Font size
S
M
L
XL
Worksheets[Week 3_WS Teen] Workshop Pronunciation vocab 210 random 100
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Thursday
a)
thứ Năm
b)
bạn; người bạn
c)
ép, vắt, nén
d)
hộp; thùng
e)
suy nghĩ cẩn thận
2.
thanks
a)
dễ dàng
b)
Na Uy
c)
lời cảm ơn
d)
sự uỷ quyền
e)
mùa đông
3.
thunder
a)
huấn luyện viên
b)
thuộc sự sáng tạo
c)
cuộn
d)
sấm, tiếng sấm, tiếng sét
e)
quà tặng
4.
anything
a)
sinh; đẻ
b)
cái nào
c)
trừ
d)
trẻ
e)
nổi tiếng/ nổi danh vì cái gì
5.
toothpick
a)
việc xây dựng
b)
tăm xỉa răng
c)
bồi bàn nữ
d)
lợi ích
e)
tác giả
6.
athletic
a)
Hy Lạp
b)
nghề nghiệp
c)
sự dinh dưỡng; khoa dinh dưỡng
d)
đinh bấm
e)
thuộc điền kinh
7.
mouthwash
a)
đập vỡ
b)
rực rỡ
c)
thuốc sát trùng miệng
d)
bảo hiểm
e)
chớp
8.
bath
a)
sự xứng đáng
b)
kỹ sư
c)
Úc
d)
bồn tắm
e)
ngón tay cái
9.
north
a)
sơn
b)
hướng bắc
c)
giới thiệu
d)
sự rủi ro
e)
tăm xỉa răng
10.
beneath
a)
phản bội
b)
dự án
c)
dưới
d)
ném
e)
thị trấn, thị xã
11.
fourth
a)
một phần tư
b)
thực tế
c)
sự đàn áp
d)
khoảng cách
e)
điều rắc rối
12.
south
a)
thứ Năm
b)
miền nam
c)
hoàn hảo
d)
vận động viên điền kinh
e)
hồi hộp, xúc động
13.
the
a)
đủ tiêu chuẩn
b)
lời cảm ơn
c)
tàu lượn siêu tốc
d)
đó
e)
nhiệt kế
14.
that
a)
nhà hát
b)
sấm, tiếng sấm, tiếng sét
c)
đi du lịch
d)
hy vọng; ước mong
e)
ấy, đó, kia
15.
they
a)
cái nào
b)
người vật đã được đề cập đến
c)
xây dựng
d)
trường đại học
e)
cổ họng, hầu
16.
them
a)
bạn; người bạn
b)
tăm xỉa răng
c)
chúng nó, họ
d)
giải thưởng
e)
ngai vàng
17.
there
a)
Na Uy
b)
thuộc điền kinh
c)
(dùng sau giới từ) đó, ở đó
d)
khóa học
e)
cần thiết
18.
this
a)
thủy liệu
b)
thuốc sát trùng miệng
c)
thuộc sự sáng tạo
d)
lúc bình minh
e)
dùng chỉ người, vật ở gần
19.
that
a)
bồn tắm
b)
ấy, đó, kia
c)
sinh; đẻ
d)
ép, vắt, nén
e)
dùi cui
20.
this
a)
dễ dàng
b)
hướng bắc
c)
việc xây dựng
d)
dùng chỉ người, vật ở gần
e)
hộp; thùng
21.
book
a)
sách
b)
dưới
c)
nghề nghiệp
d)
cuộn
e)
sự uỷ quyền
22.
house
a)
một phần tư
b)
nhà ở; căn nhà
c)
rực rỡ
d)
trừ
e)
huấn luyện viên
23.
nose
a)
kỹ sư
b)
miền nam
c)
mũi
d)
bồi bàn nữ
e)
trẻ
24.
clothing
a)
sự dinh dưỡng; khoa dinh dưỡng
b)
đó
c)
sơn
d)
quần áo
e)
lợi ích
25.
