NEW
Font size
Worksheets第八課の言葉
Total questions: 46
Worksheet time: 4mins
いい(よい)
tốt
xấu
to, lớn
nhỏ, bé
わるい
tốt
xấu
to, lớn
nhỏ, bé
ちいさい
tốt
xấu
to
nhỏ, bé
おおきい
hẹp
rộng
to, lớn
nhỏ, bé
さむい
Lạnh, rét (dùng cho thời tiết)
Lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
nóng
mát
げんき[な]
bệnh tật
khỏe, khỏe khoắn
đẹp, sạch
thời tiết
đẹp, sạch
きれい
いい
あたらしい
ふるい
Ngon
あいしい
おいし
おしい
おいしい
Thú vị, hay
たのしい
うれしい
よい
おもしろい
ひくい
Thấp
Cao
Rộng
Hẹp
Nơi, chỗ
まち
りょう
ところ
どんな
レストラン
Kí túc xá
Tạp hóa
Nhà hàng
Bách hóa
Rãnh rỗi
じかん
やくそく
ひま
ようじ
べんり(な)
Bất tiện
Tiện lợi
Đẹp, hay
Rãnh rỗi
Đẹp trai
ハンサマ
きれい
ハンサム
うつくしい
しんせつ(な)
Xấu
Tốt
Thân thiện
Cuộc sống
Đẹp, hay
すてき
きれい
いい
わるい
やさしい
Khó
Dễ
Đắt
Rẻ
Đen
あおい
あかい
しろい
くろい
Đỏ
しろい
くろい
あかい
あおい
Trắng
しろい
くろい
あかい
あおい
Xanh da trời
しろい
くろい
あおい
あかい
たのしい
Vui
Buồn
Hay
Thú vị
Bận
おもしろい
たのしい
やくそく
いそがしい
つめたい
Nóng
Lạnh, rét (thời tiết)
Lạnh, buốt (cảm giác)
Mát
Đắt, cao
やすい
たかい
ひろい
せまい
やすい
Đắt
Cao
Rẻ
Hẹp
Cũ
ふるい
ふろい
ぶるい
ふすい
あたらしい
Khó
Dễ
Mới
Cũ
Yên tĩnh
しずか
じずか
しすか
じすか
ゆうめい
Nổi tiếng
Náo nhiệt
Yên tĩnh
Rãnh rỗi
Náo nhiệt
ゆうめい
にぎやか
しずか
おもしろい
あつい
Nóng
Lạnh
Mát
Xấu
Khó
むづかしい
むずかしい
やさしい
やさし
Núi
Thị trấn
Đồ ăn
Anh đào (hoa, cây)
Đồ ăn
のみもの
たべもの
たべます
のみます
やま
まち
さくら
にほん
Thị trấn, thành phố
まち
もち
やま
ところ
りょう
Đồ ăn
Nơi, chỗ
Kí túc xá
Cuộc sống
せいかつ
Cuộc sống
Kí túc xá
Nơi, chỗ
Tính cách
Công việc
せいかつ
どんな
しごと
じこと
とても
Tốt
Đẹp
Rất
Không ~ lắm
あまり
Tốt
Xấu
Không ~ lắm
Rất
Và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)
と
や~など
そして
~が、~
Anh/chị có khỏe không ?
おつかれさまでした
おげんきですか
そうですね
ひさしぶりです
~ が、~
Nhưng
Và
Vì vậy
Thêm nữa
