WorksheetsHIỆN TẠI HOÀN THÀNH - Team Ms. Ngân
Total questions: 50
Worksheet time: 24mins
She ...........here since 2019.
live
has lived
have lived
already
đã, rồi
gần đây, mới đây
chưa từng
1. We to learn for the test yet.
not begin
didn't bigin
haven't begun
Nancy to Vietnam several times.
was
has been
have been
They ------------ project yet.
have started
haven't started
hasn't started
They _____ their homework yet
have finished
haven’t finished
finished
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.
for
since
Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.
for
since
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - bought
does - buy
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
has gone
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
has read
will read
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ four days"
since
for
Phân từ 2 của động từ "see" là?
seen
saw
Phân từ 2 của động từ "do" là?
did
done
does
Phân từ 2 của động từ "go" là?
went
gone
goes
Viết phân từ 2 của động từ "meet"
(a)
Viết phân từ 2 của động từ "read"
(a)
Key words của thì hiện tại hoàn thành là
ago
at the moment
since/for
tomorrow
Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là
to be
have/has V3/ed
have/has V2/ed
have/has V_infinitive
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa
Hành động vừa mới xảy ra
Hành động đang làm
Hành động chỉ làm một việc
Hành động sắp thực hiện
Keywords của thì hiện tại hoàn thành là
always, usually, often, sometimes
now, at the present, at the moment
next, tomorrow, tonight
just, recently, lately, already, still, since, for
"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là
Cô ấy sẽ đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về
Cô ấy đã đi Đà Lạt
Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."
since
for
in
ago
Cột 3 của động từ "be" là
am/is/are
was/were
be
been
Sau từ "since" ta dùng thì
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
HIện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là
S + V2/ed
S + V_infinitive
S + have/has + V3/ed
S + will + V_infinitive
present perfect là gì ?
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành dùng trong thời điểm nào ?
diễn tả một hành động từ quá khứ đến hiện tại nó vẫn đang còn
diễn tả một hành động đang diễn ra trong thời điểm này
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Dùng "has" khi chủ thể là:
she, he, it, danh từ số ít
I, we, you, they
I, we, you, they, danh từ số nhiều
Dùng "Have" khi chủ thể là:
she, he, it, danh từ số ít
she, he, it
I, we, you, they, danh từ số nhiều
Công thức thì hiện tại hoàn thành, thể khẳng định là:
Have/has+ S + Ved2?
S + have/has + Ved2
S + Ved
S + V(s,es)
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"I have been in London ________ some days"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ two hours"
since
for
Phân từ 2 của động từ "take" là?
taken
took
Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Yet
for + khoảng thời gian
since
last......
Đáp án nào sau đây SAI về mặt ngữ pháp của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
I have never seen an elephant
She have been to India three times
My father has bought two red car
Jenny has studied English for 4 years
He ___________any gift or letter from his brother for a long time.
hasn't received
has receive
has been receiving
haven't received
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
