wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra ngày 8/7

Total questions: 89

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người phê duyêt Nghị quyết Ban hành Văn hóa kiểm soát rủi ro?

a)

A. Tổng giám đốc BIDV

b)

B. Chủ tịch CĐ BIDV

c)

C. Chủ tịch HĐQT BIDV

d)

D. Giám đốc Ban QLRR

2.

Theo VHKSRR của BIDV thì Rủi ro được hiểu là như thế nào?

a)

A. Là khả năng sảy ra tổn thất (tổn thất tài chính,) làm giảm thu nhập, vốn tự có dẫn đến làm giảm tỷ lệ an toàn vốn hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của BIDv, hoặc ảnh hưởng đến uy tín, hình ảnh, thương hiệu của BIDV

b)

B. Là khả năng sảy ra tổn thất (tổn thất tài chính, tổn thất phi tài chính) làm giảm thu nhập, vốn tự có dẫn đến làm giảm tỷ lệ an toàn vốn hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của BIDv, hoặc ảnh hưởng đến uy tín, hình ảnh, thương hiệu của BIDV

c)

C. Là khả năng sảy ra tổn thất (tổn thất tài chính, tổn thất phi tài chính) làm giảm thu nhập, vốn tự có dẫn đến làm giảm tỷ lệ an toàn vốn hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của BIDv, hoặc ảnh hưởng đến uy tín, của BIDV

d)

D. Là khả năng sảy ra tổn thất (tổn thất tài chính, tổn thất phi tài chính) dẫn đến làm giảm tỷ lệ an toàn vốn hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của BIDv, hoặc ảnh hưởng đến uy tín, hình ảnh, thương hiệu của BIDV

3.

Theo Nghị quyết 534/NQ-HĐQT, VHKSRR là gì?

a)

A. Là các giá trị, chuẩn mực về kiểm soát rủi ro được thừa nhận, phổ biến rộng rãi trong toàn hệ thống

b)

B. Là các rủi ro trọng yếu cần phải kiểm soát chặt chẽ để tối đa hóa lợi nhuân cho ngân hàng

c)

C. Là văn hóa ứng xử của cán bộ với khách hàng.

d)

D. Là văn hóa ứng xử của lãnh đạo đối với nhân viên trong trường hợp có rủi ro xảy ra.

4.

Văn hóa kiểm soát rủi ro tại BIDV được biểu hiện như thế nào?

a)

A. Biểu hiện thành các hành vi, ứng xử có tính hệ thống tại BIDV.

b)

B. Biểu hiện thành các hành vi, ứng xử có tính hệ thống, từ lãnh đạo các cấp đến từng nhân viên tại BIDV.

c)

C. Biểu hiện thành các chỉ đạo của lãnh đạo các cấp đến từng nhân viên tại BIDV.

d)

D. Biểu hiện thành các suy nghĩ, hành vi, ứng xử có tính hệ thống, từ lãnh đạo các cấp đến từng nhân viên tại BIDV

5.

Bản chất của VHKSRR là gì?

a)

A. Là sự thống nhất quan điểm nhận thức và hệ giá trị cốt lõi về kiểm soát rủi ro, được HĐQT lựa chọn định hướng và lãnh đạo các cấp truyền thông rộng khắp, cam kết bảo vệ và nêu gương thực hành các giá trị này một cách xuyên suốt,nhất quán trong mọi hoạt động của BIDV,

b)

B. Là hệ giá trị cốt lõi về kiểm soát rủi ro, được HĐQT lựa chọn định hướng và lãnh đạo các cấp truyền thông rộng khắp, cam kết bảo vệ và nêu gương thực hành các giá trị này một cách xuyên suốt,nhất quán trong mọi hoạt động của BIDV,

c)

C. Là sự thống nhất quan điểm nhận thức và hệ giá trị cốt lõi về kiểm soát rủi ro, được lãnh đạo các cấp truyền thông rộng khắp, cam kết bảo vệ và nêu gương thực hành các giá trị này một cách xuyên suốt,nhất quán trong mọi hoạt động của BIDV,

d)

D. Là sự thống nhất quan điểm nhận thức và hệ giá trị cốt lõi về kiểm soát rủi ro, được HĐQT lựa chọn định hướng và lãnh đạo các cấp truyền thông rộng khắp, trong mọi hoạt động của BIDV,

6.

Quan điểm nhận thức về VHKSRR là gì?

a)

A. Những giá trị chuẩn mực kiểm soát rủi ro được nhiều thế hệ BIDV truyền lại

b)

B. Xây dựng và củng cố môi trường nội bộ vững mạnh vì sự bền vững của BIDV

c)

C. Chấp nhận rủi ro thông minh và hành động cẩn trọng, trách nhiệm trong phạm vị quyền hạn và trách nhiệm của mình

d)

D. Sự đúng đắn trong nhận thức, thái độ và hành vi đối với rủi ro

7.

Thái độ đúng với rủi ro được hiểu là?

a)

A. Đối diện với rủi ro và xử lý các rủi ro phát sinh theo đúng quy định.

b)

B. Cần chấp nhận sự tồn tại khách quan của rủi ro để luôn nhận diện đầy đủ, cẩn trọng kiểm soát, giảm thiểu rủi ro.

c)

C. Cần chấp nhận rủi ro và các tổn thất sảy ra. Có những biện pháp ứng phó kịp thời tránh đem lại tổn thất vật chất cao nhất.

d)

D. Cần chấp nhận sự tồn tại của rủi ro và kịp thời báo cáo với lãnh đạo những khả năng rủi ro sẽ sảy ra để có biện pháp giảm thiểu rủi ro.

8.

Hành vi đúng trước rủi ro được BIDV lựa chọn có mấy giá trị cốt lõi?

a)

A. 3 giá trị cốt lõi

b)

B. 5 giá trị cốt lõi

c)

C. 6 giá trị cốt lõi

d)

D. 8 giá trị cốt lõi

9.

Yêu cầu mọi cán bộ BIDV có trách nhiệm gì với 8 giá trị cốt lõi của văn hóa KSRR của BIDV?

a)

A. Nắm vững, ghi nhớ 8 giá trị cốt lõi này để làm kim chỉ nam cho tư duy và hành động trong quá trình làm việc tại BIDV, nhất là khi đối diện với rủi ro hay đứng trước sự lụa chọn.

b)

B. Nắm vững 8 giá trị cốt lõi này để làm kim chỉ nam cho tư duy và hành động trong cuộc sống nhất là khi đối diện với rủi ro hay đứng trước sự lụa chọn nào đó.

c)

C. Nắm vững, ghi nhớ 8 giá trị cốt lõi này để làm kim chỉ nam cho tư duy và hành động nhất là khi đối diện với rủi ro hay đứng trước sự lụa chọn.

d)

D. Nắm vững, ghi nhớ 8 giá trị cốt lõi này để có cơ sở vận dụng trong công việc cũng như đối diện với rủi ro.

10.

Giá trị cốt lõi nào về KSRR của BIDV được đặt lên hàng đầu?

a)

A. Thượng tôn pháp luật

b)

B. Chủ động nhận diện

c)

C. Kiểm soát rủi ro

d)

D. Minh bạch hoạt động

11.

