wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT_TN 5-6-7

Total questions: 96

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí sản xuất là:

a)

Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình  sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình  tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp.

c)

Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình  sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

2.

oanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

4 lines
3.

Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp.

4 lines
4.

Toàn bộ các khoản hao phí vật chất mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp.

4 lines
5.

Đầu kì doanh nghiệp còn phải thu của khách hàng số tiền là 200tr. Trong kì doanh thu của doanh nghiệp là 700tr, trong đó thu ngay bằng tiền 200tr, khách hàng từ trước đã trả 50tr. Giá vốn hàng bán trong kì là 400tr. Vậy số tiền cần phải thu khách hàng là

a)

550tr

b)

650tr

c)

700tr

d)

Tất cả các câu đều sai

6.

Chứng từ kế toán:

a)

Chỉ được phép lập một lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh  

b)

Được lập khi có yêu cầu của các bên có liên quan trong nghiệp vụ

c)

Có thể được lập lại nếu bị mất hoặc thất lạc  

d)

Được lập khi cần thiết  

7.

Hoá đơn khống là:

a)

Hoá đơn được ký trước khi hoàn thành nghiệp vụ  

b)

Hoá đơn có số tiền khác với số tiền thực tế

c)

Hoá đơn đã lập nhưng nội dung là không có thực  

d)

Tất cả các câu trên đều sai.  

8.

Công dụng của "Bảng cân đối tài khoản"

a)

Kiểm tra tính cân đối của tài sản và nguồn vốn  

b)

Kiểm tra việc ghi chép trên TK chi tiết  

c)

Kiểm tra việc ghi chép trên TK tổng hợp  

d)

Tất cả đều đúng

9.

Yếu tố nào sau đay dẫn tới chứng từ không đảm bảo về hình thức khi kiểm tra:

a)

Tẩy xóa

b)

Ghi bằng bút chì

c)

Không ghi ngày tháng

d)

Tất cả các câu đều đúng

10.

Trong hóa đơn giá trị gia tăng, yếu tố nào là bắt buộc:

a)

Số lượng, thành tiền hàng mua

b)

Số tiền thanh toán bằng chữ

c)

Ngày, tháng, năm

d)

Cả a, b, c

11.

Sổ kế toán là:

a)

Một tờ rời có chức năng ghi chép độc lập hoặc là quyển sổ gồm nhiều tờ sổ thực hiện chức năng ghi chép về những nội dung nhất định theo quy định của hệ thống kế toán.

b)

Phương tiện vật chất để hệ thống hóa thông tin chứng từ nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của công tác quản lý.

c)

Những tờ sổ được xây dựng theo mẫu nhất định dựa vào yêu cầu của phương pháp tài khoản và ghi sổ kép hoặc yêu cầu về thông tin trong những trường hợp cụ thể của quản lý.

d)

Tất cả đều đúng

12.

Sổ kết hợp

a)

Là sổ kết hợp giữa ghi theo trình tự thời gian và ghi theo đối

tượng.

b)

Là sổ kế toán ghi chép về một đối tượng kế toán cụ thể.

c)

Là sổ ghi chép số liệu chi tiết về một đối tượng tổng hợp nào đó.

d)

Là sổ kết hợp kế toán tổng hợp với kế toán chi tiết trên cùng một trang sổ.

13.

Đặc trưng cơ bản của hình thức sổ nhật ký chung là

a)

Mọi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được kết hợp ghi chép theo trình tự thời gian và theo nội dung kinh tế trên cùng một quyển sổ kế toán tổng hợp duy nhất.

b)

Tất cả các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh đều được ghi vào sổ Nhật ký theo trình tự thời gian

c)

Tập hợp và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo bên có của các tài khoản.

d)

Kết hợp hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết trên cùng một sổ kế toán trong cùng một quá trình ghi sổ

14.

Trong Hình thức Chứng từ ghi sổ, Sổ Cái được ghi từ đâu?

a)

Chứng từ ghi sổ

b)

Chứng từ kế toán

c)

Sổ Đăng ký chứng từ ghi sổ

d)

Sổ Nhật ký chứng từ

15.

