WorksheetsKIỂM TRA TỪ VỰNG TP CHƯƠNG 2 PHẦN 5
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
整理 (せいり) là gì?
Sàng lọc
Sắp xếp
Vệ sinh
Duy trì
整頓 (せいとん) là gì?
Sàng lọc
Sắp xếp
Vệ sinh
Duy trì
清掃 (せいそう) là gì?
Sàng lọc
Sắp xếp
Vệ sinh
Duy trì
躾 (しつけ) là gì?
Sàng lọc
Sắp xếp
Vệ sinh
Duy trì
要らないもの (いらないもの) là gì?
Đồ cần thiết
Đồ không cần thiết
Đồ nguy hiểm
Đồ hỏng
捨てます (すてます) là gì?
Giữ lại
Bỏ đi
Cất giữ
Sử dụng
必要なもの (ひつようなもの) là gì?
Đồ cần thiết
Đồ không cần thiết
Đồ nguy hiểm
Đồ hỏng
取り出します (とりだします) là gì?
Bỏ vào
Lấy ra
Cất giữ
Sắp xếp
取り出せます (とりだせます) là gì?
Có thể lấy ra
Không thể lấy ra
Cần thiết
Nguy hiểm
拭きます (ふきます) là gì?
Rửa
Lau
Xịt
Ngâm
きれいな状態 (きれいなじょうたい) là gì?
Trạng thái bẩn
Trạng thái sạch sẽ
Trạng thái nguy hiểm
Trạng thái hỏng hóc
使い分けます-つかいわけます là gì?
phân chia sử dụng
xử lý
bảo quản
sử dụng
区域-くいき là gì?
dụng cụ
khu vực
máy móc
xuất hàng
khu vưc sạch là gì? ( chọn từ khóa thôi nha)
じゅんせいけつ
おせん
せいけつ
くいき
bước đầu tiên trong mặc trang phục lao động là
ねんちゃくローラー
ブラッシング
ヘアネット
さぎょうふく
mục đích của việc đi vào エアーシャワー là gì?
さっきん
てをあらう
ほこりと かみのけを とる
ふくを ちゃくようする
触れます ふれます là gì
lau
rửa
sờ, chạm
lấy ra
床 (ゆか) là gì
thớt
dao
giẻ lau
sàn nhà
排水溝 はいすいこう la gi
cống thoát nước
sàn nhà
ống nước
5s bao gồm 5 hoạt động là: せいり;せいとん;せいけつ;しつけ hoạt động còn thiếu là
せいぞう
せいそう
せいさん
見た目 みため là gì
mắt nhìn
bề ngoài
chất lượng
交差汚染 こうさおせん là gì
lẫn dị vật
ngộ độc thực phẩm
ô nhiễm chéo
công đoạn nào KHÔNG thuộc khu vực せいけつ
しゅっか
もりつけ
ほうそう
bước cuối cùng trong rửa tay là gì?
てを 乾かす(かわかす)
アルコールで手を消毒する
水で よく 洗い流す(あらいながす)
đồ vật không được phép mang vào công xưởng là
ヘルメット
ながぐつ
クリップ
