NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Cuối Kì
Total questions: 32
Worksheet time: 31mins
Câu 1: Thông tin nào sau đây nói chính xác về hoàn cảnh sáng tác bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh)?
A. Ngày 19/8/1945, khi chính quyền Hà Nội về tay nhân dân, Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập.
B. Ngày 2/9/1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập
C. Ngày 26/8/1945, Bác từ chiến khu Việt Bắc về tới Hà Nội, tại căn nhà số 48 phố Hàng Ngang, Bác soạn thảo bản Tuyên ngôn Độc lập.
D. Ngày 23/8/1945, tại Huế trước hàng vạn đồng bào ta, vua Bảo Đại thoái vị, Bác soạn thảo Tuyên ngôn Độc lập.
Các bản tuyên ngôn của Pháp và Mĩ được Hồ Chí Minh sử dụng trong “Tuyên ngôn Độc lập” với mục đích làm cơ sở để tuyên bố độc lập tự do cho nước Việt Nam. Cách triển khai của Hồ Chí Minh như thế nào?
a. Từ chân lí về quyền tự do con người trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của con người Việt Nam.
d. Từ chân lí về quyền tự do con người trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của các dân tộc.
c. Từ chân lí về quyền tự do của các dân tộc trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của con người Việt Nam.
b. Từ chân lí về quyền tự do của các dân tộc trong các tuyên ngôn của Pháp, Mĩ để khẳng định chân lí về quyền tự do của dân tộc Việt Nam.
Dòng nào chưa nói đúng về bối cảnh lịch sử khi Hồ Chí Minh viết “Tuyên ngôn Độc lập”?
a. Cả nước đang tổng khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân
c. Phát xít Nhật đang thỏa thuận với thực dân Pháp để được trở lại thống trị Đông Dương.
d. Các đế quốc Anh, Mĩ, Tàu Tưởng đều đang có ý định can thiệp vào Việt Nam
b. Thực dân Pháp đang rình rập muốn cướp nước ta một lần nữa.
Câu 2: Đối tượng nào mà bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh) KHÔNG hướng tới?
A. Đồng bào cả nước.
B. Nhân dân thế giới
C. Bọn đế quốc thực dân đang âm mưu xâm lược nước ta.
D. Bọn phong kiến thực dân chúa đất
Câu 3: Cơ sở pháp lí của bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh) là gì?
A. Tuyên ngôn Độc lập của Mĩ (1776) và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Pháp (1791).
B. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Mĩ (1776) và Tuyên ngôn Độc lập của Pháp (1791).
C. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Nhật (1776) và Tuyên ngôn Độc lập của Anh (1791)
D. Tuyên ngôn Độc lập của Anh (1776) và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của Nhật (1791).
Câu 4: Trong bản Tuyên ngôn Độc lập (Hồ Chí Minh), Bác đã tố cáo tội ác của quốc gia nào?
A. Pháp
B. Đức
C. Anh
D. Trung Quốc
Câu 5: Chi tiết: “Chúng đặt ra hàng trăm thứ thuế vô lý; làm cho dân ta, nhất là dân cày và dân buôn trở nên bần cùng” tố cáo tội ác của Pháp ở lĩnh vực nào?
(Trích Tuyên ngôn Độc lập – Hồ Chí Minh)
A. Kinh tế
B. Chính trị
C. Văn hóa
D. Xã hội
Câu 6: Hình ảnh nào KHÔNG có trong bài thơ Mộ (Hồ Chí Minh)?
A. Mây
B. Biển
C. Cây
D. Chim
Câu 7: Đáp án nào dưới đây chính xác về ý nghĩa của hình ảnh cánh “chim mỏi” và “chòm mây” trong bài thơ Mộ (Hồ Chí Minh)?
A. Vừa miêu tả cảnh thiên nhiên đồng thời gửi gắm tâm trạng của nhân vật trữ tình.
B. Tái hiện lại khung cảnh thiên nhiên từ nhà lao nhìn ra.
C. Thể hiện tâm trạng khoan khoái của nhân vật trữ tình trên đường chuyển lao.
D. Thể hiện tâm trạng hạnh phúc của nhân vật trữ tình trên đường trở về quê hương.
Câu 8: Bài thơ Mộ (Hồ Chí Minh) được viết bằng loại chữ nào?
A. Chữ Hán
B. Chữ Quốc ngữ
C. Chữ Nôm
D. Chữ Pháp
Câu 9: Bài thơ Mộ (Hồ Chí Minh) được trích từ tập thơ nào?