Hình thức sổ kế toán nào cuối kỳ cần phải lập Bảng cân đối TK (BCĐSPS) để kiểm tra việc ghi chép tổng hợp?

a)

Hình thức Nhật ký- sổ cái, hình thức Nhật ký chung

b)

Hình thức Nhật ký chung, hình thức Chứng từ ghi sổ

c)

Hình thức Nhật ký chung, hình thức Nhật ký – sổ cái, hình thức Nhật ký chứng từ.

d)

Hình thức Nhật ký chung, hình thức Nhật ký – sổ cái, hình thức Nhật ký chứng từ, hình thức Chứng từ ghi sổ

16.

Bảng cân đối tài khoản được lập

a)

Trước khi khoá sổ kế toán

b)

Sau khi khoá sổ kế toán

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

17.

Thu bán hàng hóa bằng tiền gửi ngân hàng 13,2tr trong đó thuế GTGT 10%, trị giá hàng xuất kho 10tr, doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ định khoản

a)

Nợ TK 112:13,2 Có TK 156:12tr Có TK 133:1,2tr

b)

Nợ TK 112:13,2 Có TK 511:12tr Có TK 333:1,2tr

c)

Nợ TK 632/ Có TK 156: 10tr

d)

Cả b và c

18.

Nguyên vật liệu xuất kho phục vụ quản lý phân xưởng sản xuất phẩm được ghi nhận vào:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

b)

Chi phí nhân công trực tiếp.

c)

Chi phí sản xuất chung.

d)

Chi phí bán hàng.

19.

Nguyên vật liệu có đặc điểm là:

a)

Đối tượng lao động.

b)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất kinh doanh.

c)

Chiếm tỷ trọng cao trong giá thành.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

20.

Định kỳ phân bổ giá trị công cụ dụng cụ sử dụng trực tiếp sản xuất sản phẩm ghi:

a)

a.Nợ TK 621/ Có TK 153.

b)

b.Nợ TK 627/ Có TK 153.

c)

c.Nợ TK 621/ Có TK 242.

d)

d.Nợ TK 627/ Có TK 242.

21.

Theo công dụng, chứng từ kế toán được chia thành các loại:

a)

Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành

b)

Chứng từ thủ tục, chứng từ liên hợp

c)

Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành, Chứng từ thủ tục

d)

Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ chấp hành, Chứng từ thủ tục, chứng từ liên hợp

22.

Chi phí nhân công trực tiếp là:

a)

Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.

b)

Các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo tỷ lệ quy định của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.

c)

Các khoản BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo tỷ lệ quy định được tính vào chi phí của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.

d)

Cả a và c

23.

Sổ kế toán được phân thành những loại nào?

a)

Sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết.

b)

Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ ghi theo đối tượng và sổ kết hợp.

c)

Sổ đối chiếu kiểu 2 bên, sổ kiểu 1 bên, sổ kiểu nhiều cột, sổ kiểu bàn cờ.

d)

Sổ tờ rời, sổ đóng thành quyển

24.

Sổ Nhật ký- Sổ cái là sổ được ghi

a)

Theo đối tượng

b)

Theo trình tự thời gian

c)

Kết hợp vừa theo thời gian vừa theo đối tượng

d)

Không có đáp án nào đúng

25.

Nhập lại kho thành phẩm chưa bán được ghi:

a)

a.Nợ TK 157/ Có TK 155.

b)

b.Nợ TK 155/ Có TK 157.

c)

c.Nợ TK 632/ Có TK 157.

d)

d.Nợ TK 157/ Có TK 632.

26.

Chi phí vận chuyển vật liệu mua về nhập kho, được hạch toán vào:

a)

TK152.

b)

TK641.

c)

TK642.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

27.

Đơn vị sản xuất kinh doanh mặt hàng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng sẽ lập chứng từ:

a)

Hoá đơn GTGT

b)

Hoá đơn bán hàng thông thường

c)

Hoá đơn bán lẻ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

28.

Theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Việt Nam hiện hành, Hoá đơn GTGT bắt buộc phải lập tối thiểu :

a)

1 liên

b)

2 liên

c)

3 liên

d)

4 liên

29.

sẽ được khấu trừ thuế GTGT đầu vào:

a)

Nhận được Hoá đơn GTGT

b)

Nhận được Hoá đơn bán hàng thông thường

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

a và b đều sai

30.

Theo địa điểm lập, chứng từ kế toán được chia thành các loại;

a)

Chứng từ gốc, chứng từ bên trong

b)

Chứng từ bên trong, chứng từ bên ngoài

c)

Chứng từ ban đầu, chứng từ tổng hợp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

31.

DN có số liệu về một số TK như sau: (ĐVT:  

1.000đ)

TK112 200.000

TK156 500.000

TK211 100.000

TK222 60.000

TK331 250.000

TK411

SDĐK 1.000.000

SDCK150.000

500.000

13 0.000

60.000

200.000

1.030.000

Nghiệp vụ nào trong kỳ không phát sinh:

a)

Trả nợ người bán 50.000 bằng tiền gửi ngân hàng

b)

Nhà nước cấp bổ sung vốn bằng TSCĐ hữu hình trị giá 30.000

c)

Nhận góp vốn liên doanh bằng TSCĐ hữu hình trị giá 50.000

d)

Tất cả các câu đều sai

32.

Trường hợp doanh nghiệp kê khai và tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, doanh thu bán hàng được ghi nhận là:

a)

a.Giá trị xuất kho của hàng hóa.

b)

b.Giá bán bao gồm cả thuế GTGT.

c)

c.Giá thanh toán ghi trên hóa đơn.

d)

d.Giá bán chưa thuế GTGT.

33.

Khi xuất nguyên vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, giá trị xuất kho của nguyên vật liệu được hạch toán:

a)

Nợ TK 621/Có TK 152.

b)

Nợ TK 627/Có TK 152.

c)

Nợ TK 641/Có TK 152.

d)

Nợ TK 642/Có TK 152.

34.

Nếu phân loại theo mức độ khái quát của số liệu phản ánh trên sổ thì sổ cái thuộc loại:

a)

a. Sổ kiểu 1 bên.

b)

b. Sổ kiểu 2 bên.

c)

c. Sổ kế toán tổng hợp.

d)

d. Sổ kế toán chi tiết.

35.

Những yếu tố cơ bản của một chứng từ kế toán là

a)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh

b)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ

c)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị

d)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng  năm

lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị, Chữ ký và con dấu của các cá nhân, tổ  chức có liên quan.  

36.

Doanh nghiệp sản xuất kinh doanh loại hàng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng trường hợp nào sẽ được khấu trừ thuế GTGT đầu vào:

a)

Nhận được Hoá đơn GTGT

b)

Nhận được Hoá đơn bán hàng thông thường

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

a và b đều sai

37.

Theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Việt Nam, Hoá đơn GTGT bắt buộc phải lập khi bán hàng với số tiền từ:

a)

50.000 đồng trở lên

b)

100.000 đồng trở lên

c)

150.000 đồng trở lên

d)

200.000 đồng trở lên

38.

Nghiệp vụ: "Nhượng bán một TSCĐ hữu hình có nguyên giá 100tr, đã hao mòn 60%, thu bằng tiền gửi ngân hàng 44tr đã gồm thuế GTGT 10%", doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 811: 40tr, Nợ TK 214: 60tr, Có TK 211: 100tr

b)

Nợ TK 112: 44tr, Có TK 511: 40tr, Có TK 333: 4tr

c)

Nợ TK 112: 44tr, Có TK 711: 40tr, Có TK 333: 4tr

d)

Cả a và c.

39.

Để sao chụp nghiệp vụ thu tiền, kế toán cần sử dụng:

a)

Phiếu thu

b)

Biên lai thu tiền

c)

Hoá đơn thu tiền

d)

Các phương án trên đều đúng

40.

