wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập chương 1

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống nào sau đây không có trên ôtô?

a)

Cơ cấu định lượng

b)

Khung gầm bệ xe

c)

Hệ thống truyền động

d)

Động cơ

2.

Hệ thống nào sau đây không có trên động cơ ôtô?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống định tâm

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống làm mát

3.

Các chi tiết, cụm chi tiết sau đây thuộc về hệ thống truyền động của ôtô, ngoại trừ?

a)

Bộ ly hợp

b)

Bộ vi sai

c)

Bộ tăng áp suất

d)

Hộp số.

4.

Để động cơ có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài thì ngoài các hệ thống: hệ thống đánh lửa, hệ thống bôi trơn, hệ thống làm mát thì còn cần có hệ thống nào sau đây?

a)

Hệ thống phát lực

b)

Hệ thống cân bằng

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu.

5.

Động cơ được lắp trên trên ôtô có công dụng?

a)

Cung cấp công suất cho xe ôtô

b)

Cân bằng trọng lượng của ôtô

c)

Cung cấp nhớt bôi trơn cho ôtô

d)

Cung cấp nước làm mát cho ôtô

6.

Hệ thống làm mát trên động cơ ô tô có công dụng gì?

a)

Làm mát các các bề mặt ma sát trong động cơ

b)

Làm mát cho các ống góp nạp xả

c)

Làm mát, ổn định nhiệt độ cho động cơ

d)

Làm mát cho các chi tiết khung gầm của ô tô

7.

Trong động cơ xăng “Hỗn hợp giữa hơi xăng và không khí được hòa trộn thật đều và đúng tỷ lệ” được gọi là?

a)

Chất môi giới

b)

Hòa khí công tác

c)

Môi chất công tác

d)

Hỗn hợp giới

8.

Trong động cơ 4 kỳ(thì), thì “kỳ(thì)” được định nghĩa là?

a)

Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong nửa vòng quay của trục khuỷu

b)

Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong một vòng quay của trục khuỷu

c)

Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong hai vòng quay của trục

9.

Thay đổi trạng thái trong nửa vòng quay của trục khuỷu là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong một vòng quay của trục khuỷu?

4 lines
10.

Tỷ số nén ( ) là?

a)

Tỷ số giữa thể tích lòng xy lanh và thể tích buồng đốt

b)

Tỷ số giữa thể tích động cơ và thể tích lòng xylanh

c)

Tỷ số giữa thể tích động cơ và thể tích buồng đốt

d)

Tỷ số giữa thể tích toàn bộ của xylanh và thể tích buồng đốt

11.

Động cơ 2 thì là động cơ khi hoàn thành xong 1 chu kỳ công tác thì?

4 lines
12.

Động cơ 4 thì là động cơ khi hoàn thành xong 1 chu kỳ công tác thì?

4 lines
13.

Tỷ số nén ( ) trong động cơ xăng thường ở trong khoảng?

a)

= 1  5

b)

= 7  13

c)

= 13  23

d)

= 22  30

14.

Tỷ số nén () trong động cơ diesel thường ở trong khoảng?

a)

=1  5

b)

=7  12

c)

=13  23

d)

=22  30

15.

Xe Ford Pinto sử dụng loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có: D = 90mm, S = 78,5mm. Tính thể tích công tác của động cơ?

4 lines
16.

Thể tích công tác của động cơ 8 xylanh là bao nhiêu nếu biết: đường kính xylanh: D = 100mm, hành trình S = 120mm.

4 lines
17.

Xe Suzuki Vitara sử dụng loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có: D = 75mm, Vh = 1 cm3. Tính hành trình của piston S=?

4 lines
18.

Xe Mazda Premacy sử dụng loại động cơ G16B SOHC với 4 xylanh thẳng hàng có thể tích công tác của động cơ Vh = 1 cm3. Tính thể tích buồng = 9,5?

4 lines
19.

