NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChương 3: Tế bào
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Nếu không có sự chênh lệch nồng độ ion Na+, glucose sẽ không được hấp thu từ lòng ruột vào tế bào niêm mạc ruột non theo hình thức nào dưới đây:
a)
Vận chuyển tích cực nguyên phát
b)
Đồng vận chuyển với Na+
c)
Khuếch tán đơn thuần
d)
Khuếch tán được thuận hóa
2.
Năng lượng từ ATP được sử dụng trực tiếp cho các quá trình sau đây, TRỪ:
a)
Vận chuyển Na+ từ trong tế bào ra dịch ngoại bào
b)
Vận chuyển K+ từ dịch ngoài tế bảo vào trong dịch nội bào
c)
Hấp thu glucose từ lòng ruột vào trong tế bảo niêm mạc ruột non
d)
Vận chuyển H+ từ trong tế bào viền ra lòng kênh của tuyến niêm mạc dạ dày
3.
Ức chế bơm Na+-K+-ATPase dẫn đến:
a)
Giảm nồng độ Na+ nội bào
b)
Giảm nồng độ K+ nội bào
c)
Tăng nồng độ Ca2+ nội bào
d)
Tǎng dồng vân chuyên Na+ -glucose
4.
Cơ chế vận chuyển ít bị hạn chế bởi tốc độ tối đa (Vmax):
a)
Khuếch tán được thuận hóa qua protein mang
b)
Vận chuyển tích cực nguyên phát
c)
Vận chuyển tích cực thú phát
d)
Khuếch tán đơn thuần qua các kênh protein
5.
Đặc điểm cấu trúc và chức năng của màng tế bào:
a)
Protein là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng tế bào
b)
Không cho những chất hòa tan trong lipid đi qua
c)
Vận chuyển glucose ở một số mô tăng lên khi có mặt insulin
d)
Cho các chất điện giải nhưng không cho các protein tự do đi qua màng
6.
Chức năng của glucid màng, TRỪ
a)
Làm các tế bào dính nhau
b)
Có hoạt tính enzym
c)
Là receptor
d)
Tham gia các phản ứng miễn dịch
7.
Chất khuếch tán được qua lớp lipid kép
a)
Glucose
b)
Acid amin
c)
Ion K+
d)
Khí nitơ
8.
Các chất sau đây qua màng theo cơ chế khuếch tán được tăng cường, TRỪ
a)
Glucose
b)
Saccarose
c)
Galactose
d)
Fructose
9.
Yếu tố nào sau đây sẽ làm tính thấm của một chất qua lớp lipid kép tăng lên gấp đôi
a)
Tăng gấp đôi bán kính của chất đó
b)
Tăng gấp đôi độ hòa tan trong lipid của chất đó
c)
Tăng gấp đôi độ dày của lớp lipid kép
d)
Tăng gấp đôi sự chênh lệch nồng độ qua lớp lipid kép của chất đó
10.
Các yếu tố sau đây đều làm tăng tốc độ khuếch tán, TRỪ
a)
Tăng chênh lệch nồng độ chất khuếch tán
b)
Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán
c)
Tăng độ hoà tan trong lipid của chất khuếch tán
d)
Tăng số kênh protein của màng
11.
Đặc điểm chung của khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được thuận hóa
a)
Xuôi theo bậc thang điện hóa
b)
Cần năng lượng chuyển hóa
c)
Cần chất mang
d)
Cần có chênh lệnh bậc thang nồng độ Na+
12.
Đặc điểm chung của khuếch tán đơn thuần và khuếch tán thuận hóa
a)
Có thể bị phong bế bởi một chất ức chế đặc biệt
b)
Không cần năng lượng từ ATP
c)
Cần protein vận chuyển
d)
Vận chuyển ngược bậc thang nồng độ
13.
Hình thức vận chuyển nào dưới đây đảm bảo D-glucose và L-glucose được vận chuyển xuôi theo bậc thang điện hóa với tốc độ như nhau
a)
Khuếch tán đơn thuần
b)
Khuếch tán được thuận hóa
c)
Đồng vận chuyển
d)
Vận chuyển tích cực nguyên phát
14.
Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào
a)
Thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid
b)
Mặt trong của kênh K+ tích điện (+) mạnh
c)
Lớp lipid kép có đầu ưa nước nằm giữa 2 lớp, đầu kỵ nước nằm quay mặt ra ngoài
d)
Lớp lipid kép có tác dụng làm các tế bào dính nhau
e)
Cổng hoạt hoá của kênh Na+ nằm ở mặt trong màng tế bào
15.
Khuếch tán thụ động có đặc điểm
a)
Khuếch tán thụ động không cần có chất mang
b)
Các ion có kích thước nhỏ khuếch tán dễ dàng qua lớp lipid kép
c)
Nước di chuyển được qua màng tế bào hoàn toàn là nhờ các kênh protein
d)
Khuếch tán được tăng cường có đặc điểm là tốc độ khuếch tán tăng dần tới mức tối đa thì không tăng nữa, dù nồng độ chất khuếch tán tiếp tục tăng
e)
Glucose khuếch tán dễ dàng qua lớp lipid kép
16.