Để ghi chép số lượng sản phẩm do mỗi công nhân sản xuất ra, kế toán có thể sử dụng:

a)

Hợp đồng giao khoán

b)

Phiếu xác nhận sản phẩm hoàn thành

c)

Bảng chấm công làm thêm giờ

d)

Bảng chấm công

41.

Trong các hình thức sổ kế toán sau đây, hình thức nào chỉ có 1 quyển sổ tổng hợp duy nhất?

a)

Hình thức Nhật ký chung

b)

Hình thức Nhật ký - sổ cái

c)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

d)

Hình thức Nhật ký chứng từ

42.

Cuối kỳ, kế toán một doanh nghiệp phát hiện mình bỏ sót 1 chứng từ không ghi vào sổ. Để sửa chữa sổ kế toán trong trường hợp này, kế toán sẽ sử dụng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:

a)

a. Phương pháp cải chính.

b)

b. Phương pháp ghi bổ sung.

c)

c. Phương pháp ghi số âm.

d)

d. Không có phương pháp nào.

43.

Để sao chụp nghiệp vụ giao nhận TSCĐ, kế toán sử dụng:

a)

Biên bản bàn giao TSCĐ

b)

Biên bản giao nhận TSCĐ

c)

Thẻ TSCĐ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

44.

Thông tin, số liệu trên sổ kế toán không được:

a)

Ghi bằng bút chì.

b)

Ghi xen thêm phía trên hoặc phía dưới.

c)

Dùng bút xóa.

d)

Tất cả các phương án trên.

45.

Tiền lương phải trả cho nhân viên phục vụ phân xưởng sản xuất, được hạch toán:

a)

Nợ TK 622/Có TK 334.

b)

Nợ TK 627/Có TK 334.

c)

Nợ TK 641/Có TK 334.

d)

NợTK 642/Có TK 334.

46.

Mua nguyên vật liệu sử dụng ngay cho quản lý phân xưởng được ghi nhận vào:

a)

a.TK 152.

b)

b.TK 621.

c)

c.TK 627.

d)

d.TK 642.

47.

Khi bán thành phẩm, hàng hoá, giá ghi trên phiếu xuất kho là:

a)

a.Giá bán

b)

b.Giá xuất kho

c)

c.Giá vốn

d)

d.b và c đều đúng

48.

Nếu phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép thì sổ kế toán được phân thành:

a)

Sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết

b)

Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ ghi theo đối tượng và sổ kết hợp

c)

Sổ đối chiếu kiểu 2 bên, sổ kiểu 1 bên, sổ kiểu nhiều cột, sổ

kiểu bàn cờ.

d)

Sổ tờ rời, sổ đóng thành quyển

49.

Để sửa chữa sổ kế toán có thể sử dụng các phương pháp:

a)

Phương pháp ghi bổ sung, phương pháp ghi số âm.

b)

Phương pháp loại bỏ, phương pháp đính chính.

c)

Phương pháp ghi số âm, phương pháp ghi bổ sung, phương pháp cải chính.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai.

50.

Nội dung không được tính vào giá thành sản phẩm:

a)

a.Tiền lương của quản đốc phân xưởng.

b)

b.Tiền lương của giám đốc doanh nghiệp.

c)

c.Tiền lương của nhân viên kĩ thuật ở phân xưởng.

d)

d.Tiền lương của công nhân sản xuất.

51.

Nếu phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép thì sổ nhật ký chung thuộc loại:

a)

a. Sổ ghi theo trình tự thời gian.

b)

b. Sổ ghi theo hệ thống.

c)

c. Sổ chi tiết.

d)

d. Sổ kết hợp.

52.

Khi sửa chữa sổ kế toán bằng máy tính thì thực hiện theo:

a)

a. Phương pháp ghi số âm và phương pháp cải chính.

b)

b. Phương pháp ghi bổ sung và phương pháp cải chính.

c)

c. Phương pháp ghi đỏ và phương pháp cải chính.

d)

d. Đáp án khác.

53.

Theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính Việt Nam hiện hành, Chứng từ kế toán ở một doanh nghiệp bao gồm:

a)

Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho

b)

Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho, chứng từ về TSCĐ

c)

Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho, chứng từ về TSCĐ, Chứng từ về bán hàng  

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.  

54.

Để sao chụp thời gian lao động của người lao động, kế toán sử dụng:

a)

Bảng chấm công

b)

Bảng chấm công làm thêm giờ

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

55.

Theo mức độ khái quát của số liệu phản ánh trên sổ, sổ kế toán được chia thành các loại nào?

a)

Sổ ghi theo trình tự thời gian, sổ ghi theo loại đối tượng, sổ liên hợp.

b)

Sổ chi tiết, sổ tổng hợp.

c)

Sổ quyển, sổ tờ rời.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

56.

Giá vốn hàng bán là:

a)

a.Chi phí sản xuất sản phẩm phát sinh trong kỳ.

b)

b.Giá thực tế hàng hóa mua vào hoặc giá thành thực tế sản phẩm nhập kho.

c)

c.Giá thực tế xuất kho của số sản phẩm, hàng hóa bán ra.

d)

d.Tất cả các câu trên đều đúng.

57.

Trích khấu hao máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất sản phẩm ghi:

a)

a.Nợ TK 621/ Có TK 214.

b)

b.Nợ TK 627/ Có TK 214

c)

c.Nợ TK 214/ Có TK 627.

d)

d.Nợ TK 214/ Có TK 621.

58.

Năm N, tổng doanh thu bán hàng là 156tr. Tổng giá trị hàng mua trong kỳ là 135tr. Tỷ số giữa lợi nhuận gộp và doanh thu là 30%, giá trị hàng tồn kho đầu kỳ bằng 10tr, giá trị hàng tồn kho cuối kỳ là

a)

30tr

b)

35,8tr

c)

40tr

d)

Tất cả các câu đều sai

59.

Công dụng của "Bảng tổng hợp chi tiết":

a)

Kiểm tra việc ghi chép trên TK chi tiết

b)

Kiểm tra việc ghi chép trên TK tổng hợp

c)

Kiểm tra số liệu giữa kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết

d)

Không câu nào đúng.

60.

Theo quy định của chế độ kế toán Việt Nam hiện hành, có các hình thức sổ kế toán

a)

Hình thức Nhật ký- sổ cái, Hình thức Nhật ký chung, Hình thức Nhật ký chứng từ.

b)

Hình thức Nhật ký chung, Hình thức chứng từ ghi sổ, Hình thức kế toán máy.

c)

Hình thức Nhật ký- sổ cái, Hình thức Nhật ký chung, Hình thức Nhật ký chứng từ, Hình thức chứng từ ghi sổ, Hình thức kế toán máy.

d)

Hình thức Nhật ký chứng từ, Hình thức chứng từ ghi sổ, Hình thức Nhật ký chung, Hình thức Nhật ký - sổ cái.

61.

Doanh thu bán hàng là:

a)

a.Số tiền khách hàng trả cho doanh nghiệp.

b)

b.Số tiền doanh nghiệp nhận được hoặc sẽ nhận được từ việc bán hàng hóa, thành phẩm hay cung cấp dịch vụ.

c)

c.Giá xuất kho của hàng bán.

d)

d.Tất cả các câu trên đều sai.

62.

Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm, được hạch toán:

a)

Nợ TK 622/Có TK 334.

b)

Nợ TK 627/Có TK 334.

c)

Nợ TK 334/Có TK 622.

d)

Nợ TK 334/Có TK 627.

63.

Nguyên vật liệu (xăng, dầu) xuất kho sử dụng cho máy sản xuất sản phẩm được ghi nhận vào:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

b)

Chi phí nhân công trực tiếp.

c)

Chi phí sản xuất chung.

d)

Chi phí bán hàng.

64.

Để sao chụp nghiệp vụ xuất kho, kế toán có thể sử dụng:

a)

Phiếu xuất kho

b)

Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

c)

Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

65.