A. Nhật kí trong tù.
B. Thơ thơ
C. Gửi hương cho gió
D. Lửa thiêng
Câu 10: Từ nào được xem là nhãn tự trong bài thơ Mộ (Hồ Chí Minh)?
A. “hồng”
B. “sơn thôn”
C. “điểu”
D. “bao túc”
Câu 11: Đáp án nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về tên gọi khác của Hồ Chí Minh?
A. Nguyễn Sinh Cung
B. Nguyễn Tất Thành
C. Nguyễn Ái Quốc
D. Nguyễn Ái Dân
Câu 12: Đáp án nào dưới đây ĐÚNG về xuất thân của Hồ Chí Minh?
A. Xuất thân từ một gia đình nhà Nho có tinh thần yêu nước
B. Xuất thân từ một gia đình quyền quý, nhiều đời làm quan
C. Xuất thân trong một gia đình công chức nghèo
D. Xuất thân trong một gia đình có truyền thống về dân ca quan họ
Câu 13: Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn Độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội) vào thời gian nào?
A. 02/09/1943
B. 02/09/1944
C. 02/09/1945
D. 02/09/1946
Câu 14: Đáp án nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về quan điểm sáng tác văn chương của Hồ Chí Minh?
A. Mỗi tác phẩm phải trở thành vũ khí, mang tính chiến đấu cao, đạt hiệu quả thiết thực, dễ tiếp cận với đại chúng.
B. Trong mỗi tác phẩm đều cần hình dung cụ thể về đối tượng tiếp nhận, xác định rõ mục đích hướng tới.
C. Tác phẩm cần lựa chọn được nội dung phù hợp, tìm được hình thức truyền tải thông tin, thông điệp có hiệu quả.
Văn học là một hình thức giải trí, vì vậy cần ưu tiên sự lãng mạn, bay bổng.
A. Câu 15: Thể loại nào dưới đây KHÔNG CÓ trong di sản văn học của Hồ Chí Minh?
A. Văn chính luận
B. Truyện và kí
C. Thơ
D. Tiểu thuyết chương hồi
Câu 16: Đâu KHÔNG PHẢI là tên tập thơ của Xuân Diệu?
A. “Riêng chung”
B. “Gửi hương cho gió.
C. “Tôi giàu đôi mắt”
D. “Từ ấy”
Câu 17: Bài thơ “Vội vàng” được trích từ tập thơ nào của Xuân Diệu?
A. “Riêng chung”
B. “Phấn thông vàng”
C. “Thơ thơ”
D. “Gửi hương cho gió”
Câu 18: Biện pháp tu từ được sử dụng trong các câu thơ sau đây là gì?
“Tôi muốn tắt nắng đi Cho màu đừng nhạt mất Tôi muốn buộc gió lại Cho hương đừng bay đi”
(Trích “Vội vàng” – Xuân Diệu)
A. Phép điệp
B. Chêm xen
C. Hoán dụ
D. So sánh
Câu 19: Trong bài thơ “Vội vàng” (Xuân Diệu), nhà thơ muốn “tắt nắng”, “buộc gió” để làm gì?
A. Để tìm được tình yêu đích thực cho cuộc đời mình.
B. Để giữ lại hương sắc của mùa xuân, của cuộc sống.
C. Để tái hiện lại tuổi trẻ của mình.
D. Để làm tàn phai nhan sắc của con người.
Câu 20: Quan niệm sống mới mẻ của Xuân Diệu muốn gửi gắm qua bài thơ “Vội vàng” là gì?
A. Sống chỉ cần biết yêu, săn đón và vồ vập cái đẹp vì nó chóng tàn phai.
B. Sống chỉ cần biết hưởng thụ vì cuộc sống đầy hương sắc.
C. Sống phải sâu sắc và hết mình vì tuổi trẻ có giới hạn, thời gian không chờ đợi ai.
D. Sống phải chậm, nhẹ nhàng tận hưởng vì thời gian tuần hoàn.
Câu 21: Tác phẩm Hồn Trương Ba, da hàng thịt (Lưu Quang Vũ) thuộc thể loại gì?
A. Kịch
B. Truyện ngắn
C. Truyện vừa
D. Tiểu thuyết
Câu 22: Trong cuộc đối thoại giữa hồn Trương Ba và xác hàng thịt trong đoạn trích Hồn Trương Ba, da hàng thịt (Lưu Quang Vũ), thái độ và hành động của hồn Trương Ba có sự thay đổi như thế nào?
