Font size
WorksheetsÔN CÁC THÌ HTĐ, QKĐ, HTTD - LỚP 6,7
Total questions: 91
Worksheet time: 49mins
I ................(work) at a bank
working
works
work
is working
Max .......... (watch) the news everyday
watching
watch
watch
watches
She................. (live) with her parents now
live
is lives
are living
is living
Max ..........(not/like) football.
don't like
doesn't like
don't likes
doesn't likes
Dấu hiệu nhận biết của Present continuous?
seldom
everyday
three times a day
at present
Listen, somebody....................(play) the piano now.
plays
is playing
are playing
doesn't play
After..............(eat) breakfast, Laura .......(turn) on her computer and .......(check) her emails every day.
eats/ turns/check
eating/ turn/ checks
eating/ turns/checks
eats/turns/checks
Water ...............(boil) at 100°C
boils
boil
is boiling
boiling
Dấu hiệu nhận biết của Present Continuous
every two weeks
every day
Listen!
two times a month
động từ nào thêm ES với ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn
play
sing
go
wash
Tom often .......(fly) from Paris to London
will fly
flies
flys
is flying
Look! It..........(rain) cats and dogs! We can't go out now.
rains
raining
is raining
does rains
Samuel always ..............(do) homework before dinner but today he..............(help) his Mum.
does/ helps
does/ is helping
do/ helps
is doing/ is helping
This week we................ (go) on a trip to London.
are going
is going
goes
go
Cách sử dụng của Simple Present?
được dùng cho lời hứa hẹn
dùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc
Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại
Một sự thật hiển nhiên
Khi nào thì sử dụng thì Hiện Tại Đơn?
dùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc
diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói
Một sự việc mang tính thường xuyên, lặp đi lặp lại
Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào.
Sophie ..............(study) geography on Tuesday
does study
is studying
studies
My father ................. (not/work) at weekends
don't work
isn't working
doesn't work
won't work
Flor ....................... (watch) TV on Saturdays.
are watching
is watching
watch
watches
(where/live/parents)?
where do your parents live?
where does your parents live?
where does your parents lives?
where are your parents living?
Thì hiện tại đơn dùng để miêu tả ?
Một thói quen một hành động lặp đi lặp lại hoặc một sự thật hiển nhiên
Một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
Một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào
Một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
1. My best friend (write)________ to me every week.
is writing
are writing
writes
write
Hoàn thành câu sau:
He/ often/ have/ breakfast/ late.
He often have breakfast late
He often is having breakfast late
He often has breakfast late
He often having breakfast late
___________ (she/be) a singer?
Are she a singer?
Is she a singer?
Do she a singer?
Does she a singer?
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
là dấu hiệu nhận biết thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Thì tương lai tiếp diễn
Thì tương lai đơn
Nam ( play) ________________________ soccer tomorrow.
plays
is playing
will be playing
will play
I think he.................... (not buy) a new house next month.
doesn't buy
isn't buying
won’t buy
Where _____ 2 days ago? - He was in Nha Trang.
did he be
is he
will he be
was he
He (not, play) ______ tennis last week.
not play
doesn't play
didn't play
isn't playing
Từ nào dưới đây được chuyển về dạng quá khứ đơn sai cách
cut = cut
drive = drove
leave = leaved
buy = bought
Hiện tại đơn dùng để nói về gì?
Nói ai đó đang làm gì
Nói về sự thật, thói quen và lịch trình
Nói về việc ai đó đã làm
Nói về việc ai đó sẽ làm
Hiện tại tiếp diễn nói về gì?
Nói về việc ai đó đang làm gì
Nói về sự thật, thói quen và lịch trình
Nói về việc đã làm
Nói về việc sẽ làm
Chọn từ khác loại
always
usually
now
sometimes
Odd one out (Chọn từ khác loại)
at the moment
at present
now
every
Từ nào sau đây dùng ở câu hiện tại tiếp diễn
today
often
rarely
always
Odd one out (Chọn từ khác loại)
everyday
now
sometimes
usually
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Khi nói về những đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?
Động từ thêm -ing
am/is/are + động từ thêm -ing
động từ giữ nguyên
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
I always ___________ to school on Mondays
go
goes
am going
Look at the boys! They _______ football
plays
play
are playing
playing
Jane ____________ at 8 o'clock every morning.
get up
gets up
getting up
is get up
The boy _________ milk now.
is drinking
is drink
drink
drinks
They _________ in a big house.
lives
live
are living
living
He usually __________ to school.
walks
is walking
walking
walk
Be quiet! The baby ___________ now
sleeps
sleeping
sleep
is sleeping
Jane ___________a cake at the moment.