Để 8 giá trị cốt lõi của VHKSRR thẩm thấu lan tỏa và phát huy hiệu quả trong hoạt động hàng ngày tạo thành bản sắc của BIDV, toàn hệ thống cần thực hiện 5 nguyên tắc thực hành. Đó là những nguyên tắc nào?

a)

A. (1) Lãnh đạo nêu gương; (2) Tuân thủ, chấp hành (3) Toàn diện, đa chiều; (4) Liên tục, nhất quán; (5) Ghi nhận, tôn vinh

b)

B. (1) Lãnh đạo nêu gương; (2) Lan tỏa, thẩm thấu; (3) Toàn diện, đa chiều; (4) Liên tục, nhất quán; (5) Ghi nhận, tôn vinh

c)

C. (1) Lãnh đạo nêu gương; (2) Lan tỏa, thẩm thấu; (3) Toàn diện, đa chiều; (4) Nhận diện kịp thời (5) Ghi nhận, tôn vinh

d)

D. (1) Lãnh đạo nêu gương; (2) Nắm vững quy trình (3) Toàn diện, đa chiều; (4) Liên tục, nhất quán; (5) Ghi nhận, tôn vinh

12.

Giá trị cốt lõi “Chủ động nhận diện - Làm chủ rủi ro” yêu cầu cán bộ các cấp cần thực hiện gì ?

a)

A. Nhận diện và quản lý rủi ro một cách chủ động và sử dụng tối ưu hạn mức rủi ro được phân giao.

b)

B. Truyền thông và cam kết bảo vệ hạn mức rủi ro đã được phân bổ

c)

C. Nhận diện và quản lý rủi ro chủ động, sử dụng hạn mức rủi ro theo hướng dẫn của TSC

d)

D. Quản lý và kiểm soát hạn mức rủi ro theo kế hoạch đã được phân bổ

13.

Theo VHKSRR của BIDV thì làm chủ việc chấp nhận rủi ro nhằm mục tiêu gì?

a)

A. Biết trước rủi ro và có biện pháp xử lý rủi ro

b)

B. Chấp nhận rủi ro sảy ra và lường trước tổn thất

c)

C. Đối mặt với rủi ro và có biện pháp ứng xử với các rủi ro tiềm ẩn

d)

D. Tối đa lợi nhuận điều chỉnh và Phát triển bền vững

14.

Theo VHKSRR thì giá trị cốt lõi của việc "Suy nghĩ tích cực" được hiểu như thế nào?

a)

A. Kinh doanh ngân hàng phải chấp nhận việc rủi ro luôn tiềm ẩn. Việc quan trọng là nhận định được rủi ro và tránh làm những việc có tính chất rủi ro biết trước.

b)

B. Kinh doanh ngân hàng luôn song hành cùng rủi ro. Cần đối mặt với rủi ro và kiểm soát, giảm thiểu rủi ro để đạt mục tiêu lợi nhuận kỳ vọng.

c)

C. Kinh doanh ngân hàng luôn song hành cùng rủi ro. Cần đối mặt với rủi ro và có ứng xử kịp thời giảm thiểu rủi ro để đạt mục tiêu lợi nhuận kỳ vọng.

d)

D. Kinh doanh ngân hàng phải chấp nhận việc rủi ro luôn tiềm ẩn. Do vậy xử lý rủi ro tránh tổn thất ở mức cao nhất là trách nhiệm của mỗi cán bộ BIDV.

15.

Hành động trách nhiệm là giá trị cốt lõi của VHKSRR của BIDV yêu cầu cán bộ như thế nào?

a)

A. Cán bộ cần luôn suy nghĩ thấu đáo, tính toán cẩn thận thiệt hại có thể sảy ra với BIDV trong mọi quyết định và hành động để kiểm soát sớm rủi ro cho BIDV và giảm thiểu tổn thất nếu rủi ro sảy ra.

b)

B. Cán bộ cần luôn suy nghĩ thấu đáo, tính toán cẩn thận thiệt hại có thể sảy ra với BIDV trong mọi quyết định và hành động để kiểm soát sớm rủi ro cho BIDV và giảm thiểu tổn thất nếu rủi ro sảy ra cho BIDV và cá nhân cán bộ

c)

C. Cán bộ cần luôn suy nghĩ thấu đáo, tính toán cẩn trọng về các tác động bất lợi, thiệt hại có thể sảy ra với BIDV trong mọi quyết định và hành động để kiểm soát sớm rủi ro cho BIDV và giảm thiểu tổn thất nếu rủi ro sảy ra.

d)

D. Cán bộ cần luôn suy nghĩ thấu đáo, tính toán cẩn trọng về các yếu tố ảnh hưởng có thể sảy ra với BIDV trong mọi quyết định và hành động để kiểm soát sớm rủi ro cho BIDV và giảm thiểu tổn thất nếu rủi ro sảy ra.

16.

Định kỳ báo cáo của Ban điều hành về tình hình triển khai, kết quả thực hiện chương trình VH KSRR là?

a)

A. Hàng tháng

b)

B. Hàng quý

c)

C. 6 tháng/lần

d)

D. Hàng năm

17.

Chiến lược phát triển kinh doanh theo nghị quyết 22/NQ-BIDV ngày 11/01/2021, sứ mệnh của BIDV là gì?

a)

A. Đem lại lợi ích, tiện ích tốt nhất cho khách hàng, cổ đông, người lao động và cộng đồng xã hội

b)

B. Đem lại tiện ích tốt nhất cho khách hàng, cổ đông người lao động và cộng đồng xã hội

c)

C. Đem lại lợi ích tốt nhất cho khách hàng, cổ đông người lao động và cộng đồng xã hội

d)

D. Đem lại lợi ích, tiện ích tốt nhất cho khách hàng, cổ đông người lao động

18.

Theo NQ 22 thì tầm nhìn đến năm 2030 của BIDV là gì?

a)

A. Là định chế tài chính hàng đầu khu vực Đông Nam Á, có nền tảng số tốt nhất Châu Á Thái Bình Dương, phấn đấu thuộc nhóm 100 Ngân hàng lớn nhất khu vực Châu Á.

b)

B. Là định chế tài chính hàng đầu khu vực Đông Nam Á, có nền tảng số tốt nhất Việt Nam , phấn đấu thuộc nhóm 50 Ngân hàng lớn nhất khu vực Châu Á Thái Bình Dương.

c)

C. Là định chế tài chính hàng đầu khu vực Đông Nam Á, có nền tảng số tốt nhất Việt Nam , phấn đấu thuộc nhóm 100 Ngân hàng lớn nhất khu vực Châu Á.

d)

D. Là định chế tài chính hàng đầu khu vực Châu Á thái Bình Dương, có nền tảng số tốt nhất Việt Nam , phấn đấu thuộc nhóm 100 Ngân hàng lớn nhất khu vực Châu Á.

19.

Theo Chiến lược phát triển kinh doanh của BIDV tại Nghị quyết 22/NQ-BIDV ngày 11/01/2021, các trụ cột phát triển của BIDV là gì?

a)

A. Khách hàng

b)

B. Nguồn nhân lực và văn hóa doanh nghiệp

c)

C. Công nghệ và Ngân hàng số

d)

D. Tất cả các phương án trên đều đúng

20.