A. Lúc đầu quát tháo giận dữ sau chuyển sang ôn hoà.
B. Lúc đầu đối thoại trong ôn hoà sau chuyển sang độc thoại trong bất lực.
C. Lúc đầu ở thế bị động, bị anh hàng thịt chất vấn sau chuyển sang thế chủ động chất vấn lại anh hàng thịt.
D. Lúc đầu giận dữ, quát tháo sau dần đuối lí, bất lực và tuyệt vọng.
Câu 23: Trong tác phẩm Hồn Trương Ba, da hàng thịt (Lưu Quang Vũ), sau khi được sống lại bằng cách nhập vào thể xác anh hàng thịt, hồn Trương Ba đã có cuộc sống như thế nào?
A. Sung sướng vì được hồi sinh.
B. Hạnh phúc vì lại được sống bên vợ con.
C. Đau khổ vì biết rằng mình chỉ sống thêm được một thời gian ngắn nữa.
D. Đau khổ vì phải sống dựa vào thân xác của người khác.
Câu 24: Trong đoạn trích Hồn Trương Ba, da hàng thịt (Lưu Quang Vũ), câu nói nào của nhân vật Trương Ba thể hiện rõ nhất tư tưởng chủ đề của tác phẩm?
A. “Mày đã thắng thế rồi đấy, cái thân xác không phải của ta ạ, mày đã tìm được đủ mọi cách để lấn át ta… Nhưng lẽ nào ta lại chịu thua mày, khuất phục mày và tự đánh mất mình”.
B. “Không thể bên ngoài một đằng, bên trong một nẻo được. Tôi muốn được là tôi toàn vẹn”.
C. “Thế ông ngỡ tất cả mọi người đều được là mình toàn vẹn cả ư? Ngay cả tôi đây. Ở bên ngoài, tôi đâu được sống theo những điều tôi nghĩ bên trong”.
D. “Tôi đây bà ạ. Tôi vẫn ở liền ngay bên bà đây, ngay trên bậc cửa nhà ta, trong ánh lửa bà nấu cơm, cầu ao bà vo gạo, trong cái cơi bà đựng trầu, con dao bà giẫy cỏ”.
Câu 25: Lưu Quang Vũ dựa vào nguyên mẫu hay cốt truyện nào để sáng tác tác phẩm
Hồn Trương Ba, da hàng thịt?
A. Tác giả dựa hoàn toàn vào hư cấu tưởng tưởng.
B. Tác giả dựa vào một câu chuyện cổ tích An Đéc-xen.
C. Tác giả dựa vào một câu chuyện ngụ ngôn La Phông-ten.
D. Tác giả dựa vào một cốt truyện dân gian.
Câu 26: Bài thơ Nguyên tiêu (Hồ Chí Minh) được sáng tác trong hoàn cảnh nào?
A. Trước Cách mạng tháng Tám, Bác Hồ mới về nước.
B. Những năm đầu cuộc kháng chiến chống Pháp.
C. Trong gia đoạn đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp tại chiến khu Việt Bắc.
D. Những năm kháng chiến chống đế quốc Mĩ xâm lược.
Câu 27: Hai câu cuối của bài thơ Nguyên tiêu (Hồ Chí Minh) thể hiện hình ảnh gì?
“Yên ba thâm sứ đàm quân sự Dạ bán quy lai nguyệt mãn thuyền”
A. Hình ảnh thiên nhiên hùng vĩ.
B. Hình ảnh con người giữa đêm rằm tháng giêng.
C. Hình ảnh canh gác biên cương của người chiến sĩ.
D. Hình ảnh thi sĩ đang ngắm trăng.
Câu 28: Nguyên tác bài thơ Nguyên tiêu được Hồ Chí Minh viết bằng chữ gì?
A. Chữ Hán.
B. Chữ Pháp.
C. Chữ Quốc ngữ.
D. Chữ Nôm.
Câu 29: Nguyên tác bài thơ Nguyên tiêu được Hồ Chí Minh sáng tác thể loại gì?
A. Lục bát.
B. Thất ngôn tứ tuyệt.
C. Song thất lục bát.
D. Thất ngôn bát cú Đường luật.
Câu 30: Bài thơ Nguyên tiêu thể hiện phong thái gì của Hồ Chí Minh?
A. Phong thái nho nhã, đĩnh đạc.
B. Phong thái thảnh thơi, tận hưởng.
C. Phong thái ung dung, lạc quan.
D. Tất cả đáp án đều đúng.