Xupáp hút mở sớm 12 tức là?

a)

Xupáp hút bắt đầu đóng lại sau khi píttông qua khỏi ĐCT 12 góc quay trục khuỷu

b)

Xupáp hút bắt đầu mở ra trước khi píttông tới ĐCT 12 góc quay trục khuỷu

c)

Xupáp hút bắt đầu đóng lại sau khi píttông qua khỏi ĐCD 12 góc quay trục khuỷu

d)

Xupáp hút bắt đầu mở ra trước khi píttông tới ĐCD 12 góc quay trục khuỷu

20.

Xupáp thoát mở sớm 25 tức là?

a)

Xupáp thoát bắt đầu đóng lại sau khi píttông qua khỏi ĐCT 25 góc quay trục khuỷu

b)

Xupáp thoát bắt đầu mở ra trước khi píttông tới ĐCT 25 góc quay trục khuỷu

c)

Xupáp thoát bắt đầu đóng lại sau khi píttông qua khỏi ĐCD 25 góc quay trục khuỷu

d)

Xupáp thoát bắt đầu mở ra trước khi píttông tới ĐCD 25 góc quay trục khuỷu

21.

Xupáp hút đóng trễ 35 tức là?

a)

Xupáp hút đóng kín sau khi píttông qua khỏi ĐCD 35 góc quay trục khuỷu

b)

Xupáp thoát bắt đầu mở ra trước khi píttông tới ĐCT 25 góc quay trục khuỷu

c)

Xupáp hút đóng kín sau khi píttông qua khỏi ĐCT 35 góc quay trục khuỷu

d)

Xupáp hút đóng kín trước khi píttông tới ĐCD 35 góc quay trục khuỷu

22.

Xupáp thoát đóng trễ 18 tức là?

4 lines
23.

Góc lệch công tác của động cơ 4 thì 10 xylanh là?

a)

56 

b)

64 

c)

72 

d)

80 

24.

Góc lệch công tác của động cơ 4 thì 12 xylanh là?

(a)  

25.

Thứ tự công tác của động cơ 4 xylanh thường là?

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

1 – 4 – 2 – 3

c)

1 – 3 – 4 – 2

d)

1 – 4 – 3 – 2

26.

Thứ tự công tác của động cơ 6 xylanh thường là?

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6

b)

1 – 5 – 3 – 6 – 2 – 4

c)

1 – 6 – 5 – 2 – 4 – 3

d)

1 – 5 – 3 – 4 – 2 – 6

27.

Thứ tự công tác của động cơ V8 xylanh thường là?

a)

1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8

b)

1 – 3 – 5 – 7 – 2 – 4 – 6 – 8

c)

1 – 5 – 4 – 8 – 6 – 3 – 7 – 2

d)

1 – 8 – 3

28.

Thứ tự công tác của động cơ V8 xylanh thường là?

a)

A) 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8

b)

B) 1 – 3 – 5 – 7 – 2 – 4 – 6 – 8

c)

C) 1 – 5 – 4 – 8 – 6 – 3 – 7 – 2

d)

D) 1 – 8 – 3 – 6 – 5 – 4 – 7 – 2

29.

Thứ tự công tác của động cơ V12 xylanh thường là?

a)

A) 1-12-5-8-3-10-6-7-2-11-4-

b)

B) 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-

c)

C) 1-12-3-10-5-8-7-6-9-4-11-

d)

D) 1-3-5-7-9-11-2-4-6-8-10-

30.

Cùng một dung tích, động cơ xăng 2 thì tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn động cơ 4 thì trên cùng một quãng đường hoạt động vì?

a)

A) Do xupáp nạp của nó mở quá sớm.

b)

B) Do lượng hòa khí nạp vào xy lanh bị khí cháy cuốn theo ra ngoài.

c)

C) Do píttông có dạng đỉnh lồi

d)

D) Động cơ 2 thì hoạt động nhiều hơn

31.

Trong động cơ 4 thì có hai lần piston ở ĐCT trong một chu kỳ công tác. Ngoài thời điểm là “cuối nén-đầu nổ”, và thời điểm nào sau đây?

a)

A) Cuối hút – đầu xả

b)

B) Cuối cháy – đầu xả

c)

C) Cuối xả – đầu hút

d)

D) Áp suất trong lòng xylanh giảm

32.

