wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GLOBAL SUCCESS 9 - UNIT 1

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

leave your house to go to a social event

(a)  

2.

give or teach something to your children

(a)  

3.

reduce the amount or number of something

(a)  

4.

have no more of

(a)  

5.

to give a number of things to the members of a group

(a)  

6.

to return to a place

(a)  

7.

to walk around a place to see what is there

(a)  

8.

to be responsible for somebody/ something

(a)  

9.

take care of

(a)  

10.

to give something to somebody younger than you

(a)  

11.

to get information about somebody or something

(a)  

12.

to have a friendly relationship with somebody

(a)  

13.

cộng đồng

(a)  

14.

khoảng cách (n)

(a)  

15.

tần suất

(a)  

16.

a person walking in the street and not travelling in a vehicle

(a)  

17.

thợ làm nghề thủ công

(a)  

18.

người phục vụ cộng đồng

(a)  

19.

làng nghề thủ công

(a)  

20.

nhân viên giao hàng

(a)  

21.

thợ điện

(a)  

22.

cơ sở vật chất (plural)

(a)  

23.

fireman

(a)  

24.

hương thơm (n)

(a)  

25.

​having a pleasant smell (adj)

(a)  

26.

chức năng

(a)  

27.

nhân viên dọn vệ sinh

(a)  

28.

sản phẩm thủ công

(a)  

29.

nguyên bản (adj)

(a)  

30.

công an

(a)  

31.

đồ gốm

(a)  

32.

bảo tồn (v)

(a)  

33.

sự bảo tồn (n)

(a)  

34.

đặc sản (n)

(a)  

35.

vùng ngoại ô

(a)  

36.

điểm du lịch

(a)  

37.

Chất, chất liệu; thứ, món. đạn. Vải len. Rác rưởi, chuyện vớ vẩn

(a)  

38.

đồ lưu niệm

(a)  

39.

dây điện

(a)  

40.

lồng đèn

(a)  

41.

bao gồm (2 words)

(a)  

42.

bao gồm (c (a)   )

43.

bao gồm (i (a)   )

44.

hải âu

(a)  

45.

vảy, a small, very thin layer or piece of something, especially one that has broken off from something larger

(a)  

46.

hoa tuyết

(a)  

47.

xử lý (v), quy trình xử lý

(a)  

48.

phân loại, lựa chọn

(a)  

49.

vật thể

(a)  

50.

trang nhã, lịch thiệp (adj)

(a)  

51.

sự trang nhã, lịch thiệp (n)

(a)  

52.

chiều dài

(a)  

53.

chiều rộng

(a)  

54.

chiều cao

(a)  

55.

điều tra (v)

(a)  

56.

sự điều tra (n)

(a)  

57.

cài đặt (v)

(a)  

58.

gỡ cài đặt, tháo ra (v)

(a)  

59.

thiết yếu, cần thiết (adj) (v (a)   )

60.

thiết yếu, cần thiết (adj) (n...)

(a)  

61.

thiết yếu, cần thiết (adj) (e...)

(a)  

62.

băng đô

(a)  

63.

căn chung cư

(a)  

64.

trong trường hợp

(a)  

65.

vài giờ, vài tiếng đồng hồ

(a)  

66.

đáng chú ý, xuất sắc, phi thường

(a)  

67.

thương mại (n)

(a)  

68.

thuộc về thương mại (adj)

(a)  

69.

bị băm nhỏ (adj)

(a)  

70.

sống dựa vào

(a)  

71.

gói hàng, kiện hàng

(a)  

72.

bằng tay, thủ công

(a)  

73.

chiều, kích thước

(a)  

74.

quan điểm (3 words)

(a)  

75.

cỏ khô

(a)  

76.

cảm kích, biết ơn, đánh giá (v)

(a)  

77.

nhuộm (v)

(a)  

78.

liên quan (v)

(a)  

79.

đo lường, đo đạc (v)

(a)  

80.

phương pháp đo lường (n)

(a)  

81.

cây liễu

(a)  

82.

ấm đun nước

(a)  

83.

nộp bài

(a)  

84.

cắt hạ, đốn hạ

(a)  

85.

a completely different situation or person from the one previously mentioned

(a)  

86.

used to say that you should not criticize somebody for a fault that you have yourself

(a)  

87.

bị hư = (of a machine or vehicle) to stop working because of a fault

(a)  

88.

truyền thống (n)

(a)  

89.

thuộc về truyền thống (adj)

(a)  

90.

muốn biết, tự hỏi, ngạc nhiên (v)

(a)  

91.

kỹ thuật

(a)  

92.

mối quan hệ

(a)  

93.

đất sét

(a)  

94.

quyết định (v)

(a)  

95.

khuyến khích (v)

(a)  

96.

ấn, nhấn (v)

(a)  

97.

nút bấm

(a)  

98.

đủ mọi độ tuổi

(a)  

99.

tác giả

(a)  

100.

đặc điểm

(a)  

101.

“nơi được quan tâm”, “nơi đáng chú ý”, “điểm thu hút”

(a)  

102.

buổi phỏng vấn

(a)  

103.

hộ gia đình

(a)  

104.

mục đích, ý định

(a)  

105.

sân vận động

(a)