wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tv lop 1

Total questions: 17

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

2.

Có mấy dấu thanh?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

3.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

4.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

5.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

6.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

7.

Âm đệm được viết bằng mấy con chữ, đó là những con chữ nào?

a)

2 con chữ là o, u

b)

1 con chữ o

c)

1 con chữ u

d)

Tất cả đều sai

8.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

9.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

10.

Âm nào đi với nguyên âm: i, e ,ê

a)

ngh, g, k

b)

gh, ng, c

c)

gh, ngh, k

d)

gh, ngh, c

11.

Tiếng có cặp âm cuối n/t là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

12.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

13.

Từ cần điền vào chỗ chấm:

lan c........

a)

ang

b)

an

c)

am

d)

ang

14.

Điền từ vào chỗ chấm:

con h......

a)

iêu

b)

iu

c)

ươu

d)

ưu

15.

Điền từ vào chỗ chấm:

.....iêu hãnh

a)

k

b)

c

c)

ngh

d)

đ

16.

Điền từ vào chỗ chấm:

con ng........

a)

ang

b)

am

c)

ăn

d)

an

17.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù