Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác-Lênin chương 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phản ánh nào dưới đây đạt tới hình thức cao nhất?

a)

Ý thức.

b)

Vật lý.

c)

Sinh vật.

d)

Tâm lý.

2.

Theo quan niệm của V.I.Lênin: Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ cái gì?

a)

Thực tại khách quan.

b)

Đối tượng.

c)

Thế giới.

d)

Một khái niệm.

3.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

  Chủ nghĩa duy vật chất phác.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

4.

Luận điểm “Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người” thuộc trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

5.

Nguồn gốc xã hội nào được coi là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

Hoạt động thực tiễn.

b)

Lao động trí óc.

c)

Nghiên cứu khoa học.

d)

Giáo dục.

6.

Theo Đêmôcrít, khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

nước

c)

lửa

7.

“Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới”. Luận điểm trên thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

8.

Khi viết: “Loài vật giỏi lắm thì cũng chỉ biết hái lượm là cùng, con người thì biết sản xuất, con người chế tạo ra những tư liệu sinh sống” Ph.Ăngghen nhấn mạnh nhân tố gì đánh dấu sự khác biệt giữa con người với loài vật?

a)

Ý thức.

b)

Bản năng.

c)

Tâm lý.

d)

Ngôn ngữ.

9.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, sự ra đời của ý thức có nguồn gốc sâu xa là gì?

a)

Lao động.

b)

Sự phát triển của giới tự nhiên.

c)

Bộ óc con người.

d)

Ngôn ngữ.

10.

Tính chất đặc trưng của phép biện chứng mác xít là gì?

a)

Duy tâm.

b)

Duy vật.

c)

Chủ quan.

11.

Chọn phương án đúng: Hoàn thành định nghĩa: “Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ…”?

a)

một nét đặc thù có ở một sự vật.

b)

một sự vật, hiện tượng nhất định.

c)

một sự vật thuộc về người cụ thể.

d)

một đặc điểm lặp lại ở các sự vật.

12.

Hoàn thiện luận điểm của Ph.Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những … của sự vận động và phát triển thế giới”?

a)

quy luật đặc thù.

b)

quy luật phổ biến.

c)

quy luật chung.

d)

quy luật riêng.

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú.

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa.

c)

Tính chủ quan, tính ngẫu nhiên, tính lặp lại.

d)

Tính khách quan, tính đa dạng phong phú, tính kế thừa.

14.

Sự thống nhất giữa lượng và chất trong phép biện chứng duy vật được thể hiện thông qua phạm trù nào?

a)

Bước nhảy.

b)

Thuộc tính.

c)

Độ.

d)

Điểm nút.

15.

Phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp sự tác động qua lại giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây nên những biến đổi nhất định, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Phủ định.

c)

Phát triển.

d)

Kết quả.

16.

Quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật chỉ ra phương diện nào của sự phát triển?

a)

Động lực của sự phát triển.

b)

Khuynh hướng của sự phát triển.

c)

Nguồn gốc của sự phát triển.

d)

Cách thức của sự phát triển.

17.

Quan niệm nào là đúng về “chất” của sự vật?

a)

Trình độ, quy mô của sự vật.

b)

Một thuộc tính nổi bật của sự vật.

c)

Thuộc tính cơ bản của sự vật.

d)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật

18.

Đặc điểm lý luận nhận thức mang tính siêu hình, máy móc là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khái niệm là gì?

a)

Hình thức nhận thức cảm tính.

b)

Sự liên kết các tri giác.

c)

Hình thức tư duy trừu tượng.

d)

Sự liên kết các cảm giác.

20.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

 

a)

Thực nghiệm khoa học.

b)

Hoạt động chính trị.

c)

Lao động sản xuất.

d)

Hoạt động thực tiễn.

21.

Những nguyên tắc đòi hỏi trong nhận thức sự vật, cần phải đặt nó trong một không gian, thời gian, bối cảnh nhất định mà sự vật đó tồn tại gọi là gì?

a)

Quan điểm toàn diện.

b)

Quan điểm duy vật.

c)

Quan điểm phát triển.

d)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

22.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào về chân lý là đúng?

a)

Chân lý là sản phẩm sáng tạo thuần túy của tư duy con người.

b)

Chân lý là tri thức được số đông thừa nhận.

c)

Chân lý là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

d)

Chân lý là tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm.

23.

Khi đề cập tới vai trò của thực tiễn đối với nhận thức, nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng?

a)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức.

c)

Thực tiễn là hình thức của nhận thức.

d)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

24.

Trình độ nhận thức nào gián tiếp, trừu tượng, có tính hệ thống trong việc khái quát bản chất, quy luật của các sự vật, hiện tượng?

a)

Nhận thức lý luận.

b)

Nhận thức thông thường.

c)

Nhận thức kinh nghiệm.

d)

Nhận thức khoa học.

25.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phản ánh mối quan hệ giữa chủ thể và khách thể trong quá trình nhận thức?

a)

Chủ thể nhận thức.

b)

Hình thức nhận thức.

c)

Đối tượng nhận thức.

d)

Khách thể nhận thức.

26.

Bệnh giáo điều là khuynh hướng tư tưởng và hành động cường điệu yếu tố nào

a)

Cường điệu lý luận, coi nhẹ thực tiễn.

b)

Cường điệu thực tiễn, coi nhẹ lý luận.

c)

Cường điệu kinh nghiệm cuộc sống.

d)

Cường điệu nhận thức thông thường.

27.

Người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về vật chất là ai?

a)

V.I.Lênin.

b)

C.Mác.

c)

L.Phoiơbắc.

d)

Ph.Ăngghen.

28.

Luận điểm nào dưới đây thể hiện quan điểm duy vật biện chứng về không gian (KG) và thời gian (TG)?

a)

KG chứa các sự vật, TG chứa các sự kiện.

b)

KG và TG là hình thức tồn tại của vật chất.

c)

KG và TG không phụ thuộc vật chất.

d)

KG và TG là sản phẩm thuần túy của tư duy.


29.

Sai lầm của chủ nghĩa duy vật cổ đại là ở chỗ đã đồng nhất vật chất nói chung với yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Sự vật cảm tính.

c)

Nguyên tử.

d)

Thực thể tinh thần.

30.

Theo Talét, khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

lửa

b)

nước

c)

đất

31.

Hạn chế cơ bản trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật cận đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

b)

Đồng nhất vật chất với sự vật cảm tính.

c)

Coi vật chất là tự thân vận động.

d)

Coi vật chất là những gì tồn tại khách quan.

32.

Luận điểm của Lênin: “Muốn thực sự hiểu được sự vật cần phải nhìn bao quát và nghiên cứu tất cả các mặt, tất cả các mối liên hệ và quan hệ gián tiếp của vật đó”, thể hiện quan điểm nào trong nhận thức?

a)

Quan điểm khách quan.

b)

Quan điểm phát triển.

c)

Quan điểm toàn diện.

d)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

33.

Nhận định nào về phủ định biện chứng là KHÔNG đúng?

a)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định.

b)

Phủ định có tính khách quan, phổ biến.

c)

Phủ định có tính kế thừa

d)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển.

34.

Trường phái triết học nào cho rằng: Sự vật chỉ là kết quả của sự phức hợp các cảm giác của con người?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

35.

Hình thức nhận thức nào được hình thành dựa trên sự liên kết các phán đoán?

a)

Tri giác.

b)

Biểu tượng.

c)

Suy luận.

d)

Phán đoán.

36.

Sự vận dụng các khái niệm để khẳng định hoặc phủ định một thuộc tính, một mối liên hệ nào đó của hiện thực khách quan được gọi là gì?

a)

Tổng hợp.

b)

Tưởng tượng.

c)

Phán đoán.

d)

Suy luận.

37.