Các trụ cột phát triển kinh doanh của BIDV đến 2025, tầm nhìn đến năm 2030 đó là:

a)

A. Khách hàng; Văn hóa Doanh nghiệp; Công nghệ và ngân hàng số.

b)

B. Khách hàng; Nguồn nhân lực và văn hóa Doanh nghiệp; Công nghệ và ngân hàng số.

c)

C. Khách hàng; Nguồn nhân lực và văn hóa Doanh nghiệp; Ngân hàng số.

d)

D. Khách hàng; Nguồn nhân lực và văn hóa Doanh nghiệp; Công nghệ và ngân hàng số; Sản phẩm dịch vụ tốt nhất Việt Nam.

21.

Giá trị cốt lõi của Chiến lược phát triển kinh doanh của BIDV đến 2025, tầm nhìn đến năm 2030 là gì?

a)

A. Hướng đến khách hàng - Đổi mới sáng tạo - Chuyên nghiệp tin cậy - Uy tín xã hội.

b)

B. Hướng đến khách hàng - Đổi mới dịch vụ - Chuyên nghiệp tin cậy - Trách nhiệm xã hội.

c)

C. Hướng đến khách hàng - Đổi mới sáng tạo - Tác phong chuyên nghiệp - Trách nhiệm xã hội.

d)

D. Hướng đến khách hàng - Đổi mới sáng tạo - Chuyên nghiệp tin cậy - Trách nhiệm xã hội.

22.

Đội ngũ nhân sự là một trong các mục tiêu ưu tiên giai đoạn 2021-2025: Hướng tới sự phát triển bền vững tại NQ 22 là gì?

a)

A. Đội ngũ nhân sự chất lượng cao đảm bảo yêu cầu phát triển của BIDV trong xu thế hội nhập và CMCN 4.0; Phát triển văn hóa doanh nghiệp, xây dựng và duy trì môi trường làm việc chuyên nghiệp, hiện đại, học hỏi, sáng tạo, trách nhiệm xã hội.

b)

B. Đội ngũ nhân sự chất lượng cao đảm bảo yêu cầu phát triển của nghành ngân hàng trong xu thế hội nhập và CMCN 4.0; Phát triển văn hóa doanh nghiệp, xây dựng và duy trì môi trường làm việc chuyên nghiệp, hiện đại, học hỏi, sáng tạo, trách nhiệm xã hội.

c)

C. Đội ngũ nhân sự chất lượng cao đảm bảo yêu cầu phát triển của nghành ngân hàng trong xu thế hội nhập và CMCN 4.0; Phát triển văn hóa doanh nghiệp, xây dựng và duy trì môi trường làm việc chuyên nghiệp, học hỏi, trách nhiệm xã hội.

d)

D. Đội ngũ nhân sự chất lượng cao đảm bảo yêu cầu phát triển BIDV trong xu thế hội nhập và CMCN 4.0; Phát triển văn hóa doanh nghiệp, duy trì môi trường làm việc chuyên nghiệp, hiện đại, học hỏi, sáng tạo, trách nhiệm xã hội.

23.

NQ22 phê duyệt các chỉ tiêu KHKD định hướng đến năm 2025 đối với khối NHTM thì chỉ tiêu nào có tốc độ tăng trưởng bình quân cao nhất?

a)

A. Tổng tài sản

b)

B. Huy động vốn cuối kỳ

c)

C. Dư nợ tín dụng cuối kỳ

d)

D. Lợi nhuận trước thuế

24.

Đâu không có trong nhóm giải pháp chính tại NQ 22 Phê duyệt Chiến lược phát triển kinh doanh của BIDV đến 2025, tầm nhìn đến năm 2030

a)

A. Tăng vốn

b)

B. Nâng cao hiệu quả hoạt động đầu tư

c)

C. Mở rộng mạng lưới hoạt động

d)

D. Phát triển thương hiệu, truyền thông

25.

Theo Nghị quyết 888/NQ-BIDV về Chiến lược phát triển thương hiệu BIDV đã đặt ra mục tiêu nâng cao chỉ số nhận biết thương hiệu là như thế nào?

a)

A. Đến năm 2025, phấn đấu thuộc nhóm 3 Ngân hàng có chỉ số nhận biết thương hiệu cao nhất VN. Đến năm 2030, trở thành thương hiệu ngân hàng có chỉ số nhận biết cao nhất tại VN

b)

B. Đến năm 2025, phấn đấu thuộc nhóm 4 Ngân hàng có chỉ số nhận biết thương hiệu cao nhất VN. Đến năm 2030, trở thành thương hiệu ngân hàng có chỉ số nhận biết cao nhất tại VNĐến năm 2025, phấn đấu thuộc nhóm 3 Ngân hàng có chỉ số nhận biết thương hiệu cao nhất VN. Đến năm 2030, trở thành thương hiệu hàng đầu Châu Á Thái Bình Dương

c)

C. Đến năm 2025, phấn đấu thuộc nhóm 3 Ngân hàng có chỉ số nhận biết thương hiệu cao nhất VN. Đến năm 2030, trở thành thương hiệu hàng đầu Châu Á Thái Bình Dương

d)

D. Đến năm 2025, phấn đấu thuộc nhóm các Ngân hàng thươpng mại nhà nước có chỉ số nhận biết thương hiệu cao nhất VN. Đến năm 2030, trở thành thương hiệu ngân hàng có chỉ số nhận biết cao nhất tại VN

26.

Theo Nghị quyết 888/NQ-BIDV về Chiến lược phát triển thương hiệu BIDV, đâu là đáp án chính xác của giá trị cốt lõi thương hiệu?

a)

A. Trí tuệ - Niềm tin - Liêm chính - Chuyên nghiệp - Khát vọng

b)

B. Niềm tin - Liêm chính - Thông tuệ - Chuyên nghiệp - Khát vọng

c)

C. Trí tuệ - Niềm tin - Hiện đại - Chuyên nghiệp - Khát vọng

d)

D. Trí tuệ - Niềm tin - Liêm chính - Đồng hành - Khát vọng

27.

Theo Nghị quyết 888/NQ-BIDV về chiến lược phát triển thương hiệu BIDV, tính cách, hình mẫu thương hiệu của BIDV là gì?

a)

A. Người bạn đồng hành tin cậy

b)

B. Người cố vấn chuyên nghiệp

c)

C. Người đồng hành thông tuệ

d)

D. Người kiến tạo tri thức

28.

Theo Nghị quyết 888/NQ-BIDV về Chiến lược phát triển thương hiệu BIDV, màu vàng của logo BIDV KHÔNG mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Màu của ngôi sao trên cờ Tổ quốc Việt Nam

b)

B. Màu của đại diện cho lĩnh vực tài chính ngân hàng

c)

C. Màu của bình minh ngày mới

d)

D. Màu của thành công

29.

Quản lý và ứng dụng thống nhất các hạng mục nhận diện thương hiệu trong toàn hệ thống tgeo định hướng phát triển thượng hiệu của BIDv phải đảm bảo nguyên tắc gì?

a)

A. Các mẫu biểu, biển hiệu phải thống nhất và không được thay đổi

b)

B. Các mẫu ứng dụng nhận diện thương hiệu phải đảm bảo tính ổn định, vừa cập nhật xu hướng phát triển của công nghệ

c)

C. Các mẫu úng dụng phải được chỉnh sửa kịp thời thống nhất toàn hệ thống đáp ứng yêu cầu phát triển của công nghệ hiện đại

d)

D. Các mẫu ứng dụng phải được cập nhật thường xuyên bắt kịp xu thế phát triển của công nghệ.

30.

