wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CÁC THÌ HTĐ, QKĐ, HTTD - LỚP 6,7

Total questions: 91

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

I ................(work) at a bank

a)

working

b)

works

c)

work

d)

is working

2.

Max .......... (watch) the news everyday

a)

watching

b)

watch

c)

watch

d)

watches

3.

She................. (live) with her parents now

a)

live

b)

is lives

c)

are living

d)

is living

4.

Max ..........(not/like) football.

a)

don't like

b)

doesn't like

c)

don't likes

d)

doesn't likes

5.

Dấu hiệu nhận biết của Present continuous?

a)

seldom

b)

everyday

c)

three times a day

d)

at present

6.

Listen, somebody....................(play) the piano now.

a)

plays

b)

is playing

c)

are playing

d)

doesn't play

7.

After..............(eat) breakfast, Laura .......(turn) on her computer and .......(check) her emails every day.

a)

eats/ turns/check

b)

eating/ turn/ checks

c)

eating/ turns/checks

d)

eats/turns/checks

8.

Water ...............(boil) at 100°C

a)

boils

b)

boil

c)

is boiling

d)

boiling

9.

Dấu hiệu nhận biết của Present Continuous

a)

every two weeks

b)

every day

c)

Listen!

d)

two times a month

10.

động từ nào thêm ES với ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn

a)

play

b)

sing

c)

go

d)

wash

11.

Tom often .......(fly) from Paris to London

a)

will fly

b)

flies

c)

flys

d)

is flying

12.

Look! It..........(rain) cats and dogs! We can't go out now.

a)

rains

b)

raining

c)

is raining

d)

does rains

13.

Samuel always ..............(do) homework before dinner but today he..............(help) his Mum.

a)

does/ helps

b)

does/ is helping

c)

do/ helps

d)

is doing/ is helping

14.

This week we................ (go) on a trip to London.

a)

are going

b)

is going

c)

goes

d)

go

15.

Cách sử dụng của Simple Present?

a)

được dùng cho lời hứa hẹn

b)

dùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc

c)

Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại

d)

Một sự thật hiển nhiên

16.

Khi nào thì sử dụng thì Hiện Tại Đơn?

a)

dùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc

b)

diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

c)

Một sự việc mang tính thường xuyên, lặp đi lặp lại

d)

Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào.

17.

Sophie ..............(study) geography on Tuesday

a)

does study

b)

is studying

c)

studies

18.

My father ................. (not/work) at weekends

a)

don't work

b)

isn't working

c)

doesn't work

d)

won't work

19.

Flor ....................... (watch) TV on Saturdays.

a)

are watching

b)

is watching

c)

watch

d)

watches

20.

(where/live/parents)?

a)

where do your parents live?

b)

where does your parents live?

c)

where does your parents lives?

d)

where are your parents living?

21.

Thì hiện tại đơn dùng để miêu tả ?

a)

Một thói quen một hành động lặp đi lặp lại hoặc một sự thật hiển nhiên

b)

Một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

c)

Một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào

d)

Một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

22.

1. My best friend (write)________ to me every week.

a)

is writing

b)

are writing

c)

writes

d)

write

23.

Hoàn thành câu sau:

He/ often/ have/ breakfast/ late.

a)

He often have breakfast late

b)

He often is having breakfast late

c)

He often has breakfast late

d)

He often having breakfast late

24.

___________ (she/be) a singer?

a)

Are she a singer?

b)

Is she a singer?

c)

Do she a singer?

d)

Does she a singer?

25.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Thì tương lai tiếp diễn

d)

Thì tương lai đơn

26.

Nam ( play) ________________________ soccer tomorrow.

a)

plays

b)

is playing

c)

will be playing

d)

will play

27.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

28.

Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.

a)

did he be

b)

is he

c)

will he be

d)

was he

29.

He (not, play) ______ tennis last week.

a)

not play

b)

doesn't play

c)

didn't play

d)

isn't playing

30.

Từ nào dưới đây được chuyển về dạng quá khứ đơn sai cách

a)

cut = cut

b)

drive = drove

c)

leave = leaved

d)

buy = bought

31.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

32.

Hiện tại tiếp diễn nói về gì?

a)

Nói về việc ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc đã làm

d)

Nói về việc sẽ làm

33.

Chọn từ khác loại

a)

always

b)

usually

c)

now

d)

sometimes

34.

Odd one out (Chọn từ khác loại)

a)

at the moment

b)

at present

c)

now

d)

every

35.

Từ nào sau đây dùng ở câu hiện tại tiếp diễn

a)

today

b)

often

c)

rarely

d)

always

36.

Odd one out (Chọn từ khác loại)

a)

everyday

b)

now

c)

sometimes

d)

usually

37.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

38.

Khi nói về những đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm -ing

b)

am/is/are + động từ thêm -ing

c)

động từ giữ nguyên

39.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

40.

I always ___________ to school on Mondays

a)

go

b)

goes

c)

am going

41.

Look at the boys! They _______ football

a)

plays

b)

play

c)

are playing

d)

playing

42.

