Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỪ VỰNG TP CHƯƠNG 2 PHẦN 5

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

整理 (せいり) là gì?

a)

Sàng lọc

b)

Sắp xếp

c)

Vệ sinh

d)

Duy trì

2.

整頓 (せいとん) là gì?

a)

Sàng lọc

b)

Sắp xếp

c)

Vệ sinh

d)

Duy trì

3.

清掃 (せいそう) là gì?

a)

Sàng lọc

b)

Sắp xếp

c)

Vệ sinh

d)

Duy trì

4.

躾 (しつけ) là gì?

a)

Sàng lọc

b)

Sắp xếp

c)

Vệ sinh

d)

Duy trì

5.

要らないもの (いらないもの) là gì?

a)

Đồ cần thiết

b)

Đồ không cần thiết

c)

Đồ nguy hiểm

d)

Đồ hỏng

6.

捨てます (すてます) là gì?

a)

Giữ lại

b)

Bỏ đi

c)

Cất giữ

d)

Sử dụng

7.

必要なもの (ひつようなもの) là gì?

a)

Đồ cần thiết

b)

Đồ không cần thiết

c)

Đồ nguy hiểm

d)

Đồ hỏng

8.

取り出します (とりだします) là gì?

a)

Bỏ vào

b)

Lấy ra

c)

Cất giữ

d)

Sắp xếp

9.

取り出せます (とりだせます) là gì?

a)

Có thể lấy ra

b)

Không thể lấy ra

c)

Cần thiết

d)

Nguy hiểm

10.

拭きます (ふきます) là gì?

a)

Rửa

b)

Lau

c)

Xịt

d)

Ngâm

11.

きれいな状態 (きれいなじょうたい) là gì?

a)

Trạng thái bẩn

b)

Trạng thái sạch sẽ

c)

Trạng thái nguy hiểm

d)

Trạng thái hỏng hóc

12.

使い分けます-つかいわけます là gì?

a)

phân chia sử dụng

b)

xử lý

c)

bảo quản

d)

sử dụng

13.

区域-くいき là gì?

a)

dụng cụ

b)

khu vực

c)

máy móc

d)

xuất hàng

14.

khu vưc sạch là gì? ( chọn từ khóa thôi nha)

a)

じゅんせいけつ

b)

おせん

c)

せいけつ

d)

くいき

15.

bước đầu tiên trong mặc trang phục lao động là

a)

ねんちゃくローラー

b)

ブラッシング

c)

ヘアネット

d)

さぎょうふく

16.

mục đích của việc đi vào エアーシャワー là gì?

a)

さっきん

b)

てをあらう

c)

ほこりと かみのけを とる

d)

ふくを ちゃくようする

17.

触れます ふれます là gì

a)

lau

b)

rửa

c)

sờ, chạm

d)

lấy ra

18.

床 (ゆか) là gì

a)

thớt

b)

dao

c)

giẻ lau

d)

sàn nhà

19.

排水溝 はいすいこう la gi

a)

cống thoát nước

b)

sàn nhà

c)

ống nước

20.

5s bao gồm 5 hoạt động là: せいり;せいとん;せいけつ;しつけ hoạt động còn thiếu là

a)

せいぞう

b)

せいそう

c)

せいさん

21.

見た目 みため là gì

a)

mắt nhìn

b)

bề ngoài

c)

chất lượng

22.

交差汚染 こうさおせん là gì

a)

lẫn dị vật

b)

ngộ độc thực phẩm

c)

ô nhiễm chéo

23.

công đoạn nào KHÔNG thuộc khu vực せいけつ

a)

しゅっか

b)

もりつけ

c)

ほうそう

24.

bước cuối cùng trong rửa tay là gì?

a)

てを 乾かす(かわかす)

b)

アルコールで手を消毒する

c)

水で よく 洗い流す(あらいながす)

25.

đồ vật không được phép mang vào công xưởng là

a)

ヘルメット

b)

ながぐつ

c)

クリップ