học. Tổ chức và hoạt động giáo dục đại học được thực hiện theo quy định của Luật này và

a)

A. Luật giáo dục

b)

B. Luật viên chức

c)

C. Luật Giáo dục cao đẳng, đại học.

d)

D. Luật Giáo dục đại học.

26.

Câu 138. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 43: Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên. Chương trình giáo dục thường xuyên gồm mấy chương trình?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

27.

Câu 139. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 43: Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên. Chương trình giáo dục nào sau đây là không thuộc. Chương trình giáo dục thường xuyên?

a)

A. Chương trình bổ túc kiến thức.

b)

B. Chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học; cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyến giao công nghệ.

c)

C. Chương trình đào tạo, bồi dưỡng năng cao năng lực nghề nghiệp.

d)

D. Chương trình giáo dục thuộc chương trình để cấp văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân.

28.

Câu 140. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 43: Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên. Cô mấy hình thức thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

29.

Câu 141. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 43: Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên. Hình thức nào sau đây không phải là hình thức thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên theo quy định của điều này?

a)

A. Vừa làm vừa học.

b)

B. Học từ xa.

c)

C. Tự học, tự học có hướng dẫn.

d)

D. Học trực tuyến.

30.

Câu 142. Theo luật giáo dục năm 2019 số: 43/2019/QH14. Điều 43: Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên. Điền vào chỗ trống nội dung còn thiếu: “Nội dung chương trình giáo dục thường xuyên quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này phải bảo đảm tỉnh............. giúp người học năng cao khả năng lao động, sản xuất, công tác và chất lượng cuộc sống"

a)

A. chủ động

b)

B. thiết thực

c)

C. cơ bản

d)

D. toàn diện.