Trách nhiệm của mỗi cá nhân BIDV trong việc góp phần thực hiện thành công chiến lược phát triển thương hiệu là?

a)

A. Mỗi cá nhân trong hệ thống BIDV sẽ trở thành 1 đại sứ thương hiệu BIDV, thông qua việc làm cụ thể để truyền tải những giá trị cốt lõi của thương hiệu BIDV tới khách hàng, cổ đông, đồng nghiệp và cộng đồng xã hội.

b)

B. Mỗi cá nhân trong hệ thống BIDV sẽ trở thành 1 sứ giả thương hiệu BIDV, thông qua lời nói, việc làm, hành động cụ thể để truyền tải những giá trị cốt lõi của thương hiệu BIDV tới khách hàng, cổ đông, đồng nghiệp và cộng đồng xã hội.

c)

C. Mỗi cá nhân trong hệ thống BIDV sẽ trở thành 1 sứ giả thương hiệu BIDV, thông qua lời nói, việc làm, hành động cụ thể để truyền tải những thông điệp thương hiệu BIDV tới khách hàng, cổ đông, đồng nghiệp và cộng đồng xã hội.

d)

D. Mỗi cá nhân trong hệ thống BIDV phải hiểu, nắm rõ định hướng của BIDV, truyền thông những giá trị cốt lõi của thương hiệu BIDV tới khách hàng, cổ đông, đồng nghiệp và cộng đồng xã hội.

31.

Các nhóm giải pháp chính thực hiện Chiến lược phát triển thương hiệu giai đoạn 2022 - 2023 là?

a)

A. Chuyển đổi mô hình hoạt động; Nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ; Chuyển đổi nhận diện thương hiệu mới; Quảng bá thương hệu; Quản trị thương hiệu.

b)

B. Chuyển đổi, nâng cao nhận thức về thương hiệu; Nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ; Chuyển đổi nhận diện thương hiệu mới; Quảng bá thương hệu.

c)

C. Chuyển đổi, nâng cao nhận thức về thương hiệu; Nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ; Chuyển đổi nhận diện thương hiệu mới; Quảng bá thương hệu; Quản trị thương hiệu.

d)

D. Chuyển đổi, nâng cao nhận thức về thương hiệu; Nâng cao danh mục sản phẩm đáp ứng nhu cầu thị trường; Chuyển đổi nhận diện thương hiệu mới; Quảng bá thương hệu; Quản trị thương hiệu.

32.

Bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử của cán bộ ngân hàng được ban hành trên cơ sở đề nghị của ai?

a)

A. Tổng giám đốc BIDV

b)

B. Chủ tịch hội đồng Hiệp hội Ngân hàng

c)

C. Tổng thư ký Hiệp hội ngân hàng Việt nam

d)

D. Thống đốc Ngân hàng nhà nước VN

33.

Hãy chọn đáp án đúng

a)

A. Bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử quy định các chuẩn mực đạo đức và quy tắc ứng xử cơ bản cần có của người cán bộ ngân hàng.

b)

B. Bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử quy định các chuẩn mực đạo đức và quy tắc ứng xử của mỗi cán bộ BIDV

c)

C. Bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử quy định đạo đức và quy tắc ứng xử của người cán bộ ngân hàng.

d)

D. Bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử quy định các chuẩn mực đạo đức cần có và quy tắc ứng xử của người cán bộ ngân hàng.

34.

Yêu cầu chung đối với xây dựng hình ảnh người cán bộ ngân hàng trong Bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử của cán bộ ngân hàng là gi?

a)

A. Lịch sự, chu đáo, tuân thủ pháp luật, liêm chính, tận tâm và chuyên nghiệp; Ứng xử văn hóa đúng mực trong nội bộ và đối với bên ngoài.

b)

B. Lịch sự, chu đáo, cẩn trọng, liêm chính, tận tâm và chuyên nghiệp; Gần gũi, chia sẻ khó khăn với đồng nghiệp và hỗ trợ tận tình với khách hàng

c)

C. Lịch sự, nhã nhặn trong giao tiếp với khách hàng, tuân thủ pháp luật, tác phong chuyên nghiệp; Ứng xử có văn hóa đối với mọi người

d)

D. Lịch sự, chu đáo, cẩn trọng, liêm chính, tận tâm và chuyên nghiệp; Ứng xử văn hóa đúng mực trong nội bộ và đối với bên ngoài.

35.

Đâu là các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của cán bộ ngân hàng?

a)

A. Tính tuân thủ; Kiểm soát hành vi; Sự liêm chính; Sự tận tâm và chuyên cần; Tính chủ động sáng tạo và thích ứng; Ý thức bảo mật thông tin.

b)

B. Tính tuân thủ; Sự cẩn trọng; Sự liêm chính; Sự tận tâm và chuyên cần; Tính chủ động sáng tạo và thích ứng; Ý thức bảo mật thông tin.

c)

C. Tính tuân thủ; Sự cẩn trọng; Sự liêm chính; Chu đáo; Tính chủ động sáng tạo và thích ứng; Ý thức bảo mật thông tin.

d)

D. Tính tuân thủ; Sự cẩn trọng; Sự liêm chính; Sự tận tâm với công việc và chu đáo với khách hàng; Chủ động sáng tạo và thíchnghi với công việc; Ý thức bảo mật thông tin.

36.

Hãy chọn đáp án đúng trong quy tắc ứng xử của cấp trên với cấp dưới.

a)

A. Tôn trọng, lắng nghe, khuyến khích cấp dưới bày tỏ quan điểm, ý kiến.

b)

B. Bình đẳng với cấp dưới

c)

C. Chủ động hỗ trợ cấp dưới giải quyết khó khăn vướng mắc.

d)

D. Tất cả đáp án trên

37.

Đâu là phẩm chất đạo đức cần có của cán bộ ngân hàng trong Bộ chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử của cán bộ ngân hàng?

a)

A. Đạo đức tốt, có bản lĩnh vững vàng trước mọi cám dỗ, có trách nhiệm cao để giữ được sự tín nhiệm và lòng tin của khách hàng,đối tác, uy tín của ngân hàng mình và của nghành ngân hàng đối với xã hội.

b)

B. Có bản lĩnh vững vàng trước mọi cám dỗ, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, tuân thủ quy định tránh làm tổn thất cho ngân hàng..

c)

C. Đạo đức tốt, có bản lĩnh vững vàng, có tinh thần trách nhiệm trước những việc làm của mình. Tận tình chu đáo với khách hàng hỗ trợ khách hàng, đối tác khi gặp khó khăn

d)

D. Đạo đức tốt, có bản lĩnh vững vàng trước mọi cám dỗ, có trách nhiệm cao,dám làm, dám chịu trách nhiệm.

38.

