WorksheetsBài 9 lộ 1
Total questions: 13
Worksheet time: 2mins
Các nguyên âm i, in, ing khi mở đầu một âm tiết thì thêm gì đằng trước
Thêm y
Thêm w
Không thêm gì
Các nguyên âm ia,ie,iao,ie,iau,iong,iang muốn trở thành một từ có nghĩa thì cần
Thêm y
Đổi i thành y
Không thêm gì
Các nguyên âm ü,üe,üan,ün khi mở đầu 1 âm tiết thì cần
Bỏ dấu hai chấm
Thêm y
Bỏ dấu hai chấm và thêm y
Không làm gì
Các nguyên âm ü,üe,üan,ün khi ghép với các thanh mẫu j,q, x thì cần
Bỏ dấu hai chấm trên chữ u
Giữ nguyễn dấu hai chấm
Bỏ dấu hai chấm trên u và đọc ü thành u
Bỏ dấu hai chấm và giữ nguyên cách phát âm
Các nguyên âm ü,üe,üan,ün khi kết hợp với thanh mẫu l,n
Giữ nguyên dấu 2 chấm
Bỏ dấu hai chấm
Các nguyên âm ua,uo,uai,uan,uang,uei,uen,ueng khi mở đầu âm tiết cần
Thêm w
Đổi u thành w
Không làm gì
Các nguyên âm iou,uei,uen khi ghép với một phụ âm thì
Bỏ o,e và đọc khác đi
Bỏ o, e và giữ nguyên cách phát âm
Không làm gì
Với 2 thanh 3 đi liền nhau (Vd: nǐhǎo)
Âm tiết đầu đọc thành thanh 2
Âm tiết sau đọc thành thanh 2
Vẫn đọc là thanh 3
Với 3 thanh 3 đi liền nhau (VD:wǒhěnhǎo)
Hai âm tiết đầu đọc thành thanh 2
Biến điệu ngắt theo cặp từ có nghĩa
Cả 2 đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đều sai
Với 4 thanh 3 đi liền nhau (VD:wǒyěhěnhǎo)
Âm tiết đầu và âm tiết thứ 3 đọc là thanh 2
Âm tiết thứ 2 và âm tiết cuối đọc là thanh 2
Đều đọc là thanh 3
Khi 不 (bù) đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì ta đọc
Đọc thành thanh 1
Đọc thành thanh 2
Đọc thành thanh 3
Không thay đổi
Sau 一(yī) là âm tiết thanh 4
Đọc thành thanh 2 (yí)
Đọc thành thanh 3 (yǐ)
Đọc thành thanh 4 (yì)
Sau 一(yī) là âm tiết mang thanh 1, 2, 3 thì
Đọc thành thanh 2 (yí)
Đọc thành thanh 3 (yǐ)
Đọc thành thanh 4 (yì)
