wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Past continuous tense

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

2.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

3.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

4.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu

b)

diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ

c)

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

5.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

c)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào

6.

He (get) _________ stronger and bigger as the days passed.

a)

was geting

b)

was getting

c)

were getting

7.

He (wait) _______ for his next chance.

a)

were waiting

b)

was waiting

c)

was waitting

8.

His young son, Simba, (grow up) ___________ up quickly

a)

were growing

b)

was growwing

c)

was growing

9.

He (train) ___________ his son to be the next king.

a)

was training

b)

were training

c)

are training

10.

He (dream) ____________ of becoming the king.

a)

aren't dreaming

b)

was dreamming

c)

was dreaming

11.

The sun (shine)_______ and the birds (sing)_________.

a)

was shining/were singing

b)

was shinning/was singing

c)

were shining/were singing

12.

Someone (knock)__________ at the door.

a)

were knocking

b)

was knock

c)

was knocking

13.

Dấu hiệu của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

when, while, at 9 o'clock last night

b)

when, while, every day

c)

when, yesterday, ago

14.

BE + V_ing là dạng cấu trúc của thì nào? (có nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Quá khứ hoàn thành

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ tiếp diễn

15.

present continuous tense là .....

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại đơn

16.

Hai hành động cùng diễn ra ở hiện tại, một hành động đang xảy ra thì chia ở thì....., hành động cắt ngang hành động đó thì chia ở thì ......

a)

Hiện tại đơn/ hiện tại đơn

b)

Hiện tại đơn/ Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành/ Hiện tại đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn/ Hiện tại đơn

17.

Hai cá thể đang thực hiện hai hành động tại thời điểm hiện tại thì chia ở thì .....

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ hoàn thành

18.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn?

a)

At that moment, at this time last night, while,...

b)

Yesterday, last week, ago, in the past,...

c)

At the moment, now, at present,...

d)

In 2010, in 1997,...

19.

Đâu là cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn

a)

Nói về việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

b)

Nói về việc đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

c)

Nói về 2 sự việc xáy ra cùng lúc trong quá khứ

d)

Nói về một sự thật hiển nhiên

20.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn?

a)

At that moment, at this time last night, while,...

b)

Yesterday, last week, ago, in the past,...

c)

At the moment, now, at present,...

d)

In 2010, in 1997,...

21.

Đâu là cấu trúc khẳng định của thì quá khứ tiếp diễn?

a)

S + was/were + V_ing

b)

S + V_ed/ V_bqt

c)

S + am/is/are + V_ing

d)

S + V0/ V_s/es

22.

Đâu là cấu trúc khẳng định của thì quá khứ đơn?

a)

S + was/were + V_ing

b)

S + V_ed/ V_bqt

c)

S + am/is/are + V_ing

d)

S + V0/ V_s/es

23.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn?

a)

At that moment, at this time last night, while,...

b)

Yesterday, last week, ago, in the past,...

c)

At the moment, now, at present,...

d)

In 2010, in 1997,...

24.

Đâu là cấu trúc phủ định của thì quá khứ đơn?

a)

S + was/were + not + V_ing

b)

S + didn't + V_ed/ V_bqt

c)

S + wasn't/weren't + V_ed

d)

S + didn't + V0

25.

Đâu là cấu trúc phủ định của thì quá khứ tiếp diễn?

a)

S + was/were + not + V_ing

b)

S + didn't + V_ed/ V_bqt

c)

S + wasn't/weren't + V_ed

d)

S + didn't + V0

26.

Đâu là cấu trúc câu hỏi của thì quá khứ đơn?

a)

(WH) + did + S + V0?

b)

(WH) + was/were + S + V_ing?

c)

(WH) + was/were + S + V_ed?

d)

(WH) + did + S + V_ed?

27.

Đâu là cấu trúc câu hỏi của thì quá khứ tiếp diễn?

a)

(WH) + did + S + V0?

b)

(WH) + was/were + S + V_ing?

c)

(WH) + was/were + S + V_ed?

d)

(WH) + did + S + V_ed?

28.

A: Did you play soccer yesterday?

B: No, ___________________

a)

I did

b)

I didn't

c)

I was

d)

I wasn't

29.

Đâu là cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn

a)

Nói về việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

b)

Nói về việc đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

c)

Nói về 2 sự việc xáy ra cùng lúc trong quá khứ

d)

Nói về một sự thật hiển nhiên

30.

Choose the underlined word or phrase (A, B, C or D) that needs correcting.

My mother planted some vegetables in the garden at 8 a.m last Sunday.

a)

planted

b)

in

c)

at

d)

last

31.

John had a car accident last week while he drove down the street.

a)

had

b)

while

c)

drove

d)

down

32.

. I __________ a game show on TV at 9 o’clock last night.

 

a)

was watching

b)

were watching

c)

watch

d)

watched

33.

Cinderella __________ when a fairy appeared.

a)

cries 

b)

cried

c)

was crying 

d)

were crying 

34.

Were you doing your homework when I phoned? - “______________.”

a)

Yes, I do     

b)

Yes, you were 

c)

Yes, I was 

d)

No, I weren’t  

35.

Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn?

a)

I'm working for a coffee shop this summer.

b)

I was working at the coffee shop when you called.

c)

I work for a coffee shop.

d)

I have worked for this coffee shop for 2 years.

36.

Thì __________ diễn tả chuỗi hành động xảy ra lần lượt trong quá khứ

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

37.

( + ) S + was/ were + ving + O/C

a)

Công thức câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

b)

Công thức câu khẳng định thì quá khứ tiếp diễn

c)

Công thức câu khẳng định thì hiện tại

d)

Công thức câu khẳng định thì quá khứ

38.

Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) dùng để diễn tả ...................

a)

một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.

b)

một hành động, sự việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ

c)

những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói

d)

sự việc bắt đầu trong quá khứ và tiếp tục ở hiện tại có thể tiếp diễn ở tương lai

39.

Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

b)

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.

c)

Thì quá khứ tiếp diễndiễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào.

d)

Thì quá khứ tiếp diễn diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.

40.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

a)

At 5pm last Sunday, at this time last night, when/while/ as, from 4pm to 9pm…

b)

Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…

c)

All day/week, since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…

d)

next time/year/week, in the future, and soon,…

41.

Công thức khẳng định thì quá khứ tiếp diễn

a)

Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing

b)

Khẳng định: S + am/is/are + V_ing + …

c)

Khẳng định: S + will/shall + be + V-ing

d)

Câu khẳng định: S + were/ was + V_ing +

42.

Công thức phủ định thì quá khứ tiếp diễn

a)

Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing

b)

Phủ định: S + am/is/are not + V_ing + …

c)

Phủ định: S + will/shall + not + be + V-ing

d)

Câu phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O

43.

Công thức nghi vấn thì quá khứ tiếp diễn

a)

Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?

b)

Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing + …?

c)

Nghi vấn: Will/shall + S + be + V-ing?

d)

Câu nghi vấn: Were/was+S+ V_ing + O?

44.

Thì _________ Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

45.

Đâu là dấu hiện nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

a)

yesterday

b)

6 P.M last night

c)

ago

d)

twice a year

46.

Đâu là dấu hiện nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

a)

just

b)

at this moment yesterday

c)

last

d)

already

47.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

a)

At 5pm last Sunday, at this time last night, when/while/ as, from 4pm to 9pm…

b)

Now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…

c)

All day/week, since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…

d)

next time/year/week, in the future, and soon,…

48.

Đâu là dấu hiện nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

a)

just

b)

at this moment yesterday

c)

last

d)

already

49.

Đâu là dấu hiện nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

a)

yesterday

b)

6 P.M last night

c)

ago

d)

twice a year