Nội quy lao động bao gồm những quy định nào sau đây?

a)

A. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; Quy định về trật tự, tác phong nơi làm việc.

b)

B. Quy định về phòng chống quấy rối tình dục tại nơi làm việc và trình tự, thủ tục xử lý hành vi quấy rối tình dục tại nơi làm việc

c)

C. Quy định về an toàn, vệ sinh lao động và bảo vệ tài sản, sở hữu trí tuệ, bí mật trong kinh doanh

d)

D. Tất cả đáp án trên

39.

BIDV quy định Thời giờ làm việc của người lao động trong môi trường công việc bình thường là?

a)

A. Ngày làm việc 8 giờ; tuần làm việc không quá 40 giờ

b)

B. Ngày làm việc 8 giờ; tuần làm việc không quá 42 giờ

c)

C. Ngày làm việc 8 giờ; tuần làm việc không quá 45 giờ kể cả thứ 7 và chủ nhật

d)

D. Làm việc không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần

40.

Một số lao động do tính chất và yêu cầu công việc luân phiên/theo ca là:

a)

A. Bảo vệ; Tạp vụ; Lái xe; bộ phận kho quỹ.

b)

B. Bảo vệ; Tạp vụ; Bộ phận kho quỹ như kiểm ngân, thủ quỹ, thủ kho tiền, Bộ phận thanh toán điện tử; Kinh doanh tiền tệ, Thanh toán quốc tế, các dự án của BIDV, Phòng giao dịch.

c)

C. Bảo vệ; Tạp vụ; Lái xe; bộ phận kho quỹ, kiểm ngân, thủ kho tiền, Quản lý khách hàng.

d)

D. Bảo vệ; Tạp vụ; Lái xe; bộ phận kho quỹ, kiểm ngân; Kinh doanh tiền tệ, Thanh toán quốc tế. GDV khu vực sân bay.

41.

Nội dung nào không đúng quy định riêng đối với lao động nữ nội quy lao động

a)

A. Không bố trí lao động nữ mang thai từ 7 tháng trở lên hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi làm thêm giờ.

b)

B. Trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi, cán bộ được nghỉ mỗi ngày 60 phút.

c)

C. Trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi, cán bộ được nghỉ mỗi ngày 60 phút. Nếu không nghỉ thì người sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận với nhau để giải quyết hợp lý thời gian nghỉ bù.

d)

D. Không bố trí lao động nữ mang thai từ 7 tháng trở lên hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi làm thêm giờ hoặc đi công tác xa (phải nghỉ qua đêm tại địa phương đến công tác)

42.

Nguyên tắc tổ chức làm thêm giờ được quy định như thế nào?

a)

A. Nguyên tắc tổ chức làm thêm giờ được quy định như thế nào?

b)

B. Không quá 4 giờ/ngày; Ngày nghỉ lễ và nghỉ hàng tuần không quá 12 giờ/ngày; Không quá 48 giờ/tháng; Không quá 200 giờ/người/năm

c)

C. Không quá 4 giờ/ngày; Ngày nghỉ lễ và nghỉ hàng tuần không quá 12 giờ/ngày; Không quá 40 giờ/tháng; Không quá 200 giờ/người/năm

d)

D. Tất cả đáp án trên đều sai

43.

Cán bộ do thôi việc, bị mất việc làm mà chưa nghỉ hàng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hàng năm có được trả lương cho những ngày chưa nghỉ hay không?

a)

A. Không

b)

B. Có

c)

C. Chỉ được trả lương trong trường hợp bị mất việc làm

d)

D. Chỉ được trả lương trong trường hợp cán bộ thôi việc

44.

Thời gian nào sau đây không được tính vào thâm niên làm việc của người lao động?

a)

A. Thời gian thử việc theo Hợp đồng lao động

b)

B. Thời gian phải nghỉ việc, ngừng việc không do lỗi của người lao động

c)

C. Thời gian nghỉ do ốm đau nhưng cộng dồn không quá 6 tháng trong 1 năm

d)

D. Thời gian nghỉ việc không hưởng lương được người sử dụng lao động đồng ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng/năm

45.

Trong quy định về an toàn lao động thì ai sẽ là người phải tắt các thiết bị điện, điện tử của cơ quan thuộc đơn vị mình quản lý?

a)

A. Bảo vệ

b)

B. Cán bộ điện toán

c)

C. Tạp vụ

d)

D. Người lao động ra về cuối cùng

46.

Khi tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với Hợp đồng lao động do nhu cầu hoạt động kinh doanh thì người sử dụng lao động phải báo trước cho người lao động ít nhất bao nhiêu ngày làm việc?

a)

A. 01 ngày

b)

B. 03 ngày

c)

C. 1 tuần

d)

D. 30 ngày

47.

NLĐ chuyển sang làm công việc khác so với hợp đồng lao động được trả lương theo công việc mới và được tính như thế nào?

a)

A. Nếu lương công việc mới thấp hơn lương công việc cũ thì được giữ nguyên lương công việc cũ 30 ngày làm việc. Tiền lương mới ít nhất phải bằng 85% lương công việc cũ nhưng không thấp hơn lương tối thiểu.

b)

B. Nếu lương công việc mới thấp hơn lương công việc cũ thì được giữ nguyên lương công việc cũ 6 tháng làm việc. Sau đó được hưởng theo mức lương mới.

c)

C. Nếu lương công việc mới thấp hơn lương công việc cũ thì được giữ nguyên lương công việc cũ tối đa 2 năm. Tiền lương mới ít nhất phải bằng mức lương liền kề thấp hơn lương cũ.

d)

D. Nếu lương công việc mới thấp hơn lương công việc cũ cũng phải chịu mức lương theo công việc mới ngay từ khi có quyết định luân chuyển. Mức lương mới thấp hơn 1 bậc so với mức lương trước liền kề.

48.

Theo Quy định 1599/QyĐ-BIDV về hoạt động và truyền thông ứng xử trên MXH của BIDV, BIDV hiện có những hiện diện chính thức trên mạng xã hội nào?

a)

A. Facebook, Tiktok, LinkdIn, Zalo, Instagram

b)

B. Facebook, Tiktok, LinkdIn, Zalo

c)

C. Facebook, Tiktok, LinkdIn, Zalo, Youtube

d)

D. Facebook, Tiktok, LinkdIn, Zalo, Instagram

49.

Người có quyền hạn quản lý cao nhất trên hiện diện mạng xã hội của BIDV là?

a)

A. Chủ tịch Hội đồng Quản trị

b)

B. Tổng Giám đốc BIDV

c)

C. Giám đốc đơn vị thành viên có bài viết đăng tải

d)

D. Người quản trị

50.

Theo Quy định 1599/QyĐ-BIDV về hoạt động và truyền thông ứng xử trên MXH của BIDV, đâu là các nội dung không được phép đăng tải lên các hiện diện MXH của BIDV?

a)

A. Thông tin báo chí

b)

B. Thông tin về kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV đã được công bố

c)

C. Tin hoạt động, kết quả tích cực của các Đơn vị thành viên

d)

D. Thông tin bí mật kinh doanh của BIDV

51.

