Font size
WorksheetsThe near future
Total questions: 43
Worksheet time: 18mins
Tìm các cách dùng của tương lai đơn
quyết định tại thời điểm nói
kế hoạch có sẵn từ trước
dự đoán có căn cứ
dự đoán không có căn cứ
Tìm công thức của tương lai gần
S tobe going to + V-ing
S to be going to +V
S tobe V-ing
S V(s/es)
Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần
tomorrow
next +time
in the future
soon
Tìm các cách dùng của tương lai gần
lời hứa, yêu cầu
kế hoạch có sẵn từ trước
quyết định tại thời điểm nói
dự đoán có căn cứ
Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)
maybe
next+ time
think, promise, hope,...
probably
S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)
câu phủ định ( -)
câu khẳng định ( +)
câu hỏi ( ? y/n)
câu hỏi ( Wh/?)
I ...................... that car next week
am not going to buy
am not going to bought
am not going to buyed
was not going to buy
....... you .......... to Malaysia for training next month?
were...........going to fly
Are...........going to fly
Are...........going to flying
Are...........going to flyed
What ...... you ........ next weekend?
is you going to do
are you going to did
are you going to does
are ....... going to do
He .......... catch the bus tomorrow
is going to
are going to
am going to
We........... school tomorrow
were going to
am going to
are going to
........ you................mean tonight ?
did you going to cook
Are you going to cook
were you going to cook
do you going to cook
Look at the clouds! It (to rain) soon.
will rain
is going rain
are going to rain
is going to rain
My friends ( to buy) a new house.
is going to buy
are going buy
are going to buy
will buy
Just a moment. I (to help) you with the bags.
am going help
are going to help
am going to help
will help
It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.
are going buy
will buy
is going to buy
are going to buy
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại
Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
My father............ (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
I think he.................... (not buy) a new house next month.
doesn't buy
isn't buying
won’t buy
Công thức của thì tương lai đơn
S +will/shall + V
S +tobe going to + V
S +will/shall + V-ing
S +will/shall + to V
She/ make/ a cake/ next weekend.
(a)
He/ visit/ her /next week.
(a)
(A) _____ you going to see the movie?
(B) Yes, I ____.
Do / am
Are / are
Are / am
It (be going to/ rain) today.
(a)
Be going to dùng để làm gì:
Nói về những việc thường xuyên xảy ra
Nói về những việc đang xảy ra bây giờ
Nói về dự định sẽ làm gì trong tương lai
Nói về việc sắp sửa xảy ra
"Be" trong Be going to là gì
am/is/are
was/were
be là be chứ là gì cô?
be giữ nguyên bất kể chủ ngữ là gì
Các dạng đúng của Be going to:
I am going to
She is going to
We be going to
They be going to
Vậy tóm lại: Câu nào là câu Be going to đúng?
I am going to school
She is going to school
She is going to go to school
They are going to go to school
Cấu trúc câu phủ định của BE GOING TO:
S + am/is/are + going to + V
S + am/is/are + not + going to + V
S + amn't/isn't/aren't + going to + V
S + be + not + going to + V
Cấu trúc câu nghi vấn của BE GOING TO:
Am/is/are + S + V?
Am/is/are + S + going to + V?
Am/is/are + S + Ving?
I ___ _______ __ eat ice-cream tomorrow.
are going to
is going to
am going to
The teachers ___ _____ __ watch a horror movie next Sunday.
am going to
is going to
are going to
I______________________ get up early tomorrow.
going to get
going to
am going to
It (be going to/ rain) today.
(a)
(Children/ be going to) all day?
(a)
(A) _____ you going to see the movie?
(B) Yes, I ____.
Do / am
Are / are
Are / am
A : When … they … arrive?
B : I am not sure.
do / go to
will / going to
are / going to
A : ____ they going to be here soon?
B : No, they ____.
Are / aren’t
Do / not
Are / won’t
(you/ be going to) go home after our English class?
(a)
She/ make/ a cake/ next weekend.
(a)
He/ visit/ her /next week.
(a)
I/ get up/ early/ tomorrow.
(a)