Vận chuyển tích cực có đặc điểm
a)
Hoạt động của bơm Na+ - K+ là 1 ví dụ về vận chuyển tích cực thứ phát
b)
Vận chuyển tích cực cần được cung cấp năng lượng và chất mang
c)
Vận chuyển tích cực là vận chuyển xuôi chiêù bậc thang điện hoá
d)
Mỗi lần hoạt động bơm Na+ - K+ đưa 3 ion K+ ra ngoài và 2 ion Na+ vào trong
e)
Vận chuyển tích cực thứ phát sử dụng năng lượng từ phân giải các hợp chất phosphat giàu năng lượng
17.
Tỷ lệ nồng độ ion hai bên màng
a)
Nồng độ Na+ ở ngoài cao hơn ở trong màng 35 lần
b)
Nồng độ Na+ ở ngoài cao hơn ở trong màng 10 lần
c)
Nồng độ K+ ở trong cao hơn ở ngoài màng 10 lần
d)
Nồng độ Cl ở trong cao hơn ở ngoài màng 26 lần
18.
Cổng hoạt hóa của kênh Na+
a)
Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)
b)
Mở khi mặt trong màng tích điện (-) mạnh
c)
Đóng khi mặt trong màng mất điện tích(-)
d)
Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (+)
19.
Nguyên nhân chủ yếu tạo điện thế nghỉ
a)
Khuếch tán K+
b)
Khuếch tán Na+
c)
Bơm Na-K-ATPase
d)
Các protein trong tế bào
20.
Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ
a)
K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng
b)
Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng
c)
Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được
d)
Cl- khuếch tán từ trong ra ngoài màng
21.
Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, TRỪ
a)
Mở kênh Na+
b)
Mở kênh K+
c)
Mở kênh Ca2+-Na+
d)
Hoạt động của bơm Na+-K'-ATPase
22.
Điện thế nghỉ có đặc điểm là
a)
Điện thế nghỉ do khuếch tán K+ là +61 mV
b)
Bơm Na+ - K+ tạo điện thế ( - ) bên trong màng là -86mV
c)
Tính thấm của màng đối với Na+ cao hơn đối với K+ 100 lần
d)
Dùng phương trình Goldman để tính điện thế khuếch tán khi màng thấm nhiều loại ion khác nhau
e)
Nồng độ ion Na+ ở dịch ngoại bào thấp hơn ở dịch nội bào
23.
Chọn câu sai về điện thế hoạt động
a)
Nếu điện thế bên trong màng bớt (-) hơn thì màng dễ bị kích thích hơn
b)
Thường cần tăng đột ngột điện thế bên trong màng lên 15-30mV mới đạt được ngưỡng tạo điện thế hoạt động
c)
Ở giai đoạn khử cực tính thấm của màng đối với K+ tăng 500-5000 lần
d)
Sự phát sinh dòng điện hoạt động là do một feedback(+) làm mở các kênh Na+
e)
Giai đoạn khử cực kéo dài vài phần vạn giây
24.
Hướng lan truyền điện thế hoạt động
a)
Theo 1 chiều trên sợi trục, 2 chiều qua synap
b)
Theo 2 chiều trên sợi trục, 1 chiều qua synap
c)
Theo 2 chiều trên sợi trục, 2 chiều qua synap
d)
Theo 1 chiều trên sợi trục, 1 chiều qua synap
25.
Hình thức vận chuyển nào sau đây xảy ra trong giai đoạn khử cực
a)
Vận chuyển Na+ vào trong tế bào
b)
Vận chuyển Na+ ra ngoài tế bào
c)
Vận chuyển K+ vào trong tế bào
d)
Hoat động của bom Na+-K+-ATPase
26.
Hình thức vận chuyển nào sau đây xảy ra trong giai đoạn tái cực
a)
Vận chuyển Na+ vào trong tê bào
b)
Vận chuyển Na+ra ngoài tế bào
c)
Vận chuyển K+ vào trong tế bào
d)
Vận chuyển K+ ra ngoài tế bào
27.
Trong quá trình đạt tới ngưỡng của điện thế hoạt động
a)
Có một dòng ion đi ra phía ngoài màng và bên trong màng tế bào trở nên âm hơn
b)
Có một dòng ion đi ra phía ngoài màng và bên trong màng tế bào trở nên bớt âm hơn
c)
Có một dòng ion đi vào phía trong màng và bên trong tế bào trở nên âm hơn
d)
Có một dòng ion đi vào phía trong màng và bên trong tế bào trở nên bớt âm hơn
28.
Kích thích liên tục sợi cơ xương gây ra sự co cứng cơ (tetanus). Sự tích lũy thành phần nào trong dịch nội bào dưới đây có thể gây ra sự co cứng cơ
a)
Na+
b)
K+
c)
Ca2+
d)
Mg2+
29.
Điện thế nghỉ màng tế bào
a)
Phụ thuộc vào tính thấm của màng đối với ion K+ lớn hơn so với ion Na+
b)
Trở về mức 0 mV ngay lập tức khi bơm Na+-K+-ATPase bị ức chế
c)
Bình thường bằng điện thế khuếch tán của ion K+
d)
Bình thường bằng điện thế khuếch tán của ion Na+
Reset