Theo Quy định 1599/QyĐ-BIDV về hoạt động và truyền thông ứng xử trên MXH của BIDV, đâu là những điều cán bộ cần làm khi tham gia mạng xã hội của cán bộ BIDV?

a)

A. Bảo mật thông tin; Hỗ trợ khách hàng trong phạm vi vị trí công tác; tôn trọng cộng đồng và khách hàng

b)

B. Tích cực chia sẻ các thông tin cá nhân của khách hàng

c)

C. Phản đối công khai các bình luận xuyên tạc, ảnh hưởng uy tín thương hiệu BIDV

d)

D. Bình luận trên các nội dung về ngân hàng bạn, kêu gọi khách hàng nên sử dụng dịch vụ BIDV

52.

Những nội dung cán bộ BIDV không được làm khi tham gia mạng xã hội?

a)

A. Nhân danh BIDV để phát biểu, có ý kiến; Tự ý đăng tải thông tin chưa được BIDV công bố; Bàn luận về công việc, đời sống riêng tư của khách hàng.

b)

B. Bàn luận về đời sống riêng tư

c)

C. Tạo lập tài khoản trên mạng bằng hình ảnh cá nhân chụp tại trụ sở BIDV

d)

D. Cả A và C

53.

Theo quy định 3133 Về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam thì Chất lượng dịch vụ được hiểu là như thế nào?

a)

A. Là đánh giá của khách hàng về chất lượng của một dịch vụ cụ thể nào đó dựa trên sự so sánh những gì mà dịch vụ đó cung cấp trong thực tế với sự mong đợi/kỳ vọng/nhu cầu của khách hàng.

b)

B. Là đánh giá của khách hàng về chất lượng của các sản phẩm mà BIDV cung cấp

c)

C. Là đánh giá của khách hàng về chất lượng của các sản phẩm mà BIDV cung cấp so với dịch vụ của các TCTD trên địa bàn

d)

D. Là đánh giá của khách hàng về chất lượng của một dịch vụ cụ thể nào đó dựa trên sự so sánh với các tổ chức tín dụng khác

54.

Theo quy định 3133 về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam thì Giờ mở cửa giao dịch được quy định như thế nào?

a)

A. Trước giờ giao dịch

b)

B. Trước giờ giao dịch 05 phút

c)

C. Trước giờ giao dịch 10 phút

d)

D. Trước giờ giao dịch 15 phút

55.

Theo quy định 3133 Về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam thì trang phục của cán bộ nữ thử việc, tập sự, công tác viên quy định như thế nào?

a)

A. Áo màu trắng, kiểu áo sơ mi truyền thống, tay dài, cộc tay, không cách điệu, hoa văn. Quần tây màu đen/xanh đen, dài qua mắt cá chân. Váy suông màu đen/xanh đen, dài ngang/qua gối.

b)

B. Áo màu trắng, kiểu áo sơ mi truyền thống, tay dài, cộc tay, không cách điệu, hoa văn. Quần tây màu đen/xanh đen, dài qua mắt cá chân.

c)

C. Áo màu trắng, kiểu áo sơ mi truyền thống, tay dài, cách điệu, hoa văn nhưng không sặc sỡ. Quần tây màu đen/xanh đen, dài qua mắt cá chân. Váy suông màu đen/xanh đen, dài ngang/qua gối, không sử dụng váy xòe.

d)

D. Áo màu trắng, kiểu áo sơ mi truyền thống, tay dài, không cách điệu, hoa văn. Quần tây màu đen/xanh đen, dài qua mắt cá chân. Váy suông màu đen/xanh đen, dài ngang/qua gối, không sử dụng váy xòe.

56.

Tác phong làm việc chuyên nghiệp, chu đáo được quy định những nội dung nào theo chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

a)

A. Thái độ; Chuẩn bị điều kiện làm việc; Cử chỉ, tác phong; Cử chỉ khác

b)

B. Thời gian làm việc; Cử chỉ, tác phong; Cử chỉ khác

c)

C. Thời gian làm việc; Chuẩn bị điều kiện làm việc; Cử chỉ, tác phong; Cử chỉ khác

d)

D. Thời gian làm việc; Chuẩn bị điều kiện làm việc; Cử chỉ, tác phong.

57.

Theo Quy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV quy định về điện thoại di động trong giờ làm việc như thế nào?

a)

A. Tắt điện thoại di động trong giờ làm việc

b)

B. Giữ điện thoại di động ở chế độ rung hoặc để chế độ báo tin nhắn/cuộc gọi với âm lượng nhỏ

c)

C. Để điện thoại di động trên mặt bàn làm việc để tiện sử dụng

d)

D. Không quy định cụ thể

58.

Theo Quy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV. Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ được quy định các vị trí cụ thể nào?

a)

A. Cán bộ giao dịch; Cán bộ quản lý khách hàng; Cán bộ CSR; Nhân viên bảo vệ

b)

B. Cán bộ giao dịch; Cán bộ quản lý khách hàng; Nhân viên hỗ trợ; Nhân viên bảo vệ

c)

C. Cán bộ giao dịch; Cán bộ CSR; Nhân viên bảo vệ

d)

D. Cán bộ giao dịch; Cán bộ quản lý khách hàng; Cán bộ CSR; Nhân viên bảo vệ; Lái xe

59.

Theo Quy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV, ấn phẩm quảng cáo của chương trình đã hết hiệu lực phải được gỡ bỏ khi nào?

a)

A. Gỡ bỏ ngay sau khi chương trình kết thúc

b)

B. Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc

c)

C. Trong vòng 5 ngày kề từ ngày kết thúc

d)

D. Chỉ gỡ bỏ khi có ấn phẩm mới thay thế

60.

Theo quy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV, CB cần chú ý điều gì khi trao đổi bằng email với KH

a)

A. Email phải đầy đủ các phần: Tiêu đề thư, nội dung, kính thư, chữ ký email (tên, số đt, địa chỉ liên hệ …) Tiêu đề thư thể hiện nội dung trong email, dễ hiểu, ngắn gọn

b)

B. Từ ngữ sử dụng trong emai phải lịch sự, ko sử dụng từ địa phương, không sử dụng nhiều font chữ

c)

C. Kiểm tra dấu chấm,phẩy, cách, lỗi chính tả….

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

61.

Theo quy định 3133 về tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV, khi tiếp nhận cuộc gọi bán bộ KHÔNG để điện thoại reo chuông quá bao nhiêu lần

a)

A. 5 lần

b)

B. 3 lần

c)

C. 2 lần

d)

D. không quy định

62.

Theo Quy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV, quy định về phụ kiện đối với nhân viên tại điểm giao dịch KHÔNG cho phép điều nào sau đây?

a)

A. Cán bộ nữ đeo dây chuyền

b)

B. Cán bộ nữ đeo khuyên tai

c)

C. Cán bộ nam đeo dây chuyền

d)

D. Cán bộ nam đeo khuyên tai

63.

Theo Quy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV, quy định về tóc đối với cán bộ nữ KHÔNG cho phép điều nào sau đây?

a)

A. Nhuộm tóc

b)

B. Tóc mái dài qua lông mày

c)

C. Tóc ngắn dưới 5 phân

d)

D. Búi tóc

64.

Theo Quy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV, trong khu vực làm việc, cán bộ nam được phép sử dụng giày tây màu gì?

a)

A. Không quy định về màu sắc

b)

B. Cùng màu với quần

c)

C. Gam màu tối

d)

D. màu đen/nâu/nâu đen

65.