Nếu dựa vào hình thức tổ chức sổ thì sổ kế toán được phân thành:

a)

Sổ tờ rời và sổ đóng thành quyển.

b)

Sổ đối chiếu kiểu 2 bên và sổ kiểu 1 bên.

c)

Sổ kiểu nhiều cột và sổ kiểu bàn cờ.

d)

Cả b và c đều đúng.

66.

Tài khoản tổng hợp biểu hiện thực tế là:

a)

Sổ chi tiết

b)

Bảng kê chứng từ

c)

Sổ cái

d)

Bảng tổng hợp chi tiết

67.

Doanh thu 1.200tr, giá trị hàng hoá đầu kỳ: 200tr, giá trị hàng hóa mua trong kỳ: 600tr, giá trị hàng hoá cuối kỳ: 300tr. Dùng tiền gửi ngân hàng để thanh toán cho người bán 700tr. Lợi nhuận gộp là:

a)

a.650tr.

b)

b.700tr.

c)

c.800tr.

d)

d.Tất cả các câu trên đều sai.

68.

Sổ được ghi theo đối tượng, theo trình tự thời gian hay kết hợp cả hai?

a)

Theo đối tượng

b)

Theo trình tự thời gian

c)

Kết hợp vừa theo thời gian vừa theo đối tượng

d)

Không có đáp án nào đúng

69.

Giá thành sản phẩm là:

a)

Chi phí sản xuất gắn liền với một kỳ kế toán.

b)

Chi phí sản xuất chung gắn liền với một kết quả sản xuất nhất định.

c)

Chi phí sản xuất gắn liền với một kết quả sản xuất nhất định.

d)

Chi phí sản xuất gắn liền với một phân xưởng sản xuất.

70.

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ là 1.000.000đ; Chi phí phát sinh trong kỳ gồm: Chi phí nguyên vật liệu trưc tiếp 25.000.000đ, chi phí tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất 10.000.000đ, các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất được tính vào chi phí 2.400.000đ, Chi phí sản xuất chung 7.000.000đ, Chi phí bán hàng phát sinh 12.000.000đ, chi phí quản lý doanh nghiệp 20.000.000đ; Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ 5.500.000đ. Vậy giá thành sản xuất của sản phẩm là:

a)

45.400.000đ.

b)

39.900.000đ.

c)

71.900.000đ.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

71.

Trong hình thức Nhật ký chung, Sổ tổng hợp bao gồm

a)

Sổ Nhật ký đặc biệt

b)

Sổ Nhật ký đặc biệt và Sổ Nhật ký chung

c)

Sổ Cái

d)

Sổ Nhật ký đặc biệt, sổ Nhật ký chung và sổ Cái

72.

Chứng từ gốc nào sau đây chứng minh được tiền của doanh nghiệp chi ra để mua hàng hoá, dịch vụ:

a)

Hoá đơn GTGT

b)

Hoá đơn bán hàng

c)

Phiếu nhập kho

d)

a và b đều đúng

73.

Trong mỗi hình thức sổ kế toán có quy định cụ thể về:

a)

a. Số lượng, kết cấu, mẫu sổ.

b)

b. Mối quan hệ giữa các sổ.

c)

c. Trình tự, phương pháp ghi chép các sổ.

d)

d. Tất cả đều đúng.

74.

Doanh thu: 10.700 tr, hàng hoá tồn kho đầu kì: 2.700 tr, hàng hoá tồn kho cuối kì: 3.300 tr, mua hàng trong kì: 8.300 tr, chi phí vận chuyển hàng hoá nhập kho: 500 tr, chi phí vận chuyển hàng hoá xuất bán: 900 tr, lợi nhuận gộp là

a)

2.500 tr

b)

2.700 tr

c)

4.000 tr

d)

Tất cả các câu đều sai

75.

Chứng từ nào sau đây không thể làm căn cứ để ghi sổ.

a)

Hóa đơn bán hàng

b)

Phiếu xuất kho

c)

Lệnh chi tiền

d)

Phiếu chi

76.

