Font size
S
M
L
XL
Worksheets复习第二十一课
Total questions: 10
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
翻译这个句子成越南语:明天如果是晴天,我们就去海边玩吧!
4 lines
2.
翻译这个句子成越南语:我们的冬天一般是零下十八度左右,最冷的时候差不多零下三十四度。
4 lines
3.
翻译这个句子成越南语:我喜欢冬天和秋天,以为天气不热, 每天都是晴天。
4 lines
4.
翻译这个句子成越南语:在俄国我总是看到雪,俄国的冬天气温一般都零下十度。
4 lines
5.
翻译这个句子成越南语:今天阴天,可能有大雨,大风,最好你要带雨衣吧!
4 lines
6.
翻译这个句子成汉语: hôm nay có khả năng là một ngày nắng to, bạn đem toàn bộ quàn áo trên cái ghế kia đi giặt đi.
4 lines
7.
翻译这个句子成汉语: thời gian để hoàn thành công việc này của chúng tôi rất ngắn, vì vậy chúng tôi đang rất nỗ lực.
4 lines
8.
翻译这个句子成汉语: hôm qua thời tiết vừa có gió lớn vừa có tuyết rơi.
4 lines
9.
翻译这个句子成汉语: nhiệt độ hôm qua xấp xỉ âm 21 độ, còn nhiệt độ hơn nay không cao cũng ko thấp.
4 lines
10.
翻译这个句子成汉语: hôm nay trời nắng, khoảng 4,5h chiều nay con mới chạy xe về nhà được ạ.
4 lines
Reset