Theo Quy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV, trong khu vực làm việc, cán bộ nữ được phép sử dụng các loại giày nào?

a)

A. Chỉ sử dụng giày da công sở

b)

B. Giày da công sở, giày bệt, sandal

c)

C. Giày da công sở, giày bệt, sandal, giày thể thao

d)

D. Giày da công sở, giày bệt, sandal, giày thể thao, dép, bốt

66.

Theo quy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV, trong thời tiết lạnh, CB tiếp khách tại quầy KHÔNG được phép mặc loại trang phục nào sau đây?

a)

A. Áo ghi lê

b)

B. Áo giữ nhiệt bên trong áo sơ mi

c)

C. Áo khoác tối màu, kiểu dáng công sở

d)

D. Áo phao

67.

Theo quy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV, mặt banfphias trong quầy của cán bộ được để những vật dụng gì?

a)

A. Biểu lãi suất; Điện thoại di động.

b)

B. Ấn phẩm quảng cáo; Biểu lãi suất; Điện thoại di động

c)

C. Điện thoại di động; Cốc/Bình đựng nước.

d)

D. Điện thoại di động; Cốc/Bình đựng nước; Các vật dụng quảng cáo khác

68.

"Phản ứng nhanh và kịp thời trước thắc mắc của khách hàng". Đó thuộc yêu cầu chung nào trong Kỹ năng xử lý đối với các tình huống khiếu nại của khách hàng tại uy định 3133 về Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ tại các điểm giao dịch trực thuộc BIDV

a)

A. Ghi nhận và giải quyết vấn đề

b)

  B. Lắng nghe và chia sẻ

c)

C. Thấu hiểu và chia sẻ

d)

 D. Xin lỗi và giải quyết vấn đề

69.

Sổ tay văn hóa BIDV quy định

a)

A. Các giá trị văn hóa

b)

B. Các giá trị văn hóa; Quy chuẩn đạo đức nghề nghiệp, quy tắc ứng xử được áp dụng trong các mối quan hệ giữa cán bộ BIDV với công đồng xã hội

c)

C. Quy chuẩn đạo đức nghề nghiệp, quy tắc ứng xử được áp dụng trong các mối quan hệ công tác và ứng xử ngoài xã hội của người BIDV

d)

D. Cả A & C

70.

Sổ tay văn hóa BIDV ban hành áp dụng cho đối tượng cán bộ nào sau đây?

a)

A. Toàn thể người lao động đã ký hợp đồng lao động với BIDV ở tất cả các vị trí công tác trừ nhân viên hỗ trợ

b)

B. Toàn thể người lao động đã ký hợp đồng lao động với BIDV ở tất cả các vị trí công tác.

c)

C. Toàn thể người lao động đã ký hợp đồng lao động với BIDV, không áp dụng với nhân viên khoán gọn và hỗ trợ.

d)

D. Toàn thể người lao động đã ký hợp đồng lao động với BIDV.

71.

5 giá trị cốt lõi của BIDV theo mô hình iBIDV được xác định trong Sổ tay văn hóa BIDV đó là:

a)

A. Trí tuệ - Niềm tin – Liêm chính – Sáng tạo - Khát vọng

b)

B. Trí tuệ - Niềm tin – Chính trực – Chuyên nghiệp – Khát vọng

c)

C. Trí tuệ - Niềm tin – Liêm Chính – Chuyên nghiệp – Khát vọng

d)

D. Trí tuệ – Niềm tin – Liêm chính - Học hỏi - Chuyên nghiệp g

72.

Sổ tay văn hóa BIDV quy định bao nhiêu quy chuẩn đạo đức và quy tắc ứng xử của người BIDV

a)

A. 3 quy chuẩn đạo đức – 7 quy tắc ứng xử

b)

B. 4 quy chuẩn đạo đức – 8 quy tắc ứng xử

c)

C. 6 quy chuẩn đạo đức – 10 quy tắc ứng xử

d)

D. 5 quy chuẩn đạo đức – 9 quy tắc ứng xử

73.

"Chuyên nghiệp" là một trong các quy định của giá trị cốt lõi yêu cầu mỗi cán bộ BIDV phải có tại Sổ tay văn hóa. Vậy Ứng xử chuyên nghiệp được thể hiện như thế nào?

a)

A. Làm tốt từ những điều nhỏ nhất; Tận tâm, chỉn chu trong giao tiếp, ứng xử; Cụ thể và làm đến cùng, không nửa vời.

b)

B. Làm tốt từ những điều nhỏ nhất; Tận tâm,mạnh dạn trong giao tiếp, ứng xử với khách hàng; Cụ thể và làm đến cùng, không nửa vời.

c)

C. Tận tâm, mạnh dạn trong giao tiếp, ứng xử với khách hàng; Cụ thể và làm đến cùng, không nửa vời.

d)

D. Làm tốt từ những điều nhỏ nhất; Tận tâm, mạnh dạn trong giao tiếp, ứng xử với khách hàng; Cụ thể, chi tiết, tỉ mỉ và làm đến cùng, không nửa vời.

74.

"Trung thành với đất nước, trung thành với BIDV. Mỗi suy nghĩ và hành động đều hướng đến việc bảo vệ tài sản, thông tin dữ liệu và lợi ích hợp pháp, bảo vệ uy tín, thương hiệu BIDV" là nội dung của Quy chuẩn đạo đức nào?

a)

A. Thượng tôn pháp luật – Hành động chính trực

b)

B. Làm chủ bản thân – Trung thành tổ chức

c)

C. Trách nhiệm hàng đầu –Tận tâm cống hiến

d)

D. Lối sống nghĩa tình – Ứng xử văn minh

75.

Yêu cầu nào sau đây được thể hiện tại nội dung "Thượng tôn pháp luật - Hành động chính trực" trong Quy chuẩn đạo đức nghề nghiệp của BIDV.

a)

A. Luôn có trách nhiệm với bản thân, đơn vị và BIDV; sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ

b)

B. Dám nghĩ dám làm và sẵn sàng chịu trách nhiệm

c)

C. Tuân thủ chấp hành những quy định hợp pháp, hợp lệ của các cơ quan công quyền

d)

D. Xây dựng bản lĩnh nghề nghiệp, giữ gìn kỷ luật; lường đoán rủi ro

76.

Chọn đáp án đúng Quy tắc ứng xử với cấp dưới: Công bằng và Nêu gương:

a)

A. Cởi mở, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm

b)

B. Quan tâm giúp đỡ cán bộ cấp dưới tiến bộ

c)

C. Cởi mở, sẵn sàng chia sẻ, lắng nghe tâm tư nguyện vọng của cán bộ

d)

D. Là hình mẫu cho cán bộ trong công việc và cuộc sống

77.

Kỳ đánh giá và trao tặng Giải thưởng văn hóa BIDV dành cho cán bộ và tập thể có nhiều thành tích trong việc góp phần xây dựng văn hóa BIDV là?

a)

A. Hàng năm

b)

B. Nhân dịp kỷ niệm thành lập BIDV năm chẵn

c)

C. 5 năm/ lần

d)

D. 10 năm/lần

78.

Yêu cầu đối với cán bộ người lao động Thực hành văn hóa BIDV phải thực hiện các nội dung được quy định tại Sổ tay văn hóa là:

a)

A. Học tập thường xuyên

b)

B. Ký kết cam kết tuân thủ

c)

C. Phổ biến sâu rộng

d)

D. Liên tục học tập

79.