Khi mua Hoá đơn lần đầu (đối với doanh nghiệp không tự in hóa đơn), doanh nghiệp xuất trình đầy đủ các giấy tờ:

a)

Giấy giới thiệu kèm công văn mua Hoá đơn

b)

Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế và Giấy phép đăng ký kinh doanh

c)

Chứng minh thư của người trực tiếp đi mua Hoá đơn.

d)

Tất cả các giấy tờ trên.

77.

Phát biểu nào sau đây sai về phương pháp ghi sổ kế toán:

a)

Mọi số liệu ghi trên sổ kế toán không bắt buộc phải có chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lý chứng minh.

b)

Phương pháp ghi sổ kế toán bao gồm: mở sổ, ghi sổ và khóa sổ.

c)

Việc ghi sổ kế toán nhất thiết phải căn cứ vào chứng từ kế toán đã được kiểm tra đảm bảo các quy định về chứng từ kế toán.

d)

Cuối kỳ, phải khóa sổ kế toán trước khi lập báo cáo tài chính.

78.

Hình thức sổ kế toán nào cuối kỳ cần phải lập Bảng cân đối TK để kiểm tra việc ghi chép tổng hợp?

a)

Hình thức Nhật ký- sổ cái, hình thức Nhật ký chung

b)

Hình thức Nhật ký chung, hình thức Chứng từ ghi sổ

c)

Hình thức Nhật ký chung, hình thức Nhật ký - sổ cái, hình thức Nhật ký chứng từ

d)

Hình thức Nhật ký chung, hình thức Nhật ký - sổ cái, hình thức Nhật ký chứng từ, hình thức Chứng từ ghi sổ

79.

Doanh nghiệp B có tình hình kinh doanh như sau: Tổng doanh thu bán hàng 600 triệu, giảm giá hàng bán 50 triệu, chi phí bán hàng 60 triệu, chi phí quản lý doanh nghiệp 40 triệu, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 22%, Lợi nhuận sau thuế 156 triệu. Vậy giá vốn hàng bán của kỳ kinh doanh là:

a)

250 triệu.

b)

225triệu.

c)

300 triệu.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

80.

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:

a)

Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng cho quá trình sản xuất ở phân xưởng.

b)

Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng cho quá trình quản lý doanh nghiệp.

c)

Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm.

d)

Các khoản chi phí về nguyên liệu, vật liệu chính, vật liệu phụ được sử dụng cho quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.

81.

Nghiệp 40 triệu, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 22%, Lợi nhuận sau thuế 156triệu. Vậy giá vốn hàng bán của kỳ kinh doanh là:

a)

a.250 triệu.

b)

b.225triệu.

c)

c.300 triệu.

d)

d.Tất cả các câu trên đều sai.

82.

Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết có mối quan hệ thể hiện:

a)

Được tiến hành đồng thời

b)

Có quan hệ về mặt số liệu

c)

Không có quan hệ đối ứng

d)

Cả a, b và c

83.

Nhập kho nguyên vật liệu trả bằng tiền mặt 10.000.000 đồng. Kế toán ghi sai:

a)

a. Nợ TK 152 10.000.000 Có TK 111 10.000.000

b)

b. Nợ TK 331 10.000.000 Có TK 152 10.000.000 Và Nợ TK 152 10.000.000 Có TK 111 10.000.000

c)

c. Nợ TK 152 (10.000.000) Có TK 331 (10.000.000) Và Nợ TK 152 10.000.000 Có TK 111 10.000.000

d)

d. Cả b và c đều đúng.

84.

Phương pháp cải chính là:

a)

Dùng để đính chính những sai sót bằng cách gạch một đường thẳng xóa bỏ chỗ ghi sai và ghi lại cho đúng bằng mực thường ở phía trên.

b)

Dùng để điều chỉnh những sai sót bằng cách ghi lại bằng mực đỏ bút toán đã ghi sai và ghi lại bút toán đúng bằng mực thường.

c)

Dùng để điều chỉnh những sai sót bằng cách ghi trong ngoặc đơn bút toán đã ghi sai và ghi lại bút toán đúng bằng mực thường.

d)

Dùng để điều chỉnh bằng cách ghi thêm một bút toán bằng mực thường với số tiền chênh lệch còn thiếu so với chứng từ.