Quan niệm cho rằng “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật” là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

38.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào dưới đây là KHÔNG đúng?

a)

Không phải mọi sự vận động đều là phát triển.

b)

  Phát triển bao hàm trong đó cả những bước thụt lùi.

c)

Phát triển là vận động theo hướng từ thấp lên cao.

d)

Phát triển là sự tăng lên về lượng, ổn định về chất

39.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

a)

Bước nhảy.

b)

Phát triển.

c)

Độ.

d)

Vận động.

40.

Nhận định nào là đúng về phủ định biện chứng (PĐBC)?

a)

PĐBC là sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác

b)

PĐBC có tính khách quan, tính kế thừa, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú.

c)

PĐBC là sự phủ định do sự tác động của các sự vật.

d)

PĐBC làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống.

41.

Nhận thức lý tính đem lại cho con người tri thức gì?

a)

Lý luận.

b)

Kinh nghiệm.

c)

Thông thường.

d)

Cảm tính.

42.

Theo lý luận nhận thức của triết học Mác - Lênin, hình ảnh gián tiếp trong giai đoạn nhận thức cảm tính gọi là gì

a)

Khái niệm.

b)

Biểu tượng.

c)

Cảm giác.

d)

Tri giác.

43.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do các đấng siêu nhiên tạo ra.

b)

Do quá trình lao động của con người sinh ra.

c)

Do ý thức, cảm giác của con người tạo ra.

d)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.

b)

Sự tác động ngang bằng nhau.

c)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.

d)

Sự bài trừ, phủ định nhau.

45.

Quan điểm triết học về nhận thức của chủ nghĩa hoài nghi là như thế nào?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới.

b)

Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người.

c)

Nhận thức của con người về sự vật chỉ là những hình ảnh bên ngoài của chúng chứ không phải là bản thân sự vật.

d)

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới.

46.

Hoạt động thực tiễn khác với hoạt động nhận thức ở tính chất nào?

a)

Tính lịch sử.

b)

Tính vật chất.

c)

Tính mục đích.

d)

Tính xã hội.

47.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần xuất phát từ thực tế khách quan.

b)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phát huy tính năng động chủ quan.

c)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tôn trọng quan điểm thực tiễn.

d)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tuyệt đối hóa phương diện lý luận.

48.

Với tư cách là một phạm trù triết học, phương diện nào sau đây của bức tranh biểu hiện về mặt nội dung của nó?

a)

Bố cục khuôn hình.

b)

Kết cấu họa tiết.

c)

Màu sắc thể hiện.

d)

Chủ đề phản ánh.

49.

Theo thứ tự từ trái qua phải, các cấp độ nhận thức từ thấp đến cao, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Lý luận - Kinh nghiệm.

b)

Cảm tính - Lý tính.

c)

 

Lý tính - Khoa học.

d)

Lý luận - Cảm tính.

50.

Những yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong sự hình thành biểu tượng?

a)

Ấn tượng, giấc mơ.

b)

Trí nhớ, giấc mơ.

c)

Ấn tượng, trí nhớ.

d)

Cảm giác, tri giác.

51.

Quan điểm toàn diện là ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ cơ sở nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

b)

Quy luật mâu thuẫn.

c)

Quy luật phủ định của phủ định.

d)

Nguyên lý về sự phát triển.

52.

Chọn phương án đúng nhất từ ý nghĩa phương pháp luận phạm trù tất nhiên và ngẫu nhiên?

a)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái ngẫu nhiên.

b)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên.

c)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái tất nhiên nhưng phải tính tới ngẫu nhiên.

d)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái tất nhiên.

53.

Trình độ nhận thức nào được hình thành từ sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng trong giới tự nhiên, xã hội hoặc qua các thí nghiệm khoa học?

a)

Nhận thức kinh nghiệm.

b)

Nhận thức lý luận.

c)

Nhận thức khoa học.

d)

Nhận thức thông thường.

54.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan niệm “khái niệm” là gì?

a)

Một hình thức tư duy trừu tượng.

b)

Một hình thức nhận thức thông thường.

c)

Một hình thức nhận thức kinh nghiệm.

d)

Một hình thức nhận thức cảm tính.

Similar Resources on Wayground