Để không ngừng bồi đắp, hoàn thiện Sổ tay văn hóa, trong quá trình phổ biến quán triệt, lan tỏa thực hành, kiểm tra việc thực hành văn hóa doanh nghiệp, các đơn vị, tổ chức, cá nhân chủ động đúc rút, phát hiện những giá trị văn hóa tiêu biểu của BIDV và gửi thông tin về:

a)

A. Ban Tổ chức cán bộ

b)

B. Thường trực Công đoàn

c)

C. Ban Truyền thông và Thương hiệu

d)

D. Cả 3 đáp án trên

80.

Các sự kiện văn hóa thường niên được nêu trong Sổ tay văn hóa BIDV gồm:

a)

A. Ngày truyền thống BIDV – BIDV day; Tuần lễ văn hóa BIDV và giải thưởng văn hóa; Chương trình tôn vinh các điển hình văn hóa toàn hệ thống

b)

B. Ngày truyền thống BIDV – BIDV day; Tuần lễ văn hóa BIDV; Chương trình tôn vinh các điển hình văn hóa toàn hệ thống

c)

C. Ngày truyền thống BIDV – BIDV day; Tuần lễ văn hóa BIDV và giải thưởng văn hóa; 5 năm/lần nhân kỷ niệm Thành lập BIDV

d)

D. Ngày truyền thống BIDV – BIDV day; Tuần lễ văn hóa BIDV và giải thưởng văn hóa; Gặp mặt tri ân thường niên

81.

Một trong các lợi ích mang lại cho mối các nhân trong việc hình thành và duy trì được thói quen học hỏi và sáng tạo là:

a)

A. Cân bằng công việc và cuộc sống

b)

B. Nâng cao năng suất lao động

c)

C. Tăng cường gắn kết nội bộ

d)

D. Nâng cao chất lượng công việc

82.

Để xây dựng và thực hành Văn hóa học hỏi, sáng tạo BIDV xác định các trụ cột chính đó là:

a)

A. Lãnh đạo dẫn dắt, thúc đẩy học hỏi sáng tạo; Môi trường khuyến khích học hỏi sáng tạo.

b)

B. Lãnh đạo dẫn dắt, thúc đẩy học hỏi sáng tạo; Môi trường khuyến khích học hỏi sáng tạo; Thiết chế quy trình học hỏi sáng tạo và thực hành.

c)

C. Cán bộ nỗ lực, tích cực học hỏi

d)

D. Cả B & C

83.

Trụ cột “Môi trường khuyến khích học hỏi, sáng tạo” có những đặc điểm gì?

a)

A. Tâm lý an toàn; Tôn trọng sự khác biệt; Cởi mở với những ý tưởng mới.

b)

B. Tôn trọng sự khác biệt; Cởi mở với những ý tưởng mới; Thời gian để nhìn nhận lại.

c)

C. Tâm lý an toàn; Tôn trọng sự khác biệt; Cởi mở với những ý tưởng mới; Thời gian để nhìn nhận lại; Khuyễn khích học hỏi.

d)

D. Tâm lý an toàn; Tôn trọng sự khác biệt; Cởi mở với những ý tưởng mới; Thời gian để nhìn nhận lại.

84.

Tại BIDV, việc học hỏi rất được quan tâm và diễn ra dưới nhiều hình thức và theo các cấp độ khác nhau. Mỗi CBNV đều học hỏi và phát triển qua các hình thức nào sau đây:

a)

A. Ý thức tự học hỏi; Từ việc luân chuyển qua các vị trí khác nhau, từ lãnh đạo, đồng nghiệp; qua các chương trình đào tạo, hội thảo, tọa đàm ngắn hạn do BIDV và các đơn vị bên ngoài tổ chức

b)

B. Từ công việc thực tế; Qua các chương trình đào tạo, hội thảo, tọa đàm ngắn hạn do BIDV và các đơn vị bên ngoài tổ chức

c)

C. Từ công việc thực tế; Từ việc luân chuyển qua các vị trí khác nhau, từ lãnh đạo, đồng nghiệp; Qua các chương trình đào tạo, hội thảo, tọa đàm ngắn hạn do BIDV và các đơn vị bên ngoài tổ chức

d)

D. ý thức tự học hỏi; Từ công việc thực tế; Từ việc luân chuyển qua các vị trí khác nhau, từ lãnh đạo, đồng nghiệp; Qua các chương trình đào tạo, hội thảo, tọa đàm ngắn hạn do BIDV và các đơn vị bên ngoài tổ chức

85.

Định kỳ BIDV phát động phong trào thi đua đóng góp sáng kiến cải tiến và có các giải thưởng cũng như vinh danh, ghi nhận nhằm động viên, ghi nhận tinh thần nghiên cứu, sáng tạo của các cá nhân và tập thể là:

a)

A. Thường xuyên

b)

B. Kỳ sơ kết 6 tháng; Tổng kết năm

c)

C. Hàng năm

d)

D. 5 năm/lần

86.

Đâu là câu trả lời đúng: Đánh giá về vai trò của lãnh đạo tác động đến hoạt động học hỏi, sáng tạo của BIDV?

a)

A. Vai trò người nghiên cứu; Vai trò người thiết kế; Vai trò người ủng hộ

b)

B. Vai trò người nghiên cứu; Vai trò người ủng hộ

c)

C. Vai trò người nghiên cứu; Vai trò người dẫn dắt; Vai trò người ủng hộ

d)

D. Vai trò người nghiên cứu; Vai trò người thiết kế; Vai trò người ủng hộ; vai trò người dẫn dắt.

87.

Lộ trình phát triển VHHHST tại BIDV được xác dịnh thành mấy giai đoạn?

a)

A. 2 giai đoạn

b)

B. 3 giai đoạn

c)

C. 5 giai đoạn

d)

D. Trong suốt quá trình hình thành và phát triển của BIDV

88.

BIDV Xây dựng và thực hành VHHHST qua các giai đoạn cụ thể đó là:

a)

A. Giai đoạn 2012 - 2015; Giai đoạn 2016 - 2020; Giai đoạn 2021 - 2025; Giai đoạn 2026 - 2030

b)

B. Giai đoạn 2016 - 2020; Giai đoạn 2021 - 2025; Giai đoạn 2025 trở đi

c)

C. Giai đoạn 2016 - 2020; Giai đoạn 2021 - 2025; Giai đoạn 2026 - 2030

d)

D. Giai đoạn 2018-2020; Giai đoạn 2021-2024; Giai đoạn 2025 trở đi

89.

Một trong những thay đổi khó khăn nhất trong quá trình xây dựng Văn hóa học hỏi, sáng tạo đó là:

a)

A. Sự thay đổi về nhận thức, thói quen, phương thức học hỏi, sáng tạo đã hình thành trong thời gian dài đối với mỗi CBNV

b)

B. Tư duy người lãnh đạo

c)

C. Sự thay đổi thói quen, phương thức học hỏi, sáng tạo đã hình thành trong thời gian dài đối với mỗi CBNV; Tư tưởng xuyên suốt từ đôiụ nguc lãnh đạo các cấp.

d)

D. Cả A & B