85.

Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị phụ thuộc vào:

a)

Quy mô của đơn vị.

b)

Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn.

c)

Cả hai điều kiện trên.

d)

Không phụ thuộc vào điều kiện nào.

86.

Chi phí sản xuất chung là:

a)

Chi phí quản lý, điều hành doanh nghiệp.

b)

Chi phí quản lý, điều hành sản xuất gắn liền với từng phân xưởng sản xuất.

c)

Chi phí sản xuất phát sinh tại phân xưởng sản xuất ngoại trừ chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp.

d)

Cả b và c.

87.

Để phân biệt các hình thức sổ kế toán khác nhau, cần dựa vào

a)

a. Số lượng và loại sổ kế toán cần dùng, cách thức thiết kế sổ.

b)

b. Căn cứ để ghi sổ, Trình tự kế toán trên các sổ.

c)

c. Trình tự kế toán trên các sổ, đặc trưng của mỗi hình thức

d)

d. a và c đúng

88.

Nghiệp vụ: "Nhượng bán một TSCĐ hữu hình có nguyên giá 100tr, đã hao mòn 60%, thu bằng tiền gửi ngân hàng 44tr đãgồm thuếGTGT 10%, chi phí nhượng bán chi bằng tiền mặt 2tr", doanh nghiệp nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, định khoản nào sau đây không đúng:

a)

Nợ TK 811: 40tr, Nợ TK 214: 60tr, Có TK 211: 100tr

b)

Nợ TK 112: 44tr, Có TK 511: 40tr, Có TK 333: 4tr

c)

Nợ TK 811/ Có TK 111: 2tr.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

89.

Sổ nhật ký chung nếu phân loại theo kiểu bố trí mẫu sổ thì thuộc loại:

a)

a. Sổ kiểu một bên.

b)

b. Sổ kiểu hai bên.

c)

c. Sổ kiểu nhiều cột.

d)

d. Sổ kiểu bàn cờ.

90.

Tài khoản chi tiết biểu hiện trong thực tế là:

a)

Sổ chi tiết

b)

Bảng kê chứng từ

c)

Sổ cái

d)

Bảng tổng hợp chi tiết

91.

Chứng từ nào sau đây không phải là chứng từ gốc:

a)

Hóa đơn bán hàng

b)

Phiếu xuất vật tư theo hạn mức

c)

Bảng kê chi tiền

d)

Phiếu thu

92.

Theo quy định của Bộ Tài chính trong hình thức Chứng từ ghi sổ, Chứng từ ghi sổ được lập:

a)

Định kỳ

b)

Cuối kỳ

c)

Hằng ngày

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

93.

Trình tự luân chuyển chứng từ bao gồm các bước

a)

Lập hoặc nhận chứng từ; Kiểm tra phê duyệt nội dung; Sử dụng; bảo quản và lưu trữ.  

b)

Lập hoặc nhận chứng từ; Kiểm tra phê duyệt nội dung; bảo quản và lưu trữ

c)

Nhận chứng từ; Kiểm tra phê duyệt nội dung; Sử dụng; bảo quản và lưu trữ

d)

Đáp án khác  

94.

Chứng từ kế toán:  

a)

Chỉ được lập nhiều lần cho một nghiệp vụ phát sinh  

b)

Được lập khi có yêu cầu của các bên có liên quan

c)

Có thể lập lại nếu bị mất hoặc thất lạc  

d)

Tất cả các câu trên đều sai

95.

Khi kiểm tra nội dung chứng từ cần kiểm tra:  

a)

Việc tính toán số liệu trên chứng từ

b)

Qui mô nghiệp vụ có đứng mức phê chuẩn không  

c)

Nghiệp vụ kinh tế phản ánh trên chứng từ có hợp pháp không  

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

96.

Hiện nay theo quy định của Bộ Tài chính có mấy hình thức sổ kế toán:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

Similar Resources on Wayground