wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12G-U3 - 4 Kỹ Năng

Total questions: 74

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

bookmark

a)

kẹp sách

b)

nắp (chai)

c)

bìa cứng, làm bằng bìa cứng

d)

phân hữu cơ

2.

cap

a)

phân hữu cơ

b)

nắp (chai)

c)

kẹp sách

d)

bìa cứng, làm bằng bìa cứng

3.

cardboard

a)

bìa cứng, làm bằng bìa cứng

b)

phân hữu cơ

c)

kẹp sách

d)

nắp (chai)

4.

compost

a)

phân hữu cơ

b)

bìa cứng, làm bằng bìa cứng

c)

nắp (chai)

d)

kẹp sách

5.

concern

a)

đồ tạp hoá

b)

thùng, hộp

c)

mối bận tâm

d)

du lịch sinh thái

6.

container

a)

mối bận tâm

b)

thùng, hộp

c)

du lịch sinh thái

d)

đồ tạp hoá

7.

ecotour

a)

đồ tạp hoá

b)

du lịch sinh thái

c)

thùng, hộp

d)

mối bận tâm

8.

grocery

a)

mối bận tâm

b)

thùng, hộp

c)

du lịch sinh thái

d)

đồ tạp hoá

9.

ground

a)

mặt đất

b)

kẹp sách

c)

nắp (chai)

d)

bìa cứng, làm bằng bìa cứng

10.

Jug

a)

Cái bình

b)

Cái lọ

c)

Cái chai

d)

Cái cớ

11.

Landfill

a)

Bãi đất

b)

Bãi rác

c)

Rác thải

d)

Tái chế

12.

Layer

a)

Bóng

b)

Mây

c)

Lớp

d)

Vỏ

13.

Leaflet

a)

Rời khỏi

b)

Bài Tập

c)

Tờ tơi

d)

Thúc đẩy

14.

Leftover

a)

Phân hủy

b)

Rò rỉ

c)

Di cư

d)

Thức ăn thừa

15.

Little

a)

Dư thừa

b)

Tối thiểu

c)

Một vài

d)

Rác/ xả rác

16.

Notice

a)

Lãng phí, dư thừa

b)

Thông báo, chú ý

c)

Tâm trạng

17.

Packaging

a)

Bao bì

b)

Bao tải

c)

Vali

18.

Pile

a)

Đổ, nghiêng

b)

Chồng, đống

c)

Bút

d)

Vỏ

19.

Process

a)

Quá trình

b)

Trình duyệt

c)

Thiết lập

d)

Cơ cấu

20.

Skin

a)

Hạn sử dụng

b)

Bao bì

c)

Vỏ

21.

Takeaway

a)

Làm việc từ xa

b)

Phục vụ tại quán

c)

Đồ ăn mang đi

d)

Đồ ăn thừa

22.

Waste

a)

Lâu dài/ khoảng thời gian kéo dài

b)

Thông báo/ chú ý

c)

Sự lãng phí/ rác thải

d)

Bìa cứng

23.

Automatic

a)

Tự động

b)

Bị động

c)

Kìm hãm

24.

Bottled

a)

Mở nắp

b)

Đóng chai

c)

Đặt lên

d)

Dán lên

25.

Coloured

a)

Có màu sắc

b)

Chìm vào bóng tối

c)

Nhấp nháy

d)

Gợi ý

26.

Eco-friendly

a)

Thân thiện với môi trường

b)

Nóng lên toàn cầu

c)

Hiệu ứng nhà kính

d)

Môi trường sống

27.

Leaking

a)

Vỡ nát

b)

Rò rỉ

c)

Bộc lộ

d)

Tìm kiếm

28.

Single-use

a)

Sử dụng nhiệt cao

b)

đơn thân

c)

Tái sử dụng

d)

Sử dụng 1 lần

29.

Sustainable

a)

Lung lay

b)

Bền vững

c)

Chỗ dựa

d)

Phù hợp

30.

Decompose

a)

Phân tích

b)

Phân phát

c)

Phân hủy

d)

Phân loại

31.

Judge

a)

Ý kiến

b)

Đánh giá

c)

Nội dung

d)

Nêu bật

32.

Pack

a)

Đóng gói

b)

Kí gửi

c)

Nộp đơn

d)

Xin việc

33.

