wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 2 lên 3- đề 3

Total questions: 30

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

đây là từ chỉ gì?

(a)  

2.

đây là từ chỉ gì?

(a)  

3.

Cây gì nho nhỏ

Hạt nó nuôi người

Chín vàng nơi nơi

Dân làng đi hái.

Là cây gì?

a)

Cây lúa

b)

Cây núa

c)

Cây gạo

4.

Từ nào sau đây viết sai?

a)

Tròn xoe

b)

Ngẫm ngĩ

c)

Nón lá

5.

Thêm dấu phảy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

6.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nấp lửng

b)

lấp lửng

c)

long lanh

d)

giận dỗi

7.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống?

a/ …. đạp ( se / xe )

b/ nụ …. ( xen / sen )

a)

A. xe / sen

b)

B. se/ xen

c)

C. se / sen

d)

D. xe/ xen

8.

Từ chỉ sự vật gồm"

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ người, đồ vật

c)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối

d)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật,....

9.

Viết lại tên riêng sau cho đúng chính tả: trần đại nghĩa

(a)  

10.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Đầu óc..........

a)

sáng suốt

b)

sáng suốc

c)

sáng sủa

11.

Em hãy chọn đáp án có thứ tự đúng để làm món trứng rán.

Các bước:

(1) Đập trứng vào bát, thêm chút gia vị rồi đánh đều.

(2) Gắp trứng ra đĩa và tắt bếp.

(3) Đổ trứng vào chảo, rán đến khi chín vàng.

(4)Đặt chảo lên bếp, cho một ít dầu ăn và đun nóng.

a)

2 → 3 → 1 → 4

b)

1 → 4 → 3 → 2

c)

1 → 4 → 2 → 3

d)

2 → 3 → 4 → 1

12.

Câu hỏi Ở đâu? để hỏi về thông tin gì?

a)

thời gian

b)

đặc điểm

c)

địa điểm

13.

Em hãy sắp xếp các cụm từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

Mấy con / mặt nước. / bơi dập dềnh /thiên nga / trên

a)

Mấy con thiên nga bơi dập dềnh trên mặt nước.

b)

trên mặt nước. bơi dập dềnh Mấy con thiên nga

c)

bơi dập dềnh Mấy con thiên nga trên mặt nước.

14.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

15.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

16.

Trong các từ: xắp xếp; xếp hàng; sáng sủa. Từ viết sai chính tả là:

a)

Xắp xếp

b)

Xếp hàng

c)

Sáng sủa

17.

Các từ :

Đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài, học bài

là từ chỉ gì?

a)

Sự vật

b)

Động vật

c)

Hươu cao cổ

d)

Hoạt động

18.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

19.

Chiều nay bố mẹ bận nên không đón em từ trường về được. Em hãy nói một câu thể hiện sự lịch sự để nhờ chị đón mình.

a)

A. Chiều nay, đón em nhé!

b)

B. Chiều nay, chị phải đón em nhé!

c)

C. Chiều nay, chị đón em nhé!

d)

D. Chiều nay, nhớ đón em nhé!

20.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

21.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

22.

Đánh dấu thích hợp vào ô ....: "Cá mè...cá chép...cá trắm...đều là cá nước ngọt"

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấu chấm hỏi

23.

Trong tình huống "Em quên không mang bút. Em mượn bạn. Bạn đồng ý cho mượn". Em sẽ nói:

a)

Tớ cảm ơn bạn nhé!

b)

Tớ cảm ơn bạn ạ!

c)

Tớ xin lỗi bạn

d)

Tớ ghét bạn

24.

Em hãy chọn đáp án có thứ tự đúng để làm món thịt rang.

Các bước:

(1) 🥩 Rửa sạch thịt, thái miếng vừa ăn và ướp với gia vị.

(2) 🍳 Đặt chảo lên bếp, cho một ít dầu ăn vào và đun nóng.

(3) 🍖Tắt bếp, gắp thịt ra đĩa.

(4) 🍽️ Cho thịt vào chảo, đảo đều đến khi thịt chín và vàng thơm.

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

1 → 2 → 4 → 3

c)

2 → 1 → 3 → 4

d)

2 → 1 → 4 → 3

25.

Giới thiệu về đồ vật nằm phần thứ mấy trong đoạn văn?

a)

Phần 1: Mở đoạn

b)

Phần 2: Thân đoạn

c)

Phần 3: Kết đoạn

26.

Chao ôi! Gấu bông đẹp quá!

Thuộc kiểu câu nào em đã học?

a)

Câu chỉ sự vật

b)

Câu chỉ hoạt động

c)

Câu chỉ đặc điểm

27.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động di chuyển?

a)

Xào

b)

Đi

c)

Luộc

d)

Nướng

28.

Nhóm từ nào gồm toàn từ chỉ hoạt động di chuyển?

a)

Đi, lên, xuống

b)

Xào, kho, nướng

c)

Luộc, vào, ra

d)

Kho, đi, lên

29.

Nhóm từ nào gồm toàn từ chỉ hoạt động nấu ăn?

a)

Vào, ra, lên

b)

Kho, xào, luộc

c)

Đi, xuống, vào

d)

Ra, nướng, lên

30.

Câu nào dưới đây có 2 từ chỉ hoạt động?

a)

Mẹ kho cá rồi luộc rau.

b)

Em đi học.

c)

Chim bay trên trời.

d)

Bông hoa rất đẹp.