mother
a)
đinh bấm
b)
ấy, đó, kia
c)
dự án
d)
đập vỡ
e)
mẹ
26.
weather
a)
thực tế
b)
người vật đã được đề cập đến
c)
thời tiết
d)
Úc
e)
bảo hiểm
27.
parents
a)
giới thiệu
b)
chúng nó, họ
c)
thứ Năm
d)
phụ huynh
e)
sự xứng đáng
28.
leather
a)
(dùng sau giới từ) đó, ở đó
b)
da
c)
lời cảm ơn
d)
phản bội
e)
sự rủi ro
29.
another
a)
ném
b)
dùng chỉ người, vật ở gần
c)
sấm, tiếng sấm, tiếng sét
d)
sự đàn áp
e)
cái khác; người khác
30.
northern
a)
ấy, đó, kia
b)
ở phía bắc
c)
cái nào
d)
hoàn hảo
e)
khoảng cách
31.
smooth
a)
tăm xỉa răng
b)
dùng chỉ người, vật ở gần
c)
nhẵn, trơn, mượt
d)
tàu lượn siêu tốc
e)
vận động viên điền kinh
32.
bathe
a)
đi du lịch
b)
sách
c)
thuộc điền kinh
d)
rửa
e)
đủ tiêu chuẩn
33.
breathe
a)
hy vọng; ước mong
b)
nhà ở; căn nhà
c)
thuốc sát trùng miệng
d)
xây dựng
e)
thở ra
34.
thirty
a)
bồn tắm
b)
mũi
c)
số 30
d)
bạn; người bạn
e)
trường đại học
35.
thread
a)
sợi chỉ
b)
quần áo
c)
hướng bắc
d)
Na Uy
e)
giải thưởng
36.
needle
a)
mẹ
b)
kim khâu
c)
dưới
d)
thuộc sự sáng tạo
e)
khóa học
37.
notice
a)
sinh; đẻ
b)
thời tiết
c)
một phần tư
d)
thông báo
e)
lúc bình minh
38.
thoughtful
a)
ép, vắt, nén
b)
phụ huynh
c)
miền nam
d)
việc xây dựng
e)
suy nghĩ cẩn thận
39.
winter
a)
da
b)
mùa đông
c)
đó
d)
nghề nghiệp
e)
dễ dàng
40.
gift
a)
ấy, đó, kia
b)
cái khác; người khác
c)
quà tặng
d)
rực rỡ
e)
cuộn
41.
famous
a)
người vật đã được đề cập đến
b)
ở phía bắc
c)
nổi tiếng/ nổi danh vì cái gì
d)
kỹ sư
e)
trừ
42.
author
a)
sơn
b)
nhẵn, trơn, mượt
c)
chúng nó, họ
d)
tác giả
e)
bồi bàn nữ
43.
greece
a)
rửa
b)
Hy Lạp
c)
(dùng sau giới từ) đó, ở đó
d)
dự án
e)
sự dinh dưỡng; khoa dinh dưỡng
44.
lightning
a)
thực tế
b)
thở ra
c)
dùng chỉ người, vật ở gần
d)
chớp
e)
đập vỡ
45.
thumb
a)
ngón tay cái
b)
số 30
c)
ấy, đó, kia
d)
thứ Năm
e)
Úc
46.
toothpick
a)
sợi chỉ
b)
tăm xỉa răng
c)
dùng chỉ người, vật ở gần
d)
lời cảm ơn
e)
giới thiệu
47.
town
a)
sách
b)
kim khâu
c)
thị trấn, thị xã
d)
sấm, tiếng sấm, tiếng sét
e)
phản bội
48.
trouble
a)
cái nào
b)
thông báo
c)
nhà ở; căn nhà
d)
điều rắc rối
e)
sự đàn áp
49.
thrill
a)
hoàn hảo
b)
suy nghĩ cẩn thận
c)
mũi
d)
tăm xỉa răng
e)
hồi hộp, xúc động
50.