Jane ____________ at 8 o'clock every morning.

a)

get up

b)

gets up

c)

getting up

d)

is get up

43.

The boy _________ milk now.

a)

is drinking

b)

is drink

c)

drink

d)

drinks

44.

They _________ in a big house.

a)

lives

b)

live

c)

are living

d)

living

45.

He usually __________ to school.

a)

walks

b)

is walking

c)

walking

d)

walk

46.

Be quiet! The baby ___________ now

a)

sleeps

b)

sleeping

c)

sleep

d)

is sleeping

47.

Jane ___________a cake at the moment.

a)

is making

b)

makes

c)

making

d)

make

48.

______ your brother ______ fast food?

a)

Do - like

b)

Does - like

c)

Is - like

d)

Is - likes

49.

_____ Nick _____ his teeth every morning?

a)

Does - brush

b)

Do - brush

c)

Is - brush

d)

Is - brushing

50.

_____ Mr. Lan_____ in the garden now?

a)

Does - work

b)

Do - works

c)

Is - work

d)

Is - working

51.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

Always (luôn luôn)

Usually (thường xuyên),

Often (thường)

Frequently (thường xuyên)

Regularly (thường xuyên)

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

52.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

hardly (hiếm khi),

never (không bao giờ)

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

53.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

now (bây giờ),

right now (ngay bây giờ),

at the moment (lúc này),

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

54.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

Look! (nhìn kìa),

Listen (hãy nghe này),

Keep silent! (trật tự),

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

55.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

at present (hiện tại),

at this time (bây giờ),

at + giờ cụ thể

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

56.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

Be careful! (Cẩn thận),

Hurry up! (Hãy nhanh lên)…

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

57.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

Every day/ week/ month/ year (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng/ hàng năm)

Once (một lần), twice (hai lần), three times

(ba lần), four times (bốn lần)…

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

58.

Thì nào dùng để: diễn tả thói quen hoặc những việc thường xảy ra ở hiện tại

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

59.

Thì nào dùng để: Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

60.

Thì nào dùng để: Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự

nhiên

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

61.

Thì nào dùng để: Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay.

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

62.

Thì nào dùng để: Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

63.

Thì nào dùng để: Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch

sẵn

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

64.

Thì nào dùng để: Diễn đạt hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình, khó chịu cho người nói. Cách dùng

này được dùng với trạng từ “always”

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

65.

Thì hiện tại đơn

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

66.

Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

67.

Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?

Every day/ week/ month/ year (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng/ hàng năm)

Once (một lần), twice (hai lần), three times

(ba lần), four times (bốn lần)…

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

68.

Đây là công thức của thì nào?

S + Ves

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

69.

Đây là công thức của thì nào?

S + am/is/are + V.ing

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

70.

Đây là công thức của thì nào?

S + don't + V

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

71.

Đây là công thức của thì nào?

S + am_is_are + not + V.ing

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

72.

Thì hiện tại đơn:

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

73.

Thì hiện tại tiếp diễn

a)

Simple present tense

b)

Present continuous tense

74.

Hiện tại đơn dùng để nói về gì?

a)

Nói ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc ai đó đã làm

d)

Nói về việc ai đó sẽ làm

75.

Hiện tại tiếp diễn nói về gì?

a)

Nói về việc ai đó đang làm gì

b)

Nói về sự thật, thói quen và lịch trình

c)

Nói về việc đã làm

d)

Nói về việc sẽ làm

76.

Chọn từ khác loại

a)

always

b)

usually

c)

now

d)

sometimes

77.

Odd one out (Chọn từ khác loại)

a)

at the moment

b)

at present

c)

now

d)

every

78.

Từ nào sau đây dùng ở câu hiện tại tiếp diễn

a)

today

b)

often

c)

rarely

d)

always

79.

Odd one out (Chọn từ khác loại)

a)

everyday

b)

now

c)

sometimes

d)

usually

80.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

81.

Khi nói về những đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm -ing

b)

am/is/are + động từ thêm -ing

c)

động từ giữ nguyên

82.

Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?

a)

Động từ thêm s hoặc es

b)

Động từ thêm -ing

c)

Động từ giữ nguyên

83.

I always ___________ to school on Mondays

a)

go

b)

goes

c)

am going

84.

Look at the boys! They _______ football

a)

plays

b)

play

c)

are playing

d)

playing

85.

They _________ in a big house.

a)

lives

b)

live

c)

are living

d)

living

86.

He usually __________ to school.

a)

walks

b)

is walking

c)

walking

d)

walk

87.

Be quiet! The baby ___________ now

a)

sleeps

b)

sleeping

c)

sleep

d)

is sleeping

88.

Jane ___________a cake at the moment.

a)

is making

b)

makes

c)

making

d)

make

89.

______ your brother ______ fast food?

a)

Do - like

b)

Does - like

c)

Is - like

d)

Is - likes

90.

_____ Nick _____ his teeth every morning?

a)

Does - brush

b)

Do - brush

c)

Is - brush

d)

Is - brushing

91.

_____ Mr. Lan_____ in the garden now?

a)

Does - work

b)

Do - works

c)

Is - work

d)

Is - working