is making
makes
making
make
______ your brother ______ fast food?
Do - like
Does - like
Is - like
Is - likes
_____ Nick _____ his teeth every morning?
Does - brush
Do - brush
Is - brush
Is - brushing
_____ Mr. Lan_____ in the garden now?
Does - work
Do - works
Is - work
Is - working
Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
Always (luôn luôn)
Usually (thường xuyên),
Often (thường)
Frequently (thường xuyên)
Regularly (thường xuyên)
Simple present tense
Present continuous tense
Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
hardly (hiếm khi),
never (không bao giờ)
Simple present tense
Present continuous tense
Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
now (bây giờ),
right now (ngay bây giờ),
at the moment (lúc này),
Simple present tense
Present continuous tense
Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
Look! (nhìn kìa),
Listen (hãy nghe này),
Keep silent! (trật tự),
Simple present tense
Present continuous tense
Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
at present (hiện tại),
at this time (bây giờ),
at + giờ cụ thể
Simple present tense
Present continuous tense
Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
Be careful! (Cẩn thận),
Hurry up! (Hãy nhanh lên)…
Simple present tense
Present continuous tense
Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
Every day/ week/ month/ year (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng/ hàng năm)
Once (một lần), twice (hai lần), three times
(ba lần), four times (bốn lần)…
Simple present tense
Present continuous tense
Thì nào dùng để: diễn tả thói quen hoặc những việc thường xảy ra ở hiện tại
Simple present tense
Present continuous tense
Thì nào dùng để: Dùng để diễn tả những sự vật, sự việc xảy ra mang tính quy luật
Simple present tense
Present continuous tense
Thì nào dùng để: Dùng để diễn tả các sự thật hiển nhiên, một chân lý, các phong tục tập quán, các hiện tượng tự
nhiên
Simple present tense
Present continuous tense
Thì nào dùng để: Dùng để diễn tả lịch trình cố định của tàu, xe, máy bay.
Simple present tense
Present continuous tense
Thì nào dùng để: Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Simple present tense
Present continuous tense
Thì nào dùng để: Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch
sẵn
Simple present tense
Present continuous tense
Thì nào dùng để: Diễn đạt hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình, khó chịu cho người nói. Cách dùng
này được dùng với trạng từ “always”
Simple present tense
Present continuous tense
Thì hiện tại đơn
Simple present tense
Present continuous tense
Thì hiện tại tiếp diễn
Simple present tense
Present continuous tense
Các từ sau là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
Every day/ week/ month/ year (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng/ hàng năm)
Once (một lần), twice (hai lần), three times
(ba lần), four times (bốn lần)…
Simple present tense
Present continuous tense
Đây là công thức của thì nào?
S + Ves
Simple present tense
Present continuous tense
Đây là công thức của thì nào?
S + am/is/are + V.ing
Simple present tense
Present continuous tense
Đây là công thức của thì nào?
S + don't + V
Simple present tense
Present continuous tense
Đây là công thức của thì nào?
S + am_is_are + not + V.ing
Simple present tense
Present continuous tense
Thì hiện tại đơn:
Simple present tense
Present continuous tense
Thì hiện tại tiếp diễn
Simple present tense
Present continuous tense
Hiện tại đơn dùng để nói về gì?
Nói ai đó đang làm gì
Nói về sự thật, thói quen và lịch trình
Nói về việc ai đó đã làm
Nói về việc ai đó sẽ làm
Hiện tại tiếp diễn nói về gì?
Nói về việc ai đó đang làm gì
Nói về sự thật, thói quen và lịch trình
Nói về việc đã làm
Nói về việc sẽ làm
Chọn từ khác loại
always
usually
now
sometimes
Odd one out (Chọn từ khác loại)
at the moment
at present
now
every
Từ nào sau đây dùng ở câu hiện tại tiếp diễn
today
often
rarely
always
Odd one out (Chọn từ khác loại)
everyday
now
sometimes
usually
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ I -YOU - WE - THEY - DANH TỪ SỐ NHIỀU đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
Khi nói về những đang làm thì chủ ngữ đi với động từ nào?
Động từ thêm -ing
am/is/are + động từ thêm -ing
động từ giữ nguyên
Khi nói về những việc thường làm, là thói quen thì chủ ngữ HE-SHE-IT - DANH TỪ SỐ ÍT đi với động từ nào?
Động từ thêm s hoặc es
Động từ thêm -ing
Động từ giữ nguyên
I always ___________ to school on Mondays
go
goes
am going
Look at the boys! They _______ football
plays
play
are playing
playing
They _________ in a big house.
lives
live
are living
living
He usually __________ to school.
walks
is walking
walking
walk
Be quiet! The baby ___________ now
sleeps
sleeping
sleep
is sleeping
Jane ___________a cake at the moment.
is making
makes
making
make
______ your brother ______ fast food?
Do - like
Does - like
Is - like
Is - likes
_____ Nick _____ his teeth every morning?
Does - brush
Do - brush
Is - brush
Is - brushing
_____ Mr. Lan_____ in the garden now?
Does - work
Do - works
Is - work
Is - working