thermometer
a)
quần áo
b)
mùa đông
c)
nhiệt kế
d)
thuộc điền kinh
e)
tàu lượn siêu tốc
51.
theatre
a)
nhà hát
b)
quà tặng
c)
mẹ
d)
thuốc sát trùng miệng
e)
đi du lịch
52.
throat
a)
thời tiết
b)
nổi tiếng/ nổi danh vì cái gì
c)
cổ họng, hầu
d)
bồn tắm
e)
xây dựng
53.
throne
a)
hướng bắc
b)
tác giả
c)
phụ huynh
d)
ngai vàng
e)
bạn; người bạn
54.
necessary
a)
Hy Lạp
b)
cần thiết
c)
da
d)
dưới
e)
Na Uy
55.
hydrotherapy
a)
chớp
b)
thủy liệu
c)
cái khác; người khác
d)
một phần tư
e)
thuộc sự sáng tạo
56.
club
a)
sinh; đẻ
b)
ngón tay cái
c)
ở phía bắc
d)
miền nam
e)
dùi cui
57.
box
a)
nhẵn, trơn, mượt
b)
tăm xỉa răng
c)
hộp; thùng
d)
đó
e)
việc xây dựng
58.
authorization
a)
ấy, đó, kia
b)
thị trấn, thị xã
c)
rửa
d)
sự uỷ quyền
e)
nghề nghiệp
59.
trainer
a)
điều rắc rối
b)
huấn luyện viên
c)
thở ra
d)
người vật đã được đề cập đến
e)
rực rỡ
60.
youthful
a)
số 30
b)
hồi hộp, xúc động
c)
trẻ
d)
chúng nó, họ
e)
kỹ sư
61.
benefit
a)
lợi ích
b)
nhiệt kế
c)
sợi chỉ
d)
(dùng sau giới từ) đó, ở đó
e)
sơn
62.
thumbtack
a)
nhà hát
b)
đinh bấm
c)
kim khâu
d)
dùng chỉ người, vật ở gần
e)
dự án
63.
insure
a)
ấy, đó, kia
b)
cổ họng, hầu
c)
thông báo
d)
bảo hiểm
e)
thực tế
64.
worthiness
a)
thứ Năm
b)
ngai vàng
c)
suy nghĩ cẩn thận
d)
dùng chỉ người, vật ở gần
e)
sự xứng đáng
65.
risk
a)
cần thiết
b)
sự rủi ro
c)
mùa đông
d)
sách
e)
lời cảm ơn
66.
throw
a)
quà tặng
b)
thủy liệu
c)
ném
d)
nhà ở; căn nhà
e)
sấm, tiếng sấm, tiếng sét
67.
distance
a)
nổi tiếng/ nổi danh vì cái gì
b)
dùi cui
c)
khoảng cách
d)
mũi
e)
cái nào
68.
athlete
a)
tăm xỉa răng
b)
hộp; thùng
c)
tác giả
d)
quần áo
e)
vận động viên điền kinh
69.
qualify
a)
sự uỷ quyền
b)
đủ tiêu chuẩn
c)
Hy Lạp
d)
mẹ
e)
thuộc điền kinh
70.
hope
a)
thời tiết
b)
huấn luyện viên
c)
chớp
d)
hy vọng; ước mong
e)
thuốc sát trùng miệng
71.
university
a)
trường đại học
b)
trẻ
c)
ngón tay cái
d)
phụ huynh
e)
bồn tắm
72.
prize
a)
lợi ích
b)
giải thưởng
c)
tăm xỉa răng
d)
da
e)
hướng bắc
73.
course
a)
thị trấn, thị xã
b)
đinh bấm
c)
khóa học
d)
cái khác; người khác
e)
dưới
74.
sunrise
a)
ở phía bắc
b)
bảo hiểm
c)
điều rắc rối
d)
lúc bình minh
e)
một phần tư
75.
