wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH - Team Ms. Ngân

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

She ...........here since 2019.

a)

live

b)

has lived

c)

have lived

2.

already

a)

đã, rồi

b)

gần đây, mới đây

c)

chưa từng

3.

1.      We                                      to learn for the test yet.

a)

not begin

b)

didn't bigin

c)

haven't begun

4.

Nancy                                      to Vietnam several times.

a)

was

b)

has been

c)

have been

5.

They ------------ project yet.

a)

have started

b)

haven't started

c)

hasn't started

6.

They _____ their homework yet

a)

have finished

b)

haven’t finished

c)

finished

7.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

for

b)

since

8.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring.

a)

for

b)

since

9.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

change

c)

are changing

10.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - bought

c)

does - buy

11.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

has gone

c)

gone

12.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

has read

c)

will read

13.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ four days"

a)

since

b)

for

14.

Phân từ 2 của động từ "see" là?

a)

seen

b)

saw

15.

Phân từ 2 của động từ "do" là?

a)

did

b)

done

c)

does

16.

Phân từ 2 của động từ "go" là?

a)

went

b)

gone

c)

goes

17.

Viết phân từ 2 của động từ "meet"

(a)  

18.

Viết phân từ 2 của động từ "read"

(a)  

19.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

20.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

21.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

22.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

23.

Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa

a)

Hành động vừa mới xảy ra

b)

Hành động đang làm

c)

Hành động chỉ làm một việc

d)

Hành động sắp thực hiện

24.

Keywords của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

25.

"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

26.

"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

27.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

28.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

29.

Cột 3 của động từ "be" là

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be

d)

been

30.

Sau từ "since" ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

31.

Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là

a)

S + V2/ed

b)

S + V_infinitive

c)

S + have/has + V3/ed

d)

S + will + V_infinitive

32.

present perfect là gì ?

a)

hiện tại hoàn thành

b)

hiện tại đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

33.

hiện tại hoàn thành dùng trong thời điểm nào ?

a)

diễn tả một hành động từ quá khứ đến hiện tại nó vẫn đang còn

b)

diễn tả một hành động đang diễn ra trong thời điểm này

34.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

35.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

36.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

37.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

38.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

39.

Dùng "has" khi chủ thể là:

a)

she, he, it, danh từ số ít

b)

I, we, you, they

c)

I, we, you, they, danh từ số nhiều

40.

Dùng "Have" khi chủ thể là:

a)

she, he, it, danh từ số ít

b)

she, he, it

c)

I, we, you, they, danh từ số nhiều

41.

Công thức thì hiện tại hoàn thành, thể khẳng định là:

a)

Have/has+ S + Ved2?

b)

S + have/has + Ved2

c)

S + Ved

d)

S + V(s,es)

42.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

43.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

44.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

45.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

46.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

47.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

Yet

b)

for + khoảng thời gian

c)

since

d)

last......

48.

Đáp án nào sau đây SAI về mặt ngữ pháp của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

I have never seen an elephant

b)

She have been to India three times

c)

My father has bought two red car

d)

Jenny has studied English for 4 years

49.

He ___________any gift or letter from his brother for a long time.

a)

hasn't received

b)

has receive

c)

has been receiving

d)

haven't received

50.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left