Trong động cơ xăng, hỗn hợp nhiên liệu bốc cháy do?

a)

A) Nhiệt của quá trình nén.

b)

B) Tia lửa từ bugi

c)

C) Tỉ số nén cao.

d)

D) Áp suất nhiên liệu cao

33.

Trong động cơ Diesel, nhiên liệu bốc cháy do nhiều nguyên nhân, ngoại trừ?

a)

A) Nhiệt của quá trình nén cao

b)

B) Nhiệt tia lửa từ bugi

c)

C) Nhiên liệu được phun dưới dạng sương

d)

D) Áp suất nhiên liệu cao

34.

Thứ tự công tác của động cơ là gì?

4 lines
35.

Hãy cho biết những yếu tố nào dưới đây là sai đối với động cơ Diesel?

a)

A) Không dùng bộ chế hòa khí

b)

B) Công suất thay đổi do lượng phun nhiên liệu

c)

C) Có tỉ số nén cao

d)

D) Bugi đánh lửa để khởi động động cơ

36.

Suất tiêu hao nhiên liệu ge (g/kWờ) của động cơ Xăng khi đầy tải là khoảng?

a)

A) 155 ÷ 220 (g/kWờ)

b)

B) 220 ÷ 285 (g/kWờ)

c)

C) 285 ÷ 380 (g/kWờ)

d)

D) 380 ÷ 410 (g/kWờ)

37.

đầy tải là khoảng?

a)

155 ÷ 220 (g/kWờ)

b)

220 ÷ 285 (g/kWờ)

c)

285 ÷ 380 (g/kWờ)

d)

380 ÷ 410 (g/kWờ)

38.

Suất tiêu hao nhiên liệu ge (g/kWờ) của động cơ Diesel khi đầy tải là khoảng?

a)

155 ÷ 220 (g/kWờ)

b)

220 ÷ 285 (g/kWờ)

c)

285 ÷ 380 (g/kWờ)

d)

380 ÷ 410 (g/kWờ)

39.

Hịêu suất nhiệt của động cơ Diesel ngày nay nằm trong khoảng?

a)

41 ÷ 48 %

b)

25 ÷ 45%

c)

20 ÷ 32%

d)

15 ÷ 25 %

40.

Trong thực tế, người ta thấy hiệu suất nhiệt của động cơ Diesel lớn hơn của động cơ Xăng nhờ vào nhiều yếu tố. Song trong các yếu tố sau, yếu tố nào là chính?

a)

Starting system

b)

Charging system

c)

Ignition system

d)

Lighting and signal system

41.

Đồng hồ và đèn báo trên táp lô, đồng hồ đo tốc độ động cơ, đồng hồ đo tốc độ xe, đồng hồ đo nhiên liệu và nhiệt độ nước làm mát thuộc hệ thống:

a)

Information system

b)

Engine control system

c)

Automotive control system

d)

Air conditioning system

42.

Điều khiển phun xăng, đánh lửa thuộc hệ thống:

a)

Information system

b)

Engine control system

c)

Automotive control system

d)

Air conditioning system

43.

Điều khiển phanh, lái, hộp số tự động, lực kéo thuộc hệ thống:

a)

Information system

b)

Engine control system

c)

Automotive control system

d)

Air conditioning system

44.

Máy nén, giàn nóng, van tiết lưu, giàn lạnh thuộc hệ thống:

a)

Information system

b)

Engine control system

c)

Automotive control system

d)

Air conditioning system

45.

Fuel injection control là gì?

a)

Điều khiển kim phun nhiên liệu

b)

Điều khiển đánh lửa

c)

Điều khiển động cơ

d)

Điều khiển phun dầu Diesel

46.

Common rail injection control:

a)

Điều khiển phun xăng

b)

Điều khiển đánh lửa

c)

Điều khiển động cơ

d)

Điều khiển phun dầu Diesel