Font size
WorksheetsBTVN ngày 18th7 D-Class ôn tập đổi đại lượng
Total questions: 81
Worksheet time: 42mins
Các đơn vị đo khối lượng gồm:
Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.
Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg
Tấn, tạ, m, dm, g, kg
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
2kg 300 g= ......g
23
20003000
2300
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
3 hg= ..... dag
30
300
3000
1 tấn = .... kg
10
100
1000
2 kg =.... g
2000
200
20
5 tấn = kg
50
5000
500
4000g = .......kg
40
4
400
Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?
Đo khối lượng
Độ dài đo
Đo diện tích
16 000kg = ... tấn
160
16
1600
35 tấn = ... kg
350
35
35 000
2kg 326g = ... g
2326
20326
23260
18 yến = ... kg
18
180
1800
200 tạ = ... kg
20
20 000
2000
2 kg = .... g
2000
200
20
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
4000g = ....... kg
40
4
400
8 m 12 cm = ...cm
812
Điền vào chỗ là:
20
25
250
5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng bao nhiêu kg?
1880 kg
2 tấn
376 kg
47 kg
Các đơn vị được sắp xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé là:
yến, tạ, tấn
tấn, tạ, yến
tạ, yến, tấn
10 m = ... dm
10
100
1000
82 km = ... m
8 200
82 000
820 000
400 dm = .... cm
4000
400
40
15km 60 m = ..... m
1560
150 060
15 060
82 m = ..... dm
82
820
8200
82 m 80dm = .... cm
8280
828
9000
1 kg = ... g
10
100
1000
Quả cam nặng
200
500
1000
Con voi nặng 3 tấn = ... kg
30
300
3000
5 tấn 6 yến = ... yến
506
560
650
12 yến 5 kg = ... kg
1250
125
12500
8000 kg = ... tạ
8
80
800
Bao gạo nặng 13 yến = ... kg
13
130
1300
9 yến 3kg = ...............kg
93 kg
903 kg
9300 kg
12 kg
7 tấn 30 tạ = ...................tạ
730 tạ
100 tạ
7030 tạ
7300 tạ
6 tấn 40 kg = ..................kg
6400 kg
6040 kg
640 kg
64 kg
xăng-ti-mét viết tắt là gì?
cm
cam
xm
dam là viết tắt của:
Đề-xi-mét
Héc-tô-mét
Đề-ca-mét
Trong các đơn vị đo độ dài đã học, đơn vị nhỏ nhất là đơn vị nào?
cm
dm
km
mm
Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
km, hm, dm, m, dam, cm, mm
km, dam, hm, m, dm, cm, mm
Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......
10 đơn vị
10 lần
100 lần
9dm 8cm =……… cm
998
908
98
89
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
5km 4hm ......... 540dam
>
<
=
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp (kém) nhau bao nhiêu lần?
1 lần
10 lần
100 lần
1000 lần
Các đơn vị đo độ dài xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
mm; cm; dm; m; dam; hm; km
mm; dm; cm; m; dam; hm; km
mm; cm; dm; m; dam; km; hm
km; hm; dam, m, dm, cm, mm
123m= ....dm? Số điền vào chỗ chấm là
1230
12300
12dm3m
1 dm 23 m
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?
ki-lô-mét
mét
lít
đề-xi-mét
1 dm = .......... mm
1
0
10
100
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
4hm 5m = ... m
45
405
450
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
4hm 5dam = ... dam
45
405
450
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
9m 6dm = ... dm
960
906
96
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
9m 6cm = ... cm
960
906
96
Điền dấu >, =, < vào chỗ trống:
820m ... 8hm 20m
<
>
=
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
8m12cm = .........cm
812 cm
812
8012
8012cm
Đơn vị lớn hơn MÉT là:
dm
cm
m
km
