wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

The near future

Total questions: 43

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

2.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

3.

Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần

a)

tomorrow

b)

next +time

c)

in the future

d)

soon

4.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

5.

Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)

a)

maybe

b)

next+ time

c)

think, promise, hope,...

d)

probably

6.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

7.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

8.

....... you .......... to Malaysia for training next month?

a)

were...........going to fly

b)

Are...........going to fly

c)

Are...........going to flying

d)

Are...........going to flyed

9.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

10.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

11.

We........... school tomorrow

a)

were going to

b)

am going to

c)

are going to

12.

........ you................mean tonight ?

a)

did you going to cook

b)

Are you going to cook

c)

were you going to cook

d)

do you going to cook

13.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

14.

My friends ( to buy) a new house.

a)

is going to buy

b)

are going buy

c)

are going to buy

d)

will buy

15.

Just a moment. I (to help) you with the bags.

a)

am going help

b)

are going to help

c)

am going to help

d)

will help

16.

It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.

a)

are going buy

b)

will buy

c)

is going to buy

d)

are going to buy

17.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

18.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

19.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

20.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

21.

Công thức của thì tương lai đơn

a)

S +will/shall + V

b)

S +tobe going to + V

c)

S +will/shall + V-ing

d)

S +will/shall + to V

22.

She/ make/ a cake/ next weekend.

(a)  

23.

He/ visit/ her /next week.

(a)  

24.

(A) _____ you going to see the movie?

(B) Yes, I ____.

a)

Do / am

b)

Are / are

c)

Are / am

25.

It (be going to/ rain) today.

(a)  

26.

Be going to dùng để làm gì:

a)

Nói về những việc thường xuyên xảy ra

b)

Nói về những việc đang xảy ra bây giờ

c)

Nói về dự định sẽ làm gì trong tương lai

d)

Nói về việc sắp sửa xảy ra

27.

"Be" trong Be going to là gì

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be là be chứ là gì cô?

d)

be giữ nguyên bất kể chủ ngữ là gì

28.

Các dạng đúng của Be going to:

a)

I am going to

b)

She is going to

c)

We be going to

d)

They be going to

29.

Vậy tóm lại: Câu nào là câu Be going to đúng?

a)

I am going to school

b)

She is going to school

c)

She is going to go to school

d)

They are going to go to school

30.

Cấu trúc câu phủ định của BE GOING TO:

a)

S + am/is/are + going to + V

b)

S + am/is/are + not + going to + V

c)

S + amn't/isn't/aren't + going to + V

d)

S + be + not + going to + V

31.

Cấu trúc câu nghi vấn của BE GOING TO:

a)

Am/is/are + S + V?

b)

Am/is/are + S + going to + V?

c)

Am/is/are + S + Ving?

32.

I ___ _______ __ eat ice-cream tomorrow.

a)

are going to

b)

is going to

c)

am going to

33.

The teachers ___ _____ __ watch a horror movie next Sunday.

a)

am going to

b)

is going to

c)

are going to

34.

I______________________ get up early tomorrow.

a)

going to get

b)

going to

c)

am going to

35.

It (be going to/ rain) today.

(a)  

36.

(Children/ be going to) all day?

(a)  

37.

(A) _____ you going to see the movie?

(B) Yes, I ____.

a)

Do / am

b)

Are / are

c)

Are / am

38.

A : When … they … arrive?

B : I am not sure.

a)

do / go to

b)

will / going to

c)

are / going to

39.

A : ____ they going to be here soon?

B : No, they ____.

a)

Are / aren’t

b)

Do / not

c)

Are / won’t

40.

(you/ be going to) go home after our English class?

(a)  

41.

She/ make/ a cake/ next weekend.

(a)  

42.

He/ visit/ her /next week.

(a)  

43.

I/ get up/ early/ tomorrow.

(a)