Propose

a)

Phát triển

b)

Đề nghị

c)

Đề án

d)

Nhắc nhở

34.

Recommend

a)

Kí ức

b)

Gợi nhớ

c)

Gợi ý

d)

Hồi không

35.

Refill

a)

Đổ đầy lại

b)

ThảI ra

c)

Thoát hơi

d)

Phân loại

36.

Release

a)

Thải ra

b)

Sa thải

c)

Chất thải

d)

Vi khuẩn

37.

Remove

a)

Xoá sổ

b)

Bỏ đi

c)

Nhập khẩu

d)

Lưu trữ

38.

Sort

a)

Phân bón

b)

Tiêu hủy

c)

Phân loại

d)

Phân công

39.

Store

a)

Nhiên liệu

b)

Chất liệu

c)

Lưu đày

d)

Lưu trữ

40.

In the (a)   run: về lâu dài

41.

In the (a)   : trong thời gian không xa

42.

In the (a)   term: trong thời gian trước mắt

43.

Environmentally friendly: (a)   (Nghĩa)

44.

Responsible (a)   : chịu trách nhiệm cho

45.

đèn chiếu sáng tự động

a)

automatic lights

b)

bird feeder

c)

awareness

d)

carbon footprint

46.

bamboo straw

a)

ống hút tre

b)

Ống hút nhựa

c)

Biểu tượng của cây tre

d)

Tre già măng mọc

47.

bird feeder

a)

Chỗ chim đậu

b)

chỗ cho chim ăn

c)

Chim bay vào nhà

d)

Chim

48.

carbon footprint

a)

Khí thải hạt nhân

b)

Lượng phát thải khí nhà kính

c)

Chất thải phóng xạ

d)

Chất

49.

cardboard box

a)

Thùng xốp

b)

Hộp nhựa

c)

Thùng bìa cứng

d)

Thùng rác

50.

chemical fertiliser

a)

Nhà thí nghiệm khoa học

b)

Canh tác nông nghiệp

c)

Phân bón hóa học

d)

Đất màu mỡ

51.

drinking fountain

a)

Nước tinh khiết

b)

Nước cất

c)

Nước thải

d)

Vòi nước uống

52.

environmental awareness

a)

Nhận thức về môi trường

b)

Môi trường sống

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Tác hại đến môi trường

53.

fruit (a)   : vỏ trái cây

54.

Gift (a)   : thẻ quà tặng

55.

thiệp mừng

a)

greeting card

b)

private vehicle

c)

Youth Union

d)

Plant pot

56.

rác thải sinh hoạt

a)

household waste

b)

water filling station

c)

sky lantern

d)

sensor tap

57.

plant pot

a)

Đất trồng cây

b)

chậu cây

c)

Cây lúa

d)

Cây cối

58.

sự ô nhiễm nhựa

a)

post-it note

b)

vending machine

c)

plastic pollution

d)

plant pot

59.

post-it (a)   : giấy ghi chú

60.

phương tiện cá nhân

a)

sky lantern

b)

vending machine

c)

private vehicle

d)

greeting card

61.

recycling symbol

a)

Biểu tượng thể thao

b)

Biểu tượng trái tim

c)

Biểu tượng cảm xúc

d)

Biểu tượng tái chế

62.

vòi nước cảm biến

a)

water filling station

b)

waste material

c)

sensor tap

d)

sky lantern

63.

sky lantern

a)

Đèn trời

b)

Rước đèn trung thu

c)

Ngôi sao trên bầu trời

d)

Bầu trời đêm

64.

máy bán hàng tự động

a)

rinse out

b)

vending machine

c)

Youth Union

d)

water filling station

65.

chất thải

a)

recycling symbol

b)

household waste

c)

waste material

d)

water filling station

66.

water filling station

a)

Cây nước

b)

Cây xăng

c)

Máy bán nước tự động

d)

Bể bơi ngoài trời

67.

Youth Union

a)

Đoàn đội

b)

Đoàn quân

c)

Đoàn Thanh niên

68.

clean (a)   : dọn dẹp

69.

(a)   rid of: vứt đi

70.

(a)   use of: tận dụng

71.

(a)   into practice: đưa vào thực tế

72.

rinse (a)   : xối nước, rửa sạch

73.

rush (a)   : vội vã ra ngoài

74.

throw (a)   : vứt đi