squeeze
a)
miền nam
b)
sự xứng đáng
c)
hồi hộp, xúc động
d)
nhẵn, trơn, mượt
e)
ép, vắt, nén
76.
easy
a)
nhiệt kế
b)
sự rủi ro
c)
dễ dàng
d)
rửa
e)
đó
77.
roll
a)
thở ra
b)
ném
c)
nhà hát
d)
cuộn
e)
ấy, đó, kia
78.
subtract
a)
khoảng cách
b)
trừ
c)
cổ họng, hầu
d)
số 30
e)
người vật đã được đề cập đến
79.
waitress
a)
chúng nó, họ
b)
vận động viên điền kinh
c)
ngai vàng
d)
sợi chỉ
e)
bồi bàn nữ
80.
nutrition
a)
đủ tiêu chuẩn
b)
sự dinh dưỡng; khoa dinh dưỡng
c)
cần thiết
d)
kim khâu
e)
(dùng sau giới từ) đó, ở đó
81.
break
a)
hy vọng; ước mong
b)
đập vỡ
c)
thủy liệu
d)
thông báo
e)
dùng chỉ người, vật ở gần
82.
australia
a)
dùi cui
b)
trường đại học
c)
Úc
d)
suy nghĩ cẩn thận
e)
ấy, đó, kia
83.
introduce
a)
dùng chỉ người, vật ở gần
b)
giải thưởng
c)
hộp; thùng
d)
mùa đông
e)
giới thiệu
84.
betray
a)
khóa học
b)
phản bội
c)
sự uỷ quyền
d)
quà tặng
e)
sách
85.
oppression
a)
nổi tiếng/ nổi danh vì cái gì
b)
lúc bình minh
c)
huấn luyện viên
d)
sự đàn áp
e)
nhà ở; căn nhà
86.
perfect
a)
hoàn hảo
b)
ép, vắt, nén
c)
trẻ
d)
tác giả
e)
mũi
87.
roller coaster
a)
dễ dàng
b)
tàu lượn siêu tốc
c)
lợi ích
d)
Hy Lạp
e)
quần áo
88.
traveling
a)
đinh bấm
b)
cuộn
c)
đi du lịch
d)
chớp
e)
mẹ
89.
construct
a)
ngón tay cái
b)
trừ
c)
bảo hiểm
d)
xây dựng
e)
thời tiết
90.
friend
a)
phụ huynh
b)
bồi bàn nữ
c)
sự xứng đáng
d)
tăm xỉa răng
e)
bạn; người bạn
91.
norway
a)
sự rủi ro
b)
sự dinh dưỡng; khoa dinh dưỡng
c)
Na Uy
d)
thị trấn, thị xã
e)
da
92.
creative
a)
điều rắc rối
b)
đập vỡ
c)
ném
d)
thuộc sự sáng tạo
e)
cái khác; người khác
93.
born
a)
Úc
b)
sinh; đẻ
c)
khoảng cách
d)
hồi hộp, xúc động
e)
ở phía bắc
94.
building
a)
nhẵn, trơn, mượt
b)
giới thiệu
c)
vận động viên điền kinh
d)
nhiệt kế
e)
việc xây dựng
95.
profession
a)
phản bội
b)
nghề nghiệp
c)
đủ tiêu chuẩn
d)
nhà hát
e)
rửa
96.
brilliant
a)
rực rỡ
b)
sự đàn áp
c)
hy vọng; ước mong
d)
cổ họng, hầu
e)
thở ra
97.
engineer
a)
hoàn hảo
b)
kỹ sư
c)
trường đại học
d)
ngai vàng
e)
số 30
98.
paint
a)
giải thưởng
b)
tàu lượn siêu tốc
c)
sơn
d)
cần thiết
e)
sợi chỉ
99.
project
a)
thủy liệu
b)
đi du lịch
c)
khóa học
d)
dự án
e)
kim khâu
100.
really
a)
thông báo
b)
xây dựng
c)
lúc bình minh
d)
dùi cui
e)
